wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

môn lí

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Hai quả cầu nhỏ có điện tích 2.10-7C và 4.10-7C đặt trong chân không thì tương tác với nhau một lực bằng 0,8N; khoảng cách giữa chúng là

a)

4cm

b)

3cm

c)

2cm

d)

0.2cm

2.

Công của lực điện tác dụng lên điện tích điểm q khi q di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều là

a)

A = qEd

b)

A = qE/d.

c)

A = d/qE

d)

A = E/qd.

3.

Trong một điện trường đều, trên một đường sức nếu giữa hai điểm cách nhau 4 cm có hiệu điện thế 12 V thì giữa hai điểm cách nhau 6 cm có hiệu điện thế là bao nhiêu?

a)

8V

b)

10V

c)

18V

d)

12,5V

4.

Hai điện tích điểm có cùng độ lớn 10-11C đặt trong chân không. Khoảng cách giữa chúng bằng bao nhiêu để lực tĩnh điện giữa chúng có độ lớn 2,5.10-8N?

a)

0,06m

b)

6mm

c)

36mm

d)

6cm

5.

Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây là không đúng

a)

UMN = VM – VN

b)

UMN = E.d

c)

AMN = q.UMN

d)

E = UMN .d

6.

Lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm đứng yên đặt trong chân không và cách nhau một khoảng 12cm là Nếu để chúng cách nhau 4cm thì lực tương tác giữa chúng là

a)

9F

b)

25F

c)

25F

d)

16F

7.

Hai bản kim loại của một tụ điện phẳng, đặt song song cách nhau 5 cm. Hiệu điện thế giữa hai bản kim loại đó là 600V. Độ lớn cường độ điện trường trong khoảng không gian giữa hai bản tụ là

a)

12000 V/m

b)

1500 V/m

c)

2400 V/m

d)

150 V/m

8.

Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích điểm Q = 5.10-9C, tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 5cm có độ lớn là

a)

4500 V/m.

b)

1800 V/m

c)

18000 V/m

d)

9000 V/m

9.

Dòng điện trong chất điện phân là

a)

dòng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường.

b)

dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường

c)

dòng electron dịch chuyển ngược chiều điện trường

d)

dòng ion dương và dòng ion âm chuyển động có hướng theo hai chiều ngược nhau

10.

Chọn câu sai trong các câu sau.

a)

Dòng điện là dòng chuyển động có hướng của các điện tích.

b)

Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển động có hướng của các electron tự do

c)

Quy ước chiều dòng điện là chiều từ cực âm qua vật dẫn sang cực dương của nguồn.

d)

Quy ước chiều dòng điện là chiều chuyển động của các điện tích dương

11.

Một Cu lông được hiểu là lượng điện tích chuyển qua tiết diện thẳng của một dây dẫn

a)

trong 1s khi có cường độ dòng điện 1A chạy qua dây dẫn đó

b)

trong thời gian 1s

c)

bởi dòng điện có cường độ 1A.

d)

bởi dòng điện có cường độ 1A trong một khoảng thời gian bất kỳ

12.

Biểu thức liên hệ giữa cường độ dòng điện với mật độ và tốc độ của các hạt mang điện là

a)

I = Snv

b)

I = Sve

c)

I = Snve

d)

I = nve/S.

13.

Số vôn ghi trên mỗi nguồn điện cho biết trị số

a)

suất điện động của nguồn điện đó

b)

công của nguồn điện

c)

công suất của nguồn điện

d)

cường độ dòng điện chạy qua nguồn.

14.

Cường độ dòng điện không được đo bằng đơn vị nào sau đây?

a)

mA

b)

C.s.

c)

A

d)

C/s

15.

Chọn câu sai trong các câu sau.

a)

Cường độ dòng điện qua đèn sợi đốt không tỉ lệ thuận với hiệu điện thế hai đầu đèn

b)

Đường đặc trưng I-U của dây tóc bóng đèn sợi đốt không phải là một đoạn thẳng.

c)

Dòng điện qua đèn sợi đốt không tuân theo định luật Ohm

d)

Dòng điện qua đèn sợi đốt tuân theo định luật Ohm.

16.

Một điện lượng 5.10-3C dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian 5s. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này là

a)

1 mA

b)

0,2mA.

c)

2,5mA.

d)

0,5mA.

17.

Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị nào dưới đây khi chúng hoạt động bình thường?

a)

Bóng đèn dây tóc

b)

Ấm điện

c)

Quạt điện

d)

Ac quy đang nạp điện.

18.

Điều kiện để có dòng điện lâu dài chạy qua một vật dẫn là

a)

có một hiệu điện thế

b)

duy trì hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn.

c)

các vật dẫn nối nhau thành mạch kín

d)

có một nguồn điện.

19.

Một dây dẫn kim loại có dòng điện không đổi chạy qua. Dây có tiết diện ngang S = 0,6 mm2, trong thời gian 10 s có điện lượng q = 9,6 C đi qua. Biết độ lớn điện tích của electron là e = 1,6.10-19 C; mật độ electron tự do là n = 4.1028 hạt/m3. Cường độ dòng điện qua dây dẫn đó có giá trị là

a)

0,96 A

b)

2,6 A

c)

0,6 A

d)

1 A

20.

