Font size
WorksheetsVật Lý
Total questions: 38
Worksheet time: 9hrs 16mins
..
A. (1),(2),(5)
B. (1),(3),(5)
C. (2),(4),(5)
D. (2),(3),(5)
Câu 2 (H): Một xe tải chạy với tốc độ 40 km/h và vượt qua một xe gắn máy đang chạy với tốc độ
30 km/h. Vận tốc của xe máy so với xe tải bằng bao nhiêu?
A. 5km/h
B. 10km/h
C. -5km/h
D. -10km/h
Câu 3 (B): Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, gia tốc
A. Có giá trị bằng 0
B. Là một hằng số khác 0
C. Có giá trị biến thiên theo thời gian
D. Chỉ thay đổi hướng chứ không thay đổi về độ lớn
Câu 4 (B): Một xe máy đang đứng yên, sau đó khởi động và bắt đầu tăng tốc. Nếu chọn chiều dương là chiều chuyển động của xe, nhận xét nào sau đây là đúng?
A. a>0, v>0
B. a<0, v<0
C. a>0, v<0
D. a<0, v>0
Câu 5 (B): Trong các đồ thị vận tốc - thời gian dưới đây, đồ thị nào mô tả chuyển động thẳng biến đổi đều?
A. Hình A
B. Hình B
C. Hình C
D. Hình D
Câu 6 (B): Trong các phương trình mô tả vận tốc v (m/s) của vật theo thời gian t (s) dưới đây, phương trình nào mô tả chuyển động thẳng biến đổi đều?
A. v=7
B. v=62+2t-2
C. v=5t-4
D. v=6t2-2
Câu 7 (B): Quan sát đồ thị (v - t) trong Hình 7.1 của một vật đang chuyển động thẳng và cho biết quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian nào là lớn nhất?
A. Trong khoảng thời gian thừ 0 đến 1s
B. Trong khoảng thời gian từ 1 đến 2s
C. Trong khoảng thời gian từ 2 đến 3s
D. Trong khoảng thời gian từ 3 đến 4s
Câu 8 (H): Xét hai xe A và B chuyển động cùng nhau vào hầm Thủ Thiêm dài 1 490 m. Xe A chuyển động với tốc độ ban đầu trước khi vào hầm là 60 km/h và chuyển động chậm dần đều với gia tôc 144 km/h?.
2, xe B chuyên động chậm dân đêu với gia tôc 120 km/h? từ lúc bắt đầu chạy vào
hầm với tốc độ 55 km/h. Nhận định nào sau đây là đúng về thời gian chuyển động của hai xe trong hầm?
A. Hai xe đi hết hầm Thủ Thiêm cùng một khoảng thời gian
B. Xe B ra khỏi hầm trước xe A
C. Xe A ra khỏi hầm trước xe B
D. Dữ liệu bài toán không kết luận
Câu 9 (H): Hình 7.2 mô tả đồ thị (v - t) của bốn xe ô tô A, B, C, D. Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Xe C chuyển động đều còn các xe còn lại là chuyển động biến đổi đều
B. Chỉ có C chuyển động đều và chuyển động của xe A là biến đổi đều
C. Xe A và B chuyển động biến đổi đều,xe C chuyển động đều
D. Xe D chuyển động biến đổi đều,xe C chuyển động đều
Câu 10: Đồ thị nào sau đây là của chuyển động biến đổi?
A. Hình A
B. Hình B
C. Hình C
D. Hình D
Câu 11: Chuyển động nào sau đây là chuyển động biến đổi?
A. Chuyển động có độ dịch chuyển tăng đều theo thời gian
B. Chuyển động có độ dịch chuyển giảm đều theo thời gian
C. Chuyển động có độ dịch chuyển không đổi theo thời gian
D. Chuyển động tròn đều
Câu 12: Đồ thị vận tốc - thời gian nào sau đây mô tả chuyển động có độ lớn của gia tốc là lớn nhất?
A. Hình A
B. Hình B
C. Hình C
D. Hình D
Câu 13: Chuyển động nào sau đây không phải là chuyển động thẳng biến đổi đều?
A. Viên bi lăn xuống trên mái nghiêng
B. Vật rơi từ trên cao xuống đất
C. Hòn đá bị ném theo phương nằm ngang
D. Quả bóng được ném lên theo phương thẳng đứng
Câu 14: Công thức liên hệ giữa độ dịch chuyển, vận tốc và gia tốc của chuyển động nhanh dần đều là
v2-v02=ad
v2-v02=2ad
v-v0=2ad
v02-v2=2ad
Câu 15: Đồ thị nào sau đây là của chuyển động thẳng chậm dần đều?
