Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học lớp 12 giữa kì 2

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Bằng chứng sinh học phân tử dựa vào các điểm giống nhau và khác nhau giữa các loài về

a)

. Cấu tạo trong của các nội Quang

b)

. Cấu tạo polipeptit hoặc polinucleoti

2.

Người và tinh tinh khác nhau nhưng thành phần axit amin ở chuỗi beta HB như như nhau chứng tỏ nguồn gốc thì gọi là

a)

. Bằng chứng giải phẫu so sánh

b)

Bằng trứng phôi sinh học

c)

. Bằng chứng sinh học phân tử

3.

Mọi sinh vật có mã di truyền và thành phần protein giống nhau là chứng minh nguồn gốc chung của sinh giới thuộc

a)

. Bằng chứng giải phẫu so sánh

b)

. Bằng chứng địa lý sinh học

c)

. Bằng chứng sinh học phân tử

4.

Bằng chứng quan trọng nhất để thể hiện nguồn gốc chung của sinh giới là

a)

. Bằng chứng giải phẫu học so sánh

b)

. Bằng chứng phôi sinh học

c)

. Bằng chứng tế bào học và sinh học phân tử

5.

Hai cơ quan tương đồng là

a)

. Gai của xương rồng và tua cuốn ở cây đậu Hà Lan

b)

. Mang của loài cá và mang của các loài tôm

6.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

. Cánh của bồ câu và cánh châu chấu là cơ quan tương đồng do các chức năng giống nhau là giúp cơ thể bay

b)

. Các cơ quan tương đồng có thể có hình thái cấu tạo không giống nhau do chúng Thực hiện chức năng khác nhau

7.

Những bộ phận nào trong các bộ phận sau của cơ thể người được gọi là cơ quan thoái hóa trực tràng ruột già ruột thừa răng khôn xương cù tai

a)

.2-3-5

b)

3-4-5

8.

Theo Đacuyn loại mới được hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian

a)

. Và không có lời hoa nào bị đào thải

b)

. Dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên và theo con đường phân li tính mạng từ một nguồn gốc Chun

9.

Theo quan niệm của Darwin chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính di truyền và biến dị là nhân tố chính trong quá trình hình thành

a)

. Các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật và sự hình thành của loài mới

b)

. Các giống vật nuôi và cây trồng năng suất cao Các giống vật nuôi và cây trồng năng suất cao

10.

Theo Darwin đơn vị tác động của chọn lọc tự nhiên là

a)

. Cá thể

b)

. Quần thể

11.

Theo Đacuyn chọn lọc tự nhiên là quá trình

a)

. Đào thải những biến dị bất lợi

b)

. Vừa đào thải những biến dị bất lợi vừa tích lũy những biến dị có lợi cho sinh vậta

12.

Giải thích mối quan hệ giữa các loài Darwin cho rằng các loài

a)

. Là kết quả của quá trình tiến hóa từ rất nhiều nguồn gốc khác nhau

b)

. Là kết quả của quá trình tiến hóa từ một nguồn gốc Chung

13.

Theo Đacuyn hình thành loài mới diễn ra theo con đường

a)

. Cách ly Địa Lý

b)

. Phân li tính trạng

14.

Darkuyen quan niệm biến dị cá thể là

a)

Những biến đổi trên cơ thể sinh vật dưới tác động của ngoại cảnh và tập quán hoạt động

b)

. Sự phát xin những sai khác giữa các cá thể trong loài qua quá trình sinh sản

15.

Theo Đacuyn chọn lọc tự nhiên là quá trình

a)

. Đào thải những biến dị bất lợi cho sinh vật

b)

. Vừa đào thải những biến dị bất lợi không thích nghi vừa tích lũy những biến dị có lợi thích nghi cho sinh vật

16.

Theo quan niệm của Darwin đơn vị tiến hóa là

a)

. Cá thể

b)

. Quần thể

17.

Theo Đacuyn chọn lọc tự nhiên có vai trò

a)

. Hình thành tập quán hoạt động ở động vật

b)

. Là nhân tố chính hình thành các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật

18.

Trong tác phẩm nguồn gốc các loài darkin vẫn chưa làm sáng tỏ được điều gì

a)

. Có vai trò của chọn lọc tự nhiên

b)

. Nguyên nhân phát sinh các biến dị và cơ thể di truyền các biến dị

19.

Phát hiện quan trọng của Darwin về các sinh vật cùng loài trong tự nhiên là

a)

. Một số cá thể có khả năng di truyền các biến dị do học tập mà có

b)

. Các cá thể cùng loài không hoàn toàn giống mà khác nhau về nhiều chi tiết

20.

Cứ góp quan trọng nhất của học thuyết Darwin là

a)

. Giải thích được sự hình thành loài mới

b)

. Phát hiện được vai trò của chọn lọc tự nhiên và chọn lọc nhân tạo

21.

Theo quan niệm hiện đại đơn vị cơ sở tiến hóa loài là

a)

. Cá thể

b)

. Quần thể

22.

Nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hóa là

a)

. Đột biến

b)

. Biến dị tổ hợp

23.

Vai trò chính của quá trình đột biến là đã tạo ra

a)

. Nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa

b)

Nguồn. Nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa

24.

Đột biến gen được xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa vì

a)

. Các đột biến gen thường ở trạng thái lặn

b)

. So với đột biến nhiễm sắc thể chú phổ biến hơn ý ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức sống và sinh sản của cơ thể

25.

Theo quan niệm hiện đại ở các loại giao phối đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên chủ yếu là

a)

. Cá thể

b)

. Quần thể

26.

