wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá 10 hk1

Total questions: 58

Worksheet time: 5hrs 50mins

Name
Class
Date
1.

Trong nguyên tử, hạt mang điện là

a)

Electron

b)

Proton, neutron

c)

Electron, neutron

d)

Proton, electron

2.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại

a)

Pronton

b)

Neutron

c)

Electron

d)

Neutron và electron

3.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân nguyên tử.

b)

Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử.

c)

Số proton trong nguyên tử bằng số neutron

d)

Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số proton và neutron

4.

Nguyên tử không mang điện/trung hòa về điện vì

a)

được tạo nên bởi các hạt không mang điện

b)

có tổng số hạt neutron bằng tổng số hạt electron

c)

có tổng số hạt proton bằng tổng số hạt electron

d)

có tổng số hạt neutron bằng tổng số hạt proton.

5.

Đặc điểm của electron là

a)

Mang điện tích dương và có khối lượng

b)

Không mang điện và có khối lượng

c)

Mang điện tích âm và có khối lượng

d)

Mang điện tích âm và không có khối lượng

6.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều chứa proton và neutron

b)

Nguyên tử có kích thước vô cùng nhỏ và trung hoà về điện

c)

Lớp vỏ nguyên tử chứa electron mang điện tích âm

d)

Khối lượng nguyên tử hầu hết tập trung ở hạt nhân

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Proton và electron là các hạt mang điện, neutron là hạt không mang điện

b)

Electron tạo nên lớp vỏ nguyên tử

c)

Số lượng proton và electron trong nguyên tử là bằng nhau

d)

Tất cả các nguyên tử đều có proton, neutron và electron

8.

Cho biết khối lượng của proton, neutron và electron lần lượt là 1,673.10-24 gam; 1,675.10-24 gam và 9,11.10-28 gam. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Khối lượng nguyên tử tập trung hầu hết ở hạt nhân

b)

Khối lượng của proton không đáng kể so với elctron

c)

Proton và neutron có khối lượng gần bằng nhau

d)

Khối lượng neutron gấp khoảng 1840 lần electron

9.

Cho các phát biểu sau:

(1). Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều được cấu tạo từ các hạt proton và notron.

(2). Khối lượng nguyên tử tập trung phần lớn ở lớp vỏ.

(3). Trong nguyên tử số electron bằng số proton.

(4). Trong hạt nhân nguyên tử hạt mang điện là proton và electron.

(5). Trong nguyên tử, hạt electron có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Câu 10: Một nguyên tử X có 17 proton và 18 neutron. Điện tích của hạt nhân nguyên tử X là

a)

+35

b)

+17

c)

-17

d)

-35

11.

C11: Nguyên tử florine có 9 electron và 10 neutron. Tổng số hạt có trong nguyên tử florine là

a)

19

b)

28

c)

30

d)

32

12.

C12: Trong nguyên tử Al, số hạt mang điện tích dương là 13, số hạt không mang điện là 14. Tổng số hạt có trong nguyên tử Al là

a)

13

b)

27

c)

14

d)

40

13.

C13: Nguyên tử X có 17 proton trong hạt nhân và số khối bằng 37. Kí hiệu nguyên tử của X là

a)

b)

c)

d)

14.

C14: Nguyên tử của nguyên tố A có 56 electron, trong hạt nhân có 81 neutron. Kí hiệu của nguyên tử nguyên

tố A là

a)

b)

c)

d)

15.

C15: Nguyên tử chlorine có 17 electron. Điện tích hạt nhân của nguyên tử chlorine là

a)

+17

b)

+15

c)

+16

d)

+18

16.

C16: Nguyên tử fluorine có 9 electron và 10 neutron. Điện tích hạt nhân của nguyên tử fluorine là

a)

+9

b)

+10

c)

+19

d)

+18

17.

C18: : Cặp nguyên tử nào dưới đây thuộc cùng một nguyên tố hóa học?

a)

b)

c)

d)

18.

C19: Cho các nguyên tử X, Y, Z, T có các đặc điểm sau:

(a) Nguyên tử X có 17 proton và số khối bằng 35.

(b) Nguyên tử Y có 17 neutron và số khối 33.

(c) Nguyên tử Z có 17 neutron và 15 proton.

