wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lí_1_

Total questions: 26

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Điện tích điểm là 


a)

vật có kích thước rất nhỏ.

b)

điện tích coi như tập trung tại một 

điểm. 


c)

vật chứa rất ít điện tích

d)

điểm phát ra điện tích

2.

Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn 

lực cu – lông


a)

 tăng 2 lần

b)

 tăng 4 lần

c)

giảm 4 lần

 


d)

giảm 2 lần

 

3.

Nhận xét nào sau đây không đúng về điện môi

a)

Điện môi là môi trường cách điện

b)

Hằng số điện môi của chân không bằng 1

c)

Hằng số điện môi của một môi trường cho biết lực tương tác giữa các điện tích trong 

môi trường đó nhỏ hơn so với khi chúng đặt trong chân không bao nhiêu lần.


d)

 Hằng số điện môi có thể nhỏ hơn 1

4-10.

4.

Có thể áp dụng định luật Cu – lông để tính lực tương tác trong trường hợp 


a)

tương tác giữa hai thanh thủy tinh nhiễm điện đặt gần nhau.

b)

 tương tác giữa một thanh thủy tinh và một thanh nhựa nhiễm điện đặt gần nhau.

c)

tương tác giữa hai quả cầu nhỏ tích điện đặt xa nhau. 


d)

tương tác điện giữa một thanh thủy tinh và một quả cầu lớn.

5.

Có thể áp dụng định luật Cu – lông cho tương tác nào sau đây?

a)

Hai điện tích điểm nằm cố định gần nhau, một trong dầu, một trong nước

b)

Hai điện tích điểm dao động quanh hai vị trí cố định trong một môi trường.

c)

Hai điện tích điểm nằm tại hai vị trí cố định trong một môi trường

d)

Hai điện tích điểm chuyển động tự do trong cùng môi trường.

6.

Cho hai điện tích có độ lớn không đổi, đặt cách nhau một khoảng không đổi. Lực tương 

tác giữa chúng sẽ lớn nhất khi đặt trong 


a)

chân không

b)

dầu hỏa

c)

nước nguyên chất.

d)

không khí ở điều kiện tiêu chuẩn.


7.

Hai chất điểm mang điện tích q1, q2 khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau. Kết luận nào sau  đây không đúng? 


a)

q1 và q2 đều là điện tích dương

b)

 q1 và q2 đều là điện tích âm. 


c)

q1 và q2 trái dấu nhau.

d)

q1 và q2 cùng dấu nhau.

8.

Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng hút nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng? 


a)

q1 > 0 và q2 > 0.

b)

q1 < 0 và q2 < 0. 


c)

q1.q2 > 0.

d)

 q1.q2 < 0. 


10.

Có thể áp dụng định luật Cu – lông để tính lực tương tác trong trường hợp 


a)

tương tác giữa hai thanh thủy tinh nhiễm điện đặt gần nhau.

b)

 tương tác giữa một thanh thủy tinh và một thanh nhựa nhiễm điện đặt gần nhau.

c)

tương tác giữa hai quả cầu nhỏ tích điện đặt xa nhau. 


d)

tương tác điện giữa một thanh thủy tinh và một quả cầu lớn.

9.

Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc

a)

độ lớn điện tích đó.

b)

độ lớn điện tích thử.

c)

khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó.

d)

khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó.

11-16.

coulomb

11.

Có thể áp dụng định luật Cu – lông để tính lực tương tác trong trường hợp 


a)

tương tác giữa hai thanh thủy tinh nhiễm điện đặt gần nhau.

b)

 tương tác giữa một thanh thủy tinh và một thanh nhựa nhiễm điện đặt gần nhau.

c)

tương tác giữa hai quả cầu nhỏ tích điện đặt xa nhau. 


d)

tương tác điện giữa một thanh thủy tinh và một quả cầu lớn.

12.

Có thể áp dụng định luật Cu – lông cho tương tác nào sau đây?

a)

Hai điện tích điểm nằm cố định gần nhau, một trong dầu, một trong nước

b)

Hai điện tích điểm dao động quanh hai vị trí cố định trong một môi trường.

c)

Hai điện tích điểm nằm tại hai vị trí cố định trong một môi trường

d)

Hai điện tích điểm chuyển động tự do trong cùng môi trường.

13.

Cho hai điện tích có độ lớn không đổi, đặt cách nhau một khoảng không đổi. Lực tương 

tác giữa chúng sẽ lớn nhất khi đặt trong 


a)

chân không

b)

dầu hỏa

c)

nước nguyên chất.

d)

không khí ở điều kiện tiêu chuẩn.


14.

Hai chất điểm mang điện tích q1, q2 khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau. Kết luận nào sau  đây không đúng? 


a)

q1 và q2 đều là điện tích dương

b)

 q1 và q2 đều là điện tích âm. 


c)

q1 và q2 trái dấu nhau.

d)

q1 và q2 cùng dấu nhau.

15.

Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng hút nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng? 


a)

q1 > 0 và q2 > 0.

b)

q1 < 0 và q2 < 0. 


c)

q1.q2 > 0.

d)

 q1.q2 < 0. 


16.

