wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Lipid

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Lipid là nhóm hợp chất

a)

Tự nhiên, đồng chất

b)

Tan hoặc ít tan trong nước

c)

Tan trong dung môi phân cực

d)

Tan trong dung môi hữu cơ

2.

Lipid có cấu tạo chủ yếu là :

a)

Acid béo

b)

Alcol

c)

Este của acid béo và alcol

d)

Liên kết glucosid

3.

Lipid thuần có cấu tạo :

a)

Chủ yếu là acid béo

b)

Este của acid béo và alcol

c)

Acid béo , alcol , acid phosphoric

d)

Glycerol , acid béo , cholin

4.

Trong lipid có thể chưá các vitamin sau :

a)

Vitamin C, Vitamin A

b)

Vitamin B1, B2

c)

Vitamin PP, B6, B12

d)

Vitamin A, D, E, K

5.

Những chất sau đây là lipid thuần :

a)

Phospholipid, glycolipid, lipoprotein

b)

Triglycerid, sphingophospholipid, acid mật

c)

Cerid, Cerebrosid, gangliosid

d)

Glycerid, cerid ,sterid

6.

Những chất sau đây là lipid tạp :

a)

Cererosid, glycolipid, sphingolipid

b)

Cerebrosid, triglycerid, sterid

c)

Cerid, phosphoglycerid, glycolipid

d)

Glycerid, sterid, glycolipid

7.

Tập hợp nào sau đây chỉ gồm acid béo bão hòa:

a)

Acid oleic, acid palmitic, acid arachidonic

b)

Acid steric, acid linoleic, acid propionic

c)

Acid butyric, acid oleic, acid linoleic

d)

Acid steraric, acid palmitic, acid butyric

8.

Nhóm nào sau đây chỉ gồm các lipid có chứa acid phosphoric:

a)

Cephalin, serin phosphatid, cerebrosid

b)

Lecithin, sterid, cerebrosid

c)

Lecithin, cephalin, sphingomyelin

d)

Lecithin, sphingomyelin, sulfatid

9.

Thành phần của lecithin gồm:

a)

Acid phophatidic, 2 acid béo, cholin

b)

Glycerol, 2 acid béo, cholin

c)

Acid α-glycerophosphoric, cholamin

d)

Acid phophatidic, cholin

10.

Este của acid béo với sterol gọi là :

a)

Glycerid

b)

Cerid

c)

Sterid

d)

Cholesterol

11.

Lipase thủy phân triglycerid tạo thành sản phẩm :

1.sterol

2.acid béo

3.glycerol

4.acid phosphoric

a)

1,2

b)

1,3

c)

2,3

d)

3,4

12.

Hormon Glucagon có tác dụng:

a)

Hạ đường máu

b)

Tăng đường máu

c)

Tăng tổng hợp lipid

d)

Giảm hoạt động của enzym Lipase

13.

Cholesterol có một trong những đặc điểm nào sau đây:

a)

Có công thức chung là C27H46O2

b)

Có 2 gốc methyl ở C10 và C15

c)

Có 2 vòng 6 cạnh và 2 vòng 5 cạnh

d)

Có một chức rượu ở C3

14.

Chất nào sau đây không phải là một phospholipid

a)

Cerebrosid

b)

Lecithin

c)

Cephalin

d)

Inositol

15.

Chất nào là lipid thuần:

a)

Phosphoglycerid

b)

Sphingolipid

c)

Glycolipid

d)

Sterid

16.

Chất nào là lipid tạp:

a)

Triglycerid

b)

Glycolipid

c)

Sterid

d)

Cerid

17.

Chất nào là lipid tạp:

a)

Triglycerid

b)

Glycolipid

c)

Sterid

d)

Cerid

18.

Lipoprotein nào sau là có lợi:

a)

VLDL Cholesterol.

b)

IDL Cholesterol.

c)

LDL Cholesterol.

d)

HDL Cholesterol.

19.

Glycerid thuộc thành phần nào:

a)

Lipid tạp

b)

Lipid thuần

c)

Glucid

d)

Cerid

20.

Acid béo có 3 liên kết đôi có công thức tổng quát:

a)

CnH2n+1COOH

b)

CnH2n-1COOH

c)

CnH2n-3COOH

d)

CnH2n-5COOH

21.

Acid béo có công thức C17H31COOH thuộc loại:

a)

Acid béo no

b)

Acid béo không no 1 liên kết đôi

c)

Acid béo không no 2 liên kết đôi

d)

Acid béo không no 3 liên kết đôi

22.

Acid béo có công thức C19H31COOH có số liên kết đôi là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Xà phòng là:

a)

Muối của acid béo

b)

Chất tạo nên độ cứng của nước

c)

Các chất tẩy mang điện tích âm

d)

Chất làm tăng sức căng bề mặt

24.

Các chất dưới đây đều là dẫn xuất của cholesterol, ngoại trừ:

a)

Acid mật

b)

Vitamin D

c)

Sphingomyelin

d)

Hormon sinh dục

25.

