wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đông Nam Á - Kiến thức tổng quát

Total questions: 111

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

b)

Đại Tây Dương và Nam Đại Dương

c)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

d)

Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương

2.

Đông Nam Á là cầu nối lục địa

a)

Phi với lục địa Á - Âu

b)

Á - Âu với lục địa Ô-xtrây-li-a

c)

Phi với lục địa Ô-xtrây-li-a

d)

Nam Mĩ với lục địa Ô-xtrây-li-a

3.

Khu vực Đông Nam Á bao gồm có

a)

13 quốc gia

b)

11 quốc gia

c)

12 quốc gia

d)

10 quốc gia

4.

Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa?

a)

Phi-lip-pin

b)

Xin-ga-po

c)

Ma-lai-xi-a

d)

Thái Lan

5.

Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á hải đảo?

a)

Mi-an-ma

b)

Xin-ga-po

c)

Cam-pu-chia

d)

Việt Nam

6.

Đông Nam Á biển đảo là khu vực có nhiều động đất và núi lửa vì

a)

Nằm trong 'vành đai lửa Thái Bình Dương'.

b)

Phần lớn lãnh thổ là quần đảo nên nền đất không ổn định.

c)

Là nơi gặp gỡ của hai vành đai sinh khoáng thế giới.

d)

Tiếp giáp Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương nên có sóng thần hoạt động.

7.

Điểm khác nhau cơ bản của địa hình Đông Nam Á biển đảo với Đ.Nam Á lục địa là

a)

Ít đồng bằng, nhiều đồi núi.

b)

Núi thường thấp dưới 3000m.

c)

Có nhiều núi lửa đang hoạt động.

d)

Đồng bằng phù sa nằm đan xen giữa các dãy núi.

8.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay có xu hướng giảm chủ yếu do

a)

Trình độ dân trí được nâng cao.

b)

Thực hiện tốt chính sách dân số.

c)

Nông nghiệp cần ít lao động hơn.

d)

Tâm lí xã hội có nhiều thay đổi.

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư của Đông Nam Á?

a)

Mật độ dân số cao nhưng phân bố không đều.

b)

Nguồn lao động rất dồi dào.

c)

Dân cư phân bố đồng đều giữa các quốc gia.

d)

Dân cư đông và tăng nhanh.

10.

Hoa Kì là quốc gia rộng lớn nằm ở

a)

Trung tâm Bắc Mĩ.

b)

Trung tâm châu Mĩ.

c)

Trung tâm châu Âu.

d)

Trung tâm Nam Mĩ.

11.

Một phần lãnh thổ của quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á vẫn có mùa đông lạnh?

a)

Phía nam Việt Nam, phía nam Lào

b)

 Phía bắc của Lào, phía bắc Mi-an-ma.

c)

Phía bắc Phi-lip-pin, phía nam Việt Nam.

d)

 Phía bắc Mi-an-ma, phía bắc Việt Nam.

12.

Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu


a)

cận xích đạo

b)

cận nhiệt đới

c)

nhiệt đới gió mùa.

d)

ôn đới lục địa.

13.

Phần đất liền của khu vực Đông Nam Á mang tên là

a)

bán đảo Đông Dương

b)

bán đảo Trung - Ấn.

c)

bán đảo Mã Lai.

d)

bán đảo Tiểu Á.


14.

Một phần lãnh thổ của quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á vẫn có mùa đông lạnh?


a)

Phía bắc Mi-an-ma

b)

Phía bắc của Lào.

c)

 Phía bắc Phi-lip-pin.

d)

Phía nam Việt Nam.

15.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á là nền nông nghiệp


a)

ôn đới.

b)

nhiệt đới

c)

cận nhiệt.

d)

hàn đới.


16.

Cây trồng truyền thống và quan trọng ở các nước Đông Nam Á là

a)

lúa nước.

b)

cà phê.

c)

cao su.

d)

hồ tiêu.

17.

Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là

a)

lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía.

b)

lúa mì, dừa, cà phê, cacao, mía, dừa


c)

lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa.

d)

 lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là.

