NEW
Font size
Worksheetsxndmsmns
Total questions: 26
Worksheet time: 13mins
Câu 1. Bệnh hại là:
A. Trạng thái không bình thường về hình thái, cấu tạo của cây trồng, do các loài vi sinh vật gây ra. B. Trạng thái không bình thường về chức năng, sinh lý của cây trồng, do các loài vi sinh vật gây ra.
C. Trạng thái không bình thường về hình thái, cấu tạo, chức năng, sinh lý của cây trồng, do các loài vi sinh vật gây ra.
D. Trạng thái không bình thường về hình thái, cấu tạo, chức năng, sinh lý của cây trồng, do các loài vi sinh vật hoặc điều kiện bất lợi gây ra.
A
B
C
D
Câu 2.Nguyên lý nào sau đây không đúng trong phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng?
A. Bón nhiều dinh dưỡng cho cây
B. Sử dụng giống cây trồng khoẻ
C. Nông dân trở thành chuyên gia
D. Thường xuyên thăm đồng ruộng
a
b
c
d
Câu 3. Giai đoạn gây hại mạnh nhất của sâu tơ hại rau bắp cải là:
A. Sâu non
B. Nhộng
C. Trứng
D. Sâu trưởng thành
a
b
c
d
Câu 4. Rầy nâu hại lúa gây hại chủ yếu ở bộ phận nào của cây:
A. Gốc và thân
B. Thân và lá
C. Lá và quả
D. Gốc, thân, lá
a
b
c
d
Câu 5. Nguyên nhân gây ra bệnh thán thư là do:
A. Nấm
B. Vi khuẩn
C. Virus
D. Thời tiết
a
b
c
d
Câu 6. Biện pháp quan trọng nhất để phòng trừ bệnh vàng lá trên cây có múi là:
A. Sử dụng giống cây sạch bệnh, cắt tỉa cành thông thoáng.
B. Bón phân hữu cơ đầy đủ, cân đối.
C. Dùng phân hoá học và thuốc bảo vệ thực vật.
D. Dùng phân hữu cơ kết hợp với thuốc bảo vệ thực vật.
a
b
c
d
Câu 7. Biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hiệu quả nhất là:
A. Biện pháp tổng hợp IPM
B. Biện pháp cơ giới vật lý
C. Biện pháp sinh học
D. Biện pháp hoá học
a
b
c
d
Câu 11. Tác hại của sâu, bệnh là:
A. Cây trồng sinh trưởng và phát triển kém
B. Cây trồng sinh trưởng và phát triển kém, năng suất nông sản giảm.
C. Cây trồng sinh trưởng và phát triển kém, chất lượngnông sản giảm.
D. Cây trồng sinh trưởng và phát triển kém, năng suất, chất lượng giảm.
a
b
c
d
Câu 12. Trong các biện pháp sau, đâu khôngphải là biện pháp phòng trừ sinh học:
A. Cắt tỉa cành bị bệnh
B. Dùng bọ rùa
C. Sử dụng thiên địch
D. Sử dụng thuốc trừ sâu hữu cơ
a
b
c
d
Câu 13. Chế phẩm vi khuẩn trừ sâu là:
A. sản phẩm có chứa vi khuẩn có khả năng gây độc cho sâu hại cây trồng , làm sâu bị yếu, hoạt động chậm và chết.
B. sản phẩm có chứa vi khuẩn có khả năng làm sâu bị yếu.
C. sản phẩm có chứa vi khuẩn có khả năng làm sâu hại cây trồng hoạt động chậm và chết.
D. sản phẩm có chứa vi khuẩn có khả năng gây độc cho sâu hại cây trồng.
a
b
c
d
Câu 14. Ðâu không phải bệnh hại cây trồng thường gặp là?
A. Bệnh đạo ôn hại lúa
B. Bệnh xoăn vàng lá cà chua
C. Bệnh xoắn đỏ lá cà chua
D. Bệnh vàng lá gân xanh hại cam
a
b
c
d
Câu 15. Vi khuẩn sử dụng phổ biến nhất hiện nay để sản xuất chế phẩm trừ sâu là:
A. Bacillus thuringiensis
B. Aspergillus oryzae
C. Bacillus sphaericus
D. Beauveria bassiana
a
b
c
d
Câu 16. Sâu bị nhiễm chế phẩm Bt, thì cơ thể sẽ: A. Bị tê liệt, không ăn uống rồi chết.
B. Trương phồng lên, nứt ra bộc lộ lớp bụi trắng như bị rắc bột.
C. Cứng lại và trắng ra như bị rắc bột rồi chết.
D. Mềm nhũn rồi chết.
a
b
c
d
Câu 17. Chăm sóc và phòng trừ sâu, bệnh là bước thứ mấy trong quy trình trồng trọt? A. Bước 1
B. Bước 2
C. Bước 3
D. Bước 4
a
b
c
d
Câu 18. Ðâu không phải là ưu điểm của trồng cây con trong quy trình trồng trọt?
