wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH CUỐI KỲ 2 lớp12

Total questions: 28

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Nhân tố tiến hóa nào sau đây tạo ra nguồn biến dị di truyền sơ cấp cho quá trình tiến hóa?

a)

Giao phối không ngẫu nhiên.    

b)

Chọn lọc tự nhiên.  

c)

Đột biến gen.

d)

Các yếu tố ngẫu nhiên.

2.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, đơn vị tiến hóa cơ sở là:

a)

Loài

b)

Cá thể

c)

Nòi

d)

Quần thể

3.

Hình thức cách li nào sau đây là nhân tố thúc đẩy sự phân hóa kiểu gen của quần thể gốc?

a)

Cách li sinh thái

b)

Cách li tập tính

c)

Cách li địa lý

d)

Cách li thời gian

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng về chọn lọc tự nhiên?

a)

Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình, qua đó gián tiếp tác động lên vốn gen của quần thể.

b)

Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số alen theo một hướng xác định.

c)

Chọn lọc tự nhiên là nhân tố tiến hóa có hướng.

d)

Chọn lọc tự nhiên luôn đào thải hết alen lặn gây hại ra khỏi quần thể.

5.

Trong quần xã sinh vật, mối quan hệ nào sau đây là mối quan hệ hỗ trợ?

a)

Sinh vật này ăn sinh vật khác.

b)

Cạnh tranh

c)

Hội sinh

d)

Ký sinh

6.

Khả năng tự điều chỉnh của quần xã sinh vật là:

a)

Khả năng duy trì trạng thái ổn định tương đối.

b)

Khả năng biến đổi theo chu kì mùa.

c)

Khả năng thay đổi thành phần loài.

d)

Khả năng tăng số lượng loài ưu thế.

7.

Trong hệ sinh thái, sinh vật nào sau đây là sinh vật phân giải?

a)

Thực vật

b)

Động vật ăn thực vật.

c)

Nấm và vi khuẩn.

d)

Động vật ăn thịt.

8.

Chu trình sinh địa hóa có vai trò gì trong hệ sinh thái?

a)

Cung cấp năng lượng cho hệ sinh thái.  

b)

Duy trì sự cân bằng vật chất trong hệ sinh thái.

c)

Điều hòa khí hậu trên Trái Đất.

d)

Tạo ra sự đa dạng sinh học cho hệ sinh thái.

9.

Hiện tượng nào sau đây là biểu hiện của ô nhiễm môi trường nước?

a)

Mưa axit

b)

Hiệu ứng nhà kính

c)

Nước thải sinh hoạt đổ vào sông hồ.

d)

Khói bụi công nghiệp.

10.

Biện pháp nào sau đây là biện pháp bảo tồn sinh vật tại chỗ?

a)

Xây dựng vườn thú.

b)

Xây dựng khu bảo tồn thiên nhiên.

c)

Di chuyển loài đến môi trường sống mới.

d)

Gây giống trong phòng thí nghiệm.

11.

Dạng tháp sinh thái nào sau đây luôn có đáy lớn nhất và đỉnh nhỏ nhất?

a)

Tháp số lượng

b)

Tháp sinh khối

c)

Tháp năng lượng

d)

Tháp tuổi

12.

Diễn thế sinh thái thứ sinh khác với diễn thế sinh thái nguyên sinh ở điểm nào?

a)

Giai đoạn đầu là giai đoạn khởi đầu trên môi trường chưa có sinh vật.

b)

Xảy ra ở môi trường đã có một quần xã sinh vật từng sống.

c)

Luôn dẫn đến quần xã đỉnh cực là rừng mưa nhiệt đới.

d)

Thời gian diễn thế diễn ra chậm hơn.

13.

Bằng chứng nào sau đây KHÔNG phải là bằng chứng trực tiếp về quá trình tiến hóa?

a)

Hóa thạch của các loài sinh vật đã tuyệt chủng.

b)

Các cơ quan tương đồng giữa các loài khác nhau.

c)

Trình tự nucleotide trong DNA của các loài khác nhau.

d)

Các giai đoạn phát triển phôi giống nhau ở các loài động vật có xương sống.

14.

Nhân tố tiến hóa nào sau đây tạo ra nguồn biến dị di truyền sơ cấp cho quần thể?

a)

Giao phối không ngẫu nhiên.

b)

Chọn lọc tự nhiên.

c)

Đột biến gen

d)

Di nhập gen

15.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, đơn vị tác động của chọn lọc tự nhiên là:

a)

Cá thể

b)

Loài

c)

Quần thể

d)

Gen

16.

