wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa trắc nghiệm 2

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Sự phân hoá của các điều kiện địa hình, đất trồng nc ta

a)

Thuận lợi cho việc nhân rộng diện tích các cây công nghiệp, ăn quả

b)

Thuận lợi cho việc nhân rộng diện tích các cây công nghiệp lâu năm

c)

Cho phép áp dụng các hệ thống canh tác khác nhanh giữa các vùng

d)

Cho phép áp dụng hệ thống canh tác giống nhau giữa các vùng

2.

Khu vực đồng bằng nước ta thích hợp cho việc trồng

a)

Cây lương thực, thực phẩm

b)

Cây công nghiệp ngắn ngày

c)

Cây công nghiệp dài ngày

d)

Cây ăn quả đa dạng

3.

Hê thống sông có vai trò gì trong phát triển nông nghiệp

a)

Cung cấp cát

b)

Cung cấp đất badan

c)

Cung cấp cây trồng

d)

Cung cấp nước

4.

Hạn chế của điều kiện tự nhiên đôi với phát triển nông nghiệp

a)

Nằm trong khu vực chịu nhiều thiên taii

b)

Đất tự nhiên nước ta rộng

c)

Khí hậu khác nhau giữa các vùng

d)

Địa hình chủ yếu là đồi núi

5.

Đặc điểm khí hậu nc ta thuận lợi cho phát triển nông nghiệp

a)

Cận nhiệt

b)

Nhiệt đới

c)

Ôn đới

d)

Hàn đới

6.

Thế mạnh về điều kiện kinh tế-xã hội trong phát triển nông nghiệp ở nc ra

a)

Nguồn lao động dồi dào, nhiều kinh nghiệm trong sản xuất

b)

Phần lớn sản phẩm nông nghiệp đã đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế

c)

Cơ sở vật chất kĩ thuật nông sản trên thế giới tương đối ổn định và mở rộng

d)

Thị trường xuất khẩu nông sản trên thế giới tương đối ổn định và mở rộng

7.

Thế mạnh về tự nhiên trong phát triển nông nghiệp

a)

Có mạng lưới sông ngòi dày đặc, nguồn nước điều hoà trong năm

b)

Khí hậu có nguồn nhiệt đới ẩm cao, tương đối ổn định trong năm

c)

Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp, đất feralit chiếm diện tích lớn

d)

Dải đồng bằng ven biển có diện tích lớn và đất phù sa màu mỡ

8.

Cơ cấu cây trồng nước ta gồm

a)

Cây lương thực, cây công nghiệp, cây ăn quả

b)

Cây lương thực, cây công nghiệp, cây ôn đới

c)

Cây lương thực, cây công nghiệp

d)

Cây lương thực, cây ăn quả

9.

Trong cơ cấu cây lương thực, cây nào chiếm vị trí chủ đạo

a)

Lúa

b)

Ngô

c)

Lạc

d)

Khoai tây

10.

Nội dung nào sau đây ko phải thế mạnh về điều kiện kinh tế-xã hội đối với phât triển nông nghiệp

a)

Nước ta có dân số đông

b)

Khoa học công nghệ được ứng dụng

c)

Cơ sở vật chất ngày càng hoàn thiện

d)

Thị trường chưa mở rộng

11.

Ý nào sau đây ko phải là thế mạnh về điều kiện tự nhiên đối với phát triển nông nghiệp

a)

Diện tích đất canh tác thấp

b)

Khí hậu khác nhau giữa các vùng

c)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc

d)

Sinh vật phong phú

12.

Nước ta có các loại đặc sản vùng miền, có gia s trị kinh tế cao do

a)

Sinh vật phong phú, đa dạng chủng loại

b)

Sinh vật kém phong phú, nhiều chủng loại

c)

Sinh vật phong phú, đa dạng chủng loại

d)

Sinh vật kém phong phú, ít chủng loại

13.

Hiệu quả sản xuất ở nước ta ngày càng đc nâng cao do

a)

Nhiều lao động tham gia vào sản xuất

b)

Ứng dụng khoa học-công nghệ

c)

Tài nguyên màu mỡ

d)

Nguồn nước dồi dào

14.

Đàn gia cầm ở nc ta có xu hướng ko ngừng tăng lên chủ yếu do

a)

Có nguồn thức ăn dồi dào từ ngành trồng trọt

b)

Nhu cầu thịt, trứng cho tiêu dùng ngày càng tăng

c)

Dịch vụ thú y đc chú trọng phát triển

d)

Chính sách phát triển chăn nuôi của Nhà nc

15.

Vì sao diện tích gieo trồng lúa ở nc ta có xu hướng giảm nhưng năng suất lúa vẫn tăng

a)

Do có nhiều lao động tham gia sản xuất

b)

Do ứng dụng khoa học-công nghệ trong sản xuất

c)

Do tài nguyên đất đai màu mỡ, có diện tích rộng lớn

d)

Do khí hậu ít biến động

16.