18.

Ngành nào sau đây đặc trưng cho nông nghiệp Đông Nam Á?

a)

Trồng cây ăn quả.

b)

Đánh bắt thủy sản

c)

Chăn nuôi gia súc.

d)

Trồng lúa nước.

19.

Các nước đứng hàng đầu về xuất khẩu lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á là

a)

Campuchia và Malaysia

b)
Việt Nam và Thái Lan
c)

Brunei và Indonesia

d)

Mianma và Thái Lan

20.

Cây cao su được trồng nhiều ở các quốc gia nào trong khu vực Đông Nam Á?

a)

Thái Lan, Campuchia, Ma-lai-xi-a và Việt Nam.

b)

Thái Lan, Việt Nam, Xin-ga-po và Phi-lip-pin.

c)

Campuchia, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a và Bru-nây.

d)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a và Việt Nam.

21.

Quốc gia nào sau đây đứng đầu về sản lượng cá khai thác ở khu vực Đông Nam Á những năm gần đây?

a)
Thái Lan
b)
Philippines
c)
Indonesia
d)
Việt Nam
22.

Các quốc gia nào sau đây ở khu vực Đông Nam Á nuôi nhiều gia súc lớn?

a)

Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Bru-nây.

b)

Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Thái Lan và Việt Nam.

c)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Việt Nam, Phi-lip-pin.

d)

Phi-lip-pin, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Xin-ga-po.

23.

Cây hồ tiêu được trồng nhiều nhất ở quốc gia nào ở khu vực Đông Nam Á?


a)
Lào
b)
Việt Nam
c)
Campuchia
d)
Thái Lan
24.

Quốc gia nào sau đây ở khu vực Đông Nam Á không tiếp giáp với biển?


a)
Laos
b)
Malaysia
c)
Campuchia
d)
Thái Lan
25.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa?


a)

Địa hình hiểm trở, bị chia cắt mạnh.

b)

Sông ngòi nhiều nước, giàu phù sa.

c)

Ven biển có các đồng bằng phù sa.

d)

Chủ yếu là kiểu khí hậu xích đạo.

26.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đ.Nam Á hải đảo?

a)

Sông ngòi nhiều nước, giàu phù sa và sông lớn.

b)

Là khu vực tập trung đảo lớn nhất trên thế giới.

c)

Đồng bằng nhỏ hẹp và núi trẻ với nhiều núi lửa.

d)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa và khí hậu xích đạo.

27.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?

a)

Dân số trẻ và số người trong tuổi lao động chiếm trên 50%.

b)

Lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn còn hạn chế.

c)

Tỉ suất gia tăng dân số hiện nay có chiều hướng tăng nhanh.

d)

Có dân số đông, mật độ dân số cao và phân bố không đều.

28.

 Khu vực Đông Nam Á có điều kiện tự nhiên nào sau đây thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới?

a)

Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc

b)

Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng, tài nguyên biển giàu có khoáng sản.

c)

Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh, khí hậu phân hóa đa dạng.

d)

Địa hình đồi núi chiếm ưu thế nhưng chủ yếu đổi núi thấp, nhiều sông lớn.

29.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ dân cư ở Đông Nam Á phân bố không đều?

a)

Dân cư tập trung đông ở Đông Nam Á lục địa, thưa ở Đông Nam Á biển đảo.

b)

Mật độ dân số cao hơn mức trung bình của toàn thế giới và ở một số khu vực.

c)

Dân cư tập trung đông ở đồng bằng châu thổ của các sông lớn, vùng ven biển.

d)

Dân cư thưa thớt ở một số vùng đất đỏ badan, đặc biệt là ở Việt Nam và Lào.

30.

Khu vực Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào sau đây?

a)
đồng bằng
b)
đồi núi
c)
rừng rậm
d)
sa mạc
31.

Khó khăn về tự nhiên của khu vực Đông Nam Á trong phát triển kinh tế là


a)
sự phát triển kinh tế mạnh mẽ
b)
đất đai phong phú và dễ khai thác
c)
tài nguyên thiên nhiên dồi dào và dễ khai thác
d)

 xuất hiện nhiều thiên tai.