Nhân tố làm biến đổi nhanh nhất số tương đối của alen về một gen nào đó

a)

. Chọn lọc tự nhiên

b)

. Đột biến

27.

Trong các nhân tố tiến hóa nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể chậm nhất là

a)

. Đột biến

b)

. Giao phối không ngẫu nhiên

28.

Nhân tố có thể làm biến đổi tần số alen của quần thể một cách nhanh chóng đặc biệt khi kích thước quần thể nhỏ bị giảm đột ngột là

a)

. Đột biến

b)

. Các yếu tố ngẫu nhiên

29.

Chọn lọc tự nhiên được xem là nhân tố tiến hóa cơ bản nhất vì

a)

. Tăng cường sự phân hóa kiểu gen trong quần thể gốc

b)

. Nó định hướng quá trình Tích lũy biến dị quy định nhịp độ biến đổi kiểu gen của quần thể

30.

Theo thuyết tiến hóa tổng hợp cấp độ chủ yếu chịu tác động của chọn lọc tự nhiên là

a)

. Tế bào và phân tử

b)

. Cá thể và quần thể

31.

Nhân tố quy định chiều hướng tiến hóa của xin giới là

a)

. Quá trình chọn lọc tự nhiên

b)

. Cơ chế cách ly

32.

Nhân tố tạo nên nguồn biến dị thứ cấp cho quá trình tiến hóa là

a)

. Quá trình chọn lọc tự nhiên

b)

Quá trình giao phối

33.

Sự phân hóa khả năng sinh sản của nhiều kiểu gen khác nhau trong quần thể là mặt chủ yếu của

a)

. Quá trình chọn lọc tự nhiên

b)

. Quá trình giao phối

34.

Nhân tố làm biến đổi thành phần kiểu gen và tần số tương đối các alen của quần thể theo một hướng xác định là

a)

. Đột biến

b)

. Chọn lọc tự nhiên

35.

Theo quan niệm hiện đại đơn vị tổ chức cơ sở của loài trong tự nhiên là

a)

. Sinh thái

b)

. Quần thể

36.

Theo quan điểm hiện đại chọn lọc trữ tự nhiên tác động trực tiếp lên

a)

. Alen

b)

. Kiểu hình

37.

Đối với quá trình tiến hóa nhỏ nhân tố đột biến

a)

. Các alen mới làm thay đổi tần số alen trong một hướng xác định

b)

. Các alen mới làm thay đổi tần số alen của một quần thể một cách chậm chạp

38.

Nhân tố nào dưới đây không làm thay đổi số alen trong quần thể

a)

. Giao phối ngẫu nhiên

b)

. Các yếu tố ngẫu nhiên

39.

Phát biểu nào sau đây là đúng về tác động của chọn lọc tự nhiên

a)

. Chọc lọc tự nhiên đào thải alen lặn làm thay đổi tần số alen chậm hơn so với trường hợp chọn lọc chống lại alen trội

b)

. Chọn lọc tự nhiên chỉ tác động khi điều kiện môi trường sống thay đổi

40.

. Cho các nhân tố sau biến động di truyền biến đột biến giao phối không ngẫu nhiên giao phối ngẫu nhiên

a)

1-4

b)

1-3

41.

Theo quan niệm tiến hóa hiện đại chọn lọc tự nhiên

a)

. Không làm thay đổi tần số các alen của quần thể

b)

. Làm thay đổi tần số các alen không theo một hướng xác định

42.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại chọn lọc tự nhiên sẽ đào thải hoàn toàn một alen có hại ra khỏi quần thể khi

a)

. Chọn lọc chống lại alen trội

b)

. Chọn lọc chống lại alen nặng

43.

Cho các nhân tố sau chọn lọc tự nhiên giao phối ngẫu nhiên giao phối không ngẫu nhiên các yếu tố ngẫu nhiên đột biến dị nhập gen

a)

1-4-5-6

b)

1-3-4-5

44.

Cho các nhân tố sau giao phối không ngẫu nhiên chọn lọc tự nhiên đột biến gen giao phối ngẫu nhiên theo quan niệm tiến hóa hiện đại những nhân tố nào sau đây làm thay đổi tần số alen của quần thể

a)

2-3

b)

1-3

45.

Một alen nào đó dù là có lợi ích cũng không thể bị xóa bỏ hoàn toàn khỏi quần thể và một alen có hại cũng có thể trở thành phổ biến trong quần thể là do tác động của

a)

. Các yếu tố ngẫu nhiên

b)

. Giao phối không ngẫu nhiên

46.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại lịch sử hình thành đặc điểm thích nghi của sinh vật chịu sự chi phối của

a)

Đột. Biến giao phối và chọn lọc tự nhiên

b)

. Biến dị di truyền và chọn lọc tự nhiên

47.

Trong quá trình hình thành đặc điểm thích nghi thì vai trò cung cấp nguyên liệu là

a)

. Đột biến

b)

. Trợ lực tự nhiên

48.

Trong quá trình hình thành đặc điểm thích nghi thì nhân tố đóng vai trò sàng lọc và giữ kiểu gen thích nghi là

a)

. Giao phối

b)

. Chọn lọc tự nhiên

49.

Hiện tượng tăng cá thể màu đen của loài bướm sau đọ Bạch Dương ở vùng công nghiệp không phụ thuộc vào tác động của

a)

. Yếu tố ngẫu nhiên

b)

. Giao phối

50.

Yếu tố nào tạo nên kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi

a)

. Biến dị tổ hợp

b)

. Đột biến và biến dị tổ hợp