wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công Nghệ 11 gk1

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào dưới đây không phải là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội?

a)

Cung cấp thực phẩm cho nhu cầu tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.

b)

Cung cấp các tế bào, mô, cơ quan, động vật sống cho các nghiên cứu khoa học

c)

Cung cấp sức kéo cho canh tác, khai thác, vận chuyển.

d)

Cung cấp thiết bị , máy móc cho các nghành nghề khác.

2.

Điền các cụm từ còn thiếu vào chỗ trống:

Chăn nuôi công nghệ cao là mô hình chăn nuôi ứng dụng những …nhằm …, tăng chất lượng sản phẩm và hiệu quả chăn nuôi

a)

Công nghệ hiện đại – giảm thời gian chăn nuôi

b)

Công nghệ hiện đại – nâng cao năng suất

c)

Kinh nghiệm chăn nuôi – giảm sức lao động

d)

Thành tựu kĩ thuật – tăng số lượng

3.

Nội dung nào dưới đây không phải là công nghệ hiện đại được áp dụng vào trong chăn nuôi ?

a)

Quạt điện trong chuồng gà

b)

Các cảm biến trong chuồng lợn

c)

Công nghệ thi giác máy tính nhận diện khuôn mặt bò

d)

Thiêt bị cảm biến đeo cổ cho bò

4.

Công nghệ cao nào dưới đây được ứng dụng trong công tác giống vật nuôi?

a)

Công nghệ IoT

b)

Kỹ thuật PCR

c)

Công nghệ gen ( công nghệ sinh học)

d)

Công nghệ vi sinh

5.

Chăm sóc, nuôi dưỡng vật nuôi được ứng dụng những công nghệ cao nào?

a)

Công nghệ vi sinh

b)

Công nghệ gen

c)

Thiết bị cảm biến, camera giám sát,...

d)

Công nghệ vi sinh và công nghệ gen

6.

Xử lý chất thải chăn nuôi bằng công nghệ Biogas nhờ vào ứng dụng công nghệ nào?

a)

Công nghệ vi sinh

b)

Công nghệ gen

c)

Hệ thống thiết bị cảm biến tự động

d)

Hệ thống IoT

7.

Nuôi bò để lấy da thể hiện vai trò nào trong chăn nuôi?

a)

Cung cấp thực phẩm cho tiêu dùng

b)

Cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp chế biến

c)

Cung cấp sức kéo, vận chuyển hàng hóa

d)

Phục vụ cho tham quan, du lịch, lưu giữ nét văn hóa truyền thống

8.

Xử lý chất thải bằng công nghệ Biogas có lợi ích gì?

a)

Giảm ô nhiễm môi trường

b)

Cung cấp nhiên liệu

c)

Cung cấp phân bón cho trồng trọt

d)

Tất cả đều đúng

9.

Trang trại Marion Downs (Australia) là một trong những trang trại lớn nhất thế giới với diện tích hơn 3 triệu mẫu Anh và 15000 con gia súc nhưng chỉ cần 15 nhân viên quản lý. Lý do là gì?

a)

Nhân viên chăm chỉ và trình độ cao

b)

Kinh nghiệm quản lí của chủ trang trại

c)

Nguồn thức ăn tự nhiên phong phú

d)

Trang thiết bị hiện đại và thông minh

10.

Kỹ thuật PCR được ứng dụng vào trong công tác nào dưới đây trong chăn nuôi?

a)

Xây dựng chuồng nuôi hiện đại

b)

Xử lý chất thải trong chăn nuôi

c)

Phát hiện bệnh sớm ở vật nuôi

d)

Chế biến thức ăn chăn nuôi

11.

Lên men và ủ chua thức ăn cho vật nuôi được ứng dụng công nghệ nào dưới đây?

a)

Công nghệ gen

b)

Công nghệ sinh học

c)

Công nghệ IoT

d)

Công nghệ vi sinh vật

12.

Chăn nuôi theo chuỗi giá trị có ý nghĩa gì?

a)

Truy xuất được nguồn gốc sản phẩm

b)

Chia sẻ quyền lợi và trách nhiệm của các thành phần tham gia

c)

Ổn định được đầu ra của sản phẩm

d)

Tất cả đều đúng

13.

Triển vọng phát triển chăn nuôi trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0 là gì?

a)

Năng suất, chất lượng cao và bền vững

b)

Giảm ô nhiễm môi trường

c)

Quy mô lớn

d)

Lợi nhuận cao

14.

