WorksheetsÔn tập giữa kì 2 lớp 11
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Đâu không phải là nội dung cơ bản của xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?
a)
A. Chính sách nhà ở.
b)
B. Lĩnh vực xã hội.
c)
C. Lĩnh vực văn hóa.
d)
D. Lĩnh vực chính trị.
2.
Câu 2. Nhà nước thể hiện ý chí, lợi ích và nguyện vọng của nhân dân là nói đến đặc điểm nào dưới đây của Nhà nước ta ?
a)
A. Tính xã hội.
b)
B. Tính nhân dân.
c)
C. Tính giai cấp.
d)
D. Tính quần chúng.
3.
Câu 3. Nhà nước pháp quyền có nghĩa là, mọi hoạt động của các cơ quan nhà nước, tổ chức xã hội và mọi công dân đều được thực hiện trên công cụ
a)
A. pháp luật.
b)
B. chính sách.
c)
C. dư luận xã hội.
d)
D. niềm tin.
4.
Câu 4. Chức năng cơ bản của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là
a)
A. trấn áp các lực lượng phá hoại
b)
B. tổ chức và xây dựng.
c)
C. giữ gìn chế độ xã hội.
d)
D. bảo vệ Tổ quốc.
5.
Câu 5. Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam mang bản chất của giai cấp
a)
A. công nhân.
b)
B. nông dân.
c)
C. trí thức.
d)
D. tiểu thương.
6.
Câu 6. Nội dung nào sau đây không phải là chức năng của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
a)
A. Giữ vững an ninh chính trị.
b)
B. Đảm bảo an toàn xã hội.
c)
C. Tổ chức và xây dựng kinh tế.
d)
D. Đảm bảo quyền lợi của dân.
7.
Câu 7. Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam đặt dưới sự lãnh đạo của
a)
A. Mặt trận Tổ quốc.
b)
B. Hội Liên hiệp Phụ nữ.
c)
C. Liên đoàn Lao động.
d)
D. Đảng Cộng sản.
8.
Câu 8. Tính dân tộc của Nhà nước ta được thể hiện như thế nào dưới đây ?
a)
A. Nhà nước ta là Nhà nước của các dân tộc.
b)
B. Nhà nước chăm lo lợi ích mọi mặt cho các dân tộc Việt Nam.
c)
C. Mỗi dân tộc có bản sắc riêng của mình.
d)
D. Dân tộc nào cũng có chữ viết riêng.
9.
Câu 9. Tính nhân dân của Nhà nước ta thể hiện ở việc
a)
A. Nhà nước ta là Nhà nước của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân.
b)
B. Nhà nước ta là Nhà nước của đại gia đình các dân tộc Việt Nam.
c)
C. đời sống của nhân dân ngày càng tốt hơn.
d)
D. nhân dân tích cực lao động vì đất nước.
10.
Câu 10. Nhà nước ta kế thừa và phát huy những truyền thống tốt đẹp của dân tộc thể hiện
a)
A. tính giai cấp của Nhà nước.
b)
B. tính nhân dân của Nhà nước.
c)
C. tính dân tộc của Nhà nước.
d)
D.tính cộng đồng của Nhà nước
11.
Câu 11. Khẳng định nào dưới đây không đúng về tính nhân dân của Nhà nước ta?
a)
A. Nhà nước dân, vì dân, do dân.
b)
B. Nhân dân tham gia quản lí.
c)
C. Do nhân dân quản lí và ban hành pháp luật.
d)
D. Ý chí, lợi ích và nguyện vọng của dân.
12.
Câu 12. Chức năng nào dưới đây của Nhà nước ta là căn bản nhất ?
a)
A. Chức năng đảm bảo an ninh chính trị.
b)
B. Chức năng tổ chức và xây dựng.
c)
C. Chức năng bảo đảm trật tự , an toàn xã hội.
d)
D. Chức năng tổ chức và giáo dục
13.
Câu 13. Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa dựa trên hệ tư tưởng nào?
a)
A. Giai cấp công nhân.B. Giai cấp nông dân.
b)
B. Giai cấp nông dân.
c)
C. Giai cấp tư sản.
d)
D. Tư tưởng Mác – Lênin.
14.
Câu 14. Xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa là trách nhiệm của
a)
A. các cơ quan. B. mọi công dân. C. Nhà nước. D. cán bộ, công chức.
b)
B. mọi công dân.
c)
C. Nhà nước.
d)
D. cán bộ, công chức.
15.