32.

Đông Nam Á là nơi giao thoa của những nền văn hóa lớn trên thế giới nào sau đây?

a)

Trung Hoa, Hàn Quốc, Nhật Bản và Mĩ.

b)

Trung Hoa, Ấn Độ, Nhật Bản và Âu, Mĩ.

c)

Nam Á, Ấn Độ, Nhật Bản và Âu - Hàn.

d)

Hàn Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản và Âu, Mĩ.

33.

 Cơ cấu kinh tế ở các nước Đ.Nam Á đang có sự thay đổi theo xu hướng nào dưới đây?

a)

Tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III.

b)

 Tăng tỉ trọng khu vực II, giảm tỉ trọng khu vực I và III.

c)

 Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực III và II.

d)

 Giảm tỉ trọng khu vực I và II, giảm tỉ trọng khu vực III.

34.

Một trong những hướng phát triển công nghiệp của các nước Đ.Nam Á hiện nay là

a)

chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng phục vụ nhu cầu nội địa.

b)

phát triển các ngành công nghiệp hàm lượng khoa học kĩ thuật cao.

c)

 phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi vốn lớn, công nghệ hiện đại.

d)

ưu tiên phát triển các ngành truyền thống và các làng nghề cổ truyền.

35.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở Đông Nam Á?

a)

Chăn nuôi đã trở thành ngành chính.

b)

Số lượng gia súc lớn, xu hướng tăng.

c)

 Là khu vực nuôi nhiều trâu bò và lợn

d)

Đánh bắt thủy hải sản khá phát triển.

36.

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là


a)

phát triển thủy điện.

b)

 phát triển lâm nghiệp. 

c)

 phát triển kinh tế biển.

d)

 phát triển chăn nuôi.

37.

Cơ sở vững chắc cho sự phát triển kinh tế - xã hội ở mỗi quốc gia và toàn khu vực Đông Nam Á là

a)

tạo dựng môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực.

b)

 khai thác hợp lí nguồn tài nguyên (khoáng sản, đất đai).

c)

tăng cường các dự án và đầu tư trong nội bộ khu vực.

d)

thu hút các nguồn vốn đầu tư lớn từ các nước châu Âu.

38.

 Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú đa dạng là do

a)
do ảnh hưởng của văn hóa phương Tây
b)
do sự phong kiến hóa của vùng đất này
c)
do sự phát triển kinh tế mạnh mẽ
d)

 là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.

39.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đ.Nam Á là

a)

Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc.

b)

Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào).

c)

 Địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu.

d)

Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh thực sự.

40.

Đặc điểm nổi bật về tự nhiên của khu vực Tây Nam Á là

a)

nền văn minh rực rỡ và dân cư theo đạo hồi

b)

 giàu tài nguyên, đặc biệt là dầu mỏ và khí đốt.

c)

vị trí trung gian của hai châu lục và ba lục địa.

d)

vị trí cầu nối giữa châu Á với châu Nam Cực.

41.

Ở Tây Nam Á, dầu mỏ và khí tự nhiên phân bố chủ yếu ở khu vực nào sau đây?


a)
Vùng Địa Trung Hải
b)
Vùng Biển Đông
c)
Vùng Đại Tây Dương
d)

Vùng Vịnh Pec - xich

42.

Tây Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa ba châu lục nào sau đây?


a)
châu Âu, châu Phi và châu Đại Dương
b)
châu Á, châu Âu và châu Mỹ
c)
châu Á, châu Âu và châu Phi
d)
châu Á, châu Phi và châu Đại Dương
43.

Tài nguyên khoáng sản quan trọng nhất ở khu vực Tây Nam Á là


a)

dầu mỏ và crom

b)
cà phê và cacao
c)

dầu mỏ và khí tự nhiên

d)

khí tự nhiên và sắt

44.

Dân cư khu vực Tây Nam Á theo tôn giáo chủ yếu nào sau đây?


a)
Đạo Thiên Chúa giáo (Christianity)
b)
Đạo Hindu (Hinduism)
c)
Đạo Phật (Buddhism)
d)
Hồi giáo (Islam)
45.

