wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 3

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Các nốt xuất huyết dưới da có đặc điểm:

a)

D. Lúc đầu màu đỏ, sau chuyển sang tím, vàng, xanh rồi mất.

b)

C. Lúc đầu màu tím, sau màu đỏ, vàng, xanh rồi mất

c)

B. Lúc đầu màu vàng, sau chuyển sang đỏ, tím, xanh rồi mất

d)

A. Xuất huyết não gây liệt nửa người

2.

Hoàn cảnh xuất hiện của dấu hiệu xuất huyết ở bệnh nhân bị bệnh về máu:

a)

D. Sau những thủ thuật như tiêm truyền...

b)

C. Sau những và chạm hoặc thủ thuật nhỏ như nhổ răng…

c)

B. Khi có va chạm mạnh vào vùng da

d)

A. Tự nhiên hoặc sau 1 va chạm hay 1 thủ thuật nhỏ

3.

Nguyên nhân gây triệu chứng xuất huyết ở bệnh nhân mắc bệnh về máu là do trong máu:

a)

D. Giảm số lượng và chất lượng tiểu cầu.

b)

C. Giảm số lượng và chất lượng bạch cầu

c)

B. Giảm số lượng và chất lượng hồng cầu

d)

A. Giảm số lượng huyết cầu tố

4.

Nguyên nhân gây triệu chứng xuất huyết ở bệnh nhân mắc bệnh về máu là do:

a)

D. Rối loạn huyết cầu tố (Hb) trong huyết tương.

b)

C. Rối loạn yếu tố đông máu trong huyết tương.

c)

B. Giảm số lượng bạch cầu

d)

A. Giảm số lượng hồng cầu

5.

Xét nghiệm máu thấy số lượng bạch cầu thường tăng trong bệnh nào sau đây:

a)

D. Xơ gan.

b)

C. Suy tủy

c)

B. Nhiễm vi rút

d)

A. Nhiễm khuẩn

6.

Xét nghiệm máu thấy số lượng bạch cầu thường tăng trong bệnh nào sau đây:

a)

D. Bạch cầu cấp.

b)

C. Nhiễm vi rút

c)

B. Suy tủy

d)

A. Không nhiễm khuẩn

7.

Xét nghiệm máu thấy số lượng bạch cầu thường giảm trong bệnh nào sau đây:

a)

D. Bạch cầu cấp.

b)

C. Suy tủy

c)

B. Nhiễm vi rút

d)

A. Không nhiễm khuẩn

8.

Ăn thiếu chất đạm lâu ngày dễ bị thiếu máu do cơ chế nào sau đây:

a)

D. Bệnh bạch cầu.

b)

C. Thiếu chất để tạo nên hồng cầu

c)

B. Thiếu chất để tạo nên bạch cầu

d)

A. Hủy hoại hồng cầu

9.

Chuột rút là hiện tượng một cơ hay 1 nhóm cơ:

a)

D. Co cứng không chủ động.

b)

C. Co cứng chủ động

c)

A. Giãn ra chủ động

d)

B. Giãn ra không chủ động

10.

Dấu hiệu chuột rút thường xuất hiện khi:

a)

D. Gắng sức.

b)

C. Hạ huyết áp

c)

B. Tăng huyết áp

d)

A. Nằm yên

11.

Dấu hiệu chuột rút thường xuất hiện khi:

a)

D. Lạnh đột ngột.

b)

C. Hạ huyết áp

c)

B. Tăng huyết áp

d)

A. Nằm yên

12.

Máy giật cơ là hiện tượng:

a)

D. Kéo dài liên tục hàng giờ

b)

C. Rất nguy hiểm

c)

B. Nói chung ít có ý nghĩa bệnh lý.

d)

A. Co giật toàn bộ 1 chi

13.

Biểu hiện nào sau đây là của viêm cơ:

a)

D. Vùng cơ bị mất cảm giác.

b)

C. Cơ sưng to, nóng, đỏ, đau

c)

B. Vùng cơ có cảm giác tê bì, kiến bò

d)

A. Vùng cơ lạnh

14.

Dấu hiệu nổi cục lổn nhổn trong các cơ gặp ở bệnh ký sinh trùng nào sau đây:

a)

D. Bệnh giun móc.

b)

C. Bệnh giun đũa

c)

B. Bệnh sán dây

d)

A. Bệnh sán lá

15.

Cơn co cứng cơ gặp trong bệnh nào sau đây:

a)

D. Sỏi mật.

b)

C. Loãng xương

c)

B. Viêm cơ

d)

A. Uốn ván

16.

Cơn co cứng cơ gặp trong bệnh nào sau đây:

a)

D. Chấn thương.

b)

C. Viêm cơ

c)

B. Động kinh

d)

A. Viêm gan

17.

