wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN SINH HỌC 11 GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2025-2026

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Thứ tự các giai đoạn của quá trình chuyển hóa năng lượng trong sinh giới là:

a)

Tổng hợp → Phân giải → Huy động năng lượng.

b)

Tổng hợp → Huy động năng lượng → Phân giải.

c)

Phân giải → Tổng hợp → Huy động năng lượng.

d)

Huy động năng lượng → Phân giải → Tổng hợp.

2.

Sinh vật nào sau đây là sinh vật tự dưỡng?

a)

A. Thực vật.

b)

B. Động vật.

c)

C. Nấm.

d)

D. Vi khuẩn lactic.

3.

Tìm hiểu quá trình trao đổi chất, chuyển hóa năng lượng trong sinh giới, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

1.Dị hóa là quá trình tổng hợp chất mới và tích lũy năng lượng

b)

2.Đồng hóa là quá trình phân giải hợp chất mới và tích lũy năng lượng

c)

3.Chất bài tiết điều là chất hữu cơ phức tạp

d)

4.Trong tế bào hai quá trình đồng hóa và dị hóa có mối quan hệ chặt chẽ

4.

Mạch rây của cây được cấu tạo từ hai loại tế bào là

a)

tế bào quản bào và tế bào nội bì.

b)

tế bào quản bào và tế bào mạch ống.

c)

tế bào ống rây và tế bào kèm.

d)

tế bào quản bào và tế bào biểu bì.

5.

Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu

a)

qua mạch rây theo chiều từ trên xuống.

b)

qua mạch gỗ

c)

từ mạch rây sang mạch gỗ.

d)

từ mạch gỗ sang mạch rây.

6.

Ở các loài cây trên cạn, sự hấp thụ nước và ion khoáng bị ngừng khi

a)

nhiệt độ cao.

b)

pH đất thấp.

c)

ánh sáng yếu.

d)

cây bị ngập nước trong thời gian dài.

7.

Nồng độ ion K+ trong đất là 0,5%, trong cây là 0,3%, cây cần K và sẽ hấp thụ K+ theo cơ chế

a)

Thụ động.

b)

Chủ động.

c)

Thẩm thấu.

d)

Khuếch tán.

8.

Tế bào rễ của loại cây nào có áp suất thẩm thấu cao nhất?

a)

Cây chịu hạn.

b)

Cây thủy sinh.

c)

Cây chịu mặn.

d)

Cây chịu được đất chua.

9.

Trong thành phần cấu tạo của cơ thể sinh vật có hơn 50 nguyên tố khoáng, có khoảng bao nhiêu nguyên tố khoáng được xem là nguyên tố khoáng thiết yếu với cây?

a)

5.

b)

10.

c)

17.

d)

20.

10.

Đặc điểm hoạt động của khí khổng ở thực vật CAM là

a)

Đóng vào ban ngày và mở ra ban đêm.

b)

Chỉ mở ra khi hoàng hôn.

c)

Chỉ đóng vào giữa trưa.

d)

Đóng vào ban đêm và mở ra ban ngày.

11.

Khi nói về ảnh hưởng của quang phổ ánh sáng trong quá trình quang hợp, thì các tia sáng đỏ xúc tiến quá trình tổng hợp

a)

ADN.

b)

protein.

c)

lipid.

d)

carbohydrate.

12.

Thực vật C4 được phân bố

a)

rộng rãi trên Trái Đất, chủ yếu ở vùng ôn đới và nhiệt đới.

b)

chủ yếu ở vùng ôn đới và nhiệt đới.

c)

ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới.

d)

ở vùng sa mạc.

13.

Điểm bù ánh sáng là cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp

a)

lớn hơn cường độ hô hấp.

b)

cân bằng với cường độ hô hấp.

c)

nhỏ hơn cường độ hô hấp.

d)

lớn gấp 2 lần cường độ hô hấp.

14.