(d) Nguyên tử T có 20 neutron và số khối bằng 37.

Những nguyên tử là đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là

a)

X và Y

b)

Y và T

c)

Z và Y

d)

X và T

19.

C20: Mô tả nào sau đây là đúng khi đề cập đến sự chuyển động của electron theo quan điểm hiện đại?

a)

Electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử.

b)

Chuyển động của electron trong nguyên tử theo một quỹ đạo nhất định hình tròn hay hình bầu dục.

c)

Electron chuyển động cạnh hạt nhân theo một quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử.

d)

Electron chuyển động rất chậm gần hạt nhân theo một quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử

20.

C21: Mô tả nào sau đây là đúng khi đề cập đến sự chuyển động của electron theo mô hình hành tinh nguyên

tử?

a)

Chuyển động của electron trong nguyên tử theo một quỹ đạo xác định hình tròn hay hình bầu dục.

b)

Electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử.

c)

Electron chuyển động xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định tạo thành đám mây electron.

d)

Các electron chuyển động có năng lượng bằng nhau

21.
a)

1, 2, 4

b)

1, 3, 4

c)

1, 2, 3

d)

2, 3, 4

22.

C23: Nguyên tử X có 3 lớp electron, lớp thứ 3 có chứa 6 electron. Số hiệu nguyên tử của X là

a)

14

b)

16

c)

18

d)

10

23.

C24: Nguyên tử X có 3 lớp electron, lớp thứ 3 có chứa 4 electron. Số hiệu nguyên tử của X là

a)

10

b)

18

c)

16

d)

14

24.

C25: Số electron tối đa trong phân lớp d là

a)

2

b)

10

c)

6

d)

14

25.

C26: Số electron tối đa trong phân lớp p là

a)

2

b)

10

c)

6

d)

14

26.

C27: Chu kỳ là:

a)

dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần.

b)

dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số electron hóa trị, được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.

c)

dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.

d)

dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều số neutron tăng dần.

27.

C28: Nhóm nguyên tố là

a)

tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron giống nhau, được xếp ở cùng một cột.

b)

tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron tương tự nhau, do đó có tính chất hóa học gần giống nhau và được xếp thành một cột.

c)

tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron gần giống nhau, do đó có tính chất hóa học giống nhau và được xếp thành một cột.

d)

tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có tính chất hóa học giống nhau và được xếp cùng một cột

28.

C29: Phát biểu nào sau đây sai khi đề cập đến nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn?

a)

Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

b)

Các nguyên tử có củng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.

c)

Các nguyên tử được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.

d)

Các nguyên tử được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

29.

C30: Các nguyên tử của các nguyên tố trong một nhóm có cùng

a)

Số lớp electron

b)

Số electron

c)

Số electron ở lớp ngoài cùng

d)

Số electron hoá trị

30.

C31: Trong một nhóm A, bán kính nguyên tử của các nguyên tố

A. tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

B. giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

C. ban đầu tăng, sau đó giảm.

D. không thay đổi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Câu 33: Trong một nhóm A, độ âm điện

A. tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

B. tăng theo chiều tăng dần của tính phi kim.

C. giảm theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử.

D. tăng theo chiều tăng dần của tính kim loại.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

C35: Hạt alpha là hạt nhân của nguyên tử helium có số đơn vị điện tích hạt nhân là 2 và có khối lượng là 4 amu. Hạt alpha gồm bao nhiêu hạt proton và bao nhiêu hạt neutron?

a)

2 proton và 2 neutron

b)

2p và 1n

c)

1p và 3n

d)

1p và 1n

34.

C36: Hạt nhân của nguyên tử oxygen có số đơn vị điện tích hạt nhân là 8 và có khối lượng là 16 amu. Hạt nhân của nguyên tử oxygen gồm bao nhiêu hạt proton và bao nhiêu hạt neutron?

a)

8 proton và 8 neutron

b)

8 proton và 7 neutron

c)

7 proton và 8 neutron

d)

7 proton và 7 neutron

35.

C37: Phát biểu nào sau đây đúng về đồng vị?