Chăn nuôi bền vững là gì?

a)

Là mô hình chăn nuôi đảm bảo phát triển bền vững về nhiều mặt: kinh tế, xã hội, môi trường và có khả năng tái tạo năng lượng

b)

Là mô hình ứng dụng công nghệ cao trong các khâu của quá trình chăn nuôi từ sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm để nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm và tăng hiệu quả chăn nuôi.

c)

Là mô hình ứng dụng công nghệ gen để tạo ra giống vật nuôi mới cho năng suất cao và chất lượng tốt, đảm bảo lợi ích về mặt kinh tế.

d)

Là mô hình ứng dụng công nghệ hiện đại để xử lý chất thải chăn nuôi giúp hạn chế gây ô nhiễm môi trường.

15.

Có những phương pháp chọn giống vật nuôi nào?

a)

Chọc lọc cá thể, chọn lọc hàng loạt

b)

Chọn lọc cá thể, chọn lọc tổ tiên

c)

Chọn lọc hàng loạt, kiểm tra đời con

d)

Chọn lọc bản thân, chọn lọc đời con

16.

Chọn lọc hàng loạt thường được áp dụng cho đối tượng nào?

a)

Vật nuôi lấy sức kéo

b)

Vật nuôi cái sinh sản

c)

Vật nuôi lấy thịt, trứng, sữa

d)

Đực giống

17.

Chọn lọc cá thể được thực hiện trong điều kiện nào?

a)

Ngay trong điều kiện sản xuất

b)

Trong môi trường tự nhiên

c)

Trong các trung tâm chọn giống

d)

Trong 1 giai đoạn phát triển của con giống

18.

Chọn lọc cá thể thường được áp dụng cho đối tượng nào?

a)

Vật nuôi lấy sức kéo

b)

Vật nuôi cái sinh sản

c)

Vật nuôi lấy thịt, trứng, sữa

d)

Đực giống

19.

Chọn lọc hàng loạt được thực hiện trong điều kiện nào?

a)

Ngay trong điều kiện sản xuất

b)

Trong môi trường tự nhiên

c)

Trong các trung tâm chọn giống

d)

Trong 1 giai đoạn phát triển của con giống

20.

Nội dung nào dưới đây là ưu điểm của chọn lọc hàng loạt?

a)

Hiệu quả chọn lọc cao

b)

Đơn giản, dễ thực hiện, ít tốn kém

c)

Kỹ thuật hiện đại

d)

Thời gian thực hiện dài

21.

Ưu điểm của chọn lọc cá thể là gì?

a)

Độ chính xác cao

b)

Đơn giản, dễ thực hiện, ít tốn thời gian

c)

Thời gian ngắn

d)

Kỹ thuật đơn giản

22.

Vì sao chọn lọc cá thể mất nhiều thời gian?

a)

Vì chu kì sống của con giống dài

b)

Vì phải áp dụng các kỹ thuật cao

c)

Vì phải tiến hành chọn lọc bản thân, chọn lọc tổ tiên và kiểm tra đời sau của con giống

d)

Vì phải kiểm tra kiểu gen của con giống

23.

Nhược điểm của chọn lọc hàng loạt là gì?

a)

Chọn ra được ít con giống trong một lần chọn lọc

b)

Độ chính xác không cao vì chỉ đánh giá được kiểu hình, không kiểm tra được kiểu gen của con giống

c)

Tốn nhiều thời gian

d)

Đòi hỏi kỹ thuật cao

24.

Chọn giống vật nuôi căn cứ vào những chỉ tiêu nào?

a)

Mức độ tăng trọng của con giống

b)

Khả năng thuần thục về mặt tính dục của con giống

c)

Khả năng cho sản phẩm của con giống

d)

Ngoại hình, thể chất, khả năng sinh trưởng, phát dục, năng suất, chất lượng sản phẩm

25.

Khi chọn giống vật nuôi, người ta “không” dựa vào chỉ tiêu nào dưới đây?

a)

Ngoại hình, thể chất

b)

Khả năng sinh trưởng và phát dục

c)

Năng suất, chất lượng sản phẩm

d)

Giá thị trường

26.

Cho các ý sau:

1. Căn cứ vào số liệu ghi chép về màu lông, da , hình dáng, khối lượng cơ thể, năng suất sữa, trứng,…của đàn vật nuôi để tiến hành chọn.

2. Đặt ra những tiêu chuẩn cho các chỉ tiêu chọn lọc.

