NEW
Font size
Worksheetsucchh
Total questions: 79
Worksheet time: 20hrs 45mins
Câu 1: Tế bào nhân sơ có đặc điểm nào sau đây?
A. Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, có nhiều bào quan.
B. Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, có rất ít bào quan.
C. Kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, có rất ít bào quan.
D. Kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, có nhiều bào quan.
a
b
c
d
Câu 2: Tế bào nhân sơ có kích thước nhỏ nên
A. trao đổi chất nhanh nhưng sinh trưởng và sinh sản kém.
B. trao đổi chất, sinh trưởng và sinh sản nhanh.
C. trao đổi chất chậm dẫn đến sinh trưởng và sinh sản kém.
D. trao đổi chất chậm nhưng lại phát triển và sinh sản rất nhanh
a
b
c
d
Câu 3: Tế bào nhân sơ trao đổi chất nhanh chóng với môi trường xung quanh là nhờ vào…
A. kích thước nhỏ nên S/V lớn.
B. kích thước nhỏ nên S/V nhỏ.
C. kích thước lớn nên S/V nhỏ.
D. kích thước lớn nên S/V lớn.
a
b
c
d
Câu 4: Biết rằng S là diện tích bề mặt, V là thể tích tế bào. Vi khuẩn có kích thước nhỏ nên tỷ lệ S/V
lớn. Điều này giúp cho vi khuẩn:
A. dễ dàng biến đổi trước môi trường sống. B. dễ dàng tránh được kẻ thù, hóa chất độc.
C. dễ dàng trao đổi chất với môi trường. D. dễ dàng gây bệnh cho các loài vật chủ.
a
b
c
d
Câu 5: Thành phần chính của tế bào nhân sơ, ngoại trừ:
A. Màng tế bào. B. Tế bào chất. C. Vùng nhân. D. Thành tế bào.
a
b
c
d
Câu 6: Ba thành phần chính của tế bào nhân sơ gồm:
A. Màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân. B. Thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân.
C. Màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân. D. Vỏ nhầy, thành tế bào, màng tế bào.
a
b
c
d
Câu 7: Sinh vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào nhân sơ:
A. Nấm. B. Vi rút. C. Vi khuẩn. D. Động vật.
a
b
c
d
Câu 8: Tế bào vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ, vì nguyên nhân nào sau đây?
A. Tế bào vi khuẩn xuất hiện rất sớm. B. Tế bào vi khuẩn có cấu trúc đơn bào.
C. Tế bào vi khuẩn có cấu tạo rất thô sơ. D. Tế bào vi khuẩn chưa có màng nhân.
a
b
c
d
Câu 9: Ý nào sau đây không phải là đặc điểm chung của tất cả các tế bào nhân sơ?
A. Không có màng nhân. B. Không có nhiều loại bào quan.
C. Không có hệ thống nội màng. D. Không có thành tế bào bằng peptidoglican.
a
b
c
d
Câu 10: Cấu tạo tế bào vi khuẩn không có thành phần nào sau đây?
A. Lông, roi. B. Vỏ nhầy. C. Màng sinh chất. D. Ti thể.
a
b
c
d
Câu 11: Bào quan có mặt ở tế bào nhân sơ là:
A. Lạp thể. B. Trung thể. C. Ti thể. D. Ribôxôm.
a
b
c
d
Câu 12: Tế bào chất của tế bào nhân sơ có chứa cấu trúc nào sau đây?
A. Các bào quan có màng bao bọc. B. Riboxom và các hạt dự trữ.
C. Bộ khung xương tế bào. D. Hệ thống nội màng.
a
b
c
d
Câu 13: Chức năng chính của thành tế bào nhân sơ?
A. Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào. B. Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất.
C. Thực hiện quá trình trao đổi chất. D. Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào.
a
b
c
d
Câu 14: Tế bào chất có chức năng gì?
A. Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào. B. Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất.
C. Thực hiện quá trình trao đổi chất. D. Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào.
a
b
c
d
Câu 15: Màng tế bào của tế bào nhân sơ có vai trò gì?
A. Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào. B. Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất.
C. Thực hiện quá trình trao đổi chất. D. Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào.
a
b
c
d
Câu 16: Vùng nhân của tế bào nhân sơ làm nhiệm vụ nào sau đây?
A. Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào. B. Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất.