Bệnh nào sau đây gây đau nhiều ở xương dài và cột sống:

a)

D. Lơxemi cấp, đa u tủy xương.

b)

C. Một số bệnh do ký sinh trùng

c)

B. Viêm gân, viêm dây chằng

d)

A. Viêm cơ, viêm gân

18.

Đặc điểm nào sau đây là của đau khớp do viêm:

a)

D. Thường không sưng, nóng, đỏ khớp.

b)

C. Kèm theo có tiếng lạo xạo ở khớp

c)

B. Đau kèm theo thiếu máu

d)

A. Đau kèm sưng, nóng, đỏ

19.

Trong bệnh viêm khớp dạng thấp, dấu hiệu cứng khớp buổi sáng thường kéo dài trong bao lâu:

a)

D. Trên 1 giờ.

b)

C. 15-30 phút

c)

B. Không quá 30 phút.

d)

A. Dưới 15 phút

20.

Trong bệnh thoái hóa khớp, dấu hiệu cứng khớp buổi sáng thường kéo dài trong bao lâu:

a)

D. Trên 1 giờ.

b)

C. Không quá 2 giờ

c)

B. Trên 30 phút

d)

A. Không quá 30 phút.

21.

Biểu hiện nào sau đây là của viêm khớp cấp:

a)

D. Mức độ sưng, đau vừa phải; dấu hiệu nóng, đỏ kín đáo.

b)

C. Khớp chỉ đau, không sưng, nóng, đỏ

c)

A. Dấu hiệu sưng, nóng, đỏ, đau rõ

d)

B. Khớp chỉ nóng, đỏ; không sưng đau

22.

Biểu hiện nào sau đây là của viêm khớp mạn tính:

a)

D. Mức độ sưng, đau vừa phải; dấu hiệu nóng, đỏ kín đáo.

b)

C. Khớp đau, sưng đỏ, phù nề, căng bóng,

c)

B. Khớp sưng đỏ, phù nề, căng bóng,

d)

A. Dấu hiệu sưng, nóng, đỏ, đau rõ

23.

Vị trí khớp tổn thương hay gặp trong bệnh viêm khớp dạng thấp là:

a)

D. Khớp nhỏ ở bàn tay.

b)

C. Khớp lớn

c)

B. Khớp háng, cột sống

d)

A. Khớp vai

24.

Vị trí khớp tổn thương hay gặp trong bệnh gút là:

a)

D. Khớp bàn- ngón tay cái.

b)

C. Khớp vai

c)

A. Khớp háng

d)

B. Khớp bàn-ngón chân cái

25.

Bệnh nhân nữ 45 tuổi có biểu hiện da xanh, niêm mạc nhợt, xét nghiệm có số lượng hồng cầu giảm, Hb giảm. Những biểu hiện này của bệnh nhân là tình trạng:

a)

D. Thiếu máu.

b)

C. Nhiễm trùng

c)

B. Giảm hồng cầu

d)

A. Thiếu protein

26.

Một chị 37 tuổi, mấy tháng nay thấy người mệt, da xanh, kinh nguyệt kéo dài hơn bình thường. Chị thấy trên người thỉnh thoảng nổi những nốt màu đỏ thẫm, sau mấy hôm nốt đỏ thẫm đó chuyển thành màu xanh, màu vàng rồi biến mất, nhưng lại thấy nổi lên những nốt khác. Chị đã đặt vòng tránh thaiđược 1 năm. Theo em, nguyên nhân gây rong kinh của chị này nhiều khả năng do:

a)

D. Bệnh về máu

b)

C. Đặt vòng tránh thai

c)

B. Giảm hồng cầu

d)

A. Xuất huyết dưới da

27.

Bệnh nhân nam 60 tuổi được chẩn đoán xơ gan, có biểu hiện da xanh, niêm mạc nhợt, xét nghiệm máu: số lượng hồng cầu giảm, Hb giảm. Những biểu hiện này của bệnh nhân là do cơ chế nào sau đây:

a)

D. Giảm protein máu.

b)

C. Tăng áp lực tĩnh mạch cửa

c)

B. Thiếu yếu tố đông máu

d)

A. Rối loạn chức năng bài tiết mật

28.

Bệnh nhân nữ 36 tuổi, được chẩn đoán bạch cầu cấp, trên tay và chân có nhiều chấm và nốt màu đỏ thẫm. Những biểu hiện này của bệnh nhân là hiện tượng gì:

a)

D. Xuất huyết củng mạc.

b)

C. Xuất huyết nội tạng

c)

B. Xuất huyết niêm mạc

d)

A. Xuất huyết dưới da

29.

Bệnh nhân nữ 25 tuổi, được chẩn đoán bạch cầu cấp, hay bị chảy máu mũi. Biểu hiện này của bệnh nhân là hiện tượng gì:

a)

D. Xuất huyết củng mạc.

b)

C. Xuất huyết nội tạng

c)

B. Xuất huyết niêm mạc

d)

A. Xuất huyết dưới da

30.

