wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lsđl cuối kì 2

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Nhà Trần được thành lập năm bao nhiêu?

a)

1225

b)

1226

c)

1227

d)

1228

2.

Tầng lớp thấp kém nhất trong xã hội thời Trần là

a)

Nông nô,nô tì

b)

thợ thủ công.

c)

thợ thủ công.

d)

nông dân

3.

Nhà Trần ban hành bộ “Quốc triều hình luật” vào năm

a)

1341

b)

1347

c)

1343

d)

1345

4.

Thời Trần, bộ máy nhà nước được tổ chức theo chế độ

a)

Trung ương tập quyền.​

b)

phong kiến phân quyền.

c)

trung ương tập quyền và phong kiến phân quyền.      

d)

vua nắm quyền tuyệt đối.

5.

Vị vua đầu tiên của triều đại nhà Trần là

a)

Trần Duệ Tông.

b)

Trần Thái Tông.

c)

Trần Thánh Tông.

d)

Trần Anh Tông

6.

Bộ luật của nhà Trần có tên gọi là gì?

a)

. Hoàng Việt luật lệ.​​

b)

Luật Hồng Đức.

c)

Quốc triều hình luật.​

d)

hình thư

7.

Hoạt động buôn bán diễn ra khắp nơi, tại kinh đô Thăng Long hình thành nhiều

a)

phường nghề

b)

phố chợ

c)

làng nghề

d)

TT mua bán

8.

Thiền phái Trúc Lâm Yên Tử ra đời do vị vua nào dưới đây sáng lập?

a)

Vua Trần Thánh Tông.

b)

Vua Trần Nhân Tông.

c)

Vua Trần Anh Tông.​

d)

Vua Trần Minh Tông.

9.

Thái học sinh là kì thi đại khoa dưới thời Trần, được tổ chức đầu tiên vào năm nào?

a)

1230

b)

1231

c)

1232

d)

1233

10.

Bộ sử đầu tiên của nước ta là

a)

Đại Việt sử ký.​

b)

Việt sử cương mục.

c)

Việt Nam thế chí.​

d)

Việt sử lược.

11.

Trước nguy cơ nhà Nguyên đang lăm le xâm lược Đại Việt lần thứ hai, Trần Quốc Tuấn đã soạn Hịch Tướng sĩ để

a)

. kêu gọi quân sĩ và nhân dân hạ vũ khí, đầu hàng giặc.

b)

khích lệ tinh thần chiến đấu của quân dân Đại Việt.

c)

huy động quân sĩ xây dựng phòng tuyến trên sông Như Nguyệt.

d)

vận động nhân dân thực hiện kế sách “vườn không nhà trống”.

12.

Nội dung nào không thể hiện chính xác nguyên nhân ba lần giặc Mông-Nguyên thất bại trong cuộc xâm lược Đại Việt?

a)

Lực lượng quân Mông-Nguyên ít, khí thế chiến đấu kém cỏi.

b)

Đường lối quân sự của Đại Việt rất độc đáo, linh hoạt, sáng tạo.

c)

Đại Việt có đội ngũ tướng lĩnh tài giỏi với nhiều danh tiếng kiệt xuất.

d)

Nhân dân Đại Việt có tinh thần yêu nước, đoàn kết đấu tranh chống ngoại xâm.

 

13.

Trước nguy cơ bị quân Mông xâm lược, triều đình nhà Trần đã có thái độ như thế nào?

a)

Kiên quyết chống giặc và tích cực chuẩn bị kháng chiến.

b)

 Chấp nhận đầu hàng khi sứ giả quân Mông Cổ đến.

c)

Cho sứ giả của mình sang giảng hòa.

d)

. Đưa quân đón đánh giặc ngay tại cửa ải.

14.

Câu nói “Nếu bệ hạ muốn hàng giặc thì trước hãy chém đầu thần rồi hãy hàng” là của ai?

a)

Trần Quốc Toản.​

b)

Trần Thủ Độ

c)

Trần Quang Khải

d)

Trần Quốc Tuấn.

15.

Chủ trương đánh giặc nào được nhà Trần thực hiện trong cả ba lần kháng chiến chống quân Mông – Nguyên.

a)

Tiêu diệt đoàn thuyền lương của giặc.

b)

 Chặn đánh ngay từ khi quân giặc vừa tiến vào nước ta.

c)

Thực hiện “vườn không nhà trống”.

d)

Kiên quyết giữ Thăng Long, đào chiến lũy để chống giặc.