Phương trình tổng quát của quá trình quang hợp là

a)

6CO2 + 12H2O →(Năng lượng ánh sáng, diệp lục)→ C6H12O6 + 6O2 + 6H2O.

b)

6CO2 + 12H2O →(Năng lượng ánh sáng, diệp lục)→ C6H12O6 + 6O2.

c)

CO2 + H2O →(Năng lượng ánh sáng, diệp lục)→ C6H12O6 + 6O2 + 6H2O.

d)

6CO2 + 6H2O →(Năng lượng ánh sáng, diệp lục)→ C6H12O6 + 6O2 + 6H2.

15.

Ở thực vật, trong 4 miền sáng sau đây, cường độ quang hợp yếu nhất ở miền ánh sáng nào?

a)

đỏ

b)

cam

c)

lục

d)

xanh tím

16.

Lá cây có màu xanh lục vì

a)

Diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

b)

diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

c)

các sắc tố phụ (carotenoit) không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

d)

Các tia sáng màu xanh lục không được diệp lục hấp thụ

17.

Khi môi trường có nhiệt độ cao và trong lục lạp của tế bào mô giậu có lượng O2 hòa tan cao hơn CO2 thì cây nào sau đây không bị giảm lượng sản phẩm quảng hợp

a)

Dưa hấu

b)

Ngô

c)

Lúa nước

d)

Rau cải.

18.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về pha sáng của quá trình quang hợp?

a)

Pha sáng của quang hợp diễn ra ở chất nền của lục lạp

b)

Pha sáng của quang hợp tạo ra sản phẩm là ATP, NADP, C6H12O6

c)

Oxygenn được tạo ra trong quá trình phân li nước của pha sáng

d)

Nguyên liệu của pha sáng gồm ánh sáng,ATP, NADPH

19.

Theo lí thuyết, để quang hợp tạo ra được 180g glucose thì cây phải sử dụng bao nhiêu gam nước cho pha sáng?

a)

54g

b)

432g

c)

180g

d)

216g

20.

Bốn ống nghiệm được thiết lập như trong sơ đồ bên dưới và để dưới ánh sáng mặt trời đầy đủ. Sau 1 giờ, ống nghiệm nào chứa nhiều carbon dioxit (CO2) hoà tan nhất?

a)

Ống 1

b)

Ống 2

c)

Ống 3

d)

Ống 4

21.

Hình dưới đây mô tả pha tối trong quang hợp ở các tế bào thực vật. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Đúng

1.

a

b)

Đúng

2.

b

c)

Đúng

3.

c

d)

Đúng

4.

d

22.

Quan sát sơ đồ sau và cho biết nhận định nào sau đây là đúng về thực vật CAM?

a)

Sản phẩm đầu tiên là hợp chất hữu cơ [1] là PEP.

b)

Chất CO2 được tách từ chất AM diễn ra ở tế bào bó mạch.

c)

Chất nhận CO2 đầu tiên là OAA.

d)

Đây là pha tối ở thực vật C4.

23.

Trong quang hợp ở thực vật, biểu đồ mô tả quang phổ hấp thụ của hệ sắc tố ở thực vật. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về quang phổ hấp thụ của hệ sắc tố ở thực vật?

a)

Diệp lục (chlorophyll a, b) hấp thụ chủ yếu ánh sáng có bước sóng trong khoảng 500-600nm.s

b)

Carotenoid hấp thụ chủ yếu ánh sáng xanh tím

c)

Carotenoid hấp thụ nhiều ánh sáng vàng (550-600nm).

d)

Chlorophyll a hấp thụ dãy ánh sáng xanh tím ít hơn so với ánh sáng đỏ.

24.

Trong quang hợp ở thực vật, biểu đồ (hình) thể hiện mối quan hệ giữa cường độ ánh sáng và cường độ quang hợp. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về mối quan hệ giữa cường độ ánh sáng và cường độ quang hợp?

a)

Tại vị trí (Co) có thể gọi là điểm bão hòa ánh sáng.

b)

Tại vị trí (To) có thể gọi là điểm bù ánh sáng.

c)

Tại vị trí (Im) về cường độ ánh sáng thì cường độ quang hợp tăng và đạt giá trị cực đại.

d)

Tại vị trí (Io) lượng chất hữu cơ do quang hợp sinh ra là cực tiểu.