C. Thực hiện quá trình trao đổi chất. D. Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào
a
b
c
d
Câu 17: Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo từ:
A. Xenlulozo. B. Pôlisaccarit. C. Kitin. D. Peptidoglican.
â
b
c
d
Câu 18: Tế bào vi khuẩn có các hạt riboxom làm nhiệm vụ gì?
A. Chứa chất dự trữ cho tế bào. B. Tổng hợp protein cho tế bào.
C. Bảo vệ cho tế bào. D. Tham gia vào quá trình phân bào.
a
b
c
d
Câu 19: Các thành phần không bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ?
A. Vỏ nhày, thành tế bào, roi, lông. B. Vùng nhân, tế bào chất, roi, lông.
C. Vùng nhân, tế bào chất, màng sinh chất, roi. D. Màng sinh chất, thành tế bào, vỏ nhày,
vùng nhân.
a
b
c
d
Câu 20: Một số loại vi khuẩn gây bệnh ở người, bên ngoài thành tế bào còn có lớp vỏ nhầy giúp nó:
A. dễ di chuyển. B. dễ thực hiên trao đổi chất.
C. ít bị các tế bào bạch cầu tiêu diệt. D. không bị tiêu diệt bởi thuốc kháng sinh.
a
b
c
d
Câu 1. Chức năng nào sau đây không phải của màng sinh chất?
A.Sinhtổnghợpproteinđể tiếtrangoài. B. Mang các dấu chuẩn đặc trưng cho tế bào.
C.Tiếp nhận và truyền vào trongtế bào. D. Thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường.
a
b
c
d
Câu 2. Màng sinh chất có vai trò:
A. Ngăn cách tế bào chất với môi trường ngoài. B. Là hệ thống phân phối các sản phẩm của tế bào.
C. Chuyên tổng hợp prôtêin của tế bào. D. Điều hòa trao đổi chất, co duỗi cơ.
a
b
c
d
Câu 3. Thành phần chủ yếu trong màng sinh chất là?
A. Prôtêin và phôtpholipit. B. Xenlulôzơ và phôtpholipit.
C. Glycogien và phôtpholipit. D. Vitamin hòa tan trong lipit và phôtpholipit.a
a
b
c
d
Câu 4.Tếbào của cùngmột cơthể cóthể nhận biếtnhau và nhậnbiết các tếbào"lạ" lànhờ:
A.Màngsinhchất có“dấuchuẩn”. B. Màng sinh chất có prôtêin thụ thể.
C. Màng sinh chất có khả năng trao đổi chất với môi trường. D. Màng sinh chất có lipit thụ thể.
a
b
c
d
Câu 5. Màng sinh chất có cấu trúc động là nhờ?
A.Các phân tử photpholipit và protein thường xuyên dịch chuyển.
B.Màng thường xuyên chuyển động xung quanh tếbào.
C.Tế bào thường xuyên chuyển động nên màng có cấu trúc động.
D.Các phân tử protein và colesteron thường xuyên chuyển động.
a
b
c
d
Câu 6.Loại phân tử có số lượng lớn nhấttrênmàng sinh chất là:
A. Protein. B. Cholesteron. C. Photpholipit. D. Cacbonhidrat.
a
b
c
d
Câu 7. Colesteron có ở màng sinh chất của tế bào:
A. Vi khuẩn. B.Nấm. C. Động vật. D. Thựcvật.a
a
b
c
d
Câu 8. Colesteron có chức năng gì trong màng sinh chất?
A.Tạo nên các lỗ nhỏ trên màng giúp hình thành nên các kênh vận chuyển qua màng.
B.Tăng tính ổn định cho màng. C.Tăng độ linh hoạt tỏng mô hình khảm động.
D. Tiếp nhận và xử lý thông tin truyền đạt vào tế bào.
a
b
c
d
Câu 9. Màng sinh chất là một cấu trúc khảm động là vì:
A.Được cấu tạo bởi nhiều loại chất hữu cơ khác nhau. B.Phải bao bọc xung quanhtế bào.
C. Gắn kết chặt chẽ với khung tế bào.
D.Cácphântửcấutạonênmàngcóthểdi chuyểntrongphạmvimàng.
a
b
c
d
Câu 11. Tế bào ở các sinh vật nào là tế bào nhân thực:
A.Động vật,thựcvật, vi khuẩn. B. Động vật, thực vật,nấm.
