NEW
Font size
Worksheetsđịa hk2 48 câu
Total questions: 48
Worksheet time: 24mins
Về mặt xã hội, dân số có tác động rõ rệt đến
Tăng trưởng kinh tế
Thu hút nguồn đầu tư
Thu nhập và mức sống
Tiêu dùng và tích lũy
Về mặt kinh tế, dân số có tác động rõ rệt đến
Thu hút nguồn đầu tư
Thu nhập và mức sống
Giáo dục và đào tạo
An ninh xã hội và y tế
Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quan trọng đến tỉ suất sinh của một quốc gia
Tự nhiên - sinh học
Phát triển kinh tế - xã hội
Phong tục tập quán
Tâm lý xã hội
Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây quyết định đến suất cư và nhập cư giữa các vùng trong lãnh thổ một quốc gia
Địa hình
Khí hậu
Kinh tế
Việt Làm
tỉ số gia tăng dân số cơ học là
Hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử
Tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử
Hiệu số giữa tỉ suất cư và nhập cư
Tổng số giữa người suất cư và nhập cư
Tiêu chí nào sau đây thể hiện được trong cơ cấu dân số theo lao động
Nguồn lao động, dân số hoạt động theo khu vực kinh tế
Tỉ suất sinh, dân số hoạt động theo khu vực kinh tế
tỉ số giới, dân số hoạt động theo khu vực kinh tế
Dân số già, Dân số hoạt động theo khu vực kinh tế
Đặc điểm nào sau đây đúng với quá trình đô thị hóa đang diễn ra trên thế giới hiện nay
tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh
tỉ lệ dân nông thôn không giảm
tỉ lệ dân thành thị giảm nhanh
tỉ lệ dân nông thôn tăng nhanh
Đặc điểm sinh thái của cây lúa mì là ưa khí hậu
Nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước
Ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón
Nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa
Nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu
Đặc điểm sinh thái của cây ngô là ưa khí hậu
Nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước
Ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón
Nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa
Nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu
Lúa gạo phân bố tập trung ở miền
Nhiệt đới
Ôn đới
Cận nhiệt
Hàn đới
Lúa mì phân bố tập trung ở miền
Ôn đới và cận nhiệt
Cận nhiệt và nhiệt đới
Ôn đới và hàn đới
Nhiệt đới và ôn đới
Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng nhiệt đới gió mùa, cận nhiệt gió mùa
lúa gạo
Lúa mì
Ngô
Kê
Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng thảo nguyên nhiệt đới, cận nhiệt và một phần ôn đới
Lúa gạo
Lúa mì
Ngô
Kê
Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền ôn đới và cận nhiệt
Mía
Cà phê
Cao su
Củ cải đường
Các loại cây nào sau đây không trồng nhiều ở miền nhiệt đới
Mía
Cà phê
Cao su
Củ cải đường
các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền nhiệt đới và cận nhiệt gió mùa
Củ cải đường
Bông
chè
Cao su
Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền nhiệt đới, cận nhiệt và cả ôn đới
Mía
Bông
Đậu tương
Chè
Vai trò của công nghiệp không phải là
Sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội
Đóng vai trò chủ đạo trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân
Tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước
Cung cấp các tư liệu sản xuất tạo sản phẩm tiêu dùng
Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở
Trung đông
Bắc Mỹ
Mỹ La Tinh
Đặc điểm của ngành dịch vụ là
Sản phẩm phần lớn là phi vật chất
Nhiều loại sản phẩm lưu giữ được
Sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất
Hầu hết các sản phẩm đều hữu hình
Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo
Lao động và giới tính
Lao động và theo tuổi
Tuổi và theo giới tính
Tuổi Và trình độ văn hóa
Cơ cấu xã hội của dân số gồm cơ cấu theo
Giới tính và theo lao động
Lao động và theo tuổi
Trình độ văn hóa và theo giới tính
Lao động và trình độ văn hóa
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là
Hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử
Tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử
Hiệu số giữa người suất cư, nhập cư
Tổng số giữa người suất cư, nhập cư
Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến tỉ suất sinh của một quốc gia
Tự nhiên sinh học
Chính sách dân số
Phong tục tập quán
Tâm lý xã hội
Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến tỉ suất tử thô trên thế giới có xu hướng giảm là
Tiến bộ về y tế và khoa học kĩ thuật
Điều kiện sống và thu nhập được cải thiện