Quốc gia nào có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất khu vực Tây Nam Á?


a)

ả rập xê út

b)

cô - oét

c)

i-rắc

d)

i-ran

46.

Các quốc gia nào sau đây ở khu vực Tây Nam Á có ngành trồng trọt phát triển nhất?

a)

i-xra-en

b)

i-ran

c)

i-rắc

d)

li-băng

47.

Hình thức chăn nuôi chủ yếu ở khu vực Tây Nam Á là

a)

chăn thả

b)

chuồng trại

c)

công nghiệp

d)

bán công nghiệp

48.

Các vật nuôi gia súc chủ yếu ở khu vực Tây Nam Á là


a)

bò, dê, ngựa

b)

bò, dê, lợn.

c)

bò, dê, cừu.


d)

bò, dê, trâu.

49.

 Các quốc gia nào sau đây ở khu vực Tây Nam Á có ngành chăn nuôi gia súc phát triển?


a)

A-rập Xê-út, Xi-ri, Y-ê-men, I-rắc

b)

A-rập Xê-út, Xi-ri, Y-ê-men, I-ran.

c)

A-rập Xê-út, Xi-ri, Li-băng, I-ran.

d)

 A-rập Xê-út, Xi-ri, I-xra-en, I-ran.

50.

Khai thác và nuôi trồng thuỷ sản kém phát triển ở khu vực nào sau đây ở Tây Nam Á?


a)

nội địa

b)

vịnh péc-xích

c)

biển đỏ

d)

ven địa trung hải

51.

Loại hình vận tải nào sau đây phát triển mạnh nhất ở khu vực Tây Nam Á?


a)
Đường sắt
b)
Đường hàng không
c)
Đường bộ
d)

Đường biển

52.

Loại hình vận tải chính ở khu vực Tây Nam Á là


a)

đường hàng không

b)

đường bộ

c)

đường sắt

d)

đường sông

53.

Hoạt động ngoại thương nổi bật nhất của khu vực Tây Nam Á là xuất khẩu


a)

dầu khí

b)

thực phẩm

c)

 dệt may

d)

kim loại

54.

Đối tác thương mại chủ yếu của khu vực Tây Nam Á là


a)

EU, Hoa Kỳ, châu Á

b)

châu Âu, châu Phi và APEC.

c)

châu Mĩ, châu Á và Bra-xin.

d)

châu Phi, Hoa Kỳ và LB Nga.


55.

Ngành dịch vụ mới phát triển mạnh ở khu vực Tây Nam Á là

a)

du lịch.

b)

chăn nuôi.

c)

nội thương.

d)

 trồng trọt.


56.

Khu vực Tây Nam Á có quy mô GDP


a)

tăng liên tục.

b)

 giảm liên tục.

c)

 khá ổn định.

d)

luôn luôn âm.


57.

Khu vực Tây Nam Á không tiếp giáp với châu lục nào sau đây?


a)

Châu Phi.


b)

Châu Á.

c)

Châu Úc.

d)

Châu Âu.

58.

Khu vực Tây Nam Á không giáp với vùng biển nào sau đây?


a)

Biển Ca-xpi

b)
Biển Đỏ
c)

Biển Đen

d)
Biển Đông
59.

Nhận định nào đúng với đặc điểm vị trí của khu vực Tây Nam Á?


a)

Tiếp giáp 3 châu lục, 2 đại dương.

b)

Tiếp giáp với biển Đông, biển Đỏ.

c)

 Nằm trong vùng ngoại chí tuyến.

d)

Phần lớn lãnh thổ ở Nam bán cầu.


60.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm khu vực Tây Nam Á?


a)

Còn nhiều bất ổn, xung đột biên giới.

b)

Tự nhiên thuận lợi phát triển nông nghiệp.

c)

 Có vị trí địa lí mang tính chiến lược.

d)

Giàu có về khoáng sản, đặc biệt là dầu khí.

61.