C. Động vật,thực vật, virut. D. Động vật, nấm, vi khuẩn.
a
b
c
d
Câu 12. Tế bào chất ở sinh vật nhân thực chứa:
A. Các bào quan không có màng bao bọc. B. Chỉ chứa ribôxôm và nhân tếbào.
C. Chứa bào tương và nhân tế bào. D.Hệ thống nộimàng, các bào quan cómàng bao bọc.
a
b
c
d
Câu 13. Tế bào nào sau đây không có thành tế bào:
A.Tế bào vi khuẩn. B. Tế bào động vật. C. Tế bào thực vật. D. Tế bào nấm men.
â
b
c
d
Câu 14: Vì sao gọi là tế bào nhân thực?
A.Vì có hệ thốngnộimàng. B. Vì vật chất di truyền làDNA và Protein.
C.Vì nhân có kích thước lớn. D.Vìvật chấtditruyềncómàngnhânbaobọc.
a
b
c
d
Câu 15. Thành tế bào thực vật không có chức năng nào sau đây?
A.Bảo vệ, chống sức trương của nước làm vỡ tế bào.
B.Quy định khả năng sinh sản và sinh trưởng của tế bào.
C.Quy định hình dạng, kích thước của tế bào.
D.Giúp các tế bào ghép nối và liên lạc với nhau bằng cầu sinh chất.
a
b
c
d
Câu 16. Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?
A.Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào.
B.Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào.
C.Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợplipit.
D.Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể.
a
b
c
d
Câu 17. Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào nhân thực là?
A. Vùng nhân. B. Ribôxôm. C. Màngsinh chất. D. Nhân tế bào.
a
b
c
d
Câu 18. Ở nhân tế bào động vật, nhận định nào về màng nhân là sai?
A.Nhânchỉcómộtlớp màngduynhất. B. Màng nhân gắn với lưới nội chất.
C. Trên bề mặt màng nhân có nhiều lỗ nhân.
D.Màng nhân cho phép các phân tử chất nhất định đi vào hay đira khỏi nhân.
a
b
c
d
Câu 19. Bộ máy Gôngi không có chức năng nào?
A.Gắnthêmđườngvàoprôtêin. B. Bao gói các sản phẩmtiết.
C.Tổnghợplipit. D. Tạo ra glycôlipit.
a
b
c
d
Câu 21. Loại bào quan giữ chức năng cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu của tế bào là?
A. Riboxom. B. Bộmáy gongi. C.Lưới nội chất. D. Ti thể.
a
b
c
d
Câu 78. Ở tế bào lông hút của rễ cây, chức năng chủ yếu của không bào là
A. chứa chất thải để thảira ngoài. B. chứa chất độc để tiêu diệt các vi sinh vật.
C. chứa chấtdinhdưõngđểnuôicây. D. chứa ion khoáng để tạo áp suấtthẩmthấu.
a
b
c
d
Câu 22. Lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn khác nhau ở đâu?
A.Lưới nội chất hạt hình túi, còn lưới nội chất trơn hình ống.
B.Lưới nội chất hạt nối thông với khoang giữa của màng nhân, còn lưới nội chất trơn thì không.
C.Lưới nội chất hạt có đính các hạt ribôxôm, còn lưới nội chất trơn không có.
D.Lưới nội chất hạt có riboxom bám ở trong màng, còn lưới nội chất trơn có riboxom bám ở ngoài
a
b
c
d
Câu 23.Tiếnhànhnghiềnnátmộtmẫumôthực vậtsauđóđemlitâmthìthuđược1bào quan.Khiđược
chiếusángthìthấyrằng bào quan này hấp thụ CO2 và thải O2. Bào quan nàylà
A. ti thể. B.lục lạp. C. trung thể. D. ribôxôm.
a
b
c
d
Câu 24. Bào quan lục lạp thực hiện chức năng nào sau đây?
A.Tổng hợp ATP để cung cấp cho mọi hoạt động sống của tế bào.
B.Chuyển năng lượng ánh sáng thành ATP cung cấp cho tế bào vận động.
C.Sử dụng năng lượng ánh sáng để khử CO2 thành hợp chất hữu cơ.