A. Hình A
B. Hình B
C. Hình C
D. Hình D
Câu 16: Chuyển động thẳng chậm dần đều có tính chất nào sau đây?
A. Độ dịch chuyển giảm đều theo thời gian
B. Vận tốc giảm đều theo thời gian
C. Gia tốc giảm đều theo thời gian
D. Cả 3 tính chất trên
Câu 17: Bi A có khối lượng lớn gấp 4 lần bi B. Tại cùng một lúc và ở cùng một độ cao, bi A được thả rơi còn bị B được ném theo phương nằm ngang. Nếu coi sức cản của không khí là không đáng kể thì
A. Bi A rơi chạm đất trước bi B
B. Bi A rơi chạm đất sau bi B
C. Cả hai bi đều rơi chạm đất cùng một lúc với vận tốc bằng nhau
D. Cả hai bi đều rơi chạm đất cùng một lúc với vận tốc khác nhau
Câu 18: Một quả bóng đặt trên mặt bàn được truyền một vận tốc theo phương nằm ngang. Hình nào dưới đây mô tả đúng quỹ đạo của quả bóng khi rời khỏi mặt bàn?
A. Hình A
B. Hình B
C. Hình C
D. Hình D
Câu 19: Một vật được ném từ độ cao H với vận tốc ban đầu vo theo phương nằm ngang. Nếu bỏ qua sức cản của không khí thì tầm xa L
A. Tăng 4 lần khi v0 tăng 2 lần
B. Tăng 2 lần khi H tăng 2 lần
C. Giảm 2 lần khi H giảm 4 lần
D. Giảm 2 lần khi v0 giảm 4 lần
Câu 20(B): Vật A có khối lượng gấp hai lần vật B. Ném hai vật theo phương ngang với cùng tốc độ đầu ở cùng một vị trí. Nếu bỏ qua mọi lực cản thì
A. Vị trí chạm đất của vật A xa hơn vị trí chạm đất của vật B
B. Vị trí chạm đất của vật B xa hơn vị trí chạm đất của vật A
C. Vật A và B rơi cùng vị trí
D. Chưa đủ dữ kiện để đưa ra kết luận về vị trí hai vật
Câu 21(H): Trong tiết học Vật lí, ba bạn Mi, Hiếu và Đức tranh luận về thời gian rơi của vật chuyển động ném ngang so với vật thả rơi tự do khi ở cùng một độ cao và bỏ qua mọi lực cản. Bạn Mi cho rằng: "Khi ném một vật theo phương ngang thì vật sẽ chuyển động lâu hơn so với việc thả vật rơi tự do vì khi ném ngang, vật sẽ đi quãng đường dài hơn". Bạn Hiếu lại có ý kiến khác: "Thời gian rơi của hai vật là bằng nhau vì trong cả hai trường hợp, tính chất chuyển động của vật theo phương thẳng đứng là như nhau". Còn bạn Đức thì cho rằng: "Thời gian rơi khi vật chuyển động ném ngang còn phụ thuộc vào vận tốc ban đầu nên không thể kết luận về thời gian rơi trong hai trường họp". Theo em, bạn nào đã đưa ra ý kiến đúng?
A. Bạn Mi
B. Bạn Hiếu
C. Bạn Đức
D. Cả ba bạn đều không chính xác
Câu 22 (VD): Một diễn viên đóng thế phải thực hiện một pha hành động khi điều khiển chiếc mô tô nhảy khỏi vách đá cao 50 m. Xe máy phải rời khỏi vách đá với tốc độ bao nhiêu để tiếp đất tại vị trí cách chân vách đá 90 m. Lấy g-9,8m/s2, bỏ qua lực cản của không khí và xem chuyển động của mô tô khi rời vách đá là chuyển động ném ngang.
v0= 11,7m/s
v0=28,2m/s
vo=56,3m/s
v0=23,3m/s
Câu 23 (B): Biểu thức nào sau đây là biểu thức của định luật II Newton khi vật có khối lượng không đối trong quá trình xem xét?
véctơ a = véctơ F phần m
F=m.a
a=v-vo chia t-to
véctơ a= véctơ v - véctơ vo chia t - to
Câu 24 (B): Những nhận định nào sau đây là đúng?
Khi vật chỉ chịu tác dụng của lực F thì gia tốc ả mà vật thu được cùng phương nhưng ngược chiều với F
Khi vật chỉ chịu tác dụng của lực F thì gia tốc ã mà vật thu được cùng hướng với F .
Khi vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì gia tốc ả của vật thu được khác không.
Khi vật chịu tác dụng của nhiều lực thì gia tốc ã của vật thu được cùng hướng với lực tông hợp tác dụng lên vật.
