wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lí

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Động lực phát triển dân số là

a)

tỉ suất sinh thô

b)

gia tăng tự nhiên

c)

số người nhập cư

d)

gia tăng cơ học

2.

cơ cấu theo giới tính không ảnh hưởng đến

a)

phân bố sản xuất

b)

đời sống xã hội

c)

phát triển sản xuất

d)

tuổi thọ dân cư

3.

cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo

a)

lao động và giới tính

b)

lao động và theo tuổi

c)

tuổi và trình độ văn hoá

d)

tuổi và theo giới tính

4.

nguyên nhân nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất làm cho ở các nước phát triển có nữ nhiều hơn nam

a)

tuổi thọ

b)

tự nhiên

c)

kinh tế

d)

tập quán

5.

nguyên nhân nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất làm cho ở các nước phát triển có nam nhiều hơn nữ

a)

tuổi thọ

b)

tự nhiên

c)

kinh tế

d)

tập quán

6.

cơ cấu xã hội của dân số gồm cơ cấu theo

a)

giới tính và theo lao động

b)

lao động và theo độ tuổi

c)

trình độ văn hoá và theo giới tính

d)

lao động và trình độ văn hoá

7.

tỉ số do tăng dân số cơ học là

a)

hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử

b)

tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử

c)

hiệu số giữa tỉ suất xuất cư và nhập cư

d)

tổng số giữa người xuất cư, nhập cư

8.

tỉ số giới tính được tính bằng

a)

số nam trên tổng dân

b)

số nữ trên tổng dân

c)

số nam trên số nữ

d)

số nữ trên số nam

9.

một trong những đặc điểm của dân số thế giới là

a)

đang giảm mạnh

b)

quy mô dân số rất ổn định

c)

quy mô dân số vẫn tiếp tục tăng

d)

quy mô dân số tăng đều qua các năm

10.

cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh

a)

trình độ dân trí và học vấn

b)

học vấn và nguồn lao động

c)

nguồn lao động và dân trí

d)

dân trí và người làm việc

11.

tỉ suất tử thô là tương quan giữa số người chết trong năm so với dân số trung bình ở

a)

cùng thời điểm

b)

vào cuối năm

c)

vào đầu năm

d)

lúc giữa năm

12.

yếu tố nào sau đây của dân cư không được thể hiện ở cơ cấu theo tuổi

a)

tuổi thọ

b)

quy mô

c)

lao động

d)

dân trí

13.

tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư

a)

quy mô số dân

b)

mật độ dân số

c)

cơ cấu dân số

d)

loại quần cư

14.

thời gian dân số thế giới tăng thêm 1 tỷ người biến động theo xu thế nào

a)

rút ngắn

b)

kéo dài

c)

ổn định

d)

không ổn định

15.

biểu thị tương quan giữa giới nam so với giới nữ hoặc từng giới so với tổng số dân được gọi là

a)

cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa

b)

cơ cấu dân số theo giới tính

c)

cơ cấu dân số theo tuổi

d)

cơ cấu dân số theo lao động

16.

dân số trên thế giới tăng lên hay giảm đi là do

a)

sinh đẻ và nhập cư

b)

xuất cư và tử vong

c)

sinh đẻ và tử vong

d)

sinh đẻ và xuất cư

17.

tỷ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em sinh ra còn sống trong năm so với dân số trung bình

a)

lúc đầu năn

b)

vào giữa năm

c)

cùng thời điểm

d)

vào cuối năm

18.

tỉ số do tăng dân số tự nhiên là

a)

hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử

b)

tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử

c)

hiệu số giữa tỉ suất xuất cư và nhập cư

d)

tổng số giữa người xuất cư, nhập cư

19.

sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là

a)

gia tăng dân số

b)

gia tăng cơ học

c)

gia tăng tự nhiên

d)

quy mô dân số

20.

căn cứ theo phạm vi lãnh thổ nguồn lực được phân thành

a)

bên trong và bên ngoài

b)

bên ngoài và bên trên

c)

bên dưới và bên ngoài

d)

bên trên và bên dưới

21.

trong các căn cứ sau đây căn cứ nào để phân loại nguồn lực

a)

vai trò và thuộc tính

b)

nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ

c)

mức độ ảnh hưởng

d)

thời gian và công dụng

22.

căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực được phân thành

a)

đk tự nhiên,nhân văn ,xã hội

b)

vị trí địa lí,tự nhiên ,tài nguyên

c)

vị trí địa lí,tự nhiên,kinh tế -xã hội

d)

đk tự nhiên,kinh tế -dân cư

23.

căn cứ vào yếu tố nào sau đây để phân chia thành nguồn lực trong nước và ngoài nước

a)

nguồn gốc

b)

phạm vi lãnh thổ

c)

mức độ ảnh hưởng

d)

thời gian

24.

