wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về địa lý Việt Nam

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Phía tây nước ta tiếp giáp với những quốc gia nào sau đây?

a)

Lào và Thái Lan.

b)

Campuchia và Trung Quốc.

c)

Lào và Campuchia.

d)

Lào và Trung Quốc.

2.

Tài nguyên khoáng sản của nước ta khá đa dạng và phong phú là do?

a)

nằm ở vị trí liền kề của hai vành đai sinh khoáng lớn là Thái Bình Dương và Địa Trung Hải.

b)

nằm trong 'vành đai lửa' Thái Bình Dương.

c)

các vận động tạo núi diễn ra liên tục ở giai đoạn Tân kiến tạo.

d)

Nằm ở vị trí cầu nối giữa Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo.

3.

Việt Nam gắn liền với lục địa và đại dương nào sau đây?

a)

Á-Âu và Bắc Băng Dương.

b)

Á- Âu và Đại Tây Dương.

c)

Á-Âu và Ấn Độ Dương.

d)

Á-Âu và Thái Bình Dương.

4.

Việt Nam tiếp giáp với nước nào sau đây?

a)

Trung Quốc.

b)

Liên bang Nga.

c)

Nhật Bản.

d)

Ấn Độ.

5.

Vị trí nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến nên nước ta có

a)

lượng mưa lớn.

b)

nền nhiệt độ cao.

c)

khí hậu mát mẻ.

d)

nhiều sông lớn.

6.

Chế độ nước sông ngòi ở nước ta phân hóa theo mùa là do

a)

địa hình có độ dốc lớn, nước mưa nhiều.

b)

đặc điểm khí hậu có lượng nhiệt ẩm cao.

c)

địa hình chủ yếu là đồi núi, mưa nhiều.

d)

khí hậu phân hóa mùa mưa và mùa khô.

7.

Vùng Tây Bắc Bộ có thời gian bắt đầu mùa mưa và mùa khô khác với vùng Bắc Trung Bộ chủ yếu do tác động của

a)

gió phơn Tây Nam, gió mùa Đông Bắc, độ cao vùng núi, gió mùa Tây Nam.

b)

Tín phong bán cầu Bắc, gió phơn Tây Nam, vị trí địa lí, dải hội tụ nhiệt đới.

c)

gió tây nam, Tín phong bán cầu Bắc, hướng của địa hình đồi núi, vị trí địa lí.

d)

gió đông bắc, khối khí Bắc Ấn Độ Dương đến, gió mùa Tây Nam, địa hình.

8.

Kiểu thời tiết lạnh ẩm có mưa phùn xuất hiện vào nửa cuối mùa đông ở đồng bằng Bắc Bộ và ven biển Bắc Trung Bộ nước ta là do

a)

gió mùa Đông Bắc bị biến tính khi di chuyển qua biển.

b)

gió mùa Đông Bắc bị lấn át bởi gió tín phong bán cầu bắc.

c)

gió mùa Đông Bắc đã chấm dứt thời gian hoạt động.

d)

ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam mạnh dần lên.

9.

Thành phần sinh vật nhiệt đới chiếm ưu thế ở nước ta chủ yếu do

a)

vị trí nội chí tuyến, đồi núi thấp chiếm ưu thế, luồng di cư sinh vật.

b)

góc nhập xạ lớn, hướng của địa hình đa dạng, lượng mưa theo mùa.

c)

nền nhiệt độ cao, địa hình phân hoá, mưa lớn và tập trung cường độ cao.

d)

thuộc vùng nhiệt đới, luồng di cư sinh vật Phương Nam, gió Tín Phong.

10.

Ranh giới tự nhiên phân chia phần lãnh thổ phía Bắc và phần lãnh thổ phía Nam nước ta là dãy núi

a)

Bạch Mã.

b)

Hoành Sơn.

c)

Trường Sơn Bắc.

d)

Tam Điệp.

11.

Phần lãnh thổ phía Bắc có 2-3 tháng nhiệt độ dưới 180C là do tác động của loại gió nào sau đây?

a)

Gió mùa Tây Nam.

b)

Gió mùa Đông Bắc.

c)

Gió mùa Đông Nam.

d)

Gió mùa Tây Bắc.

12.

Lưu lượng dòng chảy của sông ngòi ở Tây Nguyên trong mùa cạn rất nhỏ do

a)

phần lớn sông ngòi của khu vực đều ngắn, độ dốc lớn.

b)

phần lớn sông ngòi nhận nước từ bên ngoài lãnh thổ.

c)

ở đây có mùa khô sâu sắc, nhiệt độ cao, bốc hơi nhiều.

d)

có nhiều cao nguyên, sông chảy ra biển bằng nhiều chi lưu.

13.

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho phần lãnh thổ phía Nam nước ta là đới rừng

a)

cận nhiệt đới gió mùa.

b)

cận xích đạo gió mùa.

c)

ôn đới gió mùa trên núi.

d)

nhiệt đới ẩm gió mùa.