Câu 15. Trong các kiểu nhà nước Nhà nước nào khác về chất so với các nhà nước trước đó?
a)
A. Chiếm hữu nô lệ.
b)
B. Phong kiến
c)
C. Tư bản.
d)
D. XHCN.
16.
Câu 16. Nhà nước xuất hiện do đâu?
a)
A. Do ý muốn chủ quan của con người.
b)
B. Do ý chí của giai cấp thống trị.
c)
C. Là một tất yếu khách quan.
d)
D. Do lực lượng siêu nhiên
17.
Câu 17. Hình thức dân chủ với những qui chế, thiết chế để nhân dân thảo luận, biểu quyết, tham gia trực tiếp quyết định công việc của cộng đồng, của Nhà nước là
a)
A. dân chủ gián tiếp.
b)
B. dân chủ trực tiếp.
c)
C. dân chủ đại diện.
d)
D. dân chủ liên minh.
18.
Câu 18. Hình thức dân chủ thông qua những quy chế để nhân dân bầu ra những người đại diên thay mặt mình quyết định các công việc chung của cộng đồng nhà nước.
a)
A. dân chủ gián tiếp.
b)
B. dân chủ trực tiếp.
c)
C. dân chủ chủ nô.
d)
D. dân chủ liên minh.
19.
Câu 19. Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam mang bản chất của giai cấp nào?
a)
A. Giai cấp công nhân.
b)
B. Giai cấp nông dân.
c)
C.Giai cấp tư sản.
d)
D. Tất cả các giai cấp.
20.
Câu 20. Trên đường đi, Minh thấy một người đang cắt trộm dây cáp điện, Minh băn khoăn không biết phải làm gì. Nếu là bạn của Minh, em sẽ khuyên Minh lựa chọn cách xử sự nào dưới đây cho phù hợp ?
a)
A. Làm ngơ coi như không biết B. Xông vào bắt.
b)
B. Xông vào bắt.
c)
C. Tránh xa để khỏi nguy hiểm.
d)
D. Báo cho công an hoặc Uỷ ban nhân dân.
21.
Câu 21. Câu nào thể hiện đúng về trách nhiệm tham gia xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ?
a)
A. Tất cả công dân đều phải có trách nhiệm tham gia xây dựng và bảo vệ Nhà nước.
b)
B. Chỉ cán bộ, công chức Nhà nước mới có trách nhiệm tham gia xây dựng Nhà nước.
c)
C. Xây dựng và bảo vệ Nhà nước là trách nhiệm của lực lượng công an nhân dân.
d)
D. Chỉ lực lượng quân đội nhân dân mới có trách nhiệm xây dựng và bảo vệ Nhà nước.
22.
Câu 22. Câu nào dưới đây là đúng về trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng Nhà nước.
a)
A. Chỉ lực lượng vũ trang mới có trách nhiệm xây dựng Nhà nước.
b)
B. Học sinh các cấp học cũng có trách nhiệm xây dựng Nhà nước.
c)
C. Xây dựng Nhà nước là trách nhiệm riêng của những người có chức quyền.
d)
D. Xây dựng Nhà nước là tùy vào tính tự giác của mỗi người.
23.
Câu 23. Hành vi nào dưới đây không thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam ?
a)
A. Anh G không vi phạm pháp luật.
b)
B. Anh C không tố giác tội phạm.
c)
C. H tham gia vào đội dân quân tự vệ của phường.
d)
D. Bác D tuyên truyền và vận động mọi người trong khu phố thực hiện tốt pháp luật.
24.
Câu 24. Anh A bị một tổ chức chuyên kích động, phá hoại an ninh đất nước mua chuộc và lôi kéo tham gia vào tổ chức đó. Nếu ở trường hợp của anh A, em sẽ chon cách ứng xử nào dưới đây cho phù hợp ?
a)
A. Rủ thêm một số người tham gia B. cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền biết.
b)
B. cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền biết.
c)
C. Lờ đi coi như không biết.
d)
D. Vui vẻ tham gia vào tổ chức đó.
25.
Câu 25. Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ của
a)
A. giai cấp công nhân.
b)
B. quảng đại quần chúng nhân dân.
c)
C. những người quản lý.
d)
D. giai cấp nông dân.
26.