25.

Nguyên liệu của quá trình hô hấp hiếu khí ở thực vật là

a)

CO2 và H2O.

b)

O2 và C6H12O6.

c)

CO2 và ATP.

d)

CO2 và C6H12O6.

26.

Nơi diễn ra sự hô hấp mạnh nhất ở thực vật là

a)

Thân.

b)

Rễ.

c)

Lá.

d)

Quả.

27.

Hô hấp hiếu khí xảy ra mạnh trong các mô, cơ quan đang có hoạt động sinh lí mạnh như:

a)

Hạt đang nảy mầm, hoa đang nở.

b)

Hạt bị ngâm vào nước.

c)

Cây ở điều kiện thiếu oxi.

d)

Rễ cây bị ngập úng nước.

28.

Trong quá trình hô hấp hiếu khí, phân giải glucose, giai đoạn nào tạo ra nhiều ATP nhất?

a)

A. Chuỗi truyền electron.

b)

B. Chu trình Krebs.

c)

C. Đường phân.

d)

D. Tạo thành Acetyl – CoA.

29.

Trong thí nghiệm theo dõi hô hấp tế bào ở thực vật, thông qua sự này mầm của hạt, việc ngâm hạt trong nước ấm từ 4 – 12 giờ nhằm giúp hạt hấp thụ đủ nước để:

a)

Đạt kích thước tối đa.

b)

Chín đều trước khi theo dõi hô hấp tế bào.

c)

Kích thích quá trình hô hấp tế bào.

d)

Duy trì tính đồng nhất trong thí nghiệm.

30.

Trong thí nghiệm kiểm tra hô hấp ở hạt nảy mầm, nếu đưa ngọn nến đang cháy vào bình chứa hạt dạng này thì ngọn lửa sẽ:

a)

Vẫn cháy bình thường.

b)

Bùng cháy lên.

c)

Tiếp tục cháy cho đến khi hết que diêm.

d)

Bị sẽ bị tắt ngay

31.

Để kiểm tra hiệu quả trình hô hấp ở thực vật, 1 nhóm học sinh đã bố trí thí nghiệm như hình bên. Nước vôi được sử dụng trong thí nghiệm này nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Chứng minh hô hấp ở thực vật thải CO2.

b)

Cung cấp canxi cho hạt nảy mầm.

c)

Giúp hạt nảy mầm nhanh hơn.

d)

Hấp thụ nhiệt do hô hấp tạo ra.

32.

Có bao nhiêu phát biểu sai?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

33.

Tiêu hóa là quá trình:

a)

Làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ kích thước nhỏ, đơn giản.

b)

Tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng cung cấp cho cơ thể.

34.

Các giai đoạn dinh dưỡng diễn ra theo trình tự là

a)

hấp thụ dinh dưỡng – tiêu hóa thức ăn – đồng hóa dinh dưỡng – thải loại chất cặn bã.

b)

lấy thức ăn – hấp thụ dinh dưỡng – tiêu hóa thức ăn – đồng hóa dinh dưỡng – thải loại chất cặn bã.

c)

lấy thức ăn – tiêu hóa thức ăn – hấp thụ dinh dưỡng – đồng hóa dinh dưỡng – thải loại chất cặn bã.

d)

lấy thức ăn – đồng hóa dinh dưỡng – tiêu hóa thức ăn – hấp thụ dinh dưỡng – thải loại chất cặn bã.

35.

Ở động vật có hình thức tiêu hóa nội bào, các bào quan thực hiện tiêu hóa là

a)

A. không bào tiêu hóa.

b)

B. lưới nội chất.

c)

C. lông tiêu hóa.

d)

D. dịch tiêu hóa.

36.

