wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Vật Lý 11

Total questions: 51

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình tổng quát biểu diễn một dao động điều hoà là

a)

x = Acotg(ωt + φ).

b)

x = Atg(ωt + φ).

c)

x = Acos(ωt + φ).

d)

x = Acos(ω + φ).

2.

Trong một dao động cơ điều hòa, những đại lượng nào sau đây có giá trị không thay đổi?

a)

Gia tốc và li độ

b)

Biên độ và li độ

c)

Biên độ và tần số

d)

Gia tốc và tần số

3.

Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trình

a)

v = Acos(ωt + φ).

b)

v = Aωcos(ωt + φ).

c)

v = - Asin(ωt + φ).

d)

v = - Aωsin(ωt + φ).

4.

Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), gia tốc biến đổi điều hoà theo phương trình

a)

a = Acos(ωt + φ).

b)

a = Aω2cos(ωt + φ).

c)

a = - Aω2cos(ωt + φ).

d)

a = - Aωcos(ωt + φ).

5.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là

a)

vmax = ωA.

b)

vmax = ω2A.

c)

vmax = - ωA.

d)

vmax = - ω2A.

6.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là

a)

amax = ωA.

b)

amax = ω2A.

c)

amax = - ωA.

d)

amax = - ω2A.

7.

Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi như thế nào?

a)

Cùng pha với li độ.

b)

Ngược pha với li độ.

c)

Sớm pha so với li độ.

d)

Trễ pha so với li độ

8.

Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỷ lệ thuận với

a)

bình phương biên độ dao động.

b)

li độ của dao động

c)

biên độ dao động.

d)

chu kỳ dao động.

9.

Một vật dao động điều hòa theo thời gian có phương trình x=Acos ( ωt+φ) thì động năng và thế năng cũng dao động điều hòa với tần số:

a)

ω'=ω

b)

ω'=2ω

c)

ω'=2

d)

ω'=4ω

10.

Tần số dao động điều hoà của con lắc lò xo phụ thuộc vào

a)

Biên độ dao động

b)

Cấu tạo của con lắc

c)

Cách kích thích dao động

d)

Pha ban đầu của con lắc.

11.

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành

a)

điện năng.

b)

nhiệt năng.

c)

hoá năng.

d)

quang năng.

12.

Dao động tắt dần là một dao động có

a)

biên độ giảm dần do ma sát.

b)

chu kỳ tăng tỉ lệ với thời gian.

c)

ma sát cực đại.

d)

tần số giảm dần theo thời gian.

13.

Một con lắc lò xo chịu tác dụng của ngoại lực cưỡng bức F = F o cos2πft. Biết tần số dao động riêng của con lắc là f o, khi đó dao động cưỡng bức của con lắc có tần số là

a)

|f - f o|.

b)

f-f0/2

c)

f o.

d)

f.

14.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hòa.

b)

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng.

c)

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần.

d)

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức.

15.

Dao động của con lắc đồng hồ là

a)

dao động cưỡng bức.

b)

dao động duy trì.

c)

dao động tắt dần

d)

dao động điện tử

16.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sóng cơ học?

a)

Sóng cơ là sự lan truyền các phần tử vật chất theo thời gian.

b)

Sóng cơ là sự lan truyền dao động theo thời gian trong môi trường vật chất.

c)

Sóng cơ là sự lan truyền vật chất trong không gian.

d)

Sóng cơ là sự lan truyền biên độ dao động theo thời gian trong một môi trường vật chất.

17.

Điều nào sau đây đúng khi nói về phương dao động của các phần tử tham gia sóng ngang?

a)

Nằm theo phương ngang.

b)

Vuông góc với phương truyền sóng.

c)

Nằm theo phương thẳng đứng.

d)

Trùng với phương truyền sóng.

18.

Sóng ngang truyền được trong các môi trường

a)

rắn, lỏng.

b)

rắn, và trên mặt nước.

c)

lỏng và khí.

d)

khí, rắn.

19.

Điều nào sau đây đúng khi nói về phương dao động của các phần tử tham gia sóng dọc?

a)

Nằm theo phương ngang.

b)

Vuông góc với phương truyền sóng.

c)

Nằm theo phương thẳng đứng.

d)

Trùng với phương truyền sóng.

