wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN địa lí

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

trao đổi học sinh, sinh viên thuận lợi giữa nhiều nước.

b)

tăng cường hợp tác về văn hóa, văn nghệ và giáo dục.

c)

đẩy mạnh hoạt động giao lưu văn hóa giữa các dân tộc.

d)

đầu tư nước ngoài ngày càng mở rộng giữa các nước.

2.

Sản phẩm nông nghiệp nổi bật nhất của Mỹ La-tinh là

a)

lương thực

b)

cây công nghiệp.

c)

thực phẩm.

d)

gia súc.

3.

Dân cư Mĩ la tinh có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Gia tăng dân số thấp.

b)

Tỉ suất nhập cư lớn

c)

Tỉ lệ dân thành thị cao.

d)

Dân số đang trẻ hóa.

4.

Trong thị trường chung châu Âu được tự do lưu thông về

a)

con người, hàng hóa, cư trú, dịch vụ.

b)

dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, con người.

c)

dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc.

d)

tiền vốn, con người, dịch vụ, cư trú.

5.

Hiện nay, Liên minh châu Âu có bao nhiêu thành viên?

a)

25

b)

26

c)

27

d)

28

6.

Một trong những ưu tiên hàng đầu trong chính sách môi trường của EU là

a)

giảm thiểu biến đổi khí hậu.

b)

bảo vệ môi trường sống, hồ.

c)

phòng chống các thiên tai.

d)

sử dụng hợp lí tài nguyên.

7.

Liên minh châu Âu Eu được thành lập nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây

a)

Hàng hóa, vũ khí, con người, tiền tệ được tự do lưu thông giữa các nước thành viên

b)

Hàng hóa, dịch vụ, vũ khí và tiền tệ được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.

c)

Hàng hóa, dịch vụ, con người, vũ khí được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.

d)

Hàng hóa, dịch vụ, con người, tiền tệ được tự do lưu thông giữa các nước thành viên

8.

Đối với thị trường nội địa, các nước thuộc Liên minh châu Âu (EU) đã

a)

kí kết các hiệp định thương mại tự do.

b)

tăng thuế quan và kiểm soát biên giới.

c)

áp dụng cùng một mức thuế hàng hóa.

d)

dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại.

9.

Ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều các nước Đông Nam Á là

a)

trồng trọt.

b)

chăn nuôi.

c)

dịch vụ.

d)

thủy sản.

10.

Mỹ la tinh là khu vực thu hút khách du lịch do có

a)

cảnh quan thiên nhiên đa dạng, nền văn hóa đặc sắc.

b)

sản phẩm dịch vụ du lịch đa dạng, giá rẻ.

c)

cơ sở hạ tầng du lịch có chất lượng tốt.

d)

lao động trong ngành du lịch có trình độ cao.

11.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây đã làm cho tốc độ phát triển kinh tế không đều, đầu tư nước ngoài giảm mạnh ở Mĩ La tinh?

a)

Chính trị không ổn định.

b)

Cạn kiệt dần tài nguyên.

c)

Thiếu lực lượng lao động.

d)

Thiên tai xảy ra nhiều.

12.

Ở nhóm nước phát triển, người dân có tuổi thọ trung bình cao, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

môi trường sống thích hợp.

b)

chất lượng cuộc sống cao.

c)

nguồn gốc gen di truyền.

d)

làm việc và nghỉ ngơi hợp lí.

13.

Thành công chủ yếu giúp EU trở thành trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới là:

a)

Tạo ra thị trường chung tự do lưu thông hàng hóa, dịch vụ, tiền vốn.

b)

Các quốc gia thành viên đều có tốc độ tăng trưởng cao.

c)

Các quốc gia thành viên đều có chính trị ổn định.

d)

Xóa bỏ sự chênh lệch về trình độ phát triển giữa các nước thành viên.

14.

Câu 14. Thách thức lớn nhất mà tổ chức ASEAN đang phải đối mặt giải quyết là:

a)

tình trạng bất ổn ở một số quốc gia thành viên do vấn đề tôn giáo

b)

trình độ phát triển còn rất chênh lệch giữa các quốc gia thành viên.

c)

sự bất đồng quan điểm giữa các thành viên cũ và mới hiện nay

d)

sự tương đồng về văn hóa, xã hội giữa các quốc gia thành viên.

15.

Hoạt động khai thác dầu khí phát triển mạnh ở các nước nào sau đây ở Đông Nam Á?

a)

Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Lào.

b)

Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Ma-lai-xi-a.

c)

Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Mi-an-ma.

16.

Đông Nam Á có nền văn hóa phong phú đa dạng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Có dân số đông, nhiều quốc gia.

b)

Cầu nối giữa lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.

c)

Tiếp giáp giữa các đại dương lớn.

d)

Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.

17.

Điều kiện nào sau đây quy định đặc điểm nông nghiệp của khu vực Đông Nam Á là nền nông nghiệp nhiệt đới?

a)

Đất trồng phong phú.

b)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

c)

Khí hậu nhiệt đới.

d)

Nhiều đồng bằng đất đai màu mỡ.

18.

Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản là do

a)

có diện tích rừng xích đạo lớn.

b)

có nhiều đảo, quần đảo và núi lửa.

c)

địa hình chủ yếu là đồi núi.

d)

nằm trong vành đai sinh khoáng.

19.

Các nước ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo nhiều nhất là

a)

Việt Nam, In-đô-nê-xi-a.

b)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.

c)

Thái Lan, Việt Nam.

d)

Việt Nam, Cam-pu-chia.

20.

Cơ cấu GDP của khu vực Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng công nghiệp và dịch vụ.

b)

giảm tỉ trọng nông nghiệp và công nghiệp, tăng tỉ trọng dịch vụ.

c)

tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng công nghiệp và dịch vụ.

d)

tăng tỉ trọng nông nghiệp và công nghiệp, giảm tỉ trọng dịch vụ

21.

Hoạt động dịch vụ nào đóng vai trò then chốt đối với tất cả các nước khu vực Đông Nam Á?

a)

Giao thông vận tải.

b)

Tài chính ngân hàng.

c)

Ngoại thương.

d)

Du lịch

22.

Cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới được phát triển mạnh ở nhiều nước Đông Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Đất feralit rộng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

b)

Đất phù sa diện tích rộng, màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

c)

Đất đai đa dạng, nhiều loại tốt; khí hậu nhiệt đới gió mùa có mùa đông.

23.

Đông Nam Á biển đảo nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo.

b)

Nhiệt đới, cận xích đạo và xích đạo.

c)

Cận xích đạo và xích đạo.

d)

Cận nhiệt, nhiệt đới và cận xích đạo.

24.

Biện pháp chủ yếu nhất để làm cho các nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh là:

a)

Đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa.

b)

Mở rộng nhanh quá trình đô thị hóa.

c)

Hạn chế nhiều tốc độ gia tăng dân số.

d)

Tập trung đào tạo nghề cho lao động.

25.

Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là:

a)

Quy mô lớn, tốc độ gia tăng dân số giảm.

b)

Tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng.

c)

Dân số đông, người già trong dân số nhiều.

d)

Tỉ lệ người di cư đến hàng năm rất lớn.

26.

Trồng cây lương thực là ngành chính trong nông nghiệp của nhiều nước Đông Nam Á chủ yếu do:

a)

Điều kiện thuận lợi, quy mô dân số lớn.

b)

Điều kiện thuận lợi, cơ sở hạ tầng phát triển.

c)

Nhu cầu xuất khẩu, giao thông hiện đại.

d)

Nhu cầu nguyên liệu, giá trị kinh tế rất cao.

27.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xã hội của Đông Nam Á?

a)

Các quốc gia đều có nhiều dân tộc.

b)

Một số dân tộc ít người phân bổ rộng.

c)

Có nhiều tôn giáo cùng hoạt động.

d)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ muộn.

28.

Kinh tế khu vực Tây Nam Á có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tốc độ GDP tăng nhanh và tăng liên tục.

b)

Qui mô GDP giữa các quốc gia có sự khác biệt lớn.

c)

Qui mô GDP liên tục tăng trong giai đoạn 2000 – 2020.

d)

Trong cơ cấu GDP, tỉ trọng ngành nông, lâm, thủy sản tăng.

29.

Khí hậu khô hạn ở Tây Nam Á đã tạo nên:

a)

Địa hình có nhiều núi cao và cao nguyên.

b)

Cảnh quan hoang mạc và bán hoang mạc.

c)

Đồng bằng châu thổ sông Lưỡng Hà rộng.

d)

Bán đảo A-rập và các vùng hoang mạc.

30.

Ngành kinh tế đóng góp chủ yếu trong nền kinh tế khu vực Tây Nam Á là:

a)

Dầu khí.

b)

Trồng trọt.

c)

Thủy sản.

d)

Chăn nuôi.

31.

Sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế giữa các quốc gia trong khu vực Tây Nam Á do các nhân tố chủ yếu nào sau đây

a)

Chính sách phát triển, khoa học kĩ thuật, dân cư.

b)

Tài nguyên, địa chính trị, các nguồn vốn đầu tư.

c)

Nguồn lao động, tài nguyên thiên nhiên và vị trí.

d)

Khoáng sản, chính sách và khoa học công nghệ.

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Tây Nam Á?

a)

Nằm ở ngã ba châu Âu, châu Á và Phi.

b)

Ấn ngữ đường biển quốc tế quan trọng.

c)

Là nơi có sự tranh chấp ảnh hưởng.

d)

Hạn chế nhiều đến các giao lưu kinh tế.

33.

Kinh tế khu vực Tây Nam Á có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tốc độ GDP tăng nhanh và tăng liên tục.

b)

Qui mô GDP giữa các quốc gia có sự khác biệt lớn.

c)

Qui mô GDP liên tục tăng trong giai đoạn 2000-2020.

d)

Trong cơ cấu GDP, tỉ trọng ngành nông, lâm, thủy sản tăng

34.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế của khu vực Tây Nam Á có nhiều biến động, nguyên nhân chủ yếu là do:

a)

Thiếu lao động có trình độ, ít tài nguyên

b)

Giá dầu ko ổn định, dịch bệnh

c)

Khí hậu khô hạn ,diện tích đất canh tác ít

35.

Nguyên nhân nào sau đây không gây ra tình trạng kinh tế phát triển thiếu ổn định ở khu vực Tây Nam Á?

a)

Sự bất ổn về tình hình chính trị, xã hội trong khu vực.

b)

Sự phát triển kinh tế phụ thuộc vào các điều kiện tự nhiên.

c)

Kinh tế lệ thuộc vào xuất khẩu dầu khí, trong khi thị trường biến động.

d)

Khác biệt về thể chế chính trị, chất lượng cuộc sống giữa các quốc gia.

36.

Sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế giữa các quốc gia trong khu vực Tây Nam Á do các nhân tố chủ yếu nào sau đây?

a)

Chính sách phát triển, khoa học kĩ thuật, dân cư.

b)

Tài nguyên, địa chính trị, các nguồn vốn đầu tư.

c)

Nguồn lao động, tài nguyên thiên nhiên và vị trí.

d)

Khoáng sản, chính sách và khoa học công nghệ.

37.

Trong thế kỉ XX, nhiều quốc gia Tây Nam Á chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng:

a)

Sản xuất nông nghiệp và hàng thủ công.

b)

Phát triển công nghiệp dầu khí.

c)

Phát triển nền kinh tế tri thức.

d)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

38.

Các nước có nền kinh tế phát triển ở Tây Nam Á, đẩy mạnh phát triển nông nghiệp theo hướng:

a)

Chuyên môn hóa.

b)

Đa canh.

c)

Công nghệ cao.

d)

Liên kết.

39.

Ngành kinh tế quan trọng nhất trong nền kinh tế khu vực Tây Nam Á là:

a)

Dầu khí.

b)

Trồng trọt.

c)

Chăn nuôi.

d)

Du lịch.

40.

Ngành công nghiệp then chốt của khu vực Tây Nam Á là:

a)

Dệt, may.

b)

Khai thác và chế biến dầu khí.

c)

Thực phẩm.

d)

Sản xuất điện.

41.

Loại hình giao thông phát triển nhất khu vực Tây Nam Á là:

a)

Đường sắt

b)

Đường ô tô.

c)

Đường hàng không.

d)

Đường thủy.

42.

Ngành nông nghiệp khu vực Tây Nam Á kém phát triển, nguyên nhân chủ yếu là do:

a)

Lao động nông nghiệp ít, không đầu tư phát triển.

b)

Ít sông lớn, không có nhiều đồng bằng rộng lớn.

c)

Đất ít, chỉ tập trung phát triển công nghiệp dầu khí.

d)

Khí hậu khắc nghiệt, diện tích đất canh tác nông nghiệp ít.

43.

Các dãy núi của Tây Nam Á chủ yếu phân bố ở phía:

a)

Bắc và đông bắc, tây nam.

b)

Bắc và tây bắc, đông nam.

c)

Đông bắc, tây bắc và nam.

d)

Tây bắc, tây nam và đông.

44.

Nền văn minh Lưỡng Hà thời Cổ đại được hình thành và phát triển ở lưu vực các con sông nào sau đây?

a)

Ti-grơ và Ơ-phrát.

b)

Ơ-phrát và Công-gô.

c)

Ti-grơ và A-ma-dôn.

d)

Ơ-phrát và Mê Công.

45.

Mâu thuẫn chủ yếu giữa Ix-ra-en và Pa-lex-tin là:

a)

Tôn giáo và sắc tộc.

b)

Tranh giành lãnh thổ.

c)

Tranh giành nguồn nước.

d)

Tranh giành nguồn dầu mỏ.

46.

Vấn đề cần quan tâm hàng đầu trong phát triển trồng trọt ở Tây Nam Á là:

a)

Giải quyết vấn đề nước tưới.

b)

Tạo giống mới năng suất cao.

c)

Tạo đất trồng tăng độ phì

47.

Điểm khác nhau cơ bản của địa hình Đông Nam Á hải đảo với Đông Nam Á lục địa là

a)

có ít đồng bằng, nhiều đồi núi

b)

có ít đồi núi, nhiều đồng bằng

c)

có nhiều núi lửa đang hoạt động

d)

nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ

48.

Nguyên nhân chính làm cho ngành khai thác hải sản ở các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế là

a)

phương tiện khai thác thô sơ, chậm đổi mới

b)

thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai

c)

chưa chú trọng phát triển ngành kinh tế biển

d)

môi trường biển đang bị ô nhiễm nghiêm trọng

49.

Mục đích chủ yếu của việc phát triển dịch vụ ở các nước Đông Nam Á không phải là

a)

phục vụ sản xuất

b)

phục vụ đời sống

c)

hấp dẫn đầu tư

d)

thu hút nhập cư

50.

Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nhiều nước Đông Nam Á là có nhiều

a)

sông, hồ; bãi triều, đầm phá, vũng, vịnh

b)

sông, hồ, diện tích mặt nước ruộng sâu

c)

sông, hồ, kênh rạch, bãi triều, vũng, vịnh

d)

sông, hồ, kênh rạch, bãi triều, đầm phá