wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 5

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Các nguồn đi vay của NHTM gồm:

a)

Phát hành giấy tờ có giá

b)

Vay NHTW

c)

Vay NHTM khác

d)

Tất cả

2.

Công ty tài chính giống NHTM

a)
  1. Đều cung cấp các dịch vụ tiền gửi

b)
  1. Đều tham gia vào quá trình tạo tiền

c)
  1. Đều huy động tiền gửi KKH

d)

Không có

3.

Khoản mục nào sau đây không thuộc bên nguồn vốn của VCB

a)

Vốn của NH

b)

Tiền gửi có kỳ hạn của KH

c)

Tiền gửi của BIDV

d)

Tiền gửi tại BIDV

4.

Khoản mục nào sau đây thuộc bên nguồn vốn của NHTM

a)

Phát hành chứng chỉ tiền gửi

b)

Tiền mặt tại quỹ

c)

Cho vay

d)

tiền gửi tại NHTW

5.

Khả năng mở rộng tiền gửi tối đa của NH phụ thuộc vào

a)
  1. Tỷ lệ DTBB

b)
  1. Tỷ lệ DTDT

c)
  1. Tỷ lệ thanh toán bằng tiền mặt so với tiền gửi

d)

Tất cả

6.

Khoản mục nào sau đây không thuộc TSC của

NHTG

a)

Tín phiếu kho bạc

b)

Cho vay

c)

Tiền gửi KH

d)

Góp vốn liên doanh

7.

Mục tiêu của NHCS không bao gồm:

a)

Nguồn vốn hoạt động chủ yếu từ NSNN

b)

Thuộc sở hữu nhà nước

c)

Hoạt động vì mục tiêu lợi nhuận

d)

Mục tiêu chủ yếu phục vụ các đối tượng chính sách

8.
  1. Trung gian đầu tư

a)

Cty bảo hiểm

b)

CTTC

c)

NHTM

d)

Quỹ TDND

9.

Vai trò của trung gian tài chính

a)

Cung cấp sản phẩm, dịch vụ tài chính cho khách hàng

b)

b.Là kênh dẫn vốn gián tiếp

c)
  1. Là kênh dẫn vốn trực tiếp

d)

Cả a và b

10.

Các tổ chức tài chính phi ngân hàng không thực hiện

a)

Dịch vụ đại lý chứng khoán

b)

Dịch vụ thanh toán

c)

Các dịch vụ ủy thác

d)

Dịch vụ môi giới

11.
  1. Cơ chế tạo tiền của hệ thống NH là do

a)
  1. Có sự kết hợp giữa chức năng thủ quĩ và chức năng trung gian thanh toán

b)
  1. Có sự kết hợp giữa chức năng thủ quĩ và chức năng trung gian tín dụng

c)
  1. Có sự kết hợp giữa chức năng trung gian tín dụng và trung gian thanh toán

d)

Tất cả sai

12.
  1. Nguồn vốn chiếm tỷ trọng lớn nhất của NHTM:

a)

Vốn tự có

b)

Vốn huy động

c)

Vốn đi vay

d)

Vốn khác

13.
  1. Phân biệt giữa NHTM và các NHTG khác thể hiện qua

a)

TSN

b)

TSC

c)

TSN và TSC

d)

TSN TSC và mục tiêu hđ

14.
  1. Nghiệp vụ TSC của NHTM là

a)

Nghiệp vụ đầu tư

b)

Nghiệp vụ cho vay

c)

Nghiệp vụ sử dụng vốn

d)

Ko có

15.

Mỗi loại hình ngân hàng được phân biệt với các

NH khác thông qua

a)

Nguồn vốn và sử dụng vốn chính

b)

Mục tiêu hoạt đông

c)

Tính chất kinh doanh

d)

Tất cả

16.
  1. Tài sản của NHTM là

a)
  1. Cho vay khách hàng

b)
  1. Vốn tự có

c)
  1. Tiền gửi khách hàng

d)
  1. Vay liên ngân hàng

17.
  1. Nghiệp vụ nào sau đây giúp NHTM thực hiện các nghĩa vụ tài chính

a)

Nghiệp vụ đầu tư

b)

Nghiệp vụ tài sản có

c)

Nghiệp vụ cho vay

d)

Nghiệp cụ ngân quỹ

18.
  1. NH trung gian là định chế tài chính mà hoạt động thường xuyên là

a)
  1. luy động vốn, cho vay và cung ứng dịch vụ thanh toán

b)
  1. Nhận tiền gửi và cung ứng dịch vụ thanh toán

c)
  1. Huy động vốn, cho vay

d)
  1. Cung ứng dịch vụ thanh toán

19.