Xu hướng phát triển ngành nông nghiệp của nc ta

a)

Tăng tỉ trọng ngành trồng trọt trong cơ cấu sản xuất

b)

Tăng tỉ trọng ngành trồng cây công nghiệp hàng năm

c)

Phát triển nông nghiệp xanh gắn với xây dựng nông thôn mới

d)

Giảm các sản phẩm của ngành chăn nuôi ko qua giết thịt

17.

Phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cai giúp

a)

Tiết kiệm chi phí, tăng năng suất

b)

Tăng chi chí, tăng năng suất

c)

Tiết kiệm chi phí, giảm năng suất

d)

Tăng chi phí, giảm năng suất

18.

Ngành chăn nuôi lợn tập trung ở đồng bằng sông hồng và đồng bằng sông cửu long

a)

Đồng bằng rộng, khí hậu ôn hoà

b)

Dịch vụ thú y, giống đảm bảo

c)

Thức ăn dồi dào, thị trường lớn

d)

Cơ sở chế biến thịt phát triển

19.

Cây công nghiệp lâu năm nc ta đóng vai trò quan trọng nhất trong cơ cấu sx do

a)

Năng suất cao hơn cây trồng khác, thúc đẩy hiện đại hoá nông nghiệp

b)

Nhiều điều kiện phát triển hơn, giá trị sản xuất và thời gian thu hoạch cao hơn

c)

Cung cấp nguyên liệu chế biến, thúc đẩy hiện đại hoá nông nghiệp

d)

Giá trị sản xuất cao hơn cây khác, bảo vệ môi trường và chống xói mòn

20.

Phát triển nông nghiệp xanh ko hướng đến

a)

Tăng năng suất cây trồng, vật nuôi

b)

Bảo vệ môi trường

c)

An toàn với con ng

d)

Sử dụng sản phẩm hoá học

21.

Nguyên nhân chính lm cho ngành chăn nuôi trâu ở nc ta giảm do

a)

Hiệu quả kinh tế thấp

b)

Nhu cầu về sức kéo giảm

c)

Diện tích đồng cỏ hẹp

d)

Khí hậu ko thích hợp

22.

Vùng có diện tích rừng lớn nhất nc ta

a)

Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung

b)

Bắc Bộ và Duyên hải miên Trung

c)

Nam Bộ và Duyên hải miền Trung

d)

Đông Nam Bộ và Duyên hải miền Trung

23.

Tỉ lệ che phủ rừng là

a)

Tỉ lệ diện tích rừng trồng trên tổng diện tích rừng

b)

Tỉ lệ diện tích từng loại rừng so với tổng diện tích rừng

c)

Tỉ lệ diện tích rừng so với tổng diện tích đất tự nhiên

d)

Tỉ lệ diện tích rừng tự nhiên trên tổng diện tích rừng

24.

Hạn chế lớn nhất trong phát triển lâm nghiệp

a)

Diện tích rừng chủ yếu là rừng phục hồi

b)

Diện tích rừng nguyên sinh lớn

c)

Năng suất rừng chưa dc cải thiện

d)

Chất lượng rừng đại mức tốt

25.

Các hoạt động lâm nghiệp bao gồm

a)

Lâm sinh, khai thác, chế biến gỗ và lâm sản

b)

Khai thác, chế biến gỗ và lâm sản, trồng rừng

c)

Khai thác, chế biến gỗ và lâm sản, khoanh nuôi và bảo vệ rừng

d)

Trồng rừng, lâm sinh và khai thác, chế biến lâm sản

26.

Đặc điểm nào sau đây ko đưng với tình hình phát triển rừng ở nc ta hiện nay

a)

BTB và duyên hải miền Trung có tỉ lệ che phủ rừng cao nhất cả nc

b)

ĐB sông Cửu Long và vùng có diện tích rừng ít nhất

c)

Diện tích rừng trồng nhiều gấp đôi so với rừng tự nhiên

d)

Diện tích rừng trồng mới tập trung của nc ta ngày càng tăng

27.

Thế mạnh đối với phát triển lâm nghiệp nc ta

a)

Các chính sách lâm nghiệp dc triển khai

b)

Khí hậu còn chưa thuận lợi

c)

Mạng lưới sông ngòi thưa thớt

d)

Sinh vật nghèo nàn

28.

Ngành thuỷ sản nc ta có thế mạnh nào

a)

Bờ biển có nhiều dạng địa hình

b)

Nhân dân chưa có kiinh nghiệm

c)

Nguồn hải sản ít phong phú

d)

Công cụ khai thác chưa hiện đại

29.

Hoạt động khai thác nào sau đây dc đang đẩy mạnh

a)

Đánh bắt gần bờ

b)

Đánh bắt ở sông

c)

Đánh bắt xa bờ

d)

Đánh bắt ở vùng cửa sông

30.

Vùng nuôi trồng thuỷ sản nhiều nhất nc ta

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đông Nam Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

31.

Chủ trương nào là chủ trương đẩy mạnh phát triển ngành thuỷ sản ở nc ta

a)

Khuyến nông

b)

Khuyến ngư

c)

Khuyến lâm

d)

Khuyến học

32.