16.

Ai là người được giao trọng trách Quốc công tiết chế chỉ huy cuộc kháng chiến lần thứ hai chống quân xâm lược Nguyên?

a)

Trần Quốc Tuấn.

b)

Trần Khánh Dư.

c)

Trần Quang Khải.​​

d)

trần quốc toản

17.

Trận Bạch Đằng năm 938 (do Ngô Quyền lãnh đạo) với trận Bạch Đằng năm 1288 (do Trần Quốc Tuấn lãnh đạo) đều

a)

diễn ra khi giặc từ ngoài biển tiến vào.        

b)

diễn ra khi quân giặc rút lui về nước.

c)

    sử dụng kế sách “đóng cọc gỗ xuống lòng sông”.

d)

giết chết được chủ tướng của quân giặc.      

18.

Tướng nào của Mông Cổ chỉ huy 3 vạn quân xâm lược Đại Việt?

a)

Thoát Hoan.​

b)

Ô Mã Nhi.

c)

Hốt Tất Liệt.​​

d)

Ngột Lương Hợp Thai.

19.

Bài “Hịch tướng sĩ” của Trần Quốc Tuấn được viết vào thời điểm nào?

a)

. Kháng chiến chống quân Nguyên lần I.

b)

Kháng chiến chống quân Nguyên lần II

c)

Kháng chiến chống quân Nguyên lần III

d)

khi quân nguyên thua cuộc

20.

Với chiến thắng Bạch Đằng năm 1288, quân ta đã bắt sống tướng nào của quân Nguyên?

a)

Hốt Tất Liệt.​

b)

Toa Đô.

c)

Thoát Hoan.​​

d)

Ô Mã Nhi.

21.

Người đầu tiên tìm ra châu Mỹ là

a)

. Ma-gien-lăng.

b)

C. Cô-lôm-bô.

c)

A-mê-ri-ô.

d)

Bê-linh-hao-đen.

22.

Châu Mỹ nằm ở

a)

bán cầu Bắc.​​

b)

bán cầu Nam

c)

bán cầu Tây

d)

bán cầu Đông

23.

Châu Mỹ rộng bao nhiêu km2

a)

khoảng 42 triệu km2.​​

b)

khoảng 41 triệu km2.

c)

khoảng 40 triệu km2.​

d)

khoảng 43 triệu km2.

24.

Kênh đào Pa-na-ma nối hai đại dương

a)

. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.                

b)

Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.

c)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.                

d)

Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.

25.

Châu Mỹ tiếp giáp với những đại dương

a)

Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương, Đại Băng Dương.  

b)

Bắc Băng Dương, Nam Đại Dương, Đại Tây Dương.

c)

Đại Tây Dương, Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương.

d)

Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương, Nam Đại Dương.

26.

Phía bắc của châu Mỹ tiếp giáp với đại dương nào?

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Bắc Băng Dương.

d)

Đại Tây Dương.

27.

Phía đông của châu Mỹ tiếp giáp với đại dương nào?

a)

Thái Bình Dương.​

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương.​

d)

Bắc Băng Dương.

28.

Thiên nhiên Bắc Mỹ chủ yếu nằm trong

a)

đới lạnh và đới ôn hòa.

b)

đới lạnh và đới nóng.

c)

đới ôn hòa và đới nóng

d)

đới nóng và đới lạnh.

29.

Đới khí hậu chiếm diện tích lớn nhất ở Bắc Mỹ là

a)

khí hậu ôn đới.

b)

khí hậu nhiệt đới

c)

khí hậu cực và cận cực.​

d)

khí hậu cận nhiệt đới.

30.

Miền núi Cooc-đi-e cao trung bình bao nhiêu?

a)

1 000 - 2 000 m.

b)

2 000 - 3 000 m.

c)

3 000 - 4 000 m.​

d)

Trên 4 000 m.

31.

Hệ thống Cooc-đi-e nằm ở phía nào của Bắc Mỹ?

a)

Đông

b)

Tây

c)

Nam

d)

Bắc

32.

Đặc điểm sông, hồ Bắc Mỹ là

a)

mạng lưới sông thưa thớt, phân bố khắp lãnh thổ.

b)

mạng lưới sông khá dày đặc, phân bố khắp lãnh thổ.

c)

mạng lưới sông khá dày đặc, phân bố ở một số nơi nhất định.

d)

mạng lưới sông thưa thớt, phân bố không nhiều

33.