Bệnh nhân nữ 40 tuổi, được chẩn đoán xuất huyết giảm tiểu cầu, có nhiều chấm và nốt xuất huyết nhỏ trên da, nôn ra máu, đi ngoài phân đen. Dạng xuất huyết của bệnh nhân này là:

a)

D. Xuất huyết niêm mạc + Xuất huyết nội tạng

b)

C. Xuất huyết nội tạng + Xuất huyết củng mạc

c)

B. Xuất huyết dưới da + Xuất huyết nội tạng

d)

A. Xuất huyết dưới da + Xuất huyết củng mạc

31.

Bệnh nhân nữ 45 tuổi, được chẩn đoán bạch cầu cấp, hôm nay có biểu hiện nôn ra máu, đi ngoài phân đen. Biểu hiện này của bệnh nhân là hiện tượng:

a)

D. Xuất huyết củng mạc.

b)

C. Xuất huyết nội tạng

c)

B. Xuất huyết niêm mạc

d)

A. Xuất huyết dưới da

32.

Bệnh nhân nam 34 tuổi, được chẩn đoán bạch cầu cấp, hôm nay có biểu hiện đái máu. Dấu hiệu đái máu của bệnh nhân này là biểu hiện của:

a)

D. Xuất huyết củng mạc.

b)

C. Xuất huyết nội tạng

c)

B. Xuất huyết niêm mạc

d)

A. Xuất huyết dưới da

33.

Bệnh nhân được chẩn đoán bạch cầu cấp, hôm nay có biểu hiện ho ra máu. Dấu hiệu ho ra máu của bệnh nhân này là biểu hiện của:

a)

D. Xuất huyết nội tạng.

b)

C. Xuất huyết củng mạc

c)

B. Xuất huyết niêm mạc

d)

A. Xuất huyết dưới da

34.

Một chị 34 tuổi mấy tháng nay thấy trên da xuất hiện nhiều chấm, nốt xuất huyết nhưng người chỉ thấy hơi mệt, vẫn đi làm được nên không đi khám. Tháng này chị thấy kinh nguyệt kéo dài hơn và lượng kinh ra nhiều hơn bình thường. Em nên khuyên chị như thếnào:

a)

D. Nên yên tâm vì chắc chị mệt là do kinh nguyệt ra nhiều.

b)

Theo dõi thêm, còn dấu hiệu trên da thỉnh thoảng có nốt xuất huyết cũng là bình thường

c)

B. Nên đi khám sớm vì đó có thể là triệu chứng của bệnh về máu

d)

A. Nên đi khám sớm vì đó có thể là triệu chứng của bệnh lý ở tử cung

35.

Một chị 30 tuổi, mấy tháng gần đây cảm thấy hay bị mệt, nhưng vẫn đi làm được. Chị đánh răng hay bị chảy máu chân răng, trên da thỉnh thoảng có nốt màu đỏ thẫm, mấy hôm sau nốt đó chuyển sang màu xanh, vàng rồi mất, sau đó lại xuất hiện những nốt khác. Theo em, tình trạng của chị này là:

a)

D. Có thể là biểu hiện của bệnh về máu.

b)

C. Có thể là bệnh lý của da và răng lợi

c)

B. Bị viêm răng lợi

d)

A. Bị mệt là do chị làm việc quá sức

36.

Bệnh nhân nam 60 tuổi, được chẩn đoán tai biến mạch não, hôn mê đã 1 tháng nay. Hiện tại bệnh nhân xuất hiện teo cơ. Nguyên nhân gây teo cơ ở bệnh nhân này là do:

a)

D. Ít vận động.

b)

C. Viêm cơ

c)

B. Hạ huyết áp

d)

A. Tăng huyết áp

37.

Bệnh nhân nam 26 tuổi bị chấn thương ở chân. Sau chấn thương 1 giờ, bệnh nhân vẫn đi lại được nhưng thấy vùng cơ ở chỗ chấn thương bị sưng to dần. Tổn thương ở bệnh nhân này nhiều khả năng làdo:

a)

D. Gẫy xương.

b)

C. Tụ máu cơ

c)

B. Viêm cơ

d)

A. Tổn thương thần kinh

38.

Bệnh nhân nữ 53 tuổi bị viêm khớp dạng thấp có biểu hiện sau khi mới ngủ dậy thấy khớp cứng đờ, khó vận động, phải sau 1 thời gian (thường trên 1 giờ) mới thấy khớp mềm trở lại và dễ vận động hơn. Dấu hiệu này của bệnh nhân gọi là:

a)

D. Thoái hóa khớp.

b)

C. Đau có tính chất cơ giới

c)

B. Dấu hiệu cứng khớp buổi sáng

d)

A. Dấu hiệu phá gỉ khớp

39.

