wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập tuần 5 tiếng viet lớp 4

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Từ phức được chia thành 2 loại là ...........

a)

Từ láy

b)

Từ ghép phân loại

c)

Từ ghép

d)

Từ đơn

2.

Từ láy trong câu thơ sau là :.............

Buồn trông cửa bể chiều hôm

Thuyền ai thấp thoáng cánh buồm xa xa

a)

A. thấp thoáng

b)

B. xa xa

c)

C. cánh buồm

d)

D. Đáp án A và B đúng

3.

Từ nào sau đây không phải là từ láy ?

a)

lấp lánh

b)

tươi tốt

c)

tươi tắn

d)

xanh xao

4.

Từ nào sau đây là từ láy ?

a)

buôn bán

b)

mặt mũi

c)

hốt hoảng

d)

êm ái

5.

Trong các từ : máy nổ, máy ảnh, máy móc, máy kéo... Từ ghép tổng hợp là ...............

a)

máy nổ

b)

máy ảnh

c)

máy móc

d)

máy kéo

6.

Trong các từ : cây công nghiệp, cây lương thực, cây cối... Từ ghép phân loại là ...........

a)

A. cây cối

b)

B. cây lương thực

c)

C. cây công nghiệp

d)

D. Đáp án B và C đúng

7.

Tìm từ ghép phân loại trong các từ sau :

a)

xe đạp

b)

xe bò

c)

xe cộ

d)

xe máy

8.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống :

Từ ghép được tạo bởi cách (a)   lại với nhau.

9.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống :

Từ láy được tạo bởi cách phối hợp những tiếng có (a)   (hoặc cả âm đầu và vần ) giống nhau.

10.

Trong câu văn sau, các từ ghép là :

"Biển luôn thay đổi theo màu sắc mây trời"

a)

Biển luôn

b)

thay đổi

c)

màu sắc

d)

mây trời

11.

Trong câu văn sau, các từ láy là :

"Trời âm u mây mưa, biển xám xịt, nặng nề."

a)

âm u

b)

mây mưa

c)

xám xịt

d)

nặng nề

12.

Từ láy " hối hả" thuộc nhóm.................

a)

Từ láy âm đầu

b)

Từ láy vần

c)

Từ láy âm đầu và vần

d)

Từ láy tiếng

13.

Từ láy " sôi nổi " thuộc nhóm.................

a)

Từ láy âm đầu

b)

Từ láy vần

c)

Từ láy âm đầu và vần

d)

Từ láy tiếng

14.

Từ láy " ầm ầm " thuộc nhóm.................

a)

Từ láy âm đầu

b)

Từ láy vần

c)

Từ láy âm đầu và vần

d)

Từ láy tiếng

15.

Từ láy " he hé " thuộc nhóm.................

a)

Từ láy âm đầu

b)

Từ láy vần

c)

Từ láy âm đầu và vần

d)

Từ láy tiếng

16.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

" Cốt truyện là (a)   làm nòng cốt cho diễn biến của truyện."

17.

Cốt truyện thường có ........................

a)

Mở đầu và kết thúc

b)

Mở bài, thân bài, diễn biến , kết thúc

c)

Mở đầu , diễn biến, kết thúc.

18.

Giải câu đố sau:

"Đi nằm , đứng nằm, nằm thì đứng"

(Tên sự vật có chứa vần ân hoặc âng)

(a)  

19.

Từ nào sau đây không phải là từ láy ?

a)

lấp lánh

b)

tươi tốt

c)

tươi tắn

d)

xanh xao

20.

Trong các từ : máy nổ, máy ảnh, máy móc, máy kéo... Từ ghép tổng hợp là ...............

a)

máy nổ

b)

máy ảnh

c)

máy móc

d)

máy kéo

21.

Trong các từ : cây công nghiệp, cây lương thực, cây cối... Từ ghép phân loại là ...........

a)

A. cây cối

b)

B. cây lương thực

c)

C. cây công nghiệp

d)

D. Đáp án B và C đúng

22.

