wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Minh Họa Giữa Kỳ 1 - Hóa Học 11

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận (v_t) và tốc độ phản ứng nghịch (v_n) ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?

a)

v_t = 2v_n

b)

v_t = v_n ≠ 0

c)

v_t = 0,5v_n

d)

v_t = v_n = 0

2.

Chất nào sau đây không phải chất điện li?

a)

KOH

b)

H2S

c)

HNO3

d)

C2H5OH

3.

Khí nào phổ biến nhất trong khí quyển Trái Đất?

a)

Oxygen

b)

Nitrogen

c)

Ozone

d)

Argon

4.

Tã lót trẻ em sau khi được giặt sạch vẫn còn mùi khai do vẫn lưu lại một lượng ammonia. Để khử hoàn toàn mùi của ammonia thì người ta cho vào nước xả cuối cùng một ít hoá chất có sẵn trong nhà. Hãy chọn hoá chất thích hợp:

a)

Phèn chua

b)

Giấm ăn

c)

Muối ăn

d)

Nước gừng tươi

5.

Hiện tượng mưa acid là do không khí bị ô nhiễm bởi các khí nào sau đây?

a)

SO2, NO, NO2

b)

NO, CO, CO2

c)

CH4, HCl, CO

d)

Cl2, CH4, SO2

6.

Oxide X là chất khí, mùi hắc, độc (gây ho, viêm đường hô hấp). Trong công nghiệp X là chất trung gian trong quá trình sản xuất sulfuric acid. Công thức của X?

a)

CO2

b)

H2S

c)

SO2

d)

S

7.

Trong công nghiệp sản suất sulfuric acid, sulfur trioxide được hấp thụ vào dung dịch sulfuric acid đặc tạo thành những chất có công thức chung là

a)

227H S O

b)

24H SO

c)

H2SO4.nSO3

d)

(SO3)n

8.

Dung dịch nào sau đây có pH < 7?

a)

BaCl2

b)

KOH

c)

HNO3

d)

Na2SO4

9.

Dạng hình học của phân tử ammonia là

a)

hình chóp tam giác

b)

đường thẳng

c)

hình tam giác đều

d)

hình tứ diện

10.

Trong phân tử HNO3, nguyên tử N có số oxi hóa là

a)

+5

b)

+3

c)

+4

d)

-3

11.

Cho cân bằng hoá học: PCl5(g)  PCl3(g) + Cl2(g); o r298 H > 0. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

thêm PCl3 vào hệ phản ứng

b)

tăng áp suất của hệ phản ứng

c)

tăng nhiệt độ của hệ phản ứng

d)

thêm Cl2 vào hệ phản ứng

12.

Trong dung dịch NaHCO3 có các cân bằng sau: HCO3– + H2O ⇌ CO32– + H3O+ HCO3– + H2O ⇌ H2CO3 + OH– Theo thuyết Brønsted – Lowry, HCO3– là:

a)

base

b)

lưỡng tính

c)

chất khử

d)

acid

13.

Dãy chất nào sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Cu, ZnO, NaOH, CaOCl2

b)

CuO, Fe(OH)2, Al, NaCl

c)

Mg, ZnO, Ba(OH)2, CaCO3

d)

Na, CaCO3, Mg(OH)2, BaSO4

14.

Trộn 500 mL dung dịch HCl 0,2M với 500 mL dung dịch NaOH 0,4M thu được dung dịch X.

a)

a, trong dung dịch H C L ban đầu có chứa 0,1 mol H+

b)

b, trong dung dịch NAOH ban đầu có chứa 0,2 mol OH-

c)

c, dung dịch X có pH=13

d)

d, thành phần của dung dịch X gồm H+, NA+,CL-, H2O,OH-

15.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?

a)

2SO2 + O2 ⇌ 2SO3.

b)

Mg + 2HCl ⟶ MgCl2 + H2.

c)

C2H5OH + 3O2 ⟶ 2CO2 + 3H2O

d)

2KClO3 ⟶ 2KCl + 3O2.

16.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

CH3COOH.

b)

C2H5OH.

c)

H2O.

d)

NaCl.

17.

Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại trong hợp chất hữu cơ nào sau đây?

a)

Tinh bột.

b)

Cellulose.

c)

Protein.

d)

Glucose.

18.

Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí. Chất khí đó là

a)

NH3.

b)

H2.

c)

NO2

d)

NO.

19.

Nitrogen dioxide là tên gọi của oxide nào sau đây?

a)

N2O4.

b)

N2O.

c)

NO2.

d)

NO.

20.

Quá trình đốt than sinh ra nhiều loại khí thải, trong đó có khí SO2. Khí SO2 mùi xốc và có khả năng gây viêm đường hô hấp. Tên gọi của SO2 là

a)

sulfur trioxide.

b)

sulfuric acid.

c)

sulfur dioxide.

d)

hydrogen sulfide.

21.

Dung dịch acid nào sau đây có khả năng gây bỏng nếu rơi vào da ?

a)

HCl 36%

b)

HNO 63%

c)

H2SO4 98%

d)

H3PO4 85%

22.

Dung dịch nào sau đây có pH = 7?

a)

NaCl.

b)

NaOH.

c)

HNO3.

d)

H2SO4.

23.

Ở trạng thái lỏng nguyên chất, phân tử chất nào sau đây tạo được liên kết hydrogen với nhau?

a)

Nitrogen.

b)

Ammonia.

c)

Oxygen.

d)

Hydrogen.

24.

Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm cấu tạo phân tử HNO3:

a)

Nguyên tử N có số oxi hóa +5.

b)

Liên kết O – H phân cực mạnh về phí nguyên tử oxygen.

c)

Liên kết N⟶ O là liên kết cho nhận.

d)

Có tất cả 6 liên kết cộng hóa trị.

25.

Khi tăng nhiệt độ, các cân bằng hoá học chuyển dịch theo chiều thuận là:

a)

(1); (2) và (3).

b)

(3) và (5).

c)

(1); (2) và (5).

d)

(4) và (5).

26.

Theo thuyết Bronsted – Lowry, dãy các chất nào sau đây lưỡng tính?

a)

H+, OH-, H2O.

b)

HCO3-, HSO3-, H2PO4-.

c)

NH4+, Na+, H+.

d)

NaOH, HCl, NaHCO3.

27.

Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với chất trong dãy nào sau đây?

a)

Ag

b)

Cu

c)

CuS

d)

FeS

28.

Chuẩn độ là phương pháp xác định nồng độ của một chất bằng một dung dịch chuẩn đã biết nồng độ.

a)

Để xác định chính xác nồng độ của dung dịch NaOH thì chỉ cần chuẩn độ một lần.

b)

Thời điểm các chất phản ứng với nhau vừa đủ thì số mol HCl lớn hơn số mol NaOH.

c)

Để chuẩn độ dung dịch NaOH có thể dùng dung dịch HCl đã biết trước nồng độ.

d)

Chất chỉ thị để xác định thời điểm NaOH phản ứng với HCl vừa đủ là phenophthalein.

29.

Thực hiện thí nghiệm gồm 3 bước để nghiên cứu ảnh hưởng của áp suất tới chuyển dịch cân bằng của phản ứng: 2NO2(g, màu nâu đỏ) ⇌ N2O4(g, không màu)

a)

Ở bước 1, ống xi-lanh có màu nâu đỏ.

b)

Ở bước 2, màu hỗn hợp trong xi lanh không thay đổi so với bước 1.

c)

Ở bước 2, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.

d)

Ở bước 3, màu hỗn hợp trong xi lanh nhạt hơn so với bước 1.

30.

Nitric acid và sulfuric acid được sử dụng trong nhiều lĩnh vực như sản xuất thuốc nổ, luyện kim, phân bón, phẩm màu, dầu khí,...

a)

HNO3 là chất điện li mạnh, H2SO4 là chất điện li yếu.

b)

Sulfur là nguồn nguyên liệu duy nhất để điều chế H2SO4.

c)

HNO3 đặc và H2SO4 đặc đều có tính oxi hóa mạnh.

d)

Dung dịch HNO3 0,0011M có pH bằng 3.

31.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

phản ứng xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.

b)

có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.

c)

chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.

d)

xảy ra giữa hai chất khí.

32.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

NaOH.

b)

CH3COOH.

c)

H2CO3.

d)

HF.

33.

Ở trạng thái tự nhiên, nitrogen:

a)

tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất.

b)

Chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.

c)

Chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

d)

tự do chiếm khoảng 20% thể tích không khí.

34.

Chọn câu sai khi nói về muối ammonium:

a)

Là các hợp chất có chứa ion ammonium (NH4+)

b)

Hầu hết các muối này tan tốt trong nước.

c)

Muối ammonium dạng rắn rất bền với nhiệt.

d)

Các muối ammonium tan tốt trong nước đều điện ly hoàn toàn.

35.

Nitrogen monoxide là tên gọi của oxide nào sau đây?

a)

NO.

b)

NO2.

c)

N2O.

d)

N2O4.

36.

SO2 là một khí độc được thải ra từ các vùng công nghiệp, là một trong những nguyên nhân chính gây ra hiện tượng nào dưới đây?

a)

Mưa acid

b)

Hiệu ứng nhà kính

c)

Hiệu ứng đomino

d)

Sương mù

37.

Công thức của oleum là:

a)

H2SO4.nSO2

b)

H2SO4.nH2O

c)

H2SO4.SO3

d)

H2SO4.nSO3

38.

Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

a)

CH3COOH

b)

NaCl

c)

H2SO4

d)

NaOH

39.

Liên kết hoá học trong phân tử NH3 là liên kết

a)

cộng hoá trị có cực

b)

ion

c)

cộng hoá trị không cực

d)

kim loại

40.

Phân tử nào sau đây có liên kết cho – nhận?

a)

NH3

b)

H2

c)

HNO3

d)

N2

41.

Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín: CO (g) + H2O (g)  CO2(g) + H2(g) ; o r298 HΔ < 0 Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

tăng áp suất chung của hệ

b)

cho chất xúc tác vào hệ

c)

thêm khí H2 vào hệ

d)

giảm nhiệt độ của hệ

42.

Theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào sau đây lưỡng tính?

a)

Mg2+

b)

NH3

c)

HCO3-

d)

SO32-

43.

Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

a)

Al2O3, Ba(OH)2, Ag

b)

FeCl3, MgO, Cu

c)

CuO, NaCl, CuS

d)

BaCl2, Na2CO3, FeS

44.

Trộn 40 mL dung dịch HCl 0,5M với 60 mL dung dịch NaOH 0,5M thu được dung dịch X.

a)

a, trong dung dịch H C L ban đầu có chứa 0,02 mol H+

b)

b, trong dung dịch NAOH ban đầu có chứa 0,02 mol H+

c)

c, dung dịch X có pH =12

d)

thành phần của dung dịch X gồm H+, NA+, C L-, H2O, OH-