wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm

Total questions: 51

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Số ba trăm hai mươi mốt triệu năm trăm hai mươi ba nghìn viết là:

a)

321 523

b)

321 523 000

c)

321 5 230

d)

523 321 000

2.

Số gồm có 5 triệu, 7 chục nghìn, 6 trăm được viết là:

a)

5 700 600

b)

5 070 600

c)

5 007 600

d)

5 070 060

3.

Giá trị của chữ số 8 trong số 123 846 579 là:

a)

8 000

b)

80 000

c)

800 000

d)

8 000 000

4.

Số gồm 8 trăm nghìn, 6 trăm, 5 chục và 4 đơn vị là:

a)

865 044

b)

806 504

c)

800 645

d)

800 654

5.

Làm tròn số 78 351 829 đến hàng trăm nghìn được số:

a)

78 350 000

b)

78 300 000

c)

78 200 000

d)

78 400 000

6.

Trong số 34 652 471, chữ số 3 thuộc hàng nào, lớp nào?

a)

Hàng trăm triệu, lớp nghìn

b)

Hàng triệu, lớp triệu

c)

Hàng trăm nghìn, lớp nghìn

d)

Hàng chục triệu, lớp triệu

7.

Số 12 346 700 làm tròn đến hàng trăm nghìn được số:

a)

12 340 000

b)

12 300 000

c)

12 400 000

d)

12 350 000

8.

Chiến thắng Bạch Đằng năm 1288 đánh tan quân Mông Nguyên lần thứ ba thuộc thế kỉ nào?

a)

XIII

b)

XIV

c)

XII

d)

XVI

9.

Năm 1709 thuộc thế kỉ:

a)

XVI

b)

XVII

c)

XVIII

d)

XIX

10.

Máy bay được phát minh năm 1903. Năm đó thuộc thế kỉ:

a)

XVIII

b)

XIX

c)

XX

d)

XXI

11.

Cho dãy số 9 113, 9 115, 9 117, …. Số thứ năm của dãy số đã cho là:

a)

9 118

b)

9 119

c)

9 121

d)

9 123

12.

3 tấn 50 kg = …….. kg. Số cần điền vào chỗ chấm là:

a)

3 050

b)

3 500

c)

350

d)

30 050

13.

2m2 51dm2 = …... dm2

a)

2 501

b)

2 510

14.

Câu 13. 2m2 51dm2 = …... dm2

a)

2 501

b)

2 510

c)

2 051

d)

251

15.

Câu 14. 3dm2 8mm2 = …….. mm2. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

30 008

b)

38 000

c)

30 800

d)

3 008

16.

Câu 15. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 3m2 35cm2 = ….cm2

a)

30 035

b)

3 035

c)

335

d)

3 350

17.

Câu 16. Số thích hợp điền vào chỗ chấm 5 tấn 6 tạ = ……. kg là:

a)

56

b)

560

c)

5 600

d)

56 000

18.

Câu 17. Số thích hợp điền vào chỗ chấm 4 phút 35 giây = ……. giây là:

a)

250

b)

155

c)

275

d)

240

19.

Câu 18. 75 phút =..... giờ ..... phút

a)

1 giờ 35 phút

b)

1 giờ 15 phút

c)

1 giờ 55 phút

d)

1 giờ 45 phút

20.

Câu 19. Một góc có số đo là 140o. Vậy góc đó là:

a)

Góc nhọn

b)

Góc vuông

c)

Góc tù

d)

Góc bẹt

21.

Câu 20. Cô Mai có 1 sào ruộng trồng ngô hình chữ nhật (1 sào = 360m2). Chiều rộng ruộng ngô là 9 m. Cô muốn dùng lưới quây quanh ruộng để ngăn chuột phá hoại. Vậy số mét lưới vừa đủ để cô Mai dùng là:

a)

88 m

b)

80 m

c)

58 m

d)

98 m

22.

Câu 21. Xe thứ nhất chở được 1 tấn 5 tạ gạo, xe thứ hai chở được nhiều hơn xe thứ nhất 3 tấn 80 kg gạo, xe thứ ba chở được ít hơn xe thứ hai 2 tấn 25 yến gạo. Vậy khối lượng cả ba xe chở được là:

a)

6 630 kg

b)

7 830 kg

c)

8 410 kg

d)

7 310 kg

23.

Câu 22. Một người sơn mặt trước và mặt sau của một bức tường hình chữ nhật có chiều dài 4 m, chiều cao 2 m. Người thợ đó mất 2 phút 30 giây để sơn xong 1 m2. Vậy người thợ đó sẽ sơn xong bức tường trong thời gian là:

a)

20 phút

b)

30 phút

c)

40 phút

d)

50 phút

24.

để sơn xong 1 m2. Vậy người thợ đó sẽ sơn xong bức tường trong thời gian là:

a)

20 phút

b)

30 phút

c)

40 phút

d)

50 phút

25.

Tổng của hai số là 456. Số lớn hơn số bé 24 đơn vị. Tìm số bé?

a)

240

b)

216

c)

256

d)

267

26.

Mẹ sinh Hà năm 25 tuổi. Hiện tại, tổng số tuổi của mẹ và Hà là 45 tuổi. Vậy hiện tại, số tuổi của Hà là:

a)

9 tuổi

b)

8 tuổi

c)

12 tuổi

d)

10 tuổi

27.

Hai xe chở tất cả 3 tấn 6 tạ gạo. Xe thứ nhất chở nhiều hơn xe thứ hai 9 tạ gạo. Vậy khối lượng gạo xe thứ nhất chở là:

a)

2 350 kg

b)

1 350 kg

c)

2 500 kg

d)

2 250 kg

28.

Một mảnh vườn hình chữ nhật có nửa chu vi là 24 m. Chiều dài hơn chiều rộng 6 m. Vậy diện tích của mảnh vườn đó là:

a)

144 m2

b)

135 m2

c)

120 m2

d)

90 m2

29.

Trường tiểu học Kim Đồng có 524 học sinh. Số học sinh nam ít hơn số học sinh nữ là 136 em. Hỏi trường tiểu học Kim Đồng có bao nhiêu học sinh nam?

a)

194 học sinh

b)

330 học sinh

c)

198 học sinh

d)

327 học sinh

30.

378265 + 530827

(a)  

31.

920836 - 618350

(a)  

32.

68127 : 3



(a)  

33.

6209 x 8



(a)  

34.

3 phút = (a)   giây

35.

5 giờ = (a)   phút

36.

900 năm = (a)   thế kỷ

37.

7 phút 15 giây = ... giây

(a)  

38.

9 phút 8 giây = (a)   giây

39.

3 giờ 17 phút = ... phút

(a)  

40.

12dm² = (a)   cm²

41.

7m² = (a)   cm²

42.

34 m² = (a)   dm²

43.

6 m² 1 dm² = (a)   dm²

44.

8 dm² 44 cm² = (a)   cm²

45.

6300 dm² = (a)  

46.

9 cm² 15 mm² = (a)   mm²

47.

4 m² 51cm² = (a)   cm²

48.

138 cm² ......13 dm² 8 cm²

a)

>

b)

<

c)

=

49.

1954 dm²......... 20 m²

a)

>

b)

<

c)

=

50.

6dm² 3cm²....... 603 cm²

a)

>

b)

<

c)

=

51.

12 m² .... 119.000 cm²

a)

>

b)

<

c)

=