wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NGỮ VĂN 8 - GIỮA KỲ 1

Total questions: 53

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Nhân vật bé Hồng là ai?

a)

A. Một nhân vật do nhà văn tưởng tượng

b)

B. Là bé Hồng, bạn thời nhỏ của nhà văn

c)

C. Là nhà văn Nguyên Hồng khi còn bé.

d)

D. Là em trai của nhà văn

2.

Nhân vật người cô có quan hệ như thế nào với bé Hồng?

a)

A. Là em ruột của mẹ bé Hồng

b)

B. Là người họ hàng bên nội của bé Hồng

c)

C. Là người họ hàng bên ngoại của bé Hồng

d)

D. Là em ruột của bố bé Hồng

3.

Nhà văn Nguyên Hồng sáng tác ở thời kì nào?

a)

A. Sau Cách mạng tháng Tám

b)

B. Trước Cách mạng tháng Tám

c)

C. Sáng tác trong thời gian từ năm 1918 – 1982.

d)

D. Sáng tác ở cả hai thời kì trước và sau Cách mạng tháng Tám

4.

Nhận định nào sau đây nói đúng nhất về nội dung đoạn trích “Trong lòng mẹ”?

a)

A. Trình bày những nỗi đau khổ của mẹ bé Hồng.

b)

B. Trình bày tâm địa độc ác của người cô của bé Hồng

c)

C. Trình bày sự tủi hờn của Hồng khi gặp mẹ

d)

D. Trình bày diễn biến tâm tâm trạng của chú bé Hồng

5.

Có các phương tiện nào để liên kết đoạn văn trong văn bản?

a)

A. Dùng từ nối và đoạn văn

b)

B. Dùng câu nối và đoạn văn

c)

C. Dùng từ nối và câu nối

d)

D. Dùng lí lẽ và dẫn chứng

6.

Thế nào là trường từ vựng?

a)

A. Là tập hợp tất cả các từ có chung cách phát âm.

b)

B. Là tập hợp tất cả các từ có ít nhất một nét chung về nghĩa.

c)

C. Là tập hợp tất cả các từ cùng từ loại (danh từ, động từ,...)

d)

D. Là tập hợp tất cả các từ có chung nguồn gốc (thuần Việt, Hán Việt,...)

7.

Phát biểu nào sau đây là sai về trường từ vựng?

a)

A. Một trường từ vựng có thể bao gồm nhiều trường từ vựng nhỏ hơn.

b)

B. Một trường từ vựng có thể bao gồm những từ khác biệt nhau về từ loại

c)

C. Một từ có thể thuộc nhiều trường từ vựng khác nhau

d)

D. Mỗi từ chỉ có thể thuộc một trường từ vựng.

8.

Những từ: “trao đổi, buôn bán, sản xuất” được sắp xếp vào trường từ vựng nào?

a)

A. Hoạt động xã hội.

b)

B. Hoạt động văn hóa.

c)

C. Hoạt động chính trị.

d)

D. Hoạt động kinh tế.

9.

Trong các phương án sau, phương án nào sắp xếp các từ đúng với trường từ vựng văn học?

a)

A. Tác giả, tác phẩm, văn bản, tiết tấu, xung đột kịch, giọng điệu, hư cấu, nhân vật trữ tình

b)

B. Tác giả, tác phẩm, nhân vật, cốt truyện, tứ thơ, người kể chuyện, nhân vật trữ tình, câu văn, câu thơ...

c)

C. Tác giả, tác phẩm, bút vẽ, cốt truyện, tứ thơ, người kể chuyện, nhân vật trữ tình, câu văn, câu thơ...

d)

D. Tác giả, tác phẩm, biên đạo múa, nhân vật, cốt truyện, hư cấu, câu văn, câu thơ, văn bản....

10.

Các từ in đậm trong câu văn sau thuộc trường từ vựng nào?

Vì tôi biết rõ, nhắc đến mẹ tôi, cô tôi chỉ có ý gieo rắc vào đẩu tôi những hoài nghi để tôi khinh miệt và ruồng rẫy mẹ tôi, một người đàn bà đã bị cái tội là góa chồng, nợ nần cùng túng quá, phải bỏ con cái đi tha hương cầu thực.

a)

A. Hoạt động của con người

b)

B. Thái độ của con người

c)

C. Cảm xúc của con người

d)

D. Suy nghĩ của con người.

11.