Tổ chức tài chính có tỷ trọng tài sản lớn nhất

Việt Nam:

a)

NHTM

b)

CT chứng khoán

c)

CT bảo hiểm

d)

Quỹ đầu tư

20.

Bộ phận vốn chiếm tỷ trọng lớn nhất của

NHTM là

a)

Vốn góp của cổ đông

b)

Vốn tiền gửi

c)

Vốn đi vay

d)

VĐL

21.

Hệ thống NHTG Việt Nam bao gồm

a)

NHTM, NH đầu tư, NH chính sách xã hội, NH phát triển, NH hợp tác

b)

NHTM, NH đầu tư, NH phát triển, NH hợp tác

c)

NHTM, NH đầu tư, NH chính sách xã hội, NH hợp tác

d)

NHTM, NH đầu tư, NH chính sách xã hội, NH hợp tác
NHTM, NH chính sách xã hội, NH phát triển, NH hợp tác

22.
  1. Nếu tỷ lệ DTBB là 10% và tỷ lệ DTDT, tỷ lệ thanh toán bằng tiền mặt so với tiền gửi là 10% thì hệ số tạo tiền gửi là

a)

3.1

b)

3.2

c)

3.3

d)

3.4

23.
  1. Các tổ chức tài chính phi ngân hàng không được thực hiện

a)
  1. Nhận tiền gửi có kỳ hạn

b)
  1. Phát hành phiếu nợ để huy động vốn

c)
  1. Nhận vốn ủy thác đầu tư, cho vay thương mại và công nghiệp

d)

Tất cả sai

24.
  1. Nguồn vốn của công ty tài chính hình thành từ

a)

Phát hành CK nợ

b)
  1. Vay các tố chức tín dụng

c)
  1. Huy động tiền gửi có kỳ hạn

d)

Cả 3

25.

Công ty tài chính phụ thuộc

a)
  1. Kinh doanh tiền tệ

b)
  1. Huy động vốn cho công ty mẹ và kinh doanh tiền tệ

c)
  1. Huy động vốn cho công ty mẹ

d)

Ko có

26.
  1. Nguồn vốn của các quĩ trợ cấp

a)
  1. Thường đầu tư vào các công cụ đầu tư dài hạn

b)
  1. Hình thành chủ yếu từ sự đóng góp của Chính phủ và các tổ chức xã hội

c)
  1. Hình thành chủ yếu từ sự đóng góp của giới chủ

d)

Ko có

27.
  1. Đặc điểm của NH chính sách là

a)

Sở hữu Nhà nước, cổ phần hoặc liên doanh

b)

Cấp tín dụng, đầu tư dài hạn

c)

Mục đích hỗ trợ tất cả các đối tượng trong nền kinh tế

d)

Chủ yếu nhận vốn từ ngân sách

28.
  1. Ngân hàng trung gian ...

a)
  1. Là trung gian giữa NHTW và nền kinh tế

b)
  1. Là thủ quỹ cho kho bạc NN

c)
  1. Làm đại lý tư vấn cho Chính phủ

d)

Tất cả đúng

29.
  1. Dự trữ của một NHTM gồm

a)

Tiền mặt tại quỹ

b)

Tiền gửi tại các NHTM khác

c)

Tiền gửi tại NHTW

d)

Tất cả

30.

Nguồn vốn của NHTM là

a)

Tiền mặt tại quỹ

b)

Vay NHTW

c)

Đầu tư chứng khoán

d)

Tiền gửi tại NHTW

31.
  1. Chức năng của NHTM không bao gồm

a)
  1. Trung gian tín dụng

b)
  1. Trung gian thanh toán

c)
  1. Chức năng tạo tiền

d)
  1. Chức năng ổn định tiền tệ

32.
  1. Nếu tỷ lệ DTBB là 5% và khoản tiền gửi ban đầu là 100 thì khả năng mở rộng tiền gửi tối đa của các NH là

a)

1000

b)

1500

c)

2000

d)

2500

33.
  1. Trung gian tài chính phi ngân hàng không tham gia vào quá trình tạo tiền là do

a)
  1. Không nhận tiền gửi không kỳ

b)
  1. Không nhận tiền gửi