wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kinh tế

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác - Lênin là

a)

Các quan hệ xã hội trong sản xuất và trao đổi

b)

Các lực lượng sản xuất

c)

Các hình thái kinh tế-xã hội trong lịch sử

d)

Các học thuyết kinh tế chính trị và kinh tế

2.

Ai là người có công lao trong việc phát triển học thuyết kinh tế chính trị Mác – Lênin

a)

Hêghen

b)

Ăngghen

c)

Lênin

d)

Quesnay

3.

Phương pháp nghiên cứu đặc thù của kinh tế chính trị Mác - Lênin là?

a)

Phương pháp phân tích

b)

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học

c)

Phương pháp thống kê

d)

Phương pháp so sánh

4.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin có mấy chức năng cơ bản:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

5.

Chức năng nào sau đây không phải là chức năng cơ bản của kinh tế chính trị Mác - Lênin

a)

Chức năng nhận thức

b)

Chức năng phương pháp luận

c)

Chức năng thực tiễn

d)

Chức năng bản thể luận

6.

Thuật ngữ khoa học “Kinh tế chính trị” được xuất hiện lần đầu tiên vào thế kỷ

a)

XVI

b)

XVII

c)

XVIII

d)

XIX

7.

Đại biểu tiêu biểu của chủ nghĩa trọng nông ở Pháp là:

a)

F.Quesnay, Turgot

b)

Camus, Bergson

c)

Descartes, Diderot

d)

Dewey, Sartre

8.

Đại biểu tiêu biểu của kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh gồm:

a)

F.Quesnay, Turgot

b)

W.Petty, A.Smith, D.Recardo

c)

A.Camus, H.Bergson

d)

R.Descartes, D.Diderot

9.

Mục đích chủ yếu của nghiên cứu kinh tế chính trị Mác - Lênin là gì?

a)

Nhằm xây dựng xã hội công bằng, dân chủ, văn minh

b)

Nhằm khám phá các quy luật kinh tế chi phối các quan hệgiữa người với người trong sản xuất và trao đổi

c)

Nhằm xây dựng nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc

d)

Nhằm xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa

10.

Lý luận “Kinh tế chính trị” của C.Mác và Ph.Ăngghen được thể hiện tập trung và cô đọng nhất trong tác phẩm nào dưới đây?

a)

Tuyên ngôn của đảng cộng sản

b)

Gia đình thần thánh

c)

Tư Bản

d)

Hệ tư tưởng Đức

11.

Thuật ngữ khoa học “Kinh tế chính trị” xuất hiện lần đầu tiên trong tác phẩm nào dưới đây

a)

Tư bản (C.Mác)

b)

Chuyên luận về kinh tế chính trị (A.Montchretien)

c)

Tình cảnh giai cấp công nhân Anh (Ph.Ăngghen)

d)

Sự trỗi dậy và suy tàn của đế chế thứ ba (William L.Shirer)

12.

Trong số các nhà kinh tế học dưới đây, ai là người có công lao làm cho kinh tế chính trị trở thành một môn khoa học?

a)

A.Smith

b)

F.Quesnay

c)

W. Petty

d)

D.Ricardo

13.

Chọn luận điểm đúng nhất trong các luận điểm sau đây:

a)

Chủ nghĩa trọng thương coi trọng vai trò của hoạt động thương mại

b)

Chủ nghĩa trọng thương coi trọng vai trò của hoạt động thương thuyết

c)

Chủ nghĩa trọng thương coi trọng vai trò của hoạt động nông nghiệp

d)

Chủ nghĩa trọng thương bắt đầu từ thời kỳ Cổ đại đến cuối thế kỷ XV

14.

Quy luật kinh tế là gì

a)

Quy luật kinh tế là những mối liên hệ bản chất, khách quan, lặp đi lặp lại của sự vật hiện tượng với nhau

b)

Quy luật kinh tế là những mối liên hệ bản chất, khách quan, lặp đi lặp lại của các hiện tượng và quá trình kinh tế

c)

Quy luật kinh tế là những mối liên hệ tất nhiên, ổn định và phát triển bền vững của các chính sách kinh tế

d)

Quy luật kinh tế là sản phẩm chủ quan của con người được hình thành trên cơ sở vận dụng các chính sách kinh tế

15.

Các chức năng cơ bản của kinh tế chính trị Mác - Lênin gồm:

a)

Chức năng thế giới quan, chức năng nhân sinh quan, chức năng thực tiễn, chức năng phương pháp luận

b)

Chức năng tâm lý, chức năng phương pháp luận, chức năng thực tiễn, chức năng giáo dục

c)

Chức năng xã hội, chức năng giáo dục, chức năng nhận thức, chức năng tư tưởng

d)

Chức năng nhận thức, chức năng thực tiễn, chức năng tư tưởng, chức năng phương pháp luận

16.

