wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí 11

Total questions: 50

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây

a)

Bắc băng Dương và đại Tây dương

b)

Bắc băng Dương và Thái Bình Dương

c)

Đại Tây dương và Thái Bình Dương

d)

Thái Bình Dương và Nam đại dương

2.

C phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư -Xã hội liên bang Nga

a)

Người Nga là dân tộc chủ yếu

b)

Mật độ dân số trung bình rất cao

c)

Tỉ lệ dân số ở thành thị lớn

d)

Nhiều người di cư ra nước ngoài

3.

Nhận định nào nói đúng khi nói về đặc điểm cơ bản của địa hình liên bang Nga

a)

Cao ở phía Nam và thấp ở phía Bắc

b)

Cao ở phía Bắc thấp về phía Nam

c)

Cao ở phía Đông thấp về phía tây

d)

Cao ở phía Tây thấp về phía Đông

4.

Nguồn cung cấp nước chủ yếu cho sông ở liên bang Nga là

a)

Mưa

b)

Nước ngầm

c)

Nước từ hồ

d)

Băng tuyết tan

5.

Đặc điểm tự nhiên của phần phía Đông liên bang Nga là

a)

Phần lớn núi và cao nguyên

b)

Có đồng bằng và vùng trũng

c)

Có dãy U-ran Giàu khoáng sản

d)

Có nhiều đồi thấp và đầm lầy

6.

Loại rừng chiếm diện tích chủ yếu ở liên bang Nga là

a)

Rừng lá kim

b)

Rừng lá cứng

c)

Rừng lá rộng

d)

Thường xanh

7.

Sông nào sau đây được coi là biểu tượng của liên bang Nga

a)

Sông ô-bi

b)

Sông Lê-na

c)

Sông Von-ga

d)

Sônh Ê-nít-xây

8.

Công nghiệp khai thác dầu khí của liên bang Nga phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây

a)

Vùng Viễn Đông

b)

Đồng bằng Đông âu,dãy Véc-khôi-an

c)

Lãnh thổ phía Nam

d)

Đồng bằng Tây Xi-bia, khu vực dậy U-ran

9.

Ngành công nghiệp truyền thống của liên bang Nga là

a)

Điện tử tin học

b)

Hàng không vũ trụ

c)

Đóng tàu

d)

Thực phẩm

10.

Điện của liên bang Nga được sản xuất chủ yếu từ

a)

Nhiệt điện

b)

Thuỷ điện

c)

Điện hạt nhân

d)

Điện gió

11.

Sông ngồi của liên bang Nga có hướng chạy chủ yếu từ

a)

Bắc xuống Nam

b)

Nam lên bắc

c)

Tây sang đông

d)

Đông sang tây

12.

Loại hình vận tải nào sau đây có vai trò quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển của vùng Đông Xi-bia Liên bang Nga

a)

Hàng không

b)

Đường sắt

c)

Đường sông

d)

Đường biển

13.

Đào có diện tích lớn nhất Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô

b)

Hôn-su

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

14.

Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất của liên bang Nga là

a)

Nô-vô-xi-biếc, ôm-x cơ

b)

Mát-cơ-va,ôm-xcơ

c)

Mát-cơ-va,Xanh Pê-téc-bua

d)

Ma-ga-đan,Kha-ba-rốp

15.

Nơi dòng biển nóng và lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản thường tạo nên

a)

Ngư trường nhiều cá

b)

Sóng thần dữ dội

c)

Động đất thường xuyên

d)

Bão lớn hằng năm

16.

Sản phẩm quan trọng nhất của liên bang Nga là

a)

Dầu khô và khí tự nhiên

b)

Máy móc và dược phẩm

c)

Sản phẩm điện,điện tử

d)

Xe cộ đá quý chất dẻo

17.

Ngành công nghiệp mũi nhọn mang lại doanh thu lớn cho liên bang Nga là

a)

Khai thác dầu khí

b)

Luyện kim

c)

Điện tử tin học

d)

Hóa chất

18.

Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động của gió nào

a)

Gió mùa

b)

Gió tây

c)

Đông cực

d)

Gió phơn

19.

Thiên tai nào sau đây thường xuyên xảy ra trên lãnh thổ Nhật Bản

a)

Cháy rừng

b)

Động đất

c)

Hạn hán

d)

Ngập lụt

20.

Mùa đông kéo dài lạnh và có bão tuyết là đặc điểm khí hậu của

a)

Phía Bắc Nhật Bản

b)

Phía nam Nhật Bản

c)

Viên biển Nhật Bản

d)

Trung tâm Nhật Bản

21.

Dân cư liên bang Nga

a)

Đông dân và số dân tăng nhanh

b)

Gia tăng dân số cao và số dân tăng nhanh

c)

Đông dân và gia tăng dân số thấp

d)

Số dân giảm và Gia tăng dân số nhanh

22.

Sản xuất nông nghiệp của liên bang Nga phát triển ở

a)

Đồng bằng tây Xi-bia

b)

Đồng bằng Đông âu

c)

Đồng bằng Trung Xi-bia

d)

Khu vực giáp Bắc băng Dương

23.

Công nghiệp chế tạo của Nhật Bản phát triển mạnh sản phẩm nổi bật là

a)

Máy tính

b)

Ô tô

c)

Robot

d)

Vật liệu

24.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản phân bố nhiều nhất ở

a)

Ven biển Nhật Bản

b)

Viên biển ô-Khốt

c)

Trung tâm các đảo lớn

d)

Ven Thái Bình Dương

25.