 Về mặt tự nhiên, khu vực Tây Nam Á có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nằm ở vĩ độ rất cao, hệ động thực vật phong phú.

b)

 Khí hậu khô hạn, giàu có dầu mỏ và khí tự nhiên.

c)

Khí hậu nóng ẩm, giàu tài nguyên lâm sản và đất.

d)

Khí hậu lạnh, giàu khoáng sản, nhiều đồng bằng.

62.

Khu vực Tây Nam Á có vị trí chiến lược có biểu hiện nào sau đây?

a)

Tiếp giáp với nhiều biển và đại dương lớn.

b)

Nằm ở ngã ba của ba châu lục: Á, Âu, Phi.

c)

 Đường chí tuyến chạy qua gần giữa khu vực.

d)

Nằm ở khu vực khí hậu nhiệt đới, cận nhiệt.

63.

Xã hội của khu vực Tây Nam Á có đặc điểm nổi bật nào sau đây?

a)

Dân số đông, phân bố không đều, tuổi thọ tăng nhanh.

b)

Có nền văn minh cổ đại, phần lớn dân cư theo đạo hồi.

c)

Dầu mỏ ở nhiều nơi và có nhiều ở vùng vịnh Péc-xích.

d)

Phần lớn dân cư theo đạo phật, nền văn minh lúa nước.

64.

Nhận định nào sau đây đúng với ngành nông nghiệp ở khu vực Tây Nam Á?


a)

Sản phẩm trồng trọt khá đa dạng.

b)

Có ngành chăn nuôi rất phát triển.

c)

Nuôi trồng thủy sản chưa phát triển.

d)

 Chăn nuôi phát triển hơn trồng trọt.


65.

Ngành công nghiệp then chốt của một số quốc gia ở khu vực Tây Nam Á là


a)

 sản xuất ô tô và công nghiệp dệt.


b)

chế biến lương thực thực phẩm.

c)

khai thác và chế biến dầu khí.

d)

khai khoáng và luyện kim đen.

66.

Công nghiệp dệt may phát triển khá mạnh ở khu vực Tây Nam Á do có nguồn nguyên liệu từ


a)

bông

b)

sợi xe

c)

tơ tằm

d)

vải lanh

67.

Nhận định nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp khu vực Tây Nam Á?

a)

Năm 2020, chiếm hơn 40% GDP của Tây Nam Á.

b)

Dệt, may ở khu vực này có nguồn nguyên liệu lớn.

c)

Dầu khí là ngành then chốt và nhiều đóng góp lớn.

d)

Công nghiệp thực phẩm phát triển nhiều quốc gia.

68.

Nhận định nào sau đây đúng với ngành công nghiệp khu vực Tây Nam Á?

a)

. Năm 2020, chiếm hơn 60% GDP của Tây Nam Á.

b)

Dầu khí là ngành then chốt và nhiều đóng góp lớn.

c)

Dệt, may ở khu vực này đã nhập khẩu nguyên liệu.

d)

Công nghiệp thực phẩm phát triển nhiều quốc gia.

69.

Hai con sông nổi tiếng nhất, gắn với nền văn minh Lưỡng Hà rực rỡ thời Cổ đại ở khu vực Tây Nam á là


a)
Sông Nile
b)

Sông Ti-gro, Ơ-phrat

c)
Sông Amazon
d)
Sông Mississippi
70.

Tây Nam Á, yếu tố tinh thần có ảnh hưởng bao trùm đến toàn bộ đời sống kinh tế, chính trị và xã hội của khu vực là


a)
kinh tế
b)
chính trị
c)
tôn giáo
d)
văn hóa
71.

Kiểu khí hậu nào sau đây phổ biến ở vùng phía Đông và vùng Trung tâm Hoa Kì?

a)

Ôn đới lục địa và hàn đới.

b)

Cận nhiệt đới và ôn đới.

c)

Cận nhiệt đới và xích đạo.


d)

 Hoang mạc và ôn đới lục địa.

72.