Con sông dài thứ ba thế giới và có vai trò quan trọng đối với khu vực phía nam và đông nam Hoa Kỳ là

a)

sông Mác-ken-di.

b)

sông Cô-lô-ra-đô.

c)

sông Mít-xu-ri - Mi-xi-xi-pi.

d)

Sông Nin

34.

Phía đông nam của Bắc Mỹ phát triển kiểu thảm thực vật nào sau đây?

a)

Thảo nguyên.​

b)

Rêu và địa y.

c)

Rừng là kim và rừng hỗn hợp.​

d)

Rừng hỗn hợp và rừng lá rộng.

35.

Địa hình Bắc Mỹ theo thứ tự từ tây sang đông, lần lượt là

a)

miền núi Cooc-đi-e, miền đồng bằng ở giữa, dãy núi A-pa-lat.

b)

dãy núi A-pa-lat, miền núi Cooc-đi-e, miền đồng bằng ở giữa.

c)

đồng bằng phía tây, miền núi Cooc-đi-e, dãy núi A-pa-lát.

d)

miền núi Cooc-đi-e, dãy núi A-pa-lát, miền đồng bằng.

36.

Dãy núi A-pa-lát ở phía đông có hướng

a)

bắc – nam.​

b)

tây – đông.​​​

c)

đông bắc – tây nam.​

d)

vòng cung.

37.

Phần nam A-pa-lát cao từ

a)

200 – 500m.​

b)

500 – 1000m.

c)

1000 – 1500m.​

d)

1500 – 2000m.

38.

Các đồng bằng rộng lớn và bằng phẳng ở Bắc Mỹ chủ yếu được khai thác để phát triển ngành nào?

a)

du lịch.

b)

khai thác khoáng sản.

c)

trồng trọt và chăn nuôi.​​

d)

thủy điện.

39.

Tỉ lệ dân thành thị Bắc Mỹ năm 2020 là

a)

81,6%.

b)

82,7%

c)

82,5%.

d)

82,6%.

40.

Đâu không phải hậu quả của việc khai thác gỗ quá mức ở Bắc Mỹ?

a)

Suy giảm diện tích rừng.​

b)

Giảm đa dạng sinh học.

c)

Gây xói mòn đất.

d)

Tăng diện tích đất trồng nông nghiệp.

41.

Người Anh-điêng và người E-xki-mô ở Bắc Mỹ có nguồn gốc từ

a)

Châu âu

b)

châu á

c)

Châu phi

d)

Châu đại dương

42.

Càng vào sâu trong lục địa thì quy mô của đô thị thay đổi như thế nào?

a)

Đô thị càng dày đặc.

b)

Đô thị càng thưa thớt.

c)

Đô thị quy mô càng nhỏ.

d)

Đô thị quy mô càng lớn.

43.

Nguyên nhân nào sau đây không làm cho diện tích rừng ở Bắc Mỹ suy giảm nhanh?

a)

Thành lập các vườn quốc gia.​

b)

Khai thác rừng để lấy gỗ.

c)

Khai thác rừng để làm giấy.

d)

Khai thác rừng để lấy đất canh tác.

44.

Nguyên nhân nào làm xuất hiện các siêu đô thị và các dải siêu đô thị?

a)

 Sự phát triển mạnh mẽ của nông nghiệp.

b)

Người dân di cư nhiều.

c)

Sự phát triển mạnh mẽ của công nghiệp.

d)

Sự phát triển mạnh mẽ của dịch vụ.

45.

Nguyên nhân làm cho Bắc Mỹ có thành phần chủng tộc đa dạng là

a)

tài nguyên thiên nhiên đa dạng.      

b)

quá trình khai thác lãnh thổ rất lâu đời.

c)

do sự xâm lược của các thế lực phương Tây.

d)

do quá trình nhập cư diễn ra lâu dài.

46.

Các đô thị lớn ở Bắc Mỹ, tập trung chủ yếu ở

a)

sâu trong nội địa.

b)

khu vực giáp với Bắc Băng Dương.

c)

các vùng ven Thái Bình Dương.

d)

phía nam hệ thống Ngũ Hồ và Đại Tây Dương.