Hệ thống lý luận chính trị đầu tiên nghiên cứu về phương thức sản xuất tư bản của nghĩa là:

a)

Chủ nghĩa thực dụng

b)

Chủ nghĩa hiện sinh

c)

Chủ nghĩa trọng nông

d)

Chủ nghĩa trọng thương

17.

Chọn ý đúng về kinh tế chính trị Mác - Lênin:

a)

Một trong ba bộ phận cấu thành của chủ nghĩa Mác - Lênin

b)

Một trong ba tiền đề hình thành chủ nghĩa Mác - Lênin

c)

Một trong ba nguồn gốc của chủ nghĩa Mác - Lênin

d)

Một trong ba học thuyết quan trọng của chủ nghĩa Mác - Lênin

18.

Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm “Kinh tế chính trị”?

a)

Antoine Montchretien

b)

Francois Quesney

c)

Tomas Mun

d)

William Petty

19.

Ai là người được coi là nhà kinh tế thời kỳ công trường thủ công?

a)

W.Petty

b)

A.Smith

c)

D.Ricardo

d)

R.T.Mathus

20.

D.Ricardo là nhà kinh tế của thời kỳ nào?

a)

Thời kỳ tích luỹ nguyên thuỷ tư bản chủ nghĩa

b)

Thời kỳ hiệp tác giản đơn

c)

Thời kỳ công trường thủ công

d)

Thời kỳ đại công nghiệp cơ khí

21.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành tựu của:

a)

Chủ nghĩa trọng thương

b)

Chủ nghĩa trọng nông

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

d)

Học thuyết công lợi

22.

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học là:

a)

Gạt bỏ những bộ phận phức tạp của đối tượng nghiên cứu, giữ lại những gì đơn giản,

dễ hiểu

b)

Quá trình đi từ cụ thể đến trừu tượng và ngược lại

c)

Gạt bỏ những hiện tượng ngẫu nhiên, bề ngoài, chỉ giữ lại những mối liên hệ phổ

biến mang tính bản chất

d)

Gạt bỏ những hiện tượng ngẫu nhiên, bề ngoài, chỉ giữ lại những mối liên hệ

phổ biến mang tính bản chất, là quá trình đi từ cái cụ thể đến trừu tượng vào

ngược lại

23.

Thuật ngữ “Kinh tế chính trị” được sử dụng lần đầu tiên vào năm nào?

a)

1610

b)

1612

c)

1615

d)

1618

24.

Hãy chọn phương án đúng nhất về đặc điểm của quy luật kinh tế:

a)

Mang tính khách quan và phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của

con người

b)

Mang tính chủ quan, hoàn toàn phụ thuộc vào ý thức của những người làm kinh tế

c)

Mang tính tuyệt đối, tính phổ biến và toàn diện

d)

Mang tính cụ thể, tính tương đối và tuyệt đối

25.

Chọn phương án đúng nhất về mối quan hệ giữa quy luật kinh tế và chính sách kinh tế:

a)

Quy luật kinh tế là cơ sở của chính sách kinh tế

b)

Chính sách kinh tế là hoạt động chủ quan của nhà nước trên cơ sở nhận thức và vận

dụng các quy luật kinh tế

c)

Quy luật kinh tế và chính sách kinh tế đều phụ thuộc vào các điều kiện khách quan

d)

Các phương án được nêu đều đúng

26.

Trong các khâu của quá trình tái sản xuất, khâu nào là mục đích và là động lực?

a)

Sản xuất

b)

Phân phối

c)

Trao đổi

d)

Tiêu dùng

27.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối có những hạn chế nào sau đây?

a)

Gặp phải sự phản kháng quyết liệt của công nhân

b)

Năng suất lao động không thay đổi

c)

Không thỏa mãn khát vọng làm gia tăng giá trị thặng dư của nhà tư bản

d)

Các phương án được nêu đều đúng

28.

Nhận xét nào dưới đây về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là không

đúng?

a)

Chủ yếu áp dụng ở giai đoạn đầu của chủ nghĩa tư bản khi kỹ thuật còn mang tính

thủ công, lạc hậu

b)

Giá trị sức lao động không thay đổi

c)

Thời gian lao động trong một ngày không thay đổi

d)

Thời gian lao động thặng dư thay đổi

29.