Vị trí địa lý của Hoa Kì về phía Đông thuận lợi giao lưu với các nước khu vực nào dưới đây?


a)

Nhật Bản, Ôxtraylia.

b)

Châu Âu, châu Phi

c)

Ấn Độ, Trung Quốc.

d)

Châu Á - Thái Bình Dương.

73.

Ha-oai là hòn đảo nằm giữa đại dương nào dưới đây?


a)

Thái Bình Dương.

b)

Bắc Băng Dương

c)

 Ấn Độ Dương.

d)
Đại Tây Dương
74.

Các ngành sản xuất công nghiệp truyền thống (lâu đời) của Hoa Kì hiện nay chủ yếu tập trung ở vùng


a)

Đông Bắc

b)

ven vịnh Mê-hi-cô.

c)

Đông Nam

d)

ven Thái Bình Dương.

75.

Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mĩ có diện tích hơn 8 triệu km2, Hoa Kì còn bao gồm bộ phận nào dưới đây?


a)

Quần đảo Ăng-ti Lớn, quần đảo Ăng-ti.

b)

Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.

c)

Quần đảo Ha-oai, quần đảo Ăng-ti Lớn.

d)

Quần đảo Ăng-ti Nhỏ, bán đảo A-la-xca.

76.

Khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc ở Hoa Kì tập trung chủ yếu ởnơi nào sau đây?

a)

ác đồng bằng nhỏ ven Thái Bình Dương.

b)

Các bồn địa và cao nguyên ở vùng phía Tây.

c)

Các khu vực giữa dãy A-pa-lat và dãy Rốc-ki.

d)

Các đồi núi ở bán đảo A-la-xca và phía Bắc.

77.

Hiện nay, ngành hàng không - vũ trụ của Hoa Kì phân bố tập trung ở khu vực nào sau đây?


a)

Vùng núi Cooc-đi-e và ven Ngũ Hồ.

b)

Phía nam và vùng Trung tâm.

c)

 Ven Thái Bình Dương và phía nam.

d)

Vùng Đông Bắc và ven Ngũ Hồ.


78.

Ngành nào sau đây tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu ở Hoa Kì?

a)

Công nghiệp

b)

Ngư nghiệp

c)

Dịch vụ

d)
Nông nghiệp
79.

Sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ đang mở rộng xuống các bang


a)

phía Tây và ven Thái Bình Dương.

b)

phía Tây Nam và ven vịnh Mêhicô.

c)

 phía Nam và ven Thái Bình Dương.

d)

ven Thái Bình Dương và phía Bắc.


80.

Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn trị giá xuất khẩu của Hoa Kì?

a)

chế biến

b)

khai thác

c)

điện lực

d)

năng lượng

81.

Hoạt động điện lực nào sau đây ở Hoa Kì không sử dụng nguồn năng lượng sạch, tái tạo?


a)

nhiệt điện

b)

điện địa nhiệt

c)

điện gió

d)

điện mặt trời

82.

Ngành nào sau đây hoạt động khắp thế giới, tạo nguồn thu lớn và lợi thế cho kinh tế của Hoa Kì?


a)

Ngân hàng và tài chính.

b)

Hàng không và viễn thông.

c)

Du lịch và thương mại.

d)

 Vận tải biển và du lịch.


83.

Than và sắt tập trung nhiều nhất ở khu vực nào của Hoa Kì?


a)
Mỏ sắt và than tập trung nhiều nhất ở khu vực Miền Tây Hoa Kì
b)
Mỏ sắt và than tập trung nhiều nhất ở khu vực Nam Trung Tây Hoa Kì
c)
Mỏ sắt và than tập trung nhiều nhất ở khu vực Bắc Trung Tây Hoa Kì
d)
Mỏ sắt và than tập trung nhiều nhất ở khu vực Miền Đông Hoa Kì
84.

Than và sắt tập trung nhiều nhất ở khu vực nào của Hoa Kì?


a)

Ven Thái Bình Dương.

b)

Ven Đại Tây Dương.

c)

Vịnh Mêhicô.

d)

Xung quanh vùng Ngũ Hồ.


85.