3. Những cá thể đạt tiêu chuẩn sẽ được giữ lại làm giống.

Sắp xếp các ý theo thứ tự các bước tiến hành phương pháp chọn lọc hàng loạt

a)

2; 1; 3

b)

1;2;3

c)

1; 3; 2

d)

2; 3; 1

27.

Chỉ tiêu nào dưới đây đánh giá ngoại hình để chọn giống bò theo hướng sản xuất lấy sữa?

a)

Bầu vú to, tĩnh mạch vú nổi rõ

b)

Tốc độ tăng trọng nhanh, hiệu suất sử dụng thức ăn cao

c)

Thời gian thuần thục tính dục từ 18 -19 tháng

d)

Thời gian mang thai khoảng 280 -290 ngày

28.

Chỉ tiêu nào dưới đây đánh giá khả năng sinh trưởng của giống lợn theo hướng sản xuất lấy thịt?

a)

Thân hình to, đầu nhỏ, vú lớn

b)

Tốc độ tăng trọng nhanh, hiệu suất sử dụng thức ăn cao

c)

Số con trong 1 lứa đẻ từ 6- 12 con

d)

Thời gian mang thai từ 114 – 118 ngày

29.

Chỉ tiêu nào dưới đây đánh giá năng suất của giống gà theo hướng sản xuất lấy trứng?

a)

Thân hình vừa phải, chân ngắn, đầu nhỏ, bầu ngực to

b)

Tốc độ tăng trọng nhanh

c)

Số trứng trong 1 chu kì đẻ, trọng lượng trung bình của trứng

d)

Màu sắc lông, da có sự tương phản

30.

Cho các ý sau:

1. Chọn lọc tổ tiên nhìn vào phả hệ để xem tổ tiên có tốt hay không

2. Chọn lọc bản thân , chúng sẽ được nuôi trong điều kiên tiêu chuẩn về nuôi dưỡng và chăm sóc

3. Kiểm tra đời con nhằm xác định khả năng di truyền những tính trạng tốt của bản thân con vật cho đời sau

Hãy sắp xếp các ý trên theo thứ tự tiến hành phương pháp chọn lọc cá thể

a)

3; 2; 1

b)

1; 2; 3

c)

2; 3; 1

d)

2; 1; 3

31.

Chọn lọc bằng chỉ thị phân tử có nhược điểm gì?

a)

Dễ dàng chọn được tính trạng mong muốn

b)

Độ chính xác cao

c)

Thời gian ngắn

d)

Chi phí cao

32.

Nhược điểm của phương pháp chọn lọc dựa vào chỉ thị phân tử là?

a)

Khó phân biệt được các nhóm vật nuôi khác nhau

b)

Khó chọn lọc ra được tính trạng mong muốn

c)

Yêu cầu kĩ thuật cao, trang thiết bị hiện đại và tốn kém

d)

Mất nhiều thời gian

33.

Đánh giá sản lượng sữa, tỉ lệ mỡ sữa để chọn giống bò là căn cứ vào chỉ tiêu gì?

a)

Khả năng phát dục

b)

Khả năng sinh trưởng

c)

Ngoại hình, thể chất

d)

Năng suất, chất lượng sản phẩm

34.

Chọn lọc hàng loạt được tiến hành qua những thế hệ nào?

a)

Chọn lọc tổ tiên

b)

Chọn lọc bản thân

c)

Kiểm tra đời sau

d)

Chọn lọc tổ tiên, chọn lọc bản thân, kiểm tra đời sau

35.

“Trong cùng một điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc, dê Bách Thảo cho sản lượng sữa thấp hơn dê Alpine”. Nhận đinh trên thể hiện vai trò gì của giống vật nuôi?

a)

Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi

b)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt

c)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao

d)

Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi

36.

Nếu nuôi gà để lấy trứng em sẽ chọn giống gà nào ?

a)

Gà Ri

b)

Gà Ai Cập

c)

Gà Leghorn

d)

Gà mía

37.

Nhiệm vụ cơ bản của công tác giống là gì?

a)

Chọn lọc giống vật nuôi

b)

Chọn lọc và nhân giống vật nuôi

c)

Nuôi dưỡng giống vật nuôi

d)

Duy trì đặc tính ban đầu của giống

38.

“Giống lợn Landrace có tỉ lệ thịt nạc cao trong khi đó lợn Ỉ lại có tỉ lệ nạc thấp, tỉ lệ mỡ cao”. Nhận định trên thể hiện vai trò gì của giống vật nuôi?

a)

Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi

b)

Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi

c)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt

d)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao

39.

