Font size
WorksheetsHSK2 test 2
Total questions: 40
Worksheet time: 14mins
Xe đạp
(a)
Thịt dê/cừu
(a)
好吃
(a)
Mì sợi
(a)
Chơi bóng rổ
(a)
因为。。。所以。。。
(a)
Bơi
(a)
经常
(a)
怎么 + ???
Động từ
Tính từ
Đông từ/ tính từ
Danh từ
Cách
(a)
Xe buýt, xe công cộng
(a)
Giờ, đồng hồ
(a)
Nói cho mà biết
(a)
找
(a)
Sự việc
(a)
Nhân viên phục vụ
(a)
Đắt
(a)
Câu hỏi có cấu trúc: …., 好吗?
Được dùng để?
Hỏi ý kiến, quan điểm của người khác
Diễn tả hành động, trạng thái
Chỉ hành động xảy ra trong một tình huống nào đó
Hỏi có tốt không?
Cấu trúc lặp lại động từ 1 âm tiết
(a)
Cấu trúc lặp lại động từ 2 âm tiết
(a)
Tuyệt, tốt, đúng
(a)
Múa, khiêu vũ
(a)
Hi vọng
(a)
Vấn đề, câu hỏi
(a)
欢迎
(a)
Đi làm
(a)
Giới từ 从 cho biết điều gì?
Được dùng trước cụm từ chỉ số lượng
Khởi điểm của một khoảng thời gian
Khởi điểm của quá trình
Cả 3 đáp án trên
Điền vào cấu trúc:
第 + từ chỉ số đếm + lượng từ + …
Động từ
Đại từ
Danh từ
Tính từ
Giờ học, môn học
(a)
Giúp ích, giúp đỡ
(a)
Trứng gà
(a)
西瓜
(a)
Điện thoại di động
(a)
Giặt quần áo
(a)
Cấu trúc câu cầu khiến:
不要。。。了/ 别。。。了
Được dùng để làm gì?
Khuyên ai đó nên làm gì
Ngăn cản, cấm ai đó làm gì
Thúc giục ai đó làm gì
Chỉ mỗi tương quan
Đối với, tới, cho
(a)
Giới từ 对 để chỉ mối tương quan giữa
Người với người
Vật với vật
Người với vật
Cả 3 đáp án trên đều sai
Hát hò
(a)
便宜
(a)
Trẻ con, em bé
(a)