Bệnh nhân nam 56 tuổi bị thoái hóa 2 khớp gối. Lúc mới ngủ dậy thấy vướng và khó vận động, nhưng chỉ sau vài động tác khởi động thì dấu hiệu này mất đi. Biểu hiện này ở bệnh nhân gọi là:

a)

D. Dấu hiệu phá gỉ khớp.

b)

C. Dấu hiệu cứng khớp buổi sáng

c)

B. Dấu hiệu đau có tính chất cơ giới

d)

A. Dấu hiệu đau có tính chất cơ học

40.

Bệnh nhân nam 60 tuổi, bị đau khớp vào ban đêm, khớp bàn-ngón chân cái sưng đỏ, phù nề, căng bóng, nóng, đau dữ dội ngày càng tăng. Biểu hiện này của bệnh nhân có nhiều khả năng là do bệnh lý nào sau đây:

a)

D. Thoái hóa khớp.

b)

C. Cơn gút cấp

c)

B. Suy thận

d)

A. Loãng xương

41.

Bệnh nhân nam 36 tuổi được chẩn đoán ung thư phổi. Sau 4 tháng điều ung thư phổi, bệnh nhân lại bị gãy xương sau 1 lần tự vấp và bị ngã nhẹ. Nguyên nhân gây gẫy xương ở bệnh nhân này nhiều khả năng là do:

a)

D. Xương bị yếu

b)

C. Ung thư phổi gây teo cơ

c)

B. Ung thư phổi di căn xương

d)

A. Viêm xương sau ung thư phổi

42.

Bệnh nhân nữ 52 tuổi có biểu hiện mệt mỏi, hay khát, uống nhiều, hay đi đái đêm, đến viện được làm xét nghiệm máu, xét nghiệm nước tiểu và được chẩn đoán đái tháo đường. Để chẩn đoán đái tháo đường ở bệnh nhân này dựa vào triệu chứng nào sau đây:

a)

D. Xét nghiệm nước tiểu.

b)

C. Hay đi đái đêm

c)

B. Xét nghiệm đường máu

d)

A. Mệt mỏi, hay khát, uống nhiều

43.

Bệnh nhân nữ 37 tuổi có biểu hiện mệt mỏi, khám thấy mạch 110 lần/phút, huyết áp 110/70 mmHg, mắt hơi lồi, hay mất ngủ. Theo em, bệnh nhân này có nhiều khả năng mắc bệnh nào sau đây:

a)

D. Mạch chậm.

b)

C. Suy giáp

c)

B. Basedow

d)

A. Đái tháo đường

44.

Một trong những tác dụng của insulin là:

a)

D. Tham gia vào quá trình chuyển hoá protein, phát triển xương.

b)

C. Phát triển tuyến sữa.

c)

B. Phát triển cơ quan sinh dục nam: tuyến tiền liệt, túi tinh.

d)

A. Giảm giải phóng glucogen và tăng tổng hợp glucogen ở gan.

45.

Một trong những tác dụng của insulin là:

a)

D. Kích thích tổng hợp protid

b)

C. Chuyển hoá glucid thành lipid

c)

B. Ức chế quá trình rụng trứng.

d)

A. Làm tăng co bóp tử cung.

46.

Một trong những tác dụng của insulin là:

a)

D. Phát triển tuyến sữa.

b)

C. Làm tăng co bóp tử cung.

c)

B. Tăng sử dụng glucose ở cơ.

d)

A. Kích thích tổng hợp protid

47.

Một trong những tác dụng của insulin là:

a)

D. Gây hạ glucose máu.

b)

C. Phát triển cơ quan sinh dục nam: tuyến tiền liệt, túi tinh.

c)

B. Ức chế quá trình rụng trứng.

d)

A. Tham gia vào quá trình chuyển hoá protein, phát triển xương.

48.

Một trong những tác dụng của progesteron là:

a)

D. Phát triển cơ quan sinh dục nam: tuyến tiền liệt, túi tinh.

b)

C. Chống viêm.

c)

B. Ức chế quá trình rụng trứng.

d)

A. Gây nam tính hoá ở nữ giới.

49.

Một trong những tác dụng của progesteron là:

a)

D. Làm mềm cơ tử cung.

b)

C. Giảm giải phóng glucogen và tăng tổng hợp glucogen ở gan.

c)

B. Tăng mức độ tiêu thụ oxi ở các mô.

d)

A. Tăng sử dụng glucose ở cơ.

50.

Một trong những tác dụng của progesteron là:

a)

D. Tăng sử dụng glucose ở cơ.

b)

C. Giúp cho tử cung dày thêm.

c)

B. Phát triển cơ quan sinh dục nam: tuyến tiền liệt, túi tinh.

d)

A. Tăng dẫn truyền thần kinh và co bóp cơ