Có thể áp dụng định luật Cu – lông để tính lực tương tác trong trường hợp 


a)

tương tác giữa hai thanh thủy tinh nhiễm điện đặt gần nhau.

b)

 tương tác giữa một thanh thủy tinh và một thanh nhựa nhiễm điện đặt gần nhau.

c)

tương tác giữa hai quả cầu nhỏ tích điện đặt xa nhau. 


d)

tương tác điện giữa một thanh thủy tinh và một quả cầu lớn.

17.

Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn tới điểm đang xét tăng 2 lần thì cường độ điện trường

a)

giảm 2 lần

b)

tăng 2 lần

c)

giảm 4 lần

d)

tăng 4 lần.

18.

Đường sức điện cho biết

a)

độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức ấy.

b)

độ lớn của điện tích nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấy

c)

độ lớn điện tích thử cần đặt trên đường sức ấy.

d)

hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặc trên đường sức ấy.

19.

Công của lực điện không phụ thuộc vào

a)

vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.

b)

cường độ của điện trường.

c)

hình dạng của đường đi.

d)

độ lớn điện tích bị dịch chuyển.

20.

Điện trường và công của lực điện trường có đơn vị lần lượt là

a)

. V; J.

b)

V/m; W.

c)

V/m; J.

d)

V; W.

21.

Công của lực điện tác dụng lên điện tích điểm q khi di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường

a)

tỉ lệ thuận với tốc độ dịch chuyển.

b)

tỉ lệ thuận với thời gian di chuyển.

c)

. tỉ lệ thuận với độ lớn điện tích.

d)

tỉ lệ thuận với chiều dài đường đi MN

22.

Chọn câu sai. Công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích

a)

. phụ thuộc vào điện trường.

b)

phụ thuộc vào điện tích dịch chuyển.

c)

phụ thuộc vào hình dạng đường đi.

d)

phụ thuộc vào hiệu điện thế ở hai đầu đường đi

23.

Công của lực điện trường tác dụng lên một điện tích chuyển động từ M đến N sẽ

a)

chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm M không phụ thuộc vào vị trí điểm N.

b)

phụ thuộc vào hiệu điện thế ở hai đầu đường đi

c)

phụ thuộc vị trí các điểm M và N chứ không phụ thuộc vào đoạn MN dài hay

ngắn.

d)

càng lớn khi đoạn đường MN càng dài.

24.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

. độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.

b)

khả năng sinh công của điện trường.

c)

phương chiều của cường độ điện trường

d)

khả năng tác dụng lực của điện trường

25.

Nếu chiều dài đường đi của điện tích trong điện trường tăng 2 lần thì công của lực

điện trường

a)

chưa đủ dữ kiện để xác định

b)

tăng 2 lần.

c)

giảm 2 lần

d)

không thay đổi

26.

Công của lực điện trường khác không khi điện tích

a)

dịch chuyển giữa 2 điểm khác nhau cắt các đường sức.

b)

dịch chuyển vuông góc với các đường sức trong điện trường đều

c)

dịch chuyển hết quỹ đạo là đường cong kín trong điện trường.

d)

dịch chuyển hết một quỹ đạo tròn trong điện trường.

27.

Trong trường hợp nào dưới đây, ta không có một tụ điện? Giữa hai bản kim loại là một

lớp

a)

giấy tẩm dung dịch muối ăn

b)

Nhựa

c)

mika🐦

d)

Sứ

28.

Để tích điện cho tụ điện, ta phải

a)

mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế.

b)

cọ xát các bản tụ với nhau.

c)

đặt tụ gần vật nhiễm điện

d)

đặt tụ gần nguồn điện.

29.

Chọn phát biểu đúng

a)

Điện tích của tụ tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai bản tụ

b)

Điện dung của tụ điện tỉ lệ với điện tích của nó

c)

Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện tỉ lệ với điện dung của nó

d)

Điện dung của tụ điện tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai bản của nó

30.

Trong các nhận xét về tụ điện dưới đây, nhận xét không đúng là

a)

Điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ.

b)

Điện dung của tụ càng lớn thì tích được điện lượng càng lớn.

c)

Điện dung của tụ có đơn vị là Fara (F).

d)

Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn.

31.

Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng 2 lần thì điện dung của tụ

a)

tăng 2 lần

b)

giảm 2 lần

c)

tăng 4 lần

d)

không đổi

32.

Gọi Q là điện tích, C là điện dung và U là hiệu điện thế giữa hai bản của một tụ điện. Phát

biểu nào dưới đây là đúng?

a)

C không phụ thuộc vào Q và U

b)

C tỉ lệ thuận với Q

c)

C tỉ lệ thuận với U

d)

C phụ thuộc vào Q và U

33.

Sau khi nạp điện cho tụ, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng

a)

nhiệt năng

b)

cơ năng

c)

năng lượng từ trường

d)

năng lượng điện trường

34.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng hóa năng.

b)

Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng cơ năng

c)

Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng nhiệt năng.

d)

Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó là năng lượng của điện trường

trong tụ điện.

35.

Với một tụ điện xác định, nếu hiệu điện thế hai đầu tụ giảm 2 lần thì năng lượng điện

trường của tụ



(a)  

36.

Với một tụ điện xác định, nếu muốn năng lượng điện trường của tụ tăng 4 lần thì phải



(a)