Chỉ số xà phòng dùng để xác định

a)

Số gam chất béo

b)

Số gam KOH

c)

Số phân tử acid béo tham gia phản ứng

d)

Phân tử lượng trung bình của các acid béo

26.

Thành phần lipid nào sau đây có nhiều trong LDL

a)

Triglycerid

b)

Cholesterol

c)

Phospholipid

d)

Sphingomyelin

27.

Acid nào sau đây là tiền chất của prostaglandin, thromboxan, leucotrien:

a)

Acid deoxycholic

b)

Acid arachidonic

c)

Acid taurocholic

d)

Acid eicosapentaenoic

28.

Eicosanoid được tổng hợp từ acid béo không bão hòa có bao nhiêu carbon?

a)

16C

b)

18C

c)

20C

d)

22C

29.

Nhóm nào sau đây không thuộc eicosanoid?

a)

Leukotrien

b)

Thromboxan

c)

Lipoxin

d)

Steroid

30.

Prostanoid bao gồm:

a)

Prostaglandin, prostacyclin, thromboxan

b)

Prostaglandin, lipoxin, leukotrien

c)

Thromboxan, cholesterol, trigycerid

d)

Leukotrien, lipoxin, thromboxan

31.

Tên hệ thống của acid béo bão hòa gồm 18 carbon là:

a)

Octadecanal

b)

Octadecanoic

c)

Octadecenoic

d)

Octadecadienoic

32.

Acid béo 18CΔ9,12 có số liên kết đôi là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Trong ký hiệu 18CΔ9,12 liên kết đôi thứ hai nằm giữa cacbon:

a)

9–10

b)

12–13

c)

15–16

d)

5–6

34.

Độ nóng chảy của acid béo phụ thuộc vào:

a)

Giảm theo độ dài của chuỗi C

b)

Tăng theo độ dài của chuỗi C

c)

Không phụ thuộc vào độ dài chuỗi C

d)

Giống nhau ở tất cả các acid béo

35.

Tập hợp nào sau đây chỉ gồm toàn acid béo cần thiết:

a)

A.Oleic, A.Palmitic, A.Linoleic

b)

A.Stearic, A.Oleic, A.Linoleic

c)

A.Palmitic, A.Linoleic, A.Arachidonic

d)

A.Oleic, A.Linoleic, A.Arachidonic

36.

Thành phần của Axit phosphatidic gồm:

a)

Acid phosphatidic, 2 acid béo, cholin

b)

Glycerol, 2 acid béo, H3PO4

c)

Acid phosphatidic, cholin

d)

Acid glycerophosphoric, colamin

37.

Lipid có những chức năng sau, ngoại trừ:

a)

Tham gia cấu trúc màng

b)

Chứa thông tin di truyền

c)

Dữ trự năng lượng

d)

Bảo vệ cơ thể

38.

Chất nào sau đây trong thành phần có cholin:

a)

Cerid

b)

Cephalin

c)

Sphingomyelin

d)

Serinphosphatid

39.

Công thức tổng quát của acid béo là:

a)

R – OH

b)

R – NH₂

c)

R – COOR

d)

R – COOH

40.

Khi đánh số carbon của acid béo theo chữ Hy Lạp, carbon nào nằm gần nhóm COOH nhất?

a)

b)

c)

d)

C1

41.

Trong cách đánh số theo chữ Hy Lạp, carbon cuối cùng của mạch acid béo được ký hiệu là:

a)

Ca

b)

c)

C1

d)

42.

Khi đánh số carbon của acid béo theo chữ số (1, 2, …, n), nguyên tắc đúng là:

a)

Bắt đầu từ carbon cuối mạch

b)

Bắt đầu từ carbon gần nhóm CH₃ nhất

c)

Bắt đầu từ carbon của nhóm carboxyl

d)

Bắt đầu từ carbon của liên kết đôi

43.

Sterid là:

a)

Este của acid béo với phosphat

b)

Este của alcol mạch vòng với acid béo

c)

Este của glycerol với acid béo chuỗi dài

d)

Este của alcol mạch thẳng cao phân tử với acid béo

44.

Điểm giống nhau về mặt hóa học giữa glycerid, sterid và cerid là:

a)

Đều chứa glycerol

b)

Đều có alcol mạch vòng

c)

Đều là este của acid béo

d)

Đều tan trong nước

45.

Vi khuẩn lao bền vững với acid và nhiều tác nhân hóa học chủ yếu do:

a)

Thành tế bào giàu protein

b)

Màng tế bào giàu phospholipid

c)

Vỏ tế bào chứa nhiều sáp

d)

Có enzyme khử độc mạnh

46.

Glycolipid khác sphingophospholipid ở điểm nào sau đây?

a)

Không chứa sphingosin

b)

Không có liên kết amid

c)

Không có acid béo

d)

Không chứa acid phosphoric

47.

Cerebrosid tập trung nhiều nhất ở:

a)

Gan

b)

Cơ vân

c)

Não

d)

Mô mỡ

48.

Gangliosid khu trú chủ yếu tại:

a)

Nhân tế bào của neuron

b)

Ty thể trong bào tương

c)

Bao myelin của sợi thần kinh

d)

Synapse của tế bào thần kinh