A. Những phân tử có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt neutron là đồng vị của nhau.

B. Những ion có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt electron là đồng vị của nhau.

C. Những chất có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt neutron là đồng vị của nhau.

D. Những nguyên tử cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt neutron là đồng vị của nhau.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

C38: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Electron trong cùng một lớp có năng lượng bằng nhau.

B. Electron trong cùng một phân lớp có năng lượng bằng nhau.

C. Electron ở các phân lớp 1s, 2s, 3s có năng lượng bằng nhau.

D. Electron ở lớp bên ngoài có năng lượng thấp hơn electron ở lớp bên trong

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

C42: Biết rằng một loại nguyên tử sắt có 26 proton và 30 neutron. Phát biểu nào sau đây sai?

A. Nguyên tử sắt có 26 electron.

B. Hạt nhân nguyên tử sắt có tổng số hạt là 56.

C. Ion Fe2+ có 24 electron.

D. Ion Fe2+ có 24 proton

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

C43: Nguyên tử A có tổng số hạt là 82 hạt, trong đó số hạt không mang điện là 30, Số hạt proton trong A là

A. 30. B. 28. C. 26. D. 52

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

C44: Hạt nhân nguyên tử D có tổng số hạt là 40, trong đó hạt mang điện là 20. Số hạt không mang điện trong

hạt nhân là

A. 40. B. 19. C. 13. D. 20

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

C45: Nguyên tử sodium có tổng số hạt là 34. Trong đó hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10.

Tính số hạt mỗi loại trong nguyên tử sodium.

a)

11e, 12p, 11n

b)

11e, 11p, 12n

c)

12e, 12p, 10n

d)

10e, 12p, 12n.

41.

C46: Nguyên tử A có 13 proton và 14 neutron. Số khối của A là

A. 24. B. 27. C. 25. D. 26

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.
a)

8

b)

7

c)

9

d)

19

43.

C51: Orbital nguyên tử là

A. quỹ đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước và năng lượng xác định.

B. đám mây chứa electron có dạng hình cầu.

C. đám mây chứa electron có dạng hình số 8 nổi.

D. khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron lớn nhất

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

C52: Các lớp electron được đánh số từ trong ra ngoài bằng các số nguyên dương: n = 1, 2, 3, 4,... với tên gọi là

các chữ cái in hoa là

a)

K, M, N, O,...

b)

K, L, M, N,...

c)

L, M, N, O,...

d)

K, L, M, O,...

45.

C53: Kí hiệu nào sau đây không đúng?

A. 1s. B. 2p. C. 2s. D. 2d.

a)

1s

b)

2p

c)

2s

d)

2d

46.

C54: Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Các phân lớp được kí hiệu bằng chữ cái viết thường s, p, d, f.

b)

Lớp n = 1 là lớp gần hạt nhân nhất.

c)

Trong nguyên tử, các electron được sắp xếp thành từng lớp. Mỗi lớp electron được chia thành các phân lớp.

d)

Các electron trên cùng một phân lớp có năng lượng khác nhau.

47.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

C56

a)

35

b)

17

c)

18

d)

30

49.

C57: Cấu hình electron của ion Na+ là 1s22s22p6 . Cấu hình electron của nguyên tử Na là

a)

1s22s22p63s2

b)

1s22s22p4

c)

1s22s22p5

d)

1s22s22p63s1

50.

C58: Cấu hình electron của nguyên tử P là 1s22s22p63s23p3. Cấu hình electron của ion P3-

a)

b)

c)

d)

51.

C59: Cấu hình electron của ion S2-

là 1s22s22p63s23p6 . Số hiệu nguyên tử của S là

a)

17

b)

18

c)

16

d)

19

52.

C60: Ion X2+ có cấu hình electron là 1s22s22p6. Nguyên tố X là

a)

F (Z = 9)

b)

Mg (Z = 12)

c)

Ne ( Z = 10)

d)

O (Z = 8)

53.

C50

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

54.

C49: Kí hiệu nguyên tử nào sau đây viết đúng?

a)

b)

c)

d)

55.

C39: Nguyên tố R thuộc nhóm VIA. Công thức oxide cao nhất của R là

a)

b)

c)

d)

56.

C41: Nguyên tố nằm ở chu kì 2, nhóm VIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

a)

2s22p4

b)

3s23p4

c)

3s23p3

d)

2s22p3

57.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

Similar Resources on Wayground