Vùng phía Tây Hoa Kỳ chủ yếu có khí hậu


a)

Cận nhiệt đới và hoang mạc.

b)

Cận nhiệt đới và bán hoang mạc

c)

Hoang mạc và bán hoang mạc


d)

Cận nhiệt đới và ôn đới hải dương.

86.

Vùng ven bờ Thái Bình Dương của Hoa Kỳ có khí hậu


a)

Cận nhiệt đới và hoang mạc.

b)

 Cận nhiệt đới và bán hoang mạc.

c)

Cận nhiệt đới và ôn đới hải dương.

d)

 Cận nhiệt đới và bán hoang mạc.

87.

Vùng phía Tây Hoa Kỳ, tài nguyên chủ yếu có


a)

 Rừng, kim loại màu, dầu mỏ.

b)

Rừng, kim loại đen, kim loại màu

c)

Rừng, thủy điện, kim loại màu.

d)

Rừng, thủy điện, than đá.

88.

Vùng phía Đông Hoa Kỳ có địa hình chủ yếu là

a)

Đồng bằng ven biển tương đối lớn, núi thấp

b)

Đồng bằng châu thổ rộng lớn, núi thấp.

c)

Đồng bằng nhỏ hẹp ven biển, núi thấp

d)

Cao nguyên cao , đồ sộ và núi thấp.

89.

Các tài nguyên chủ yếu ở vùng phía Đông Hoa Kỳ là


a)

Đồng cỏ, than đá, rừng.

b)

Dầu mỏ, than đá, rừng

c)

Than đá, sắt, thủy năng.

d)

Rừng, sắt, thủy năng


90.

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong giá trị hàng xuất khẩu của Hoa Kỳ là sản phẩm của ngành


a)

nông nghiệp

b)

thuỷ sản

c)

khai khoáng

d)

công nghiệp chế biến

91.

 Lãnh thổ Hoa Kì không tiếp giáp với đại dương nào sau đây?


a)

 Thái Bình Dương.


b)

Ấn Độ Dương.

c)

Bắc Băng Dương.

d)

 Đại Tây Dương.

92.

Đặc điểm nổi bật về tự nhiên của bang Alaxca (Hoa Kì) là

a)

bán đảo rất rộng lớn, nằm ở phía đông bắc.

b)

địa hình gồm đồi núi, cao nguyên, đồng bằng.

c)

có trữ lượng lớn về dầu mỏ và khí tự nhiên.

d)

có trữ lượng lớn về than đá và khí tự nhiên.

93.

Vùng ven bờ Thái Bình Dương của Hoa Kì có khí hậu


a)

cận nhiệt đới và ôn đới hải dương.

b)

cận nhiệt đới và bán hoang mạc.

c)

bán hoang mạc và ôn đới lục địa.

d)

cận nhiệt đới và ôn đới lục địa.

94.

Các bộ phận chính hợp thành lãnh thổ Hoa Kỳ là

a)

lục địa Bắc Mỹ và quần đảo Hai-i-ti.

b)

phần trung tâm lục địa Bắc Mỹ, bán đảo Alaxca và quần đảo Ha-oai.

c)

lục địa Bắc Mỹ, quần đảo Haoai và bán đảo A-la-xca.

d)

 phần trung tâm lục địa Bắc Mĩ và bán đảo A-la-xca.

95.

 Ha-oai là quần đảo nằm giữa Thái Bình Dương có tiềm năng lớn về


a)

 muối mỏ, hải sản.

b)

 hải sản, du lịch.

c)

du lịch, than đá.


d)

kim cương, đồng.

96.

Các cao nguyên và bồn địa ở vùng núi phía tây phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ có kiểu khí hậu là


a)

cận nhiệt đới và hoang mạc.

b)

hoang mạc và bán hoang mạc.


c)

cận nhiệt đới và bán hoang mạc.

d)

cận nhiệt đới và ôn đới hải dương.

97.

Đặc điểm nổi bật của địa hình Hoa Kì là


a)

cao ở phía Tây và Đông, thấp ở vùng trung tâm.

b)

độ cao giảm từ Tây sang Đông .

c)

độ cao không chênh lệch nhau giữa các khu vực.

d)

độ cao giảm dần từ Bắc xuống Nam.