A. 2,4
B. 1,3
C. 1,4
D. 3,4
Câu 25 (B): Khối lượng là đại lượng đặc trưng cho
A. Trọng lượng của vật
B. Tác dụng làm quay của vật quanh một trục
C. Thể tích của vật
D. Mức quán tính của vật
Câu 26 (H): Chọn phát biểu đúng:
1. Khi vật bị biến dạng hoặc vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn đã có lực tác dụng lên vật.
Khi một vật đang chuyển động mà đột nhiên không còn lực nào tác dụng lên vật nữa thì vật sẽ dừng lại ngay lập tức.
Lực là nguyên nhân gây ra chuyển động vì khi ta tác dụng lực lên một vật đang đứng yên thì vật đó bắt đầu chuyển động.
Theo định luật I Newton, nếu một vật không chịu tác dụng của lực nào thì vật phải đứng yên.
Câu 27(H): Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 7,5 kg làm vật thay đổi tốc độ từ 8 m/s đến 3 m/s trong khoảng thời gian 2 s nhưng vẫn giữ nguyên chiều chuyển động. Lực tác dụng vào vật có giá trị là:
A. 18,75N
B. -18,75N
C. 20,5N
D. -20,5N
Câu 28: Một vật đang chuyển động nhanh dần đều dưới tác dụng của lực kéo mà lực đó đột ngột giảm độ lớn thì
A. Gia tốc của vật không đổi
B. Gia tốc của vật giảm
C. Gia tốc của vật tăng
D. Gia tốc và vận tốc của vật đều giảm
Câu 29: Một xe tải chở đầy hàng và một xe con đang chuyển động cùng tốc độ mà muốn dừng lại cùng lúc thì lực hãm tác dụng lên xe tải sẽ phải
A. Nhỏ hơn lực hãm lên xe con
B. Bằng lực hãm lên xe con
C. Lớn hơn lực hãm lên xe con
D. Có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn lực hãm lên xe con
Câu 30: Sau thời gian 0,02 s tiếp xúc với chân của cầu thủ, quả bóng khối lượng 500 g ban đầu đứng yên bay đi với tốc độ 54,0 km/h. Lực tác dụng lên quả bóng là
A. 250N
B. 375N
C. 1,35N
D. 13,5N
Câu 31: Một mẫu siêu xe có khối lượng 1,60 tấn. Nếu coi xe tăng tốc đều và lực trung bình để tăng tốc xe là 24,0 kN thì mẫu xe này cần bao lâu để có thể tăng tốc từ trạng thái nghỉ lên đến tốc độ 108 km/h?
A. Khoảng 2,00s
B. Khoảng 7,20s
C. Khoảng 10,0s
D. Khoảng 15,0s
Câu 32: Đơn vị đo lực niutơn được viết theo các đơn vị cơ bản trong hệ SI là:
A. kg/m2
B. kg/s2
C. kg.m2/s
D. kg.m/s2
Câu 33: Chọn câu phát biểu đúng
Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động của một vật.
Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không chuyển động.
Không cần có lực tác dụng thì vật vẫn chuyển động nhanh dần được.
1. Lực là nguyên nhân làm biến đổi chuyển động của một vật.
Câu 34: Lực hãm không đổi có độ lớn F tác dụng vào vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc ban đầu v. Sau thời gian t bao lâu thì vật đó đứng yên?
A. t=vF/m
B. t=mv/F
C. t=F/mv
D. t=v/mF
Câu 35: Một người làm động tác "hít đất": nằm sấp, chống tay xuống sàn để nâng người lên thì
A. Người đó tác dụng lên sàn một lực hướng lên
B. Người đó không tác dụng lực lên sàng
C. Sàn tác dụng lên người đó một lực hướng lên
D. Sàn không tác dụng lực lên người đó
Câu 36: Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là:
A. Trọng Lượng
B. Khối lượng
C. Vận tốc
D. Lực
Câu 1: Trong chuyển động tổng hợp:
a) véctơ d13=véctơ d12 + véctơ d23
b) véctơ v12= véctơ v13 + véctơ v23
c) Hệ quy chiếu đứng yên là hệ quy chiếu gắn với vật làm gốc được quy ước là đứng yên
d) Hệ quy chiếu đứng yên là hệ quy chiếu gắn với vật làm gốc đứng yên so với hệ quy chiếu chuyển động
(a)
Câu 2: Trong chuyển động thẳng biến đổi đều
a) Gia tốc là đại lượng đặc trưng cho độ biến thiên của vận tốc theo thời gian
b) Gia tốc trung bình có biểu thức atb= 🔺v phần 🔺t = v2 - v1 phần 🔺t
c) Gia tốc là đại lượng vô hướng
d) Trong hệ SI, đơn vị gia tốc là m/s
(a)
