Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐộng từ bất quy tắc - Nguyên mẫu
Total questions: 40
Worksheet time: 40mins
Name
Class
Date
1.
Thì, là, ở, bị, được
(a)
2.
Đánh
(a)
3.
Thành, trở nên
(a)
4.
Xây dựng
(a)
5.
Mang lại, đem lại
(a)
6.
Mua
(a)
7.
Thổi
(a)
8.
Bẻ gãy, làm đứt đoạn
(a)
9.
Đốt cháy
(a)
10.
Bắt đầu
(a)
11.
Cắn
(a)
12.
Bắt lấy, chụp lấy
(a)
13.
Lựa chọn , chọn
(a)
14.
Đến
(a)
15.
Trị giá
(a)
16.
Cắt
(a)
17.
Làm
(a)
18.
Vẽ, kéo
(a)
19.
Mơ mộng
(a)
20.
Uống
(a)
21.
Lái xe
(a)
22.
Ăn
(a)
23.
Ngã , rơi , té
(a)
24.
Nuôi cho ăn
(a)
25.
Cảm thấy
(a)
26.
Đánh , chiến đấu
(a)
27.
Tìm thấy
(a)
28.
Bay
(a)
29.
Quên
(a)
30.
Được , trở nên
(a)
31.
Cho
(a)
32.
Đi
(a)
33.
Lớn lên, mọc lên
(a)
34.
Treo
(a)
35.
Có
(a)
36.
Nghe
(a)
37.
Ẩn , trốn , giấu
(a)
38.
Đụng chạm
(a)
39.
Cầm giữ , tổ chức
(a)
40.
Làm đau , làm hại
(a)
Reset