Chọn câu sai trong các câu sau.

a)

Điện trở nhiệt là vật dẫn có điện trở thay đổi khi nhiệt độ thay đổi

b)

Có hai loại điện trở nhiệt là điện trở nhiệt thuận và điện trở nhiệt ngược.

c)

Điện trở nhiệt thuận (kí hiệu PTC) là điện trở tăng khi nhiệt độ tăng

d)

Điện trở nhiệt ngược (kí hiệu NTC) là điện trở giảm khi nhiệt độ giảm.

21.

Mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động 8V, điện trở rong của nguồn là 2, nối với một điện trở R = 14. Cường độ dòng điện qua mạch là

a)

0,5A

b)

1A

c)

0,4A.

d)

2A

22.

Dòng điện có cường độ 0,32 A đang chạy qua một dây dẫn. Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn đó trong 20s là bao nhiêu ? Biết độ lớn điện tích của electron là 1,6.10-19 C.

a)

6,4.1018electron.     

b)

4.1019electron.

c)

4.1020electron.    

d)

1,6.1018 electron.

23.

Một điện lượng 10mC dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian 5s. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này có độ lớn là

a)

20A

b)

2mA

c)

5m A

d)

0,5A

24.

Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho

a)

khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện

b)

khả năng tác dụng lực của nguồn điện

c)

khả năng tích điện cho hai cực của nó.

d)

khả năng thực hiện công của nguồn điện

25.

Đường đặc trưng I-U của vật dẫn kim loại có dạng là một

a)

đoạn thẳng không đi qua gốc tọa độ.

b)

đường cong đi qua gốc tọa độ

c)

đoạn thẳng đi qua gốc tọa độ

d)

đường cong không đi qua gốc tọa độ.

26.

Nguyên nhân cơ bản gây ra điện trở của vật dẫn kim loại là do

a)

chuyển động nhiệt của các electron tự do trong kim loại

b)

cấu trúc mạng tinh thể của kim loại

c)

nhiệt độ của kim loại thay đổi.

d)

sự va chạm của các electron tự do với các ion dương ở nút mạng tinh thể.

27.

Công thức nào dưới đây không phải là công thức tính năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch?

a)

A = UIt

b)

A = q/U

c)

A = P t

d)

A = U.q.

28.

Mắc một vật dẫn vào hiệu điện thế U = 15V thì cường độ dòng điện qua nó là 0,2A. Điện trở của vật dẫn đó là

a)

7,5 Ω

b)

0,75 Ω

c)

30 Ω

d)

3 Ω

29.

Công của nguồn điện khi tạo thành dòng điện chạy trong mạch trong khoảng thời gian 40s là 1000J. Công suất của nguồn điện bằng

a)

30W

b)

40 W

c)

25 W

d)

15W

30.

Dòng điện có cường độ 0,64 A đang chạy qua một dây dẫn. Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn đó trong 30s là bao nhiêu ? Biết độ lớn điện tích của electron là 1,6.10-19 C. 

a)

,4.1018electrôn.

b)

1,6.1018 electrôn.

c)

4.1020 electrôn. 

d)

12.1019 electrôn

31.

Đơn vị nào dưới dây là đơn vị đo điện trở?

a)

Oát (W

b)

Ôm (Ω

c)

Ampe (A

d)

Vôn (V

32.

Mắc một dây dẫn có điện trở R = 15 Ω vào hiệu điện thế U = 30V thì cường độ dòng điện qua nó là

a)

2A

b)

4A

c)

2,5A

d)

0,25A

33.

Công của nguồn điện khi tạo thành dòng điện chạy trong mạch trong khoảng thời gian 30s là 1800J. Công suất của nguồn điện bằng

a)

60W

b)

40 W

c)

50 W

d)

45W

34.

Chọn phát biểu đúng về nội dung định luật Ohm.

a)

Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ với điện trở của nó.

b)

Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với điện trở của nó.

c)

Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của nó

d)

Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẩn và tỉ lệ thuận với điện trở của nó.

35.

Điện trở R của dây dẫn biểu thị cho

a)

tính cản trở dòng điện nhiều hay ít của dây

b)

tính cản trở hiệu điện thế nhiều hay ít của dây.

c)

tính cản trở electron nhiều hay ít của dây.

d)

tính cản trở điện lượng nhiều hay ít của dây.

36.

Công suất tiêu thụ năng lượng điện được đo bằng đơn vị nào sau đây?

a)

Niutơn (N

b)

Ampe (A)

c)

Jun (J

d)

Oát (W)

37.

Một nguồn điện có suất điện động 1,5 V. Công của nguồn điện thực hiện khi di chuyển điện tích 2C qua nguồn điện là

a)

3J

b)

0,75J

c)

3mJ

d)

0,75mJ

38.

Điện năng tiêu thụ được đo bằng dụng cụ nào sau đây?

a)

Công tơ điện

b)

Ôm kế

c)

Tĩnh điện kế

d)

Tốc kế.