Ở động vật có ống tiêu hóa, quá trình tiêu hóa chủ yếu ở

a)

dạ dày.

b)

ruột non.

c)

ruột già.

d)

dạ dày, ruột non và ruột già.

37.

Sự di chuyển thức ăn trong ống tiêu hóa ở người được diễn ra theo trình tự

a)

Miệng-hầu-thực quản-dạ dày-ruột non-ruột già

b)

miệng – thực quản – dạ dày – ruột non – ruột già – hậu môn.

c)

miệng – dạ dày – thực quản – ruột non – ruột già – hậu môn.

d)

miệng – hậu môn – dạ dày – ruột non – ruột già – thực quản.

38.

Dịch tiêu hóa ở dạ dày người và hầu hết các loài động vật chứa

a)

enzyme pepsin + HCl.

b)

enzyme amylase + HCl.

c)

enzyme pepsin + H2SO4.

d)

enzyme pepsin + H3PO4.

39.

Enzyme pepsin thuộc loại enzyme tiêu hóa

a)

phospholipid

b)

Protein

c)

Lipid

d)

Carbohydrate

40.

Sơ đồ nói đến tác dụng của dịch mật. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Lipase trong dịch tụy và dịch ruột thủy phân lipid thành các dạng đơn giản. II. Dịch mật làm các giọt lipid lớn tạo thành các giọt lipid nhỏ. III. Dịch mật do tụy sản xuất.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

41.

Người bị phẫu thuật cắt 2/3 dạ dày, vận xạ ra quá trình biến đổi thức ăn. Lí do nào sau đây có thể giải thích hiện tượng này?

a)

I. Dịch tụy, dịch mật và dịch ruột có đầy đủ enzyme tiêu hóa thức ăn để tiết vào ruột non.

b)

II. 1/3 phần còn lại của dạ dày vẫn có thể hoạt động và sinh trưởng mạnh giúp tiêu hóa thức ăn.

c)

III. HCl được tiết ra ít, các vi sinh vật có thể phát triển trong dạ dày sinh trưởng mạnh giúp tiêu hóa thức ăn.

d)

IV. Ruột non mới là nơi trực tiếp hấp thụ dinh dưỡng và được tiết đầy đủ các enzyme tiêu hoá

42.

Khi ăn, gà thường hay nuốt những viên sỏi nhỏ vào dạ dày cơ (mề). Việc này có tác dụng gì?

a)

cung cấp calcium cho gà.

b)

làm tăng hiệu quả tiêu hóa học.

c)

làm tăng hiệu quả tiêu hóa cơ học.

d)

làm tăng thể tích dạ dày cơ của gà.

43.

Một học sinh khi tìm hiểu về bệnh răng miệng đã đưa ra các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

Nguyên nhân gây ra các bệnh răng miệng có liên quan đến đồ ăn uống và vệ sinh không đúng.

b)

Bệnh sâu răng không phải bệnh răng miệng.

c)

Để phòng bệnh răng miệng cần vệ sinh răng miệng sạch sẽ sau bữa ăn.

d)

Thay bàn chải đánh răng 3 tháng/lần và chải răng 3 phút sau khi ăn.

44.

Một học sinh tìm hiểu về bệnh viêm loét dạ dày đã đưa ra các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

Nguyên nhân gây ra bệnh viêm loét dạ dày có thể do vi khuẩn HP (Helicobacter pylori).

b)

Vi khuẩn HP tiết ra độc tố làm mất khả năng chống lại acid của niêm mạc.

c)

Nguyên nhân gây ra các bệnh viêm loét dạ dày có thể do thường xuyên sử dụng các loại thuốc giảm đau và chống viêm, do stress, do ăn uống và sinh hoạt không đúng.

d)

Đây là một loại bệnh di truyền.

45.

Cho các chất sau đây: (1). Amino acid; (2). Glucose; (3). Cholesterol; (4). Na+/K+; (5). H2O; (6). Collagen; (7). Cellulose. Hãy cho biết có bao nhiêu chất dinh dưỡng trên có thể được hấp thụ trực tiếp ở ruột non?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5