Tìm từ ghép phân loại trong các từ sau :

a)

xe đạp

b)

xe bò

c)

xe cộ

d)

xe máy

23.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống :

Từ ghép được tạo bởi cách (a)   lại với nhau.

24.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống :

Từ láy được tạo bởi cách phối hợp những tiếng có (a)   (hoặc cả âm đầu và vần ) giống nhau.

25.

Trong câu văn sau, các từ ghép là :

"Biển luôn thay đổi theo màu sắc mây trời"

a)

Biển luôn

b)

thay đổi

c)

màu sắc

d)

mây trời

26.

Trong câu văn sau, các từ láy là :

"Trời âm u mây mưa, biển xám xịt, nặng nề."

a)

âm u

b)

mây mưa

c)

xám xịt

d)

nặng nề

27.

Từ láy " hối hả" thuộc nhóm.................

a)

Từ láy âm đầu

b)

Từ láy vần

c)

Từ láy âm đầu và vần

d)

Từ láy tiếng

28.

Từ láy " sôi nổi " thuộc nhóm.................

a)

Từ láy âm đầu

b)

Từ láy vần

c)

Từ láy âm đầu và vần

d)

Từ láy tiếng

29.

Từ láy " ầm ầm " thuộc nhóm.................

a)

Từ láy âm đầu

b)

Từ láy vần

c)

Từ láy âm đầu và vần

d)

Từ láy tiếng

30.

Từ láy " he hé " thuộc nhóm.................

a)

Từ láy âm đầu

b)

Từ láy vần

c)

Từ láy âm đầu và vần

d)

Từ láy tiếng

31.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

" Cốt truyện là (a)   làm nòng cốt cho diễn biến của truyện."

32.

Cốt truyện thường có ........................

a)

Mở đầu và kết thúc

b)

Mở bài, thân bài, diễn biến , kết thúc

c)

Mở đầu , diễn biến, kết thúc.

33.

Giải câu đố sau:

"Đi nằm , đứng nằm, nằm thì đứng"

(Tên sự vật có chứa vần ân hoặc âng)

(a)  

34.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

Trang trọng

b)

Chân trọng

c)

Trân thành

35.

Dòng nào dưới đây viết đúng quy tắc viết hoa?

a)

Phơ-ri-đơ-rích Ăng-ghen.

b)

Hội liên hiệp phụ Nữ Việt Nam.

c)

Trường tiểu học Thành Công.

36.

Từ nào dưới đây không phải là từ ghép?

a)

Ấm êm

b)

Mỏng mảnh

c)

Mong manh

37.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ toàn các từ ghép tổng hợp?

a)

Ấp ủ, bánh kẹo, hoa quả, bút mực.

b)

Xanh ngắt, xanh thẳm, xanh biếc, xanh tươi.

c)

Phố phường, yêu thương, nhà cửa, cây cỏ.

38.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ toàn các từ láy?

a)

Lon ton, lăn tăn, may mắn, hoa hồng.

b)

Học hỏi, cồng kềnh, lom khom, lác đác.

c)

Mênh mông, bát ngát, hồi hộp, thấp thỏm.

39.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm các tính từ?

a)

Phúc đức, phúc thần, phúc khảo, phúc lợi.

b)

màu mè, màu mè, màu xanh, màu da.

c)

tím tím, vàng rực, đỏ chói, đen thẫm.

40.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

chạy nhảy, gạ gẫm, mập mạp, đi đứng

b)

Hồi hộp, giảng giải, nói cười.

c)

Nấu ăn, bếp lửa, đun nấu, thao thức.

41.