Hình thức cách li nào sau đây là cơ chế cách li trước hợp tử?

a)

Cách li tập tính

b)

Cách li con lai mất khả năng sống sót

c)

Cách li con lai bất thụ

d)

Cách li sinh thái

17.

Trong một hệ sinh thái, sinh vật nào sau đây đóng vai trò là sinh vật sản xuất?

a)

Nấm

b)

Thực vật

c)

Vi khuẩn phân hủy.

d)

Động vật ăn thịt.

18.

Khái niệm nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về quần thể sinh vật?

a)

Quần thể là tập hợp các cá thể cùng loài.

b)

Các cá thể trong quần thể có khả năng giao phối với nhau.

c)

Quần thể có kích thước cố định và không thay đổi theo thời gian.

d)

Quần thể sinh vật tồn tại trong một không gian và thời gian nhất định.

19.

Mối quan hệ nào sau đây là mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài trong quần xã?

a)

Cạnh tranh

b)

Kí sinh

c)

Cộng sinh

d)

Ức chế cảm nhiễm

20.

Diễn thế sinh thái thứ sinh thường xảy ra ở môi trường nào sau đây?

a)

Vùng đất trống trợn mới hình thành.

b)

Rừng nguyên sinh

c)

Nơi môi trường đã bị hủy hoại nhưng vẫn còn tàn dư sinh vật.

d)

Vùng núi đá vôi

21.

Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố vô sinh?

a)

Cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể.

b)

Ánh sáng mặt trời.

c)

Mật độ quần thể.

d)

Sinh vật kí sinh.

22.

Hiện tượng nào sau đây KHÔNG phải là hậu quả của ô nhiễm môi trường nước?

a)

Hiện tượng phú dưỡng.

b)

Suy giảm đa dạng sinh học dưới nước.

c)

Mưa axit

d)

Các bệnh tật do sử dụng nguồn nước ô nhiễm.

23.

Biện pháp nào sau đây là biện pháp sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên?

a)

Khai thác triệt để các mỏ khoáng sản để phát triển kinh tế.

b)

Tăng cường sử dụng năng lượng hóa thạch để đáp ứng nhu cầu năng lượng.

c)

Sử dụng năng lượng tái tạo (gió, mặt trời, nước) thay thế năng lượng hóa thạch.

d)

Chuyển đổi mục đích sử dụng đất rừng sang trồng cây công nghiệp ngắn ngày.

24.

Trong các biện pháp bảo tồn đa dạng sinh học sau, biện pháp nào thuộc nhóm bảo tồn chuyển vị?

a)

Xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên.

b)

Ban hành luật bảo vệ động vật hoang dã.

c)

Nuôi sinh vật quý hiếm trong vườn thú, trung tâm bảo tồn.

d)

Phát triển du lịch sinh thái.

25.

Xét một quần thể giao phối, chịu tác động của các yếu tố tiến hóa.

a) Giao phối ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.

b) Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên alen, làm thay đổi tần số alen của quần thể.

c) Các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể một cách không định hướng.

d) Di nhập gen luôn làm tăng sự đa dạng di truyền của quần thể.

(a)  

26.

Về hệ sinh thái và các vấn đề môi trường.

a) Hệ sinh thái tự nhiên là một hệ thống mở, trao đổi vật chất và năng lượng với môi trường.

b) Năng lượng được truyền theo một chiều trong hệ sinh thái và không được tuần hoàn trở lại.

c) Ô nhiễm môi trường chỉ gây ảnh hưởng đến sức khỏe con người, không ảnh hưởng đến sinh vật khác.

d) Bảo tồn đa dạng sinh học là trách nhiệm của riêng các nhà khoa học và chính phủ.

(a)  

27.

Xét về quá trình hình thành loài mới:

a) Hình thành loài bằng con đường địa lí diễn ra nhanh chóng.

b) Cách li địa lí là nhân tố trực tiếp tạo ra loài mới.    

c) Hình thành loài bằng con đường sinh thái có thể xảy ra ở cùng khu vực địa lí.

d) Lai xa và đa bội hóa là con đường hình thành loài thường gặp ở động vật.

(a)  

28.

Xét về hệ sinh thái:

a) Hệ sinh thái tự nhiên là hệ sinh thái do con người tạo ra.  

b) Sinh vật phân giải có vai trò quan trọng trong việc trả lại vật chất vô cơ cho môi trường.

c) Trong hệ sinh thái, năng lượng được truyền theo một chiều và vật chất được tuần hoàn.

d) Chuỗi thức ăn luôn bắt đầu từ sinh vật sản xuất.  

(a)