wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

test Tin 10 cuối kì 1

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Công cụ nào dưới đây đặc trưng cho nền văn minh thông tin?

a)

Máy thu hình

b)

Điện thoại di động.               

c)

Máy tính điện tử

d)

Mạng Internet.

2.

Tin học được định nghĩa là khoa học nghiên cứu các phương pháp và quá trình xử lí thông tin tự động bằng các phương tiện kĩ thuật, chủ yếu bằng:

a)

Máy tính.                            

b)

Điện thoại di động.                

c)

Đồng hồ thông minh.          

d)

Máy thu hình

3.

Câu trả lời nào đúng và đầy đủ nhất về byte ?

a)

Là lượng tin đủ mã hoá một chữ trong bảng chữ cái.  

b)

Là một đơn vị lưu trữ dữ liệu 8 bít.

c)

Là một đơn vị đo dung lượng bộ nhớ máy tính.

d)

Là một dãy 8 chữ số.

4.

Chọn phát biểu đúng nhất. Thiết bị số là:

a)

Các thiết bị làm việc với thông tin số.                  

b)

Các thiết bị lưu trữ.

c)

Các thiết bị dùng truyền dữ liệu

d)

Các thiết bị dùng xử lý thông tin.

5.

Chọn kết quả đúng. 4.5GB bằng bao nhiêu MB?

a)

4608 MB.      

b)

2048 MB.                  

c)

46080 MB.              

d)

4680 MB.

6.

Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào không là thiết bị số?

a)

Thẻ nhớ.

b)

Bộ thu phát wifi.

c)

Máy tính xách tay.

d)

Quạt điện cơ.

7.

Văn bản, số, hình ảnh, âm thanh, đã lưu trong máy tính được gọi chung là:

a)

Lệnh.

b)

Chỉ dẫn.        

c)

Thông tin.                

d)

                 

Dữ liệu.

8.

Các đơn vị đo dữ liệu hơn kém nhau bao nhiêu lần?

a)

1024 lần.

b)

1204 lần.

c)

2014 lần.

d)

2104 lần.

9.

Giả sử để số hoá một cuốn sách Ngữ văn 10 dạng văn bản thì cần lượng dữ liệu 65 KB. Hỏi một thẻ nhớ có dung lượng 4GB thì lưu trữ được bao nhiêu cuốn sách Ngữ văn 10 đã số hoá?

a)

64527 cuốn.

b)

64528 cuốn.

c)

32768 cuốn.

d)

16384 cuốn.

10.

Phát biểu nào sau đây không là ưu điểm của thiết bị số

a)

. Giúp xử lý thông tin rất nhanh, chính xác.

b)

Khả năng lưu trữ với dung lượng lớn.

c)

Tốc độ chuyển hàng hoá rất nhanh.

d)

Khả năng truyền tin với tốc độ rất lớn.

11.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Thông tin là kết quả của việc xử lí dữ liệu để nó trở nên có ý nghĩa.

b)

Mọi thông tin muốn có được, con người sẽ phải tốn rất nhiều tiền.

c)

Không có sự phân biệt giữa thông tin và dữ liệu.

d)

Dữ liệu chỉ có trong máy tính, không tồn tại bên ngoài máy tính.

12.

Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Thu nhận

b)

Lưu trữ.

c)

Xử lí.

d)

Truyền.

13.

Chúng ta gọi dữ liệu hoặc lệnh được nhập vào máy tính là gì?

a)

Dữ liệu được lưu trữ.

b)

Thông tin vào.

c)

. Thông tin ra.

d)

Thông tin máy tính.

14.

Phát biểu nào sau đây là sai về thông tin?

a)

Có thể đồng nhất thông tin với dữ liệu.

b)

Thông tin có nhiều cách thể hiện dữ liệu khác nhau.

c)

Dữ liệu có thể thể hiện nhiều thông tin khác nhau.

d)

Thông tin có tính toàn vẹn, nếu không đủ dữ liệu có thể làm thông tin bị hiểu sai.

15.

So sánh việc gửi thư theo đường bưu điện và gửi thư điện tử theo các tiêu chí thì đâu là đáp án sai:

a)

Thời gian: Gửi thư điện tử sẽ đến chậm hơn gửi theo đường bưu điện nếu thư chứa quá nhiều tài liệu