Phần Mở bài có vai trò như thế nào trong một văn bản?

a)

A. Nêu ra chủ đề của văn bản

b)

B. Nêu diễn biến của sự việc, nhân vật

c)

C. Giới thiệu sự vật, sự việc, nhân vật.

d)

D. Nêu kết quả của sự việc, câu chuyện

12.

Từ như thế nào thì có thể coi là từ ngữ chủ đề của đoạn văn?

a)

A. Thường được dùng để làm đề mục hoặc được lặp đi lặp lại nhiều lần

b)

B. Được đặt ở đầu hoặc cuối đoạn văn

c)

C. Cả A, B đều đúng

d)

D. Cả A, B đều sai

13.

Thế nào là đoạn văn?

a)

A. Là đơn vị nhỏ nhất tạo nên câu và văn bản

b)

B. Là đơn vị trực tiếp tạo nên văn bản

c)

C. Là đơn vị cần thiết nhất để tạo nên câu chuyện

d)

D. Câu B và C đúng.

14.

Xuất xứ của "Tôi đi học"

a)

Chương IV trong tác phẩm "Những ngày thơ ấu"

b)

Chương XVIII trong tác phẩm "Tắt đèn"

c)

In trong tập "Quê mẹ"

15.

PTBĐ của "Tôi đi học"

a)

Tự sự, miêu tả, biểu cảm

b)

Miêu tả, tự sự, biểu cảm

c)

Biểu cảm, miêu tả, tự sự

16.

Trình tự kể của "Tôi đi học"

a)

Thời gian, không gian, tâm lý nhân vật

b)

Không gian, thời gian, tâm lý nhân vật

c)

Tâm lý nhân vật, thời gian, không gian

d)

Tâm lý nhân vật, không gian, thời gian

17.

"Tôi đi học" của được viết theo thể loại nào?

a)

Truyện ngắn 

b)

Hồi kí

c)

Biểu cảm 

d)

Tiểu thuyết

18.

Tác giả của "Tôi đi học" là ai?

a)

Thanh Tịnh

b)

Nguyên Hồng

c)

O Hen-ri

d)

Nam Cao

19.

Xuất xứ của "Trong lòng mẹ"

a)

Chương IV trong tác phẩm "Những ngày thơ ấu"

b)

Chương XVIII trong tác phẩm "Tắt đèn"

c)

In trong tập "Quê mẹ"

20.

Nội dung của "Trong lòng mẹ"

a)

Tuổi thơ cay đắng, tủi cực của tác giả

b)

Tình yêu thương cháy bỏng của Hồng dành cho người mẹ bất hạnh 

c)

Sự bất lực của Hồng dành cho những lời nói cay nghiệt của bà cô

d)

Tình yêu thương của Hồng dành cho mẹ

21.

Tác giả của "Trong lòng mẹ"

a)

Nguyên Hồng

b)

Thanh tịnh

c)

Nam Cao

d)

O Hen-ry

22.

PTBĐ của "Trong lòng mẹ"

a)

Tự sự, miêu tả, biểu cảm

b)

Tự sự, biểu cảm, miêu tả

c)

Biểu cảm, tự sự, miêu tả

d)

Miêu tả, biểu cảm, tự sự

23.

"Trong lòng mẹ" được viết theo thể loại nào?

a)

Hồi ký

b)

Truyện ngắn

c)

Biểu cảm

d)

Tiểu thuyết

24.

PTBĐ chính của "Tức nước vỡ bờ"

(a)  

25.

Tác giả của "Tức nước vỡ bờ"

(a)  

26.

Xuất xứ của "Tức nước vỡ bờ"

a)

Chương XVIII tác phẩm "Tắt đèn"

b)

Chương XVII tác phẩm "Tắt đèn"

c)

Chương XVI tác phẩm "Tắt đèn"

d)

Chương XIII tác phẩm "Tắt đèn"

27.

Thể loại của "Tức nước vỡ bờ"

(a)  

28.

Câu văn nào sau đây chứa thán từ?

a)

Ngày mai con chơi với ai?

b)

Con ngủ với ai?

c)

Khốn nạn thân con thế này!

d)

Trời ơi!

29.

Văn bản “Lão Hạc” được viết theo thể loại nào?

a)

Truyện dài

b)

Truyện ngắn

c)

Bút kí

d)

Tiểu thuyết

30.