Tiền công danh nghĩa phụ thuộc vào các yếu tố nào?

a)

Trình độ chuyên môn và kinh nghiệm của người lao động

b)

Mức độ phức tạp hay giản đơn của công việc

c)

Quan hệ cung cầu về hàng hóa sức lao động

d)

Các phương án được nêu đều đúng

30.

Trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào không thuộc phạm trù tư bản bất biến?

a)

Máy móc, thiết bị, nhà xưởng

b)

Tiền lương, tiền thưởng

c)

Kết cấu hạ tầng sản xuất

d)

Nguyên, nhiên vật liệu

31.

Yếu tố nào trong quá trình sản xuất và lưu thông hàng hóa đã làm tăng thêm giá trị

của hàng hóa?

a)

Tư liệu sản xuất

b)

Sức lao động

c)

Tài kinh doanh của thương nhân

d)

Sự khan hiếm của hàng hóa

32.

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động, khi sử dụng sẽ tạo ra:

a)

Giá trị mới bằng giá trị sức lao động

b)

Giá trị mới lớn hơn giá trị sức lao động

c)

Giá trị mới nhỏ hơn giá trị sức lao động

d)

Giá trị sử dụng mới lớn hơn giá trị sử dụng sức lao động

33.

Địa tô tuyệt đối được thu trên loại ruộng đất nào?

a)

Ruộng tốt

b)

Ruộng trung bình

c)

Ruộng xấu

d)

Các phương án được nêu đều đúng

34.

Tiền công tính theo thời gian và tiền công tính theo sản phẩm có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Hai hình thức tiền công không có quan hệ gì

b)

Hai hình thức tiền công áp dụng cho các loại công việc có đặc điểm khác nhau.

c)

Trả công theo sản phẩm dễ quản lý hơn trả công theo thời gian

d)

Tiền công tính theo sản phẩm là hình thức chuyển hóa của tiền công tính theo thời gian

35.

Thực chất của tích lũy tư bản là gì?

a)

Biến sức lao động thành tư bản

b)

Biến toàn bộ giá trị mới thành tư bản

c)

Biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản

d)

Biến giá trị thặng dư thành tiền đưa vào tích lũy

36.

Tập trung tư bản là gì?

a)

Là tập trung mọi nguồn vốn để tích lũy

b)

Tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư

c)

Là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách hợp nhất nhiều tư bản cá biệt có sẵn thành tư bản cá biệt khác lớn hơn

d)

Là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa toàn bộ giá trị thặng dư

37.

Cấu tạo hữu cơ của tư bản là gì?

a)

Là cấu tạo tư bản xét về lượng giữa tư liệu sản xuất và sức lao động sử dụng tư liệu sản xuất

b)

Là cấu tạo kỹ thuật của tư bản phản ánh cấu tạo giá trị của tư bản và do cấu tạo giá trị quyết định

c)

Là cấu tạo giá trị của tư bản phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật của tư bản và do cấu tạo kỹ thuật quyết định

d)

Là cấu tạo tư bản mà các bộ phận của nó có quan hệ gắn bó hữu cơ với nhau

38.

Hình thức nào không phải biểu hiện của giá trị thặng dư?

a)

Lợi nhuận

b)

Lợi tức

c)

Địa tô

d)

Tiền lương

39.

Điểm giống nhau giữa địa tô tư bản chủ nghĩa với địa tô phong kiến là gì? Chọn phương án đúng nhất

a)

Cả hai loại địa tô đều là toàn bộ giá trị thặng dư do nông dân tạo ra

b)

Cả hai loại địa tô đều là kết quả của sự bóc lột đối với những người lao động trong nông nghiệp

c)

Đều phản ánh mối quan hệ giữa giai cấp địa chủ và những người lao động nông nghiệp

d)

Cả hai loại địa tô đều chỉ là một phần giá trị thặng dư do nông dân tạo ra

40.

Bản chất của lợi nhuận thương nghiệp trong chủ nghĩa tư bản là gì

a)

Là số tiền lời do nhà tư bản mua rẻ bán đắt mà có

b)

Là một phần giá trị thặng dư do tư bản sản xuất trả cho tư bản thương nghiệp vì họ đã tiêu thụ hàng hóa cho mình

c)

Là tiền công lao động do thương nhân công nghiệp tạo ra

d)

Là kết quả của quá trình trao đổi không ngang giá

41.

Lợi nhuận bình quân phụ thuộc trực tiếp vào chi phí sản xuất và yếu tố nào?

a)

Tỷsuất lợi nhuận bình quân

b)

Tỷ suất lợi nhuận

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư

d)

Tỷ suất lợi tức

42.