D.Sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp tất cả các chất hữu cơ cho tế bào.
a
b
c
d
Câu 25. Insulin là hoocmôn do tế bào tuyến tuỵ tiết ra. Bào quan nào sau đây làm nhiệm vụ tổng
hợp insulin?
A. Ti thể. B. Bộ máy Gôngi.
C. Mạng lưới nội chất hạt. D.Ribôxômtựdo trong tếbào chất.
â
b
c
d
Câu 26. Bào quan nào sau đây làm nhiệm vụ tiêu huỷ các tế bào già hoặc bị tốn thương ?
A.Mạnglưới nội chất. B. Bộmáy Gôngi. C. Lizôxôm. D. Ribôxôm.
a
b
c
d
Câu 27.Khinóivề chứcnăngcủabộmáyGôngi,phátbiểunàodướiđâysai?
A.Gắnthêmđườngvàoprôtêin. B. Bao gói các sản phẩmtiết.
C. Phân giải chất độc. D. Tổng hợp mộtsố hoocmôn.
a
b
c
d
Câu 28. Tế bào nào sau đây có bộ máy Gôngi phát triển mạnh nhất?
A. Tế bào cơ tim của người đau tim. B. Tế bào hồng cầu của người bị bệnh.
C. Tế bào tuyến tụy tiết insulin. D. Tế bào xương ở trẻ em.
a
b
c
d
Câu 29. Tế bào gan của người nào sau đây có mạng lưới nội chất trơn phát triển mạnh nhất?
A. Người bị bệnh tim. B. Người nghiện rượu.
C. Người bị đau răng. D. Người bình thường.
a
b
c
d
Câu 30. Hình dạng của tế bào động vật được duy trì ổn định nhờ cấu trúc nào sau đây?
A.Mạnglưới nội chất. B.Bộ khung xương tế bào.
C. Chất nền ngoại bào. D.Thành tế bào.
a
b
c
d
Câu 2. Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là cơ chế
A. vận chuyển chủ động. B. vận chuyển thụ động.
C. thẩmtách. D. thẩmthấu.
a
b
c
d
Câu 3. Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ
A.sự biến dạng củamàng tế bào. B. bơm protein và tiêu tốn ATP.
C.sự khuếch tán của các ion qua màng. D. kênh protein đặc biệtlà “aquaporin”.
a
b
c
d
Câu 4. Các chất tan trong lipid được vận chuyển vào trong tế bào qua đâu?
A.Kênh protein đặc biệt. B. Các lỗ trên màng.
C. Lớpkép phospholipid. D. Kênh protein xuyên màng.
a
b
c
d
Câu 5. Chất O2, CO2 đi qua màng tế bào bằng phương thức nào?
A. Khuếch tán qua lớp kép phospholipid. B. Nhờ sự biến dạng của màng tế bào.
C. Nhờ kênh protein đặc biệt. D. Vận chuyển chủ động.
a
b
c
d
Câu 7. Hiện tượng thẩm thấu là
A.sự khuếchtáncủa các chấtquamàng. B. sự khuếch tán của các ion qua màng.
C.sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng. D.sự khuếch tán của chất tan qua màng.
a
b
c
d
Câu 9. Trong các phương thức vận chuyển các chất sau, có mấy phương thức để đưa chất tan vào
trong màng tế bào?
I.Khuếchtántrực tiếpqua lớpképphospholipid. II. Khuếch tán qua kênh protein xuyên màng.
III.Nhờ sựbiến dạng củamàng tế bào. IV.Nhờ kênh protein đặc hiệu và tiêu haoATP.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
a
b
c
d
Câu 10. Nhập bào là phương thức vận chuyển
A. chất có kích thước nhỏ và mang điện. B. chất có kích thước nhỏ và phân cực.
C. chất có kích thước nhỏ và không tan trong nước. D. chất có kích thước lớn.
a
b
c
d
Câu 11. Môi trường đẳng trương là môi trường có nồng độ chất tan
A. cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào. B. bằng nồng độ chất tan trong tế bào.
C.thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào. D. luôn ổn định.
a
b
c
d
Câu 12. Môi trường nhược trương là môi trường có nồng độ chất tan
A. cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào. B. bằng nồng độ chất tan trong tế bào.
C.thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào. D. luôn ổn định.
a
b
c
d
Câu 13. Môi trường ưu trương là môi trường có nồng độ chất tan
A. cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào. B. bằng nồng độ chất tan trong tế bào.
C.thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào. D. luôn ổn định.
a
b
c
d
Câu 14. Trong môi trường nhược trương, tế bào nào có nhiều khả năng sẽ bị vỡ?