Nhận định nào sau đây ko đúng về điều kiện khai thác và nuôi trồng thuỷ sản hiện nay ở nc ta

a)

Nhân dân ta có kinh nghiệm đánh bắt, nuôi trồng thuỷ sản

b)

Phương tiện tàu thuyền và ngư cự ngày càng dc cải thiện

c)

Các dịch vụ thuỷ sản ngày càng phát triển, đánh bắt xa bờ

d)

Chưa hình thành các cơ sở chế biến thuỷ sản vùng ven biển

33.

Điều kiện thuận lợi cho nuôi trồng thuỷ sản nc lợ ở miền Trung

a)

Sông ngòi dày đặc

b)

Hệ thống đầm phá

c)

Nhiều ao, hồ rất lớn

d)

Kênh rạch chằng chịt

34.

Điều kiện thuận lợi để nuôi trồng thuỷ sản nc ngọt ở nc ta

a)

Bờ biển dài và vùng biển rộng lớn

b)

Nhiều ao hồ, sông ngòi, các ô trũng

c)

Dọc bờ biển có bãi triều, vùng vịnh

d)

Các ngư trường rộng và giàu hải sản

35.

Thuận lợi về kinh tế-xã hội đối với ngành thuỷ sản nc ta

a)

Nguồn lợi hải sản vùng biển khá phong phú

b)

Dân số đông, nhiều tàu thuyền công suất lớn

c)

Thị trường trong nc, ngoài nc mở rộng

d)

Nhiều khu vực thuận lợi nuôi trồng thuỷ sản

36.

Nghề nuôi cá nc ngọt phát triển mạnh nhất ở vùng nào

a)

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ

d)

Bắc Trung Bộ, Trung du và miêng núi Bắc Bộ

37.

Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến sự suy thoái tài nguyên của nc ta hiện nay do

a)

Khai thác bừa bãi, quá mức

b)

Sư tàn phá của chiến tranh

c)

Nạn cháy rừng

d)

Du canh, du cư

38.

Ý nào sau đây ko phải là giải pháp bảo vệ rừng nc ta

a)

Giám sát chặt chẽ dự án chuyển đổi mục đích rừng

b)

Đẩy mạnh trồng rừng ngập mặn

c)

Hạn chế nhận thức về bảo vệ môi trg

d)

Thực hiện chính sách quản lí rừng chặt chẽ

39.

Khó khăn về tự nhiên đối vs ngành đánh bắt thuỷ sản

a)

Ven biển có nhiều địa hình đa dạng

b)

Hệ thống cảng biển ít, vùng biển sâu

c)

Vùng biển nhiều thiên tai tự nhiên

d)

Chế biến thuỷ sản có nhiều hạn chế

40.

Nội dung nào dưới đây ko đúng vs hoạt động khai thác thuỷ sản

a)

Sản lượng khai thác ngày càng tăng

b)

Đẩy mạnh đánh bắt xa bờ

c)

Nghề đánh cá phát triển mạnh ở miền Nam

d)

Khai thác thuỷ sản nội địa là chủ yếu

41.

Yếu tố nào sau đây thúc đẩy sự phát triển của ngành thuỷ sản ở nc ta

a)

Chất lượng môi trg đánh bắt

b)

Khí hậu thuận lợi, vùng biển ấm

c)

Nhu cầu đa dạng của thị trg

d)

Hệ thống các cảng cá, cảng biển

42.

Ý nào ko phải là mục đích của vc thành lập các khu bảo tồn, khu dự trữ, vườn quốc gia

a)

Bảo vệ môi trg sinh thái

b)

Bảo vệ nguồn gene

c)

Bảo vệ sinh vật

d)

Khai thác lâm sản

43.

Vùng đồng bằng sông Hồng có ngư trg nào

a)

Cà Mau-Kiên Giang

b)

Quần đảo TSa-HSa

c)

Ninh Thuận-Bình Thuận-Bà Rịa-Vũng Tàu

d)

Hải Phòng-Quảng Ninh

44.

Để hạn chế cát bay, cát chảy, dọc biển Duyên hải miền Trung phát triển rửng nào

a)

Rừng đặc dụng

b)

Rừng sản xuất

c)

Rừng phòng hộ

d)

Vườn quốc gia

45.

Năng suất lao động khai thác thuỷ sản nc ta còn thấp chủ yếu do

a)

Môi trường bị suy thoái, nguồn thuỷ sản giảm

b)

Hệ thống cảng cá chưa đap ứng dc nhu cầu

c)

Chế biến thuỷ sản chất lượng còn hạn chế

d)

Phương tiện khai thác chưa dc đổi mới

46.

Các xí nghiệp chế biến gỗ và lâm sản tập trung chủ yếu ở Tây Nguyên và Bắc Trung Bộ do

a)

Nguồn nguyên liệu phong phú

b)

Giao thông thuận tiện

c)

Gần thị trg tiêu thụ

d)

Tận dụng nguồn lao động