Từ “rất kịch” trong câu văn: “Nhưng, nhận ra những ý nghĩ cay độc trong giọng nói và trên nét mặt khi cười rất kịch của cô tôi kia, tôi cúi đầu không đáp” nghĩa là gì?

a)

Đẹp

b)

Hay

c)

Giả dối

d)

Độc ác

31.

Tắt đèn của Ngô Tất Tố được viết theo thể loại nào

a)

Bút kí.

b)

Truyện ngắn.

c)

Tiểu thuyết.

d)

Truyện vừa.

32.

Các tác phẩm Tôi đi học, Những ngày thơ ấu, Lão Hạc được sáng tác vào thời kì nào?

a)

A. 1900 – 1930

b)

B. 1930 – 1945

c)

C. 1945 – 1954

d)

D. 1954 – 1975

33.

Nhận định sau ứng với nội dung chủ yếu của văn bản nào?

“Số phận bi thảm của người nông dân cùng khổ và những phẩm chất tốt đẹp của họ đã được thể hiện qua cái nhìn thương cảm và sự trân trọng của nhà văn”

a)

A. Tôi đi học

b)

B. Trong lòng mẹ

c)

C. Tức nước vỡ bờ

d)

D. Lão Hạc

34.

Văn bản nào sử dung thể loại hồi kí?


D. Lão Hạc

a)

A. Tôi đi học

b)

B. Trong lòng mẹ

c)

C. Tức nước vỡ bờ

d)

D. Lão Hạc

35.

Điền từ còn thiếu cho câu văn sau:

Bằng ngòi bút hiện thực sinh động, ... đã vạch trần bộ mặt tàn ác, bất nhân của xã hội thực dân phong kiến đương thời; xã hội ấy đã đẩy người nông dân vào tình cảnh vô cùng cực khổ, khiến họ phải liều mạng chống cự lại.

a)

A. Lão Hạc

b)

B. Ngô Tất Tố

c)

C. Tức nước vỡ bờ

d)

D. Đoạn trích Trong lòng mẹ

36.

Diễn biến tâm lí còn thay đổi qua cách xưng hô: từ cháu – ông, nhà tôi – ông, bà – mày. Hãy cho biết, sự thay đổi cách xưng hô này mang tác dụng gì?

a)

A. Làm nổi bật sức mạnh ghê gớm của chị Dậu và hình ảnh bất lực thảm hại của tên cai lệ khi bị chị "ra đòn" bất ngờ.

b)

B. Thể hiện tâm trạng phẫn uất, những chịu đựng bị dồn nén của chị Dậu

c)

C. Là hành vi thể hiện sự “tức nước – vỡ bờ”, sự tự vệ cần thiết để bảo vệ chồng của chị Dậu

d)

D. Nhấn mạnh sự nổi giận (cao độ, không nén nổi) và ném ra lời thách thức quyết liệt, dữ dội, làm nổi bật sự căm thù, phẫn nỗ của một người phụ nữ vốn dịu dàng nhưng cũng tiềm tàng sức mạnh phản khánh mạnh mẽ

37.

Câu 4 :Các từ sau đây thuộc trường từ vựng nào : “Nhìn ,trông ,liếc ,ngó ?”

a)

A. Bộ phận của mắt

b)

B.Hoạt động của mắt

c)

C. Bệnh về mắt

d)

D. Đặc điểm của mắt

38.

Câu 8 :Đoạn văn có câu chủ đề đứng đầu là đoạn văn trình bày theo cách nào ?

a)

A. Diễn dịch

b)

B. Quy nạp

c)

D. Móc xích

d)

D. Song hành

39.

Thế nào là tình thái từ ?

a)

Tình thái từ là những từ chuyên đi kèm một từ ngữ trong câu để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá sự vật, sự việc được nói đén ở từ ngữ đó.

b)

Tình thái từ là từ dùng để bộc lộ tình cảm, cảm xúc của người nói hoặc dùng để gọi đáp.

c)

Tình thái từ là những từ được thêm vào câu để tạo câu nghi vấn, cầu khiến, cảm thán và để biểu thị sắc thái tình cảm của người nói.

d)

Tình thái từ là từ dùng để biểu thị tình cảm, cảm xúc của người nói.

40.

Chính anh ấy đã sắp xếp mọi việc.