để đánh gió mức sống dân cư của một quốc gia, người ta dùng cách chỉ số

a)

GDP và GNI

b)

GDP và GNI/ người

c)

GNI và GDP/ người

d)

GDP/người và GNI/người

25.

tất cả các yếu tố ở bên trong của một nước, góp phần thúc đẩy sự phát triển kinh tế-xã hội ở nước đó được gọi là

a)

nguồn lực tự nhiên

b)

nguồn lực kinh tế -xã hội

c)

nguồn lực bên trong

d)

nguồn lực bên ngoài

26.

để đánh giá sự tăng trưởng kinh tế của mỗi quốc gia một cách đầy đủ và đúng thực lực người ta dùng chỉ số

a)

GDP/người

b)

tổng thu nhập quốc gia(GNI)

c)

tổng sản phẩm trong nước (GDP)

d)

GNI/người

27.

nguồn lực kinh tế - xã hội là

a)

vị trí địa lí

b)

khí hậu,đất

c)

nguồn vốn đầu tư

d)

nước,sinh vật

28.

nguồn lực nào được xem là yếu tố nào vào để sản xuất ra hàng hóa dịch vụ phát triển kinh tế

a)

tự nhiên

b)

kinh tế

c)

xã hội

d)

vị trí địa lí

29.

nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất

a)

đất, khí hậu,dân số

b)

dân số, nước,sinh vật

c)

sinh vật,đất,khí hậu

d)

khí hậu,thị trường,vốn

30.

nguồn lực bên ngoài có vai trò

a)

tạo thêm sức mạnh cho sự phát triển kinh tế

b)

chủ đạo đối với nền sản xuất nông nghiệp

c)

rất quan trọng đối với sự phát triển của xã hội

d)

đặt biệt với thị trường lao động thế giới

31.

nguồn lực nào đóng vai trò trực tiếp và vô cùng quan trọng đối với sự phát triển của một lãnh thổ

a)

tự nhiên-kinh tế

b)

vị trí địa lí-tự nhiên

c)

kinh tế-xã hội

d)

tự nhiên-xã hội

32.

nguồn lực tự nhiên là

a)

thương hiệu quốc gia

b)

nước,sinh vật,đất

c)

nguồn vốn đầu tư

d)

đường lối chính sách

33.

nguồn lực bên trong có vai trò

a)

thứ yếu đối với quá trình phát triển kinh tế của thế giới

b)

chủ yếu đối với quá trình phát triển xã hội của một lãnh thổ

c)

quyết định đối với sự phát triển kinh tế của một lãnh thổ

d)

quan trọng đối với sự phát triển xã hội của một quốc gia

34.

tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là

a)

nguồn nước,khí hậu

b)

đất đai,mặt nước

c)

địa hình,cây trồng

d)

sinh vật,địa hình

35.

trong sản xuất nông nghiệp,đất trồng được coi là

a)

cơ sở vật chất

b)

đối tượng lao động

c)

công cụ lao động

d)

tư liệu sản xuất

36.

trong sản xuất nông nghiệp,lâm nghiệp,thủy sản đất trồng,mặt nước đc coi là

a)

cơ sở vật chất

b)

đối tượng lao động

c)

công cụ lao động

d)

tư liệu sản xuất

37.

sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào

a)

nguồn thức ăn

b)

nguồn lao động

c)

thị trường xuất khẩu

d)

giá thị trường

38.

nhân tố ảnh hưởng sâu sắc nhất đến tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp

a)

đất đai

b)

khí hậu

c)

địa hình

d)

sinh vật

39.

trong sản xuất nông nghiệp,mặt nước đc coi là

a)

cơ sở vật chất

b)

đối tượng lao động

c)

công cụ lao động

d)

tư liệu sản xuất

40.

quy mô sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào

a)

chất lượng đất

b)

diện tích đất

c)

nguồn nước tưới

d)

độ nhiệt ẩm

41.

đối tượng của ngành chăn nuôi là các vật nuôi nên phải tuân theo

a)

thị trường xuất khẩu

b)

các quy luật sinh học

c)

nguồn thức ăn

d)

nguồn lao động

42.

đối tượng của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp,thủy sản là

a)

máy móc và cây trồng

b)

hàng tiêu dùng và vật nuôi

c)

cây trồng và vật nuôi

d)

cây trồng và hàng tiêu dùng