A. Tế bào hồng cầu. B.Tế bào nấmmen. C. Tế bào thực vật. D. Tế bào vi khuẩn.
a
b
c
d
Câu 16. Phát biểu nào sau đây đúng về cơ chế của phương thức vận chuyển thụ động?
A. Kiểu vận chuyển này dựa theo nguyên lí thẩm thấu các chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp,
vận chuyển trực tiếp qua màng hoặc nhờ kênh protein xuyênmàng.
B. Kiểu vận chuyển này dựa theo nguyên lí khuếch tán của các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng
độ cao, vận chuyển trực tiếp qua màng hoặc nhờ kênh protein xuyên màng.
C. Kiểu vận chuyển này dựa theo nguyên lí khuếch tán của các chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng
độ thấp, vận chuyển trực tiếp qua màng hoặc nhờ kênh protein xuyên màng.
D. Kiểu vận chuyển này dựa theo nguyên lí khuếch tán của các chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng
độ thấp, vận chuyển gián tiếp qua màng hoặc nhờ kênh protein xuyên màng.
a
b
c
d
Câu 17.Nồng độ glucose trongmáu là 1,2g/lít và trong nước tiểu là 0,9g/lít.Tế bào sẽ vận chuyển
glucose bằng cách nào?Vìsao?
A.Nhậpbào, vìglucose cókíchthước lớn.
B. Thụ động, vì glucose trong máu cao hơn trong nước tiểu.
C.Chủ động, vì glucose là chất dinh dưỡng nuôi cơ thể.
D. Nhập bào, vì glucose có kích thước rất lớn.
â
b
c
d
Câu 18. Điều nào dưới đây là đúng khi nói về sự vận chuyển thụ động các chất qua màng tế bào?
A. Cần cung cấp năng lượng cho quá trình vận chuyển.
B.Các chất được vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao.
C.Chỉ xảy ra ở động vật không xảy ra ở thựcvật.
D.Tuân thủ theo nguyên lí khuếch tán.
a
b
c
d
Câu 19. Năng lượng được sử dụng chủ yếu trong sự vận chuyển chủ động các chất là năng lượng
trong phân tử
A. Na+ B. Protein. C. ATP. D. RNA.
a
b
c
d
Câu 20. Nhập bào bao gồm 2 loại là:
A.Ẩm bào – ăn các chất có kích thước lớn, thực bào – ăn các giọt dịch.
B.Ẩm bào – uống các giọt dịch, thực bào – ăn các chất có kích thước lớn.
C.Ẩm bào – uống các giọt dịch, thực bào – ăn các phân tử khí.
D.Ẩm bào – ăn các phân tử khí, thực bào – uống các giọt dịch.
a
b
c
d
Câu 21. Co nguyên sinh là hiện tượng
A. khối nguyên sinh chất của tế bào bị co lại. B. màng nguyên sinh bị dãn ra.
C. nhân tế bào co lại làm cho thể tích của tế bào bị thu nhỏ lại. D. cả tế bào co lại.
a
b
c
d
Câu 22. Khi tế bào đã chết thì không còn hiện tượng co nguyên sinh. Nguyên nhân là vì:
A. màng tế bào đã bị phá vỡ. B. tế bào chất đã bị biến tính.
C. nhân tế bào đã bị phá vỡ. D. màng tế bào mất tính thấm chọn lọc.
a
b
c
d
Câu 23. Thí nghiệm co nguyên sinh không có ý nghĩa gì?
A.Xác định tế bào đang sống hay đã chết.
B.Xác định tế bào thuộc mô nào trong cơ thể.
C.Xác định khả năng trao đổi chất của tế bào mạnh hay yếu.
D.Xác định được thành phần hóa học của tế bào.
a
b
c
d
Câu 24. Khi cho tế bào hồng cầu vào nước cất, hiện tượng xảy ra là
A. tế bào hồng cầu không thay đổi. B. tế bào hồng cầu nhỏđi.
C. tế bào hồng cầu to ra và bị vỡ. D. tế bào hồng cầu lúc đầu to ra, lúc sau nhỏ lại.
a
b
c
d
Câu 25. Tại sao khi ngâm mơ với đường sau một thời gian thì quả mơ teo lại, có vị ngọt và chua,
đồng thời nước mơ cũng có vị ngọt và chua?