Câu 26. Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa mang bản chất của giai cấp
a)
A. công nhân.
b)
B. nông dân.
c)
C. trí thức.
d)
D. tư sản.
27.
Câu 27. Cơ sở kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là dựa trên chế độ sở hữu tư liệu sản xuất nào dưới đây?
a)
A. Công hữu.
b)
B. Tư hữu.
c)
C. Tư nhân.
d)
D. Tư bản.
28.
Câu 28. Dân chủ là quyền lực thuộc về
a)
A. nhân dân
b)
B. tự do.
c)
C. con người.
d)
D. xã hội.
29.
Câu 29. Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa gắn với
a)
A. đạo đức.
b)
B. pháp luật.
c)
C. phong tục.
d)
D. truyền thống.
30.
Câu 30. Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được thực hiện trên các lĩnh vực nào?
a)
A. Kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội.
b)
B. Kinh tế, chính trị, tôn giáo.
c)
C. Kinh tế, chính trị, tư tưởng, tinh thần.
d)
D. Chính trị, văn hóa, giáo dục.
31.
Câu 31. Dân chủ XHCN là nền dân chủ
a)
A. phổ biến nhất.
b)
B. rộng rãi và triệt để nhất.
c)
C. tuyệt đối nhất.
d)
D. hoàn hảo nhất.
32.
Câu 32. Khẳng định nào là sai khi nói về nền dân chủ xã hội chủ nghĩa?
a)
A. Là nền dân chủ của nhân dân lao động.
b)
B. Gắn liền với đạo đức.
c)
C. Mang bản chất giai cấp công nhân.
d)
D. Lấy hệ tư tưởng Mác-Lê-nin làm nền tảng tinh thần.
33.
Câu 33. Trong lĩnh vực văn hoá công dân thực hiện quyền nào dưới đây?
a)
A. Quyền được đảm bảo về mặt vật chất và tinh thần.
b)
B. Quyền sáng tác, phê bình văn học, nghệ thuật.
c)
C. Quyền bình đẳng nam, nữ.
d)
D. Quyền được hưởng an toàn xã hội và bảo hiểm xã hội.
34.
Câu 34. Nội dung nào không phải là dân chủ trong lĩnh vực xã hội?
a)
A. Quyền lao động.
b)
B. Quyền bình đẳng nam, nữ.
c)
C. Quyền sáng tác, phê bình văn học, nghệ thuật.
d)
D. Quyền được hưởng an toàn xã hội và bảo hiểm xã hội.
35.
Câu 35. Quyền sáng tác, phê bình văn học, nghê thuật thuộc nội dung cơ bản của dân chủ trong lĩnh vực
a)
A. văn hoá.
b)
B. chính trị.
c)
C. kinh tế.
d)
D. xã hội.
36.
Câu 36. Quyền nào dưới đây là một trong các nội dung dân chủ trong các lĩnh vực chính trị?
a)
A.Quyền sáng tác văn học.
b)
B. Quyền bình đẳng nam nữ.
c)
C.Quyền tự do báo chí.
d)
D. Quyền lao động.
37.
Câu 37. A đã 18 tuổi, A rất vui mừng vì đây là lần đầu mình được cầm lá phiếu đi tham gia bầu cử Hội đồng nhân dân các cấp. VậyA đã thực hiện hình thức dân chủ nào dưới đây?
a)
A. Dân chủ trực tiếp.
b)
B. Dân chủ gián tiếp.
c)
C. Dân chủ mở rộng.
d)
D. Dân chủ của nhân dân.
38.
Câu 38. Hướng dẫn bầu lớp trưởng, bí thư, tổ trưởng. Vậy các bạn đã thực hiện hình thức dân chủ nào?
a)
A. Dân chủ trực tiếp.
b)
B. Dân chủ gián tiếp.
c)
C. Dân chủ mở rộng.
d)
D. Dân chủ hình thức.
39.
Câu 39. Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta là tăng cường công tác lãnh đạo và
a)
A. quản lí.
b)
B. tổ chức.
c)
C. giáo dục.
d)
D. vận động.
40.
Câu 40. Muốn có quy mô, cơ cấu dân số và phân bố dân cư hợp lí để phát triển nhanh và bền vững thì phải
a)
A. có chính sách dân số đúng đắn.
b)
B. khuyến khích tăng dân số.
c)
C. giảm nhanh việc tăng dân số.
d)
D. phân bố lại dân cư hợp lí.
41.