Loại vật nuôi nào sau đây ở Nhật Bản phát triển mạnh nhất

a)

b)

Lợn

c)

Trâu

d)

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thiên nhiên của Nhật Bản

a)

Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp

b)

Có khí hậu nhiệt đới lục địa

c)

Địa hình chủ yếu là đồi núi

d)

Sông ng ngắn độ dốc lớn

27.

Vùng kinh tế phát triển nhất của liên bang Nga là

a)

Trung tâm đất đen

b)

U-ran

c)

Viễn Đông

d)

Trung ương

28.

Đường bờ biển khúc khuỷu nhiều vũng Vịnh thuận lợi cho Nhật Bản phát triển ngành

a)

Du lịch sinh thái biển

b)

Nuôi trồng thủy hải sản

c)

Giao thông vận tải

d)

Khai thác khoáng sản

29.

Lãnh thổ liên bang Nga nằm chủ yếu trong vành đai khí hậu nào

a)

Ôn đới

b)

Cận cực

c)

Cận nhiệt

d)

Ôn đới lục địa

30.

Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây

a)

Nam Á

b)

Bắc á

c)

Tây á

d)

Đông Á

31.

Hệ thống sông nào sau đây có giá trị về thủy điện và giao thông lớn nhất liên bang Nga

a)

Sông Lê-na

b)

Sông Ô-bi

c)

Sônh Vôn-ga

d)

Sông I-ê-nit-xây

32.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

Tập trung ở miền núi

b)

Cơ cấu dân số già

c)

Tốc độ gia tăng cao

d)

Dân số không đông

33.

Ngành công nghiệp nào sau đây mà nhập mà nhập nguyên liệu chủ yếu từ nước ngoài

a)

Công nghiệp luyện kim

b)

Công nghiệp thực phẩm

c)

Công nghiệp chế tạo

d)

Công nghiệp hóa chất

34.

Nơi dòng biển nóng và dòng biển lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản thường tạo nên

a)

Sóng thần dữ dội

b)

Ngư trường nhiều cá

c)

Động đất thường xuyên

d)

Bão lớn hằng năm

35.

Dãy núi nào sau đây làm ranh giới tự nhiên giữa hai châu lục châu Á và châu âu trên lãnh thổ liên bang Nga

a)

U-ran

b)

Cáp-ca

c)

Hi-ma-lay-a

d)

A-pa-lat

36.

Vị trí địa lý không tạo nhiều thuận lợi để Nhật Bản

a)

Phòng chống thiên tai

b)

Giao lưu thương mại

c)

Xây dựng các hải cảng

d)

Phát triển kinh tế biển

37.

Sông ngồi Nhật Bản có đặc điểm nổi bật nào dưới đây

a)

Lưu lượng nước nhỏ

b)

Chủ yếu là sông lớn

c)

Lưu vực sông rộng

d)

Sông nhỏ ngắn dốc

38.

từ lâu liên bang Nga đã được coi là cường quốc về

a)

Công nghiệp cơ khí

b)

Công nghiệp dệt may

c)

Hàng không vũ trụ

d)

Khai thác dầu khí

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản

a)

Tỉ lệ dân thành thị cao

b)

Không có nhiều siêu đô thị

c)

Số lượng đô thị rất ít

d)

Dân đô thị đang giảm

40.

Sản xuất nông nghiệp của liên bang Nga tập trung ở

a)

Đồng bằng Đông âu

b)

Vùng Viễn Đông

c)

Phía Bắc Tây xi-bia

d)

Cao nguyên Trung Xi-bia

41.

Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản

a)

Bình Nguyên

b)

Núi lửa

c)

Đồi núi

d)

Đồng bằng

42.

Lãnh thổ liên bang Nga gồm có

a)

Toàn bộ phần mắt á và phần lớn lãnh thổ của Đông Á

b)

Toàn bộ đồng bằng Đông âu và một phần tây nam Á

c)

Toàn bộ phần Bắc Á và một phần lãnh thổ ở chung á

d)

Phần lớn đồng bằng Đông âu và toàn bộ phần Bắc Á

43.

Dân cư Nhật Bản tập trung phân bố ở

a)

Đồng bằng ven biển

b)

Các vùng núi ở giữa

c)

Dọc các dòng sông

d)

Ở các sườn núi thấp

44.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây

a)

Xi-cô-cư

b)

Hô-cai-đô

c)

Hôn-su

d)

Kiu-xiu

45.

Chăn nuôi ở Nhật Bản phát triển theo hình thức

a)

Chuồng trại

b)

Trang trại

c)

Tự nhiên

d)

Bán tự nhiên

46.

Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản

a)

Nhật Bản là một nước đông dân

b)

Phần lớn dân Nhật Bản ở đô thị ven biển

c)

Tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số cao

d)

Tỉ lệ người già càng cao

47.

Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của liên bang Nga

a)

Có nguồn trữ năng Thuỷ điện lớn

b)

Có đồng bằng Đông âu tương đối cao

c)

Phần lớn là núi và cao nguyên

d)

Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn

48.

Đặc tính nào sau đây nổi bật đối với người dân Nhật Bản

a)

Tập trung nhiều vào các đô thị

b)

Chăm chỉ trách nhiệm và kỷ luật

c)

Người già ngày càng nhiều

d)

Tuổi thọ dân cư ngày càng cao

49.

Đảo nằm ở phía Bắc Nhật Bản là

a)

Xi-cô-cư

b)

Hô-cai-đô

c)

Kiu-xiu

d)

Hôn-su

50.

Nhật Bản có

a)

Nhật Bản có vùng biển rộng đường bờ biển dài

b)

Đường bờ biển dài ít vũng Vịnh

c)

Ít vũng Vịnh nhiều dòng biển nóng

d)

Nhiều dòng biển nóng nhiều đảo