98.

Than đá và quặng sắt có trữ lượng rất lớn của Hoa Kì tập trung chủ yếu ở các vùng nào sau đây?

a)

Vùng phía Đông và quần đảo Ha-oai.


b)

vùng Trung tâm và bán đảo A-la-xca.

c)

Vùng phía Tây và vùng Trung tâm.

d)

Vùng phía Đông và vùng Trung tâm.

99.

Địa hình chủ yếu của vùng Trung tâm Hoa Kỳ là


a)

cao nguyên thấp và đồi gò thấp.

b)

đồng bằng lớn và đồi gò thấp.


c)

đồng bằng lớn và cao nguyên thấp

d)

cao nguyên cao và đồi gò thấp.

100.

Đặc điểm nào sau đây không phải là của dân cư Hoa Kì?


a)

Tốc độ gia tăng tự nhiên thấp.

b)

Dân số tăng chậm.

c)

 Dân số đang ngày càng già đi.


d)

Thành phần dân tộc đa dạng.

101.

Năm 2020, dân số Hoa Kỳ đứng sau


a)

Ấn Độ, Indonesia

b)

Brazil, TQ

c)

Ấn Độ , TQ

d)

TQ, LB Nga

102.

Hoa Kỳ đứng thứ mấy trên thế giới về số dân (năm 2020) ?

a)
Thứ ba
b)
Thứ năm
c)
Thứ tư
d)
Thứ nhất
103.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?


a)

. Quy mô số dân đứng thứ ba thế giới.

b)

Dân nhập cư hầu hết là người châu Á.

c)

Dân số tăng nhanh nhờ nhiều vào nhập cư.

d)

Người dân Mỹ Latinh nhập cư nhiều.

104.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?


a)

Dân số tăng nhanh do nhập cư.

b)

Người nhập cư đa số từ châu Âu.

c)

Quy mô đứng thứ ba thế giới.

d)

Hiện nay không còn dân nhập cư.

105.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ hiện nay?

a)

Cơ cấu dân số trẻ.


b)

Tuổi thọ trung bình cao.

c)

Gia tăng tự nhiên thấp.

d)

Nhóm tuổi trên 65 tăng.

106.

 Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ hiện nay?

a)

Nhiều dân nhập cư từ châu Âu.

b)

Thành phần dân cư đa dạng.

c)

Số dân đông thứ ba thế giới.

d)

Rất ít người nhập cư từ châu Á.


107.

Biểu hiện đa dạng về thành phần chủng tộc của dân cư của Hoa Kỳ là có cả

a)

người gốc Âu, Á, Phi và Mỹ Latinh.

b)

người da trắng, da đen, da màu.

c)

người Anh điêng và người gốc Mỹ Latinh.

d)

chủng tộc Môn-gô-lô-it, Ơ-rô-pê-ô-it, Nê-grô-it.

108.

Người dân Hoa Kỳ chủ yếu sinh sống ở các


a)

 vùng nông thôn.


b)

vùng ven đô thị.

c)

đô thị cực lớn.

d)

đô thị vừa và nhỏ.

109.

Các tiêu cực của đô thị hóa ở Hoa Kỳ được hạn chế một phần nhờ vào việc người dân tập trung sinh sống ở các


a)

đô thị vừa và nhỏ.

b)

vùng ven đô thị.

c)

đô thị cực lớn.

d)

vùng nông thôn.


110.

Dân cư Hoa Kỳ tập trung với mật độ cao ở


a)

ven Thái Bình Dưong.

b)

ven Đại Tây Dương.

c)

 ven vịnh Mê-hi-cô.

d)

khu vực trung tâm.


111.

Dân cư Hoa Kỳ hiện nay đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang phía

a)

nam và ven bờ Thái Bình Dương.

b)

 bắc và ven bờ Thái Bình Dương.

c)

tây và ven bờ Đại Tây Dương.

d)

nam và ven Đại Tây Dương.