Dấu ngoặc kép trong câu sau có tác dụng gì? “Sống trên cái đất mà ngày xưa, dưới sông “sấu cản mũi thuyền”, trên cạn “hổ rình xem hát” này, con người phải thông minh và giàu nghị lực.”

a)

Đánh dấu từ ngữ được dùng với nghĩa đặc biệt.

b)

Đánh dấu lời dẫn trực tiếp.

c)

Đánh dấu từ ngữ là tên văn bản.

42.

Từ nào dưới đây không phải là từ láy?

a)

học hành

b)

khó khăn

c)

vui vẻ

43.

Các từ “uy nghi”, “tráng lệ”, “vàng óng” trong câu: “Rừng khô hiện lên với tất cả vẻ uy nghi tráng lệ của nó trong ánh mặt trời vàng óng.” thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

44.

Thành ngữ nào dưới đây nói về phẩm chất con người?

a)

Non xanh nước biếc.

b)

Lên thác xuống ghềnh.

c)

Chịu thương chịu khó.

45.

Câu văn “Cứ mỗi khi chiều về, chị bướm lại rủ rê bạn bè đến khóm lan duyên dáng tựa thiếu nữ kia để đùa nghịch, vui chơi.” sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

So sánh và nhân hóa

46.

Mặt trời ló ra, chói lọi trên những chùm hoa bưởi lấp lánh.” Chủ ngữ của câu trên là:

a)

Mặt trời ló ra

b)

Mặt trời ló ra, chói lọi

c)

Mặt trời

d)

Mặt trời ló ra, chói lọi trên những chùm hoa bưởi

47.

Dòng nào chỉ có từ láy:

a)

Mong muốn, miên man, mù mịt.

b)

Tí tách, tung tăng, tấp nập.

c)

Miên man, mênh mông, mệt mỏi

d)

Tốt tươi, mong muốn, mặt mũi.

48.

Kết hợp hai tiếng nào sau đây không phải từ ghép?

a)

Khoai lang.

b)

Khoai sắn.

c)

Luộc khoai.

d)

Khoai luộc.

49.

Dấu phẩy trong câu "Khi lớn lên, con người tìm thấy hạnh phúc trong cuộc đời thực.” có tác dụng gì?

a)

Ngăn cách bộ phận trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ.

b)

Ngăn cách các bộ phận cùng làm chủ ngữ trong câu.

c)

Ngăn cách các bộ phận cùng làm vị ngữ trong câu.

50.

Chủ ngữ của câu "Hoa lá, quả chín, những vạt nấm ẩm ướt và con suối chảy thầm dưới chân đua nhau tỏa mùi thơm.” là:

a)

Hoa lá, quả chín.

b)

Hoa lá, quả chín, những vạt nấm.

c)

Hoa lá, quả chín, những vạt nấm ẩm ướt và con suối.

d)

Hoa lá, quả chín, những vạt nấm ẩm ướt và con suối chảy thầm dưới chân.

51.

Vị ngữ trong câu "Cây tre nhũn nhặn, ngay thẳng, thủy chung, can đảm.” có cấu tạo như thế nào?

a)

Danh từ.

b)

Cụm danh từ.

c)

Tính từ.

d)

Cụm tính từ.

52.

Câu nào sau đây là câu cầu khiến?

a)

Lan làm bài tập này thế nào nhỉ?

b)

Cậu đứng xa chỗ đó ra!

c)

Bông hoa này đẹp thật!

d)

Thôi, mình làm vỡ mất lọ hoa này rồi!

53.

Câu nào dưới đây đặt dấu gạch chéo (/) đúng vị trí để phân cách chủ ngữ và vị ngữ?

a)

Sau trận bão, chân trời, ngấn bể sạch như / tấm kính lau hết mây hết bụi.

b)

Sau trận bão, chân trời, ngấn bể sạch / như tấm kính lau hết mây hết bụi.

c)

Sau trận bão, chân trời, ngấn bể sạch như tấm kính / lau hết mây hết bụi.

d)

Sau trận bão, chân trời, ngấn bể / sạch như tấm kính lau hết mây hết bụi.