A. Cây con tránh được các điều kiện không thuận lợi của môi trường.
B. Rút ngắn thời gian của cây ngoài đồng ruộng.
C. Nâng cao hiệu quả sử dụng đất
D. Tỷ lệ nảy mầm cao, cây con phát triển tốt
a
b
c
d
Câu 19. Ðâu là đặc điểm không đúng khi thực hiện cơ giới hoá trồng trọt?
A. Cơ giới hoá có thể thực hiện được ở nhiều khâu trong quá trình trồng trọt.
B. Cơ giới hoá giúp giải phóng sức lao động và nâng cao hiệu quả sản xuất nông nghiệp.
C. Cơ giới hoá trong trồng trọt không cần có sự tham gia của con người.
D. Cơ giới hoá trong trồng trọt góp phần giảm tổn thất sau thu hoạch.
a
b
c
d
Câu 20. Ðâu không phải là công nghệ cao được áp dụng trong thu hoạch sản phẩm trồng trọt? A. Công nghệ tự động hoá
B. Công nghệ cảm biến
C. Trí tuệ nhân tạo
D. Khí quyển điều chỉnh
a
b
c
d
Câu 21. Công nghệ cao trong thu hoạch sản phẩm có ưu điểm:
A. Thu hoạch được nhanh chóng, chính xác, tổn thất sản phẩm trồng trọt.
B. Thu hoạch được nhanh chóng, chính xác, chi phí lao động cao.
C. Thu hoạch được nhanh chóng, chính xác, tốn kém chi phí.
D. Thu hoạch được nhanh chóng, chính xác, tiết kiệm lao động.
a
b
c
d
Câu 22. Dùng nhiệt độ thấp làm ngừng các hoạt động của vi sinh vật, côn trùng và ức chế các quá trình sinh hoá xảy ra bên trong sản phẩm trồng trọt là phương pháp bảo quản bằng:
A. kho silo
B. kho lạnh
C. chiếu xạ
D. công nghệ plasma lạnh
a
b
c
d
Câu 23. Ưu điểm của bảo quản bằng chiếu xạ là:
A. Giảm chi phí lao động, tiết kiệm mặt bằng
B. Dễ thiết kế, áp dụng
C. Xử lí được số lượng lớn sản phẩm
D. Không gây độc hại đối với người
a
b
c
d
Câu 24. Ðâu không phải là mục đích của chế biến sản phẩm trồng trọt:
A. Duy trì, nâng cao chất lượng, làm tăng giá trị cho sản phẩm trồng trọt.
B. Giảm hao hụt số lượng sản phẩm, tạo điều kiện thuận lợi cho tái sản xuất.
C. Tạo ra nhiều sản phẩm đa dạng, đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng
D. Tăng thời gian sử dụng các sản phẩm trồng trọt và thuận lợi cho công tác bảo quản.
a
b
c
d
Câu 25. Ðâu là hoạt động chế biến biến sản phẩm trồng trọt?
A. Phơi khô thóc
B. Vùi khoai trong cát
C. Dưa chuột muối chua
D. Sấy khô sắn
a
b
c
d
Câu 26. Công nghệ sấy lạnh được thực hiện ở điều kiện nào?
A. Nhiệt độ từ 100C-650C, độ ẩm không khí dưới 40%
B. Nhiệt độ từ 00C-450C, độ ẩm không khí dưới 50%
C. Nhiệt độ từ 100C-650C, độ ẩm không khí trên 40%
D. Nhiệt độ dưới 650C, độ ẩm không khí dưới 40%
a
b
c
d
Câu 27. Công nghệ xử lý bằng áp suất cao có ưu điểm:
(1) Giữ được các loại vitamin, giá trị dinh dưỡng và cấu trúc sản phẩm.
(2) Không giữ được độ tươi của sản phẩm, đặc biệt là hương vị
(3) Kéo dài thời gian sử dụng của sản phẩm trồng trọt
(4) Giúp tiêu hoá dễ dàng hơn
(5) Sản phẩm sau xử lý vẫn phải giữ lạnh
A. (1),(2),(3)
B. (1),(2),(4)
C. (1),(3),(4)
D. (3),(4),(5)
a
b
c
d
Câu 28. Có những loại hoa nào thường trồng trong chậu
A. Hồng, Ðồng tiền, Cẩm chướng
B. Hồng, Ngọc lan, Ly ly
C. Hồng, Thược dược, Bằng Lăng
D. Hồng, Mười giờ, Tường vy
a
b
c
d
Câu 9: Quy trình trồng cam:
A.Ðào hố trồng - Trồng cây-Bón phân lót-Tưới nước.
B. Ðào hố trồng - Tưới nước- Bón phân lót- Trồng cây.
C. Ðào hố trồng - Bón phân lót- Trồng cây- Tưới nước.
D. Ðào hố trồng - Tưới nước- Trồng cây- Bón phân lót.
a
b
c
d