Sự phát triển kinh tế xã hội và y tế
Hòa bình trên thế giới được đảm bảo
Sự bùng nổ dân số ở các nước đang phát triển dẫn đến hậu quả nghiêm trọng nhất nào sau đây
Kinh tế xã hội phát triển chậm
Tài nguyên môi trường bị ô nhiễm suy giảm
Chất lượng cuộc sống của người dân thấp
Sức ép lên kinh tế xã hội và môi trường
Ảnh hưởng của đô thị hóa đến kinh tế là
Phổ biến văn hóa và lối sống đô thị
Tạo việc làm tăng thu nhập
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế
Thay đổi cơ cấu lao động
Nhân tố quyết định đến hướng phát triển của đô thị trong tương lai là
Sự phát triển kinh tế
Lối sống mức thu nhập
Chính sách phát triển đô thị
Vị trí địa lý điều kiện tự nhiên
Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến
Mức độ và tốc độ đô thị hóa
Khả năng mở rộng không gian đô thị
Quy mô và chức năng đô thị
Cơ cấu kinh tế, cơ cấu lao động đô thị
Nhân tố kinh tế xã hội tác động đến
Chức năng bản sắc đô thị
Khả năng mở rộng không gian đô thị
Quy định chức năng đô thị
Hình thành hệ thống đô thị toàn cầu
Nhân tố quy định chức năng của đô thị là
Sự phát triển kinh tế
Dân cư xã hội
Điều kiện tự nhiên
Vị trí địa lý
Ảnh hưởng của đô thị hóa đến xã hội là
Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
Tạo việc làm nâng cao thu nhập
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế
Tạo môi trường đô thị chất lượng
Ảnh hưởng của đô thị hóa đến môi trường là
phổ Biến văn hóa và lối sống đô thị
Tạo việc làm nâng cao thu nhập
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế
Tạo môi trường đô thị chất lượng
Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực được phân thành
Vị trí địa lý điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
Điều kiện tự nhiên dân cư và kinh tế
Vị trí, địa lý, tự nhiên, kinh tế xã hội
Điều kiện tự nhiên nhân văn hỗn hợp
Nguồn lực kinh tế xã hội là
Vị trí địa lý
Khí hậu đất
Nguồn vốn đầu tư
Nước,sinh vật
Nguồn lực tự nhiên là
Thương hiệu quốc gia
Nước, sinh vật, đất
Nguồn vốn đầu tư
Đường lối chính sách
Có vai trò quan trọng trong giao lưu hợp tác phát triển kinh tế giữa các nước là vai trò của nguồn lực nào sau đây
Tự nhiên
Vị trí địa lý
Kinh tế xã hội
Trong và ngoài nước
"Là cơ sở để lựa chọn chiến lược phát triển kinh tế" là vai trò của nguồn lực nào sau đây
Tự nhiên
Vị trí địa lý
Kinh tế xã hội
Trong và ngoài nước
Nguồn lực tự nhiên có vai trò
Quan trọng trong giao lưu hợp tác và phát triển kinh tế
Điều kiện cần thiết cho sản xuất thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
Giúp tăng năng suất lao động tăng hiệu quả sử dụng vốn
Cơ sở mở rộng quy mô sản xuất tăng tích lũy cho nền kinh tế
Nguồn lực khoa học công nghệ có vai trò
Quan trọng trong giao lưu hợp tác và phát triển kinh tế
Điều kiện cần thiết cho quá trình sản xuất mở rộng sản xuất
Giúp tăng năng suất lao động tăng hiệu quả sử dụng vốn
Cơ sở mở rộng quy mô sản xuất tăng tích lũy cho nền kinh tế
Nghành nông nghiệp lâm thủy sản có vai trò
Cung cấp lương thực thực phẩm cho con người
Cung cấp thiết bị máy móc cho con người
Cung cấp Tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế
Vận chuyển người và hàng hóa
Ngành nông nghiệp lâm nghiệp thủy sản có đặc điểm
Có tính chất tập trung cao độ
Là ngành sản xuất phi vật chất
Phụ thuộc vào các điều kiện tự nhiên
Cung cấp tư liệu sản xuất cho nên kinh tế
Nhân tố ảnh hưởng làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh là
Đất đai
Nguồn nước
Khí hậu
Sinh vật
Vai trò của ngành nông nghiệp lâm nghiệp thủy sản là
Khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên
Khai thác hiệu quả nguồn lực phát triển kinh tế
Sản xuất khối lượng của cải vật chất rất lớn
Thúc đẩy sự phát triển nhiều ngành kinh tế khác
Quy mô sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào
Chất lượng đất
Diện tích đất
Nguồn nước tưới
Độ nhiệt ẩm
Nhân tố tạo ra nhiều giống mới tăng năng suất chất lượng nông nghiệp là
Dân cư lao động
Khoa học công nghệ
Địa hình đất trồng
Cơ sở hạ tầng vật chất kĩ thuật
Nhân tố nào làm giảm tính phụ thuộc vào tự nhiên của nông nghiệp
Quan hệ sở hữu ruộng đất
Dân cư lao động
Tiến bộ khoa học kĩ thuật
Thị trường
Đặc điểm nào sau đây là quan trọng nhất đối với sản xuất nông nghiệp lâm nghiệp và thủy sản
Đất là tư liệu sản xuất chủ yếu
Đối tượng là cây trồng vật nuôi
Sản xuất có đặc tính là mua vụ
Sản xuất phụ thuộc vào tự nhiên