14.

Sự phân hóa thiên nhiên theo Đông - Tây ở vùng núi nước ta rất phức tạp chủ yếu do

a)

hướng các dãy núi và gió mùa.

b)

vị trí địa lí và hưởng các dãy núi.

c)

vị trí địa lí và độ cao địa hình

d)

gió mùa với độ cao của địa hình

15.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ do

a)

chịu tác động mạnh của gió mùa Tây Nam và Tín phong Bắc bán cầu.

b)

Ít chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc, vị trí gần xích đạo.

c)

tổng lượng bức xạ Mặt Trời lớn, cân bằng bức xạ dương quanh năm.

d)

trong năm có hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh, địa hình đồi núi thấp.

16.

Dãy núi nào sau đây là ranh giới tự nhiên giữa phần lãnh thổ phía Bắc và phía Nam nước ta?

a)

Bạch Mã.

b)

Hoành Sơn.

c)

Hoàng Liên Sơn.

d)

Trường Sơn Bắc.

17.

Nhân tố nào sau đây tạo nên sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Bắc - Nam ở nước ta?

a)

Sông ngòi.

b)

Sinh vật.

c)

Đất đai.

d)

Khí hậu.

18.

Nguyên nhân tạo nên sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Đông - Tây giữa các vùng núi ở nước ta chủ yếu do

a)

gió mùa, độ cao địa hình.

b)

gió mùa, hướng của các dãy núi.

c)

sông ngòi, hướng của các dãy núi.

d)

địa hình, mạng lưới sông ngòi.

19.

Ở nước ta, rừng được chia thành những loại nào sau đây?

a)

Rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản xuất

b)

Rừng sản xuất, khu dự trữ tự nhiên và rừng tràm.

c)

Rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, vườn quốc gia.

d)

Khu bảo tồn, rừng đặc dụng và rừng phòng hộ.

20.

Rừng có ý nghĩa nào sau đây đối với môi trường nước ta?

a)

Cân bằng sinh thái.

b)

Cung cấp gỗ và củi.

c)

Cung cấp dược liệu.

d)

Tài nguyên du lịch.

21.

Nguyên nhân chủ yếu làm suy giảm tài nguyên rừng tự nhiên của nước ta là

a)

cháy rừng.

b)

ngập lụt.

c)

chiến tranh.

d)

phá rừng.

22.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tài nguyên rừng của nước ta hiện nay?

a)

Tổng diện tích rừng đang tăng lên.

b)

Tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái.

c)

Diện tích rừng giàu chiếm tỉ lệ lớn.

d)

Chất lượng rừng chưa thể phục hồi.

23.

Nguồn tài nguyên sinh vật dưới nước bị giảm sút rõ rệt do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Ô nhiễm môi trường nước và khai thác quá mức.

b)

Khai thác quá mức và bùng phát dịch bệnh.

c)

Dịch bệnh và các hiện tượng thời tiết thất thường.

d)

Thời tiết thất thường và khai thác quá mức.

24.

Giải pháp để tăng diện tích đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng nước ta là

a)

đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.

b)

khai hoang mở rộng diện tích.

c)

cải tạo đất bạc màu, đất mặn.

d)

chuyển đổi cơ cấu cây trồng.

25.

Dân cư nước ta tập trung nhiều ở vùng

a)

đồi núi.

b)

trung du.

c)

biên giới.

d)

đồng bằng.

26.

Chất lượng nguồn lao động của nước ta được nâng lên chủ yếu nhờ

a)

việc đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

b)

tăng cường xuất khẩu lao động sang các nước phát triển.

c)

những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.

d)

giáo dục hướng nghiệp, dạy nghề trong trường phổ thông.

27.

Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế của nước ta thay đổi chủ yếu do

a)

đẩy mạnh công nghiệp hoá, thu hút đầu tư.

b)

tăng cường hiện đại hoá, mở rộng dịch vụ.

c)

phát triển kinh tế thị trường, toàn cầu hoá.

d)

khai thác các thế mạnh, tăng trưởng kinh tế.

28.

Dân cư nước ta tập trung nhiều ở vùng

a)

đồi núi.

b)

trung du.

c)

biên giới.

d)

đồng bằng.

29.

Khu vực đồng bằng nước ta tập trung dân cư đông đúc chủ yếu do

a)

có nhiều làng nghề và các khu công nghiệp.

b)

lịch sử quần cư lâu đời, gia tăng dân số cao.

c)

kinh tế phát triển, tự nhiên nhiều thuận lợi.

d)

đất trồng tốt, sản xuất nông nghiệp trù phú

30.

Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô dân số và tỉ lệ gia tăng dân số ở nước ta giai đoạn 1999-2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Tròn.

b)

Miền.

c)

Cột.

d)

Kết hợp.

31.

Dân cư nước ta có nhiều thành phần dân tộc gây ra khó khăn chủ yếu nào sau đây?

a)

Chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế- xã hội.

b)

Khác biệt về ngôn ngữ giữa các dân tộc.

c)

Khác biệt về tập quán trong canh tác.

d)

Khác biệt về văn hóa.