Nội dung nào dưới đây là đặc điểm của phương thức chăn thả tự do?

a)

Tận dụng nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp

b)

Số lượng vật nuôi lớn, vật nuôi được nhốt hoàn toàn trong chuồng trại

c)

Mức đầu tư cao

d)

Vật nuôi được nhốt trong trồng kết hợp sân vườn

40.

Nội dung nào dưới đây không là đặc điểm của phương thức chăn thả tự do?

a)

Mức đầu tư thấp

b)

Trang thiết bị , kĩ thuật chăn nuôi hiện đại

c)

Tận dụng được nguồn lao động sẵn có

d)

Ít gây ô nhiễm môi trường

41.

Đối tượng vật nuôi nào phù hợp với phương thức chăn thả tự do ?

a)

Giống vật nuôi nhập từ nước ngoài

b)

Giống bản địa có khả năng chịu kham khổ cao

c)

Giống vật nuôi được lai tạo với giống bản địa

d)

Các loại đại gia súc

42.

Phương thức chăn nuôi chăn thả tự do có hạn chế gì?

a)

Mức đầu tư thấp

b)

Tận dụng nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp

c)

Khó kiểm soát dịch bệnh

d)

Trang thiết bị hiện đại

43.

Ông Năm có 1 trang trại gà gồm 10000 con. Ông xây dựng hệ thống chuồng trại hiện đại, khép kín, cung cấp thức ăn cho gà hoàn toàn từ thức ăn công nghiệp. Theo em, ông Năm đang chăn nuôi theo phương thức nào?

a)

Chăn thả tự do

b)

Chăn nuôi công nghiệp

c)

Chăn nuôi bán công nghiệp

d)

Nuôi gà thả vườn

44.

Phương thức chăn nuôi chăn thả tự do phù hợp với mục đích nào sau đây?

a)

Nuôi để làm giống

b)

Nuôi để phục vụ cho nhu cầu tiêu dùng của gia đình

c)

Nuôi để làm kinh tế

d)

Nuôi để xuất khẩu

45.

Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm của phương thức chăn nuôi công nghiệp?

a)

Vật nuôi được nhốt trong chuồng trại kết hợp với sân vườn

b)

Mức đầu tư cao

c)

Năng suất chăn nuôi cao, hiệu quả kinh tế cao

d)

Kiểm soát tốt dịch bệnh

46.

Phân loại vật nuôi được thực hiện dựa vào căn cứ nào dưới đây?

a)

Kích thước

b)

Nguồn gốc

c)

Giới tính

d)

Khối lượng

47.

Trong các loài vật dưới đây, loài nào là vật nuôi ngoại nhập?

a)

Vịt Bầu

b)

Lợn Ỉ

c)

Bò BBB

d)

Gà Đông Tảo

48.

Cho các vật nuôi sau: Lợn Ỉ, lợn YorkShire, gà Đông Tảo, gà ISA Brown. Phương án nào dưới đây thuộc vật nuôi địa phương?

a)

Lợn Ỉ, lợn YorkShire

b)

Gà Đông Tảo, gà ISA Brown

c)

Lợn Ỉ, gà ISA Brown

d)

Lợn Ỉ, gà Đông Tảo

49.

Cho các vật nuôi sau: Lợn, dê, trâu, bò Vật nuôi nào có dạ dày đơn?

a)

Lợn

b)

c)

Trâu

d)

50.

Sử dụng năng lượng tái tạo có ý nghĩa gì?

a)

Giảm chi phí, bảo vệ môi trường

b)

Tăng chí phí

c)

Bảo vệ môi trường

d)

Tất cả đều sai

51.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở chăn nuôi thông minh?

a)

Minh bạch chuỗi cung ứng

b)

Trang thiết bị hiện đại, tự động hóa

c)

Đối xử nhân đạo với vật nuôi

d)

Năng suất chăn nuôi cao

52.

Vì sao mô hình chăn nuôi thông minh lại đảm bảo được an toàn sinh học?

a)

Sử dụng các công nghệ cao phát hiện bệnh tật trong đàn vật nuôi, giám sát và kiểm soát các thông số môi trường quan trọng để đảm bảo điều kiện sống tốt nhất cho đàn vật nuôi

b)

Sử dụng chất thải chăn nuôi để tái tạo năng lượng

c)

Đối xử nhân đạo với vật nuôi

d)

Minh bạch chuỗi cung ứng