wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK2 test 2

Total questions: 40

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Xe đạp

(a)  

2.

Thịt dê/cừu

(a)  

3.

好吃

(a)  

4.

Mì sợi

(a)  

5.

Chơi bóng rổ

(a)  

6.

因为。。。所以。。。

(a)  

7.

Bơi

(a)  

8.

经常

(a)  

9.

怎么 + ???

a)

Động từ

b)

Tính từ

c)

Đông từ/ tính từ

d)

Danh từ

10.

Cách

(a)  

11.

Xe buýt, xe công cộng

(a)  

12.

Giờ, đồng hồ

(a)  

13.

Nói cho mà biết

(a)  

14.



(a)  

15.

Sự việc

(a)  

16.

Nhân viên phục vụ

(a)  

17.

Đắt

(a)  

18.

Câu hỏi có cấu trúc: …., 好吗?

Được dùng để?

a)

Hỏi ý kiến, quan điểm của người khác

b)

Diễn tả hành động, trạng thái

c)

Chỉ hành động xảy ra trong một tình huống nào đó

d)

Hỏi có tốt không?

19.

Cấu trúc lặp lại động từ 1 âm tiết

(a)  

20.

Cấu trúc lặp lại động từ 2 âm tiết

(a)  

21.

Tuyệt, tốt, đúng

(a)  

22.

Múa, khiêu vũ

(a)  

23.

Hi vọng

(a)  

24.

Vấn đề, câu hỏi

(a)  

25.

欢迎

(a)  

26.

Đi làm

(a)  

27.

Giới từ 从 cho biết điều gì?

a)

Được dùng trước cụm từ chỉ số lượng

b)

Khởi điểm của một khoảng thời gian

c)

Khởi điểm của quá trình

d)

Cả 3 đáp án trên

28.

Điền vào cấu trúc:

第 + từ chỉ số đếm + lượng từ + …

a)

Động từ

b)

Đại từ

c)

Danh từ

d)

Tính từ

29.

Giờ học, môn học

(a)  

30.

Giúp ích, giúp đỡ

(a)  

31.

Trứng gà

(a)  

32.

西瓜

(a)  

33.

Điện thoại di động

(a)  

34.

Giặt quần áo

(a)  

35.

Cấu trúc câu cầu khiến:

不要。。。了/ 别。。。了

Được dùng để làm gì?

a)

Khuyên ai đó nên làm gì

b)

Ngăn cản, cấm ai đó làm gì

c)

Thúc giục ai đó làm gì

d)

Chỉ mỗi tương quan

36.

Đối với, tới, cho

(a)  

37.

Giới từ 对 để chỉ mối tương quan giữa

a)

Người với người

b)

Vật với vật

c)

Người với vật

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

38.

Hát hò

(a)  

39.

便宜

(a)  

40.

Trẻ con, em bé

(a)