32.

Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do

a)

số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên.

b)

phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn.

c)

kết quả của quá trình đào tạo nguồn lao động.

d)

mở thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp.

33.

Vùng nào sau đây có tổng số lượng đô thị nhiều nhất nước ta?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Tây Nguyên

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Đông Nam Bộ.

34.

Lao động nước ta hiện nay

a)

chủ yếu ở thành thị.

b)

có trình độ rất cao.

c)

quy mô đang giảm.

d)

có số lượng đông.

35.

Xuất khẩu lao động có ý nghĩa như thế nào trong giải quyết vấn đề việc làm ở nước ta?

a)

Giúp phân bố lại dân cư và nguồn lao động.

b)

Góp phần đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.

c)

Hạn chế tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm.

d)

Đa dạng các loại hình đào tạo lao động trong nước

36.

Việc phát triển nghề thủ công truyền thống ở khu vực nông thôn hiện nay góp phần quan trọng nhất vào

a)

thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa.

b)

đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

thay đổi phân bố dân cư trong vùng.

d)

giải quyết sức ép về vấn đề việc làm.

37.

Lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất trong ngành

a)

công nghiệp, thủy sản.

b)

nông nghiệp, lâm nghiệp.

c)

thương mại, dịch vụ tiêu dùng.

d)

ngoại thương, du lịch.

38.

Nguồn lao động nước ta có thế mạnh nào sau đây?

a)

Trình độ rất cao.

b)

Phân bố đều khắp.

c)

Dồi dào, tăng mỗi năm

d)

Đông, không tăng.

39.

Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế của nước ta thay đổi chủ yếu do

a)

chuyên môn hóa, nâng cao trình độ lao động.

b)

đô thị hóa, phát triển mạnh hoạt động dịch vụ.

c)

hiện đại hóa, thu hút nguồn đầu tư nước ngoài.

d)

công nghiệp hóa, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

40.

Lao động thành thị nước ta tập trung chủ yếu vào ngành nào sau đây?

a)

Nuôi trồng thủy sản, trồng cây công nghiệp.

b)

Sản xuất nông nghiệp, khai thác rừng.

c)

Khai thác khoáng sản, trồng cây lương thực.

d)

Sản xuất công nghiệp và các dịch vụ.

41.

Cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế của nước ta đang chuyển dịch theo xu hướng nào sau đây?

a)

Giảm tỉ trọng nông - lâm - thuỷ sản và công nghiệp - xây dựng; tăng tỉ trọng dịch vụ.

b)

Tăng tỉ trọng nông - lâm - thuỷ sản; giảm tỉ trọng công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.

c)

Tăng tỉ trọng nông - lâm - thủy sản, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.

d)

Giảm tỉ trọng nông - lâm - thuỷ sản; tăng tỉ trọng công nghiệp và dịch vụ.

42.

Căn cứ vào bảng số liệu, để thể hiện qui mô và cơ cấu lao động đang làm việc ở nước ta phân theo khu vực kinh tế, năm 2015 và 2020 dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Miền

b)

Kết hợp

c)

Đường

d)

Tròn

43.

Đô thị nào sau đây ở nước ta trực thuộc tỉnh?

a)

Hải Phòng

b)

Đà Nẵng

c)

Quảng Ngãi

d)

Cần Thơ

44.

Tác động tích cực của đô thị hoá đến sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta là:

a)

tăng tỉ trọng ngành nông- lâm-thuỷ sản

b)

xuất hiện nhiều đô thị lớn

c)

giảm tỉ trọng ngành dịch vụ.

d)

tăng tỉ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ.

45.

Tỉ lệ dân nông thôn ở nước ta còn cao do

a)

quá trình công nghiệp hoá , đô thị hoá diễn ra chậm

b)

có sự di dân từ thành thị về nông thôn.

c)

nông nghiệp là ngành kinh tế phát triển nhất.

d)

điều kiện sống ở nông thôn cao hơn thành thị.

46.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hoá ở nước ta hiện nay?

a)

Phân bố đô thị đều theo vùng.

b)

Tỉ lệ dân thành thị tăng.

c)

Cơ sở hạ tầng đô thị hiện đại.

d)

Trình độ đô thị hoá cao.

47.

Quá trình đô thị hoá ở nước ta diễn ra nhanh trong thời gian qua chủ yếu do

a)

mức sống người dân được nâng cao.

b)

do các ngành kinh tế phát triển mạnh.

c)

tác động của quá trình công nghiệp hoá.

d)

quy mô dân số lớn.

48.

Cho bảng số liệu Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Số dân thành thị giảm dần qua các năm.

b)

Tỉ lệ dân thành thị tăng dần qua các năm.

c)

Số dân thành thị tăng dần qua các năm.

d)

Tỉ lệ dân thành thị ở nước ta vẫn còn thấp.