Giá trị thặng dư được tạo ra ở đâu?

a)

Trong lưu thông

b)

Trong sản xuất

c)

Vừa trong sản xuất vừa trong lưu thông

d)

Trong trao đổi

43.

Tỷ suất lợi nhuận là gì?

a)

Là tỷ số tính theo phần trăm giữa giá trị thặng dư và toàn bộ tư bản khả biến

b)

Là tỷ số tính theo phần trăm giữa tỷ suất lợi nhuận và toàn bộ tư bản bất biến

c)

Là tỷ số tính theo phần trăm giữa lợi nhuận và toàn bộ giá trị của tư bản ứng trước

d)

Là tỷ số tính theo phần trăm giữa giá trị thặng dư và toàn bộ tư bản cố địn

44.

Vì sao hàng hóa có hai thuộc tính là giá trị và giá trị sử dụng?

a)

Vì lao động sản xuất hàng hóa có tính chất hai mặt

b)

Vì hoạt động sản xuất hàng hóa mang tính giản đơn

c)

Vì hàng hóa được đem ra trao đổi, mua bán trên thị trường

d)

Vì hàng hóa là sản phẩm lao động của con người và để đáp ứng nhu cầu của con người

45.

Chọn câu trả lời sai:

a)

Lao động cụ thể tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

b)

Lao động cụ thể không phải là nguồn gốc duy nhất của giá trị sử dụng do nó sản xuất ra

c)

Lao động trừu tượng tạo ra giá trị

d)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng không tạo ra giá trị

46.

Thuộc tính cơ bản của hàng hóa là:

a)

Giá trị và giá trị trao đổi

b)

Giá trị sử dụng và giá trị thặng dư

c)

Giá trị và giá trị sử dụng

d)

Giá trị thặng dư và giá cả

47.

So với kinh tế tự nhiên, kinh tế hàng hóa có ưu thế nào?

a)

Thúc đẩy cải tiến kỹ thuật, phát triển lực lượng sản xuất, tăng năng suất lao động xã hội

b)

Tạo nhiều hàng hoá đáp ứng nhu cầu đa dạng cho xã hội

c)

Thúc đẩy nhanh quá trình tích tụ và tập trung sản xuất, tạo điều kiện cho nền sản xuất hàng hoá lớn ra đời và phát triển

d)

Các phương án được nêu đều đúng

48.

Giữa công thức lưu thông hàng hóa giản đơn H– T- H và công thức lưu thông của tư bản T– H-T’, chúng có điểm giống nhau là gì? Chọn phương án sai

a)

Lưu thông hàng hóa giản đơn và lưu thông của tư bản đều có sự hiện diện của tiền và hàng

b)

Lưu thông hàng hóa giản đơn và lưu thông của tư bản đều có quá trình mua- bán diễn ra

c)

Lưu thông hàng hóa giản đơn và lưu thông của tư bản đều thiết lập mối quan hệ giữa người mua và người bán

d)

Lưu thông hàng hóa giản đơn và lưu thông của tư bản đều cùng chung mục đích là giá trị sử dụng

49.

Trong các chức năng của tiền tệ, chức năng nào là chức năng quan trọng nhất?

a)

Phương tiện cất trữ

b)

Phương tiện thanh toán

c)

Thước đo giá trị

d)

Chức năng tiền tệ thế giới

50.

Công dụng của vật phẩm có thể thỏa mãn một nhu cầu nào đó của con người là khái niệm thuộc về

a)

Giá trị

b)

Giá trị trao đổi

c)

Giá cả

d)

Giá trị sử dụng

51.

Tính hai mặt của lao động, sản xuất hàng hóa là:

a)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

b)

Lao động trí óc và lao động chân tay

c)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d)

Lao động cá nhân và lao động tập thể

52.

Chức năng nào sau đây không phải là chức năng cơ bản của tiền tệ

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện thanh toán

c)

Phương tiện lao động

d)

Phương tiện lưu thông

53.

Khi năng suất lao động tăng, số lượng sản phẩm sản xuất ra trong một đơn vị thời gian sẽ:

a)

Không đổi

b)

Tăng

c)

Tăng gấp đôi

d)

Giảm

54.

Chọn phương án đúng nhất về lao động cụ thể:

a)

Là những việc làm cụ thể để tạo ra giá trị của hàng hóa

b)

Là lao động có mục đích và công cụ lao động cụ thể

c)

Là lao động ở các ngành nghề cụ thể

d)

Là lao động lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định