20.

Sóng dọc truyền được trong các môi trường:

a)

rắn, lỏng, khí

b)

khí, rắn.

c)

lỏng và khí.

d)

rắn, lỏng

21.

Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là

a)

chu kỳ.

b)

vận tốc truyền sóng.

c)

độ lệch pha.

d)

bước sóng.

22.

Vận tốc của sóng trong một môi trường phụ thuộc vào

a)

tần số của sóng.

b)

độ mạnh của sóng.

c)

biên độ sóng

d)

tính chất của môi trường

23.

Tốc độ truyền sóng tăng dần khi sóng truyền lần lượt qua các môi trường theo thứ tự sau

a)

rắn, khí và lỏng.

b)

khí, rắn và lỏng.

c)

khí, lỏng và rắn.

d)

rắn, lỏng và khí.

24.

Khi âm truyền từ không khí vào nước thì

a)

tần số của âm không thay đổi.

b)

chu kỳ của âm thay đổi.

c)

bước sóng của âm không thay đổi.

d)

tốc độ truyền âm không thay đổi.

25.

Đơn vị đo cường độ âm là

a)

Oát trên mét (W/m).

b)

Ben (B).

c)

Niutơn trên mét vuông (N/m2).

d)

Oát trên mét vuông (W/m2).

26.

Chọn câu đúng. Sóng điện từ

a)

không truyền được trong chân không.

b)

là điện từ trường lan truyền trong không gian.

c)

là sóng dọc.

d)

không mang năng lượng.

27.

Khi nói về quá trình lan truyền của sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha nhau.

b)

Vectơ cường độ điện trường E cùng phương với vectơ cảm ứng từ B.

c)

Sóng điện từ lan truyền được trong chân không.

d)

Sóng điện từ là sóng ngang và mang năng lượng

28.

Trong quá trình lan tryền của sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn

a)

cùng phương, ngược chiều

b)

cùng phương, cùng chiều.

c)

có phương vuông góc với nhau.

d)

có phương hợp với nhau một góc 45 độ.

29.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.

b)

Sóng điện từ là sóng ngang.

c)

Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi.

d)

Sóng điện từ lan truyền trong chân không với vận tốc c ≈ 3.10^8 m/s.

30.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

a)

Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.

b)

Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau π/2.

c)

Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến.

d)

Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian.

31.

Sóng nào dưới đây không phải là sóng điện từ?

a)

Sóng của đài truyền hình.

b)

Sóng phát ra từ cái điều khiển ti vi.

c)

Sóng phát ra từ loa phóng thanh.

d)

Sóng của đài phát thanh (sóng radio).

32.

Trong chân không, tốc độ truyền sóng điện từ bằng?

a)

3.10^5 km/h.

b)

3.10^8 m/s.

c)

3.10^5 m/s.

d)

3.10^8 km/h.

33.

Khi sóng điện từ truyền từ một môi trường này sang một môi trường khác thì?

a)

tần số không đổi nhưng bước sóng thay đổi.

b)

bước sóng không đổi nhưng tần số thay đổi.

c)

cả tần số và bước sóng đều không đổi.

d)

cả tần số và bước sóng đều thay đổi.

34.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau đây về tia Rơnghen là sai?

a)

Tia Rơnghen truyền được trong chân không.

b)

Tia Rơnghen có bước sóng lớn hơn bước sóng tia hồng ngoại.

c)

Tia Rơnghen có khả năng đâm xuyên.

d)

Tia Rơnghen không bị lệch hướng đi trong điện trường và từ trường.

35.

Bức xạ hồng ngoại là bức xạ?

a)

đơn sắc, có màu hồng.

b)

đơn sắc, không màu ở đầu đỏ của quang phổ.

c)

có bước sóng nhỏ hơn 0,4 μm.

d)

có bước sóng từ 0,75 μm đến 10^-3 m.

36.

Trong các loại bức xạ: tia X, tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia đơn sắc lục thì bức xạ có tần số lớn nhất là?

a)

tia đơn sắc lục.

b)

tia hồng ngoại.

c)

tia tử ngoại

d)

tia X

37.

