Font size
WorksheetsÔn Tết mùng 8 - 4A1
Total questions: 52
Worksheet time: 25mins
50 km2 3 ha = ......ha
5003
5030
530
503
7 ha= ......m2
70
700
7000
70 000
5km2 = 5 000 dam2
ĐÚNG
SAI
Viết số cần điền vào chỗ chấm:
4 km2 68hm2 = ... hm2
4068
4680
46 800
468
5 km 4 hm = ......... hm
54 hm
504 hm
5004 hm
540 hm
32 m2 25 dm2 = ......... dm2
32 025 dm2
320 025 dm2
3225 dm2
32 250 dm2
Viết số cần điền vào chỗ chấm:
650 000 mm2 = ......... dm2
65
650
6500
6050
48 dm2 = ......... cm2
480 cm2
48 cm2
4800 cm2
408 cm2
65000 cm2 = ......... dm2
650 dm2
65 dm2
6500 dm2
6050 dm2
36 m2 = ......... cm2
36000 cm2
360000 cm2
3600 cm2
360 cm2
tổng của hai số là 52. hiệu của hai số là 22. tìm hai số đó.
15 và 37
14 và 36
20 và 40
21 và 42
tính chu vi sàn nhà hình vuông là bao nhiêu mét? biết độ dài cạnh của sàn nhà là 20dm
(a)
tính trung bình cộng của 90,66 và 54
(a)
góc vuông là bao nhiêu độ
90o
60o
0o
180o
góc này là góc gì
góc nhọn
góc tù
góc vuông
góc bẹt
tính diện tích và chu vi của hình chữ nhật ABCD
40 cm2
26 cm
42 cm2
28 cm
24 cm2
45 cm
53 cm2
12 cm
tính trung bình cộng của hai số:
29 và 39
34
43
56
65
điền số vào chỗ trống
500 dm2 = (a) m2
điền số vào chỗ trống
10 km= (a) m
điền số vào chỗ trống
30 kg= (a) yến
đổi 2 giờ = ..... phút
120 phút
60 phút
180 phút
360 phút
công thức tính diện tích hình vuông
độ dài một cạnh nhân 4
độ dài một cạnh nhân với chính nó
chiều dài nhân chiều rộng
chiều dài nhân chiều rộng cùng đơn vị đo
công thức tính diện tích hình chữ nhật
chiều dài nhân chiều dài
chiều dài cộng chiều rộng nhân 2
chiều rộng nhân 2
chiều dài nhân chiều rộng
công thức tính chu vi hình chữ nhật
chiều dài nhân chiều rộng nhân 2 cùng đơn vị đo
chiều dài nhân chiều rộng
chiều dài cộng chiều rộng nhân 2 cùng đơn vị đo
chiều dài cộng 2
Để lát nền một căn phòng, người ta sử dụng hết 400 viên gạch hình vuông có cạnh 60cm, biết diện tích phần mạch vữa không đáng kể. Hỏi diện tích căn phòng là bao nhiêu m2?
1 440 000 m2
14 400 m2
1 440 m2
144 m2
2 m2 9 dm2 ...... 29 dm2
<
>
=
35 160m2 = ....hm2 .....m2
35 và 160
35 và 60
3 và 5160
3 và 60
66m2 66 cm2 = ......cm2
6666
666600
660660
660066
7 hm2 7 dam2 = ....... dam2
770
7070
707
7700
408 cm2 = ......... dm2 ......... cm2
40 dm2 8 cm2
4 dm2 80 cm2
4 dm2 8 cm2
4 dm2 800 cm2
590 dm2 = ......... m2 ......... dm2
5 m2 9 dm2
50 m2 9 dm2
50 m2 90 dm2
5 m2 90 dm2
36 m2 = ......... cm2
36000 cm2
360000 cm2
3600 cm2
360 cm2
Số thích hợp điền vào chỗ chấm để:
5m28dm2 = ........... dm2
58
508
580
5800
5km 27m = ..............m
5027
527
5270
4m30dm = ……dm
43dm
70dm
430dm
700dm
5dm3cm = .......... cm
53
50
3
503
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 40 000cm3 =……… dm3
(a)
5 giờ =…………..phút
50
60
300
150
3 giờ 15 phút =…………phút
315
180
195
175
2 yến 6 kg =……kg
26
206
260
2060
2 yến 6 kg =……kg
26
206
260
2060
300cm2 = …………….dm2
3
30
3000
30000
4000g = .......kg
40
4
400
5 tấn 6kg = .... kg
5600
5006
506
70 yến = ..... tạ
7
700
7000
2kg 300 g= ......g
23
20003000
2300
2m2 15cm2 = ............... cm2
20015
20000
215
15m 6cm = .......... cm
156
1506
1560
6 tấn 7kg = ………… kg
67
607
6007
23m2 13dm2 = ………… dm2
2300
2313
23013
4 giờ 20 phút = ……….. phút
116
240
260
5m2 7 dm2 =………dm2
57
507
5007