Câu 41. Đảng, Nhà nước ta coi chính sách dân số là một bộ phận như thế nào trong chiến lược phát triển đất nước?
a)
A. Quan trọng.
b)
B. Cần thiết.
c)
C. Hữu ích.
d)
D. Nâng cao.
42.
Câu 42. Để thực hiện chính sách dân số, biện pháp nào dưới đây tác động trực tiếp tới nhận thức của người dân?
a)
A. Nhà nước tăng cường đầu tư kinh phí.
b)
B. Tranh thủ sự giúp đỡ của các nước láng giềng.
c)
C. Tuyên truyền, giáo dục về chính sách dân số.
d)
D. Nhà nước ban hành văn bản pháp luật về dân số.
43.
Câu 43. Quan niệm dân gian nào dưới đây thể hiện lạc hậu đến bình đẳng giới trong chính sánh dân số của nước ta?
a)
A. Con hơn cha là nhà có phúc.
b)
B. Một giọt máu đào hơn ao nước lã.
c)
C. Cha mẹ sinh con trời sinh tính.
d)
D. Trọng nam khinh nữ.
44.
Câu 44. Học sinh tham gia thi tìm hiểu về giáo dục sức khỏe sinh sản vị thành niên của trường là góp phần thực hiện chính sách nào dưới đây?
a)
A. Chính sách giáo dục.
b)
B. Chính sách dân số.
c)
C. Chính sách việc làm.
d)
D. Chính sách văn hóa.
45.
Câu 45. Gia đình sinh nhiều con sẽ khó khăn trong việc
a)
A. nuôi dạy con cái, nâng cao địa vị xã hội.
b)
B. làm kinh tế, tham gia các hoạt động xã hội.
c)
C. xây dựng gia đình văn hóa, hạnh phúc.
d)
D. nuôi dạy con cái và xây dựng gia đình văn hóa, hạnh phúc.
46.
Câu 46. Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam mang bản chất của giai cấp công nhân vì sao?
a)
A. Nhà nước có được là thành quả cách mạng của quần chúng nhân dân lao động
b)
B. Nhà nước có được là thành quả cách mạng của giai cấp công nhân
c)
C. Nhà nước có được là thành quả cách mạng dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam
d)
D. Nhà nước có được là thành quả cách mạng của quần chúng nhân dân lao động do giai cấp công nhân thông qua chính đảng là Đảng Cộng sản lãnh đạo.
47.
Câu 47. Chị M sinh được hai cô con gái nên anh K chồng của M muốn sinh thêm con trai để nối dõi tông đường. Nhưng chị lại không muốn vì cho rằng dù con gái hay con trai thì chỉ hai là đủ. Bà C là mẹ đẻ anh K đã nhờ chị X là cán bộ dân số dến giải thích cho anh K hiểu để từ bỏ ý định sinh thêm con. Ai là người thực hiện tốt chính sách dân số?
a)
A. Anh K.
b)
B. C và X.
c)
C. M. C và X.
d)
D. X và M.
48.
Câu 48. Trong đợt sửa đổi Hiến pháp 2013, nhân dân được tham gia góp ý xây dựng sửa đổi, bổ sung Hiến pháp. Việc làm này của nhân dân được thực hiện thông qua hình thức dân chủ nào dưới đây?
a)
A.Trực tiếp.
b)
B. Gián tiếp.
c)
C. Tự do.
d)
D. Công khai.
49.
Câu 49. Quan niệm “Trọng nam khinh nữ” được hiểu là
a)
A.đề cao vai trò, tầm quan trọng của cả nam giới và nữ giới.
b)
B. coi nhẹ, hạ thấp vai trò, vị trí của người phụ nữ.
c)
C. xem nhẹ, hạ thấp vai trò của người phụ nữ.
d)
D. đề cao vai trò của nam giới, coi nhẹ và hạ thấp vai trò của người phụ nữ.
50.
Câu 50. Chủ đề của ngày dân số thế giới 11 - 7- 2015 ở Việt Nam là gì?
a)
A. Hỗ trợ chăm sóc sức khỏe cho nhân dân.
b)
B. Nâng cao chất lượng dân số.
c)
C. Kế hoạch hoá gia đình
d)
D. Chăm sóc sức khỏe cho phụ nữ.
100 %