Trong các loại bức xạ: tia X, tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia đơn sắc lục thì bức xạ có tần số lớn nhất là

a)

tia đơn sắc lục.

b)

tia hồng ngoại.

c)

tia tử ngoại.

d)

tia X.

38.

Cơ thể người ở nhiệt độ 37 0 C phát ra bức xạ nào trong các loại bức xạ sau?

a)

Tia hồng ngoại.

b)

Tia tử ngoại.

c)

Tia X.

d)

bức xạ nhìn thấy.

39.

Bức xạ có bước sóng λ = 0,3 μm

a)

thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy.

b)

là tia hồng ngoại.

c)

là tia tử ngoại

d)

là tia X.

40.

Chọn kết luận đúng. Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X và tia gamma đều

a)

là sóng vô tuyến, có bước sóng khác nhau.

b)

là sóng cơ học, có bước sóng khác nhau.

c)

là sóng ánh sáng có bước sóng giống nhau.

d)

là sóng điện từ có tần số khác nhau

41.

Giao thoa sóng là hiện tượng

a)

giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.

b)

các sóng triệt tiêu khi gặp

c)

cộng hưởng của hai sóng kết hợp truyền trong một môi trường.

d)

gặp nhau của hai sóng kết hợp trong không gian, trong đó có những chỗ sóng được tăng cường hoặc giảm bớt.

42.

Hai nguồn kết hợp là hai nguồn phát sóng

a)

có cùng tần số và cùng phương truyền.

b)

có cùng biên độ và có độ lệch pha không thay đổi theo thời gian.

c)

có cùng tần số và có độ lệch pha không thay đổi theo thời gian.

d)

độ lệch pha không thay đổi theo thời gian.

43.

Trong giao thoa sóng nước, khoảng cách ngắn nhất từ trung điểm O của hai nguồn kết hợp A và B, cùng pha đến một điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn AB là

4 lines
44.

Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp dao động điều hoà cùng pha theo phương thẳng đứng. Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Trên mặt nước, trong vùng giao thoa, phần tử tại M dao động với biên độ cực đại khi hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn truyền tới M bằn

4 lines
45.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi hai sóng được tạo ra từ hai tâm sóng có các đặc điểm sau

a)

Cùng tần số, cùng pha.

b)

Cùng tần số, ngược pha.

c)

Cùng tần số, lệch pha nhau một góc không đổi.

d)

Cùng biên độ cùng pha.

46.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm dao động với biên độ cực đại.

b)

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm không dao động.

c)

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm không dao động tạo thành các vân cực tiểu.

d)

Khi xảy ra hiện thượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm dao động mạnh tạo thành các đường thẳng cực đại.

47.

Bước sóng của ánh sáng được tính bằng hệ thức

a)

λ = a.D/i

b)

λ = i.D/a

c)

λ = (a+i)/D

d)

λ = a.i/D

48.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, gọi λ là bước sóng ánh sáng, d1 và d2 là khoảng cách từ điểm M trên màn đến các khe S1 và S2. Với k = 0,±1,±2....thì tại M là vân sáng khi

a)

d2 – d1 = k. λ

b)

d2 + d1 = k. λ

c)

d2 – d1 = 2 k. λ

d)

d2 – d1 = (1/2)k. λ

49.

Chọn công thức đúng dùng để xác định vị trí vân sáng ở trên màn

a)

x = D/a(k+1)λ

b)

x = D/a kλ

c)

x = D/a 2kλ

d)

x = (2k+1)D/2aλ

50.

Hai sóng kết hợp là

a)

hai sóng xuất phát từ hai nguồn kết hợp.

b)

hai sóng có cùng tần số, có hiệu số pha ở hai thời điểm xác định của hai sóng thay đổi theo thời gian.

c)

hai sóng phát ra từ hai nguồn nhưng đan xen vào nhau.

d)

hai sóng thoả mãn điều kiện cùng pha.

51.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn

a)

đơn sắc.

b)

kết hợp.

c)

cùng màu sắc.

d)

cùng cường độ.