A.Khi ngâm mơ với đường, nồng độ chất tan bên ngoài cao hơn trong quả mơ nên nước trong mơ
thẩm thấu ra ngoài, còn dung dịch đường đi vào nên mơ có vị ngọt và mơ teo lại do mất nước.
B.Khi ngâm mơ với đường, nồng độ chất tan bên ngoài thấp hơn trong quả mơ nên nước trong mơ
thẩm thấu ra ngoài.
C.Khi ngâm mơ với đường, nồng độ chất tan bên ngoài thấp hơn trong quả mơ nên nước trong mơ
thẩm thấu ra ngoài, còn dung dịch đi vào nên mơ có vị ngọt và teo lại do mất nước.
D.Khi ngâm mơ với đường, nồng độ chất tan bên ngoài cao hơn trong quả mơ nên nước trong mơ
khuếch tán ra ngoài, còn dung dịch đi vào nên mơ có vị ngọt và teo lại do mất nước.
a
b
c
d
Câu 26. Vì sao các cô bán rau ngoài chợ thường vẩy nước vào rau? Giải thích cơ sở khoa học của
hành động đó?
A.Nước chỉ làm rau bóng bẩy, bắtmắt.
B.Nước hạn chế ánh nắng chiếu trực tiếp lên rau.
C.Muốn cho rau tươi, vì nước sẽ thẩm thấu vào tế bào làm cho tế bào trương lên khiến cho rau tươi
không bị héo.
D.Muốn cho rau tươi, vì tế bào sẽ thẩm thấu vào nước làm cho tế bào trương lên khiến cho rau tươi
không bị héo.
a
b
c
d
Câu 27. Trong các hoạt động sau đây, có bao nhiêu hoạt động tiêu tốn nhiều năng lượng ATP?
I. Tổnghợpprotein.
II. Tế bào thận vận chuyển chủ động ure và glucose qua màng.
III. Tim co bóp đẩy máu chảy vào độngmạch.
IV. Vận động viên đang nâng quả tạ.
V. Vận chuyển nước qua màng sinh chất.
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
a
b
c
d
Câu 28. Vì sao thường xuyên ngậm nước muối loãng sẽ hạn chế được bệnh viêm họng, sâu răng?
A.Nước muối loãng đã làm cho tế bào vi sinh vật gây bệnh bị co nguyên sinh nên bị mất nước.
B.Nước muối loãng thấm vào làm vỡ tế bào vi sinh vật gây bệnh.
C.Nước muối có tác dụng diệt khuẩn giống thuốc kháng sinh.
D.Trong điều kiện nước muối loãng chất nguyên sinh tế bào vi sinh vật gây bệnh bị trương lên làm
rối loạn hoạt động sinh lí.
a
b
c
d
Câu 30. Nếu bón quá nhiều phân cho cây sẽlàm cho
A. cây phát triển mạnh, dễ bị nhiễm bệnh. B. cây héo, chết.
C. câychậmpháttriển. D. cây không thể phát triển được.
a
b
c
d
Câu 29. Tế bào bạch cầu “nuốt” vi khuẩn là ví dụ của hình thức
A. xuất bào. B. vận chuyển thụ động. C. vận chuyển chủ động. D. thực bào.
a
b
c
d
Câu 15. Vận chuyển (1)...là phương thức vận chuyển các chất qua (2)... mà (3)....
A. (1) chủ động, (2) màng sinh chất, (3) không tiêu tốn năng lượng.
B. (1) thụ động, (2) màng sinh chất, (3) không tiêu tốn năng lượng.
C. (1) chủ động, (2) ti thể, (3) tiêu tốn năng lượng.
D.(1) thụ động, (2) màng sinh chất, (3) tiêu tốn năng lượng.
a
b
c
d
Câu 6. Trongnhiềutrườnghợp,sựvậnchuyển quamàngtếbào phảisửdụng“chấtmang”. “Chấtmang”
chínhlà cácphântử
A. protein xuyên màng. B. phospholipid.
C. protein bám màng. D. cholesteron.
a
b
c
d