Từ "chính" trong câu trên là :

a)

Trợ từ

b)

Thán từ

c)

Tình thái từ

d)

Tính từ

41.

Thán từ gồm :

a)

2 loại : thán từ mạnh và thán từ nhẹ

b)

2 loại : bộc lộ tình cảm, cảm xúc và gọi đáp

c)

1 loại : bộc lộ tình cảm, cảm xúc

d)

1 loại : gọi đáp

42.

"Những" trong câu nào là trợ từ ?

a)

Những ngày tháng hè đã trôi qua mau quá.

b)

Tôi nhắc anh ấy những ba bốn lần.

c)

Tôi luôn nhớ mãi những kỉ niệm ngày ấy.

d)

Đó là những điều tốt nhất mà tôi đã làm.

43.

"Này ! Ông giáo ạ ! Cái giống nó cũng khôn ! (Nam Cao)

Thán từ trong câu là :

a)

này

b)

c)

này, ạ

d)

khôn

44.

A ! Lão già tệ lắm ! Tôi ăn ở với lão như thế mà lão xủa với tôi như thế này à ? (Nam Cao)

Thán từ "A" trong đoạn văn dùng để :

a)

Gọi đáp

b)

Nhấn mạnh sự việc.

c)

Biểu thị sự vui mừng khi phát hiện sự việc

d)

Biểu thị sự tức giận khi nhận ra điều gì đó không tốt.

45.

Bà lão láng giềng lật đật chạy sang :

- Bác trai đã khá rồi chứ ? (Ngô Tất Tố)

Tình thái từ "chứ" trong câu trên dùng để làm gì ?

a)

Tạo câu cầu khiến

b)

Tạo câu nghi vấn, điều muốn hỏi đã ít nhiều khẳng định

c)

Biểu thị sự chắc chắn.

d)

Tạo câu cảm thán, bộc lộ sự xót xa

46.

- Các em đừng khóc. Trưa nay các em được về nhà cơ mà. (Thanh Tịnh)

Tình thái từ trong đoạn văn trên là :

a)

đừng

b)

các

c)

cơ mà

d)

nay

47.

Thán từ thường đứng ở vị trí nào trong câu ?

a)

Cuối câu

b)

Đầu câu

c)

Đầu câu, hoặc tách ra thành câu đặc biệt

d)

Trước từ ngữ mà thán từ đi kèm

48.

Mặc dù non một năm ròng mẹ tôi không gửi cho tôi lấy một lá thư, nhắn người thăm tôi lấy một lời và gửi cho tôi lấy một đồng quà. (Nguyên Hồng)

Trợ từ trong câu văn trên là :

a)

mặc dù

b)

cho

c)

lấy

d)

một

49.

Câu 3: Trong những từ in nghiêng ở các câu sau, từ nào không phải là trợ từ?

a)

Cảnh vật chung quanh tôi đều thay đổi vì chính lòng tôi đang có sự thay đổi lớn: hôm nay tôi đi học.

b)

Chính lúc này toàn thân các cậu cũng đang run run theo nhịp bướcrộn ràng trong các lớp.

c)

Những người nghèo nhiều tự ái vẫn thường như thế.

d)

Xe kia rồi! Lại cả ông Toàn quyền đây rồi!

50.

Trong các câu sau đây, câu nào không sử dụng tình thái từ?

a)

Những tên khổng lồ nào cơ?

b)

Tôi đã chẳng bảo ngài phải cẩn thận đó ư?

c)

Giúp tôi với, lạy Chúa!

d)

Nếu vậy, tôi chẳng biết trả lời ra sao.

51.

Tình thái từ được in đậm trong câu “Bác trai đã khá rồi chứ?”  thuộc nhóm tình thái từ nào?

a)

Tình thái từ cầu khiến

b)

Tình thái từ nghi vấn

c)

Tình thái từ cảm thán

d)

Tình thái từ biểu thị sắc thái tình cảm.

52.

Có bao nhiêu loại tình thái từ?

a)

A. 4 loại

b)

B. 3 loại

c)

C. 5 loại

d)

D. 6 loại

53.

Câu nào dưới đây không sử dụng tình thái từ?

a)

A. Nếu vậy, tôi chẳng biết trả lời ra sao.

b)

B. Giúp tôi với, lạy Chúa!

c)

C. Tôi đã chẳng bảo ngài cẩn thận đấy ư?

d)

D. Những tên khổng lồ nào cơ?