wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MRVT CN

Total questions: 50

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Những phẩm chất quan trọng nhất của nam giới là:

a)

Dũng cảm, cao thượng.

b)

Dũng cảm, cao thượng, năng nổ, thích ứng được với mọi hoàn cảnh.

c)

Dịu dàng, khoan dung, cần mẫn, biết quan tâm đến người khác.

d)

Năng nổ, biết quan tâm đến người khác, thích ứng được với mọi hoàn cảnh.

2.

 Những phẩm chất quan trọng nhất của nữ giới là:

a)

Dịu dàng, nhẹ nhàng, khoan dung.

b)

Dịu dàng, nhẹ nhàng, khoan dung, yếu đuối, xinh đẹp.

c)

Dịu dàng, khoan dung, cần mẫn, biết quan tâm đến người khác.

d)

Dịu dàng, khoan dung, yếu đuối, xinh đẹp, biết quan tâm đến người khác.

3.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Cao thượng

1.

vượt hẳn lên trên những cái tầm thường

b)

Khoan dung

2.

 Rộng lượng tha thứ cho người có lỗi

c)

Quyết đoán

3.

 Có quyết định nhanh chóng và dứt khoát.

d)

.

4.

tác động êm nhẹ đến các giác quan

4.

Ghép tương ứng

a)

Anh hùng

1.

có khí phách, làm nên việc phi thường

b)

Bất khuất

2.

Không chịu khuất phục trước kẻ thù.

c)

Đảm đang

3.

Biết gánh vác, lo toan mọi việc

d)

.

4.

Chân thành và tốt bụng với mọi người.

5.

Những câu tục ngữ nói lên phẩm chất tốt đẹp của người phụ nữ Việt Nam là:

a)

Nhà khó cậy vợ hiền, nước loạn nhờ tướng giỏi.

b)

Trâu buộc ghét trâu ăn.

c)

Chỗ ướt mẹ nằm, chỗ ráo con lăn.

d)

Giặc đến nhà, đàn bà cũng đánh

6.

Nghĩa của các từ ngữ nói lên phẩm chất tốt đẹp của người phụ nữ Việt Nam là:

a)

Độ lượng là dễ thông cảm và tha thứ cho người mắc sai lầm.

b)

Nhường nhịn là dành phần hơn cho người khác và chịu thiệt thòi.

c)

Dịu dàng là thái độ khiêm tốn đối với tất cả mọi người.

d)

Đảm đang là có thể làm tốt mọi công việc trong mọi hoàn cảnh.

7.

Câu tục ngữ “Giặc đến nhà, đàn bà cũng đánh.” nói lên phẩm chất gì của người phụ nữ Việt Nam?

a)

Đảm đang, tốt bụng

b)

Nhân ái yêu thương

c)

Lao động cần cù

d)

Dũng cảm, anh hùng

8.

Câu tục ngữ “Chỗ ướt mẹ nằm, chỗ ráo con lăn.” nói lên phẩm chất gì của người phụ nữ Việt Nam?

   

a)

Lòng thương con, đức hi sinh, nhường nhịn

b)

Trung hậu, thật thà

c)

Tài năng, đảm đang  

d)

Kiên cường, bất khuất

9.

Câu tục ngữ “Nhà khó cậy vợ hiền, nước loạn nhờ tướng giỏi.” nói lên phẩm chất gì của người phụ nữ Việt Nam?

a)

Phụ nữ Việt Nam đảm đang, tháo vát; là người giữ gìn hạnh phúc gia đình.

b)

Phụ nữ Việt Nam anh hùng, bất khuất.

c)

Phụ nữ Việt Nam dũng cảm, anh hùng chống giặc ngoại xâm.

d)

Phụ nữ Việt Nam trung kiên, bất khuất; là người có thể làm được mọi việc trong xã hội.

10.

Em hãy viết lại tám chữ vàng mà Bác Hồ đã khen tặng phụ nữ Việt Nam.

Viết câu trả lời của em: (a)  

11.

Em hãy chọn ý đúng nhất khi nói về nghĩa của từ “Trẻ em”.

a)

Trẻ em là những người từ sơ sinh đến 6 tuổi.

b)

Trẻ em là những người từ sơ sinh đến 11 tuổi.

c)

Trẻ em là những người dưới 16 tuổi.          

d)

Trẻ em là những người dưới 18 tuổi.

12.

Các từ đồng nghĩa với trẻ em là :

C

a)

trẻ con, trẻ thơ, nhi đồng, thiếu nhi, con nít

b)

trẻ thơ, ranh con, nhãi ranh, nhóc con; ngây thơ

c)

thiếu niên, nhi đồng, yêu thương, trẻ con, bạn bè

d)

trẻ thơ, trẻ, con nít, thân thiết, thiếu nhi

13.

Thành ngữ nào sau đây diễn đạt ý nghĩa: Còn ngây thơ, dại dột, chưa biết suy nghĩ chín chắn?

a)

Trẻ lên ba, cả nhà học nói

b)

Trẻ người non dạ

c)

Tre non dễ uốn   

d)

Tre già, măng mọc

14.

Thành ngữ nào sau đây diễn đạt ý nghĩa: Lớp trước già đi, có lớp sau thay thế?

a)

Trẻ lên ba, cả nhà học nói   

b)

Trẻ người non dạ

c)

Tre non dễ uốn

d)

Tre già, măng mọc

15.

Thành ngữ nào sau đây diễn đạt ý nghĩa: Dạy trẻ từ lúc còn nhỏ dễ hơn?

a)

Trẻ lên ba, cả nhà học nói  

b)

Trẻ người non dạ

c)

Tre non dễ uốn  

d)

Tre già, măng mọc

16.

Thành ngữ nào sau đây diễn đạt ý nghĩa: Trẻ lên ba đang học nói khiến cả nhà vui vẻ nói theo?

a)

Trẻ lên ba, cả nhà học nói     

b)

Trẻ người non dạ

c)

Tre non dễ uốn   

d)

Tre già, măng mọc

17.

Tìm 2 từ đồng nghĩa với trẻ em.

(a)  

18.

 Sắp xếp những từ ngữ sau vào mỗi nhóm từ thích hợp:

trẻ thơ, trẻ ranh, nhóc con, thiếu nhi, con nít, nhi đồng.

a. Từ ngữ chỉ trẻ em với thái độ yêu mến, tôn trọng

(a)  

19.

Sắp xếp những từ ngữ sau vào mỗi nhóm từ thích hợp:

trẻ thơ, trẻ ranh, nhóc con, thiếu nhi, con nít, nhi đồng.

b. Từ ngữ chỉ trẻ em với thái độ coi thường:



(a)  

20.

 Tìm một thành ngữ, tục ngữ diễn đạt ý nghĩa: Trẻ lên ba đang học nói, khiến cả nhà vui vẻ nói theo.

(a)  

21.

 Tìm một thành ngữ, tục ngữ diễn đạt ý nghĩa: Dạy trẻ từ lúc còn nhỏ dễ hơn.

(a)  

22.

Tìm một thành ngữ, tục ngữ diễn đạt ý nghĩa: Lớp trước già đi, có lớp sau thay thế thế.

(a)  

23.

Tìm một thành ngữ, tục ngữ diễn đạt ý nghĩa: Còn ngây thơ, dại dột, chưa biết suy nghĩ chín chắn.

(a)  

24.

 Tìm và viết lại 4 từ ngữ chỉ các phẩm chất tốt đẹp của người phụ nữ Việt Nam.

............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................



(a)  

25.

Tìm và viết lại 4 từ ngữ chỉ các phẩm chất quan trọng của nam giới.

............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................



(a)  

26.

 Tìm và viết lại 4 từ ngữ chỉ các phẩm chất quan trọng của nữ giới.

............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................



(a)  

27.

Điền các từ: nhẹ nhàng , đảm việc nhà, can đảm, anh dũng vào chỗ chấm sao cho phù hợp

a)

Là con trai nên Minh rất…

1.

can đảm

b)

Giọng nói của cô ấy ... dễ đi vào lòng người.

2.

nhẹ nhàng

c)

Anh ấy đã chiến đấu .... vì độc lập tự do của Tổ quốc.

3.

anh dũng

d)

Họ là những người phụ nữ vừa giỏi việc nước lại ....

4.

đảm việc nhà

28.

Trong các câu sau, câu nào có từ “trung hậu” được dùng đúng nghĩa?

a)

Chị ấy là một người trung hậu.

b)

Khuôn mặt chị rất trung hậu.

c)

Khuôn mặt chị rất trung hậu.

d)

Tấm gương trung hậu của chị ấy luôn sáng mãi.

29.

Trong các câu sau, câu nào có từ “đảm đang” được dùng đúng nghĩa?

a)

Chị ấy là một người rất đảm đang.

b)

Công việc của mẹ em rất đảm đang.

c)

Mẹ em rất đảm đang trong công việc.

d)

Cô ấy là người xinh đẹp, đảm đang.

30.

 Đặt 1 câu có từ dịu dàng



(a)  

31.

Tìm 1 từ ngữ chỉ phẩm chất tốt đẹp của người phụ nữ Việt Nam và đặt 1 câu với từ em vừa tìm được.

............................................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................................

(Đáp án gợi ý: đảm đang à )

(a)  

32.

Kể tên 2 người có công với nước của nước ta (xưa và nay) là nữ? ............................................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................................



(a)  

33.

Theo em những phẩm chất nào của phụ nữ Việt Nam đã được thể hiện trong thời kì chiến tranh chống giặc ngoại xâm?



(a)  

34.

 Theo em những phẩm chất nào của phụ nữ Việt Nam đã được thể hiện trong thời kì xây dựng đất nước?

............................................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................................



(a)  

35.

Điền từ có chứa tiếng trẻ vào các chỗ chấm sao cho phù hợp:

a. Cháu tuy lớn nhưng tính tình hãy còn ​ (a)   lắm.

b. Chúng ta cùng nhau xây dựng quỹ Vì ​ (b)   khuyết tật Việt Nam.

 

Choose from the below words
trẻ con
trẻ em
36.

 Chọn từ thích hợp trong các từ sau để điền vào chỗ trống: bé bỏng, nhỏ con, bé con, nhỏ nhắn.

     a. Còn ​ (a)   gì nữa mà nũng nịu.  b. ​ (b)   lại đây cô bảo.

     c. Bé Lan có thân hình ​ (c)    d. Người ​ (d)   nhưng Tuấn rất khỏe.

Choose from the below words
bé bỏng
Bé con
nhỏ nhắn
nhỏ con
37.

Điền các từ: trẻ con, trẻ em, trẻ măng, trẻ trung vào chỗ chấm sao cho phù hợp

a. Chăm sóc bà mẹ và ​ (a)   b. Một kĩ sư ​ (b)   , vừa rời ghế nhà trường.

c. Tính tình còn ​ (c)   quá. d. Năm mươi tuổi, chứ còn ​ (d)   gì.

Choose from the below words
trẻ em
trẻ măng
trẻ con
trẻ trung
38.

Trong các câu sau, câu nào có từ “trẻ em” được dùng đúng nghĩa?

a)

Chị ấy là một người rất trẻ em.

b)

Khuôn mặt chị rất trẻ em.

c)

Trẻ em là tương lai của đất nước.

d)

Chăm sóc bà mẹ và trẻ em.

39.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Tre già măng mọc

1.

 Lớp trước già đi, có lớp sau thay thế.

b)

Tre non dễ uốn

2.

Dạy trẻ từ lúc còn nhỏ dễ hơn.

c)

Trẻ người non dạ

3.

Còn dại dột, chưa suy nghĩ chín chắn

d)

Trẻ lên ba, cả nhà học nói

4.

Trẻ lên ba học nói, khiến cả nhà vui vẻ

e)

.

5.

Chân thành và tốt bụng với mọi người.

40.

Đặt câu có từ trẻ em.



(a)  

41.

Tìm 1 từ đồng nghĩa với trẻ em và đặt 1 câu với từ em vừa tìm được.



(a)  

42.

Em hiểu câu tục ngữ “ Tre già, măng mọc” như thế nào?



(a)  

43.

 Em hiểu câu tục ngữ “ Tre non dễ uốn” như thế nào?



(a)  

44.

Tìm một thành  ngữ, tục ngữ nói về trẻ em và nêu nghĩa của câu thành  ngữ, tục ngữ đó.



(a)  

45.

Câu tục ngữ nói lên vai trò của người phụ nữ trong gia đình

a)

Nhà khó cậy vợ hiền, nước loạn nhờ tướng giỏi

b)

Chỗ ướt mẹ nằm, chỗ ráo con lăn.

c)

Giặc đến nhànhà đàn bà cũng đánh.

46.

Nghĩa của các từ ngữ nói lên phẩm chất tốt đẹp của người phụ nữ Việt Nam

a)

Dịu dàng: thái độ khiêm tốn đối với tất cả mọi người

b)

Đảm đang: có thể làm tốt mọi công việc trong mọi hoàn cảnh

47.

Nghĩa của từ khoan dung

a)

Rộng lượng tha thứ cho người có lỗi

b)

Có quyết định nhanh chóng và dứt khoát

c)

( Phẩm chất, tinh thần) cao vượt hẳn lên trên những cái tầm thường, nhỏ nhen

d)

( cử chỉ. Thái độ) tác động êm nhẹ đến các giác quan hoặc gây cảm giác dễ chịu

48.

Hăng hái và chủ động trong mọi công việc

(a)  

49.

(Phẩm chất, tinh thần ) cao vượt hẳn lên trên những cái tầm thường và nhỏ nhen

(a)  

50.

(cử chỉ, thái độ) tác động em nhẹ đến các giác qua hoặc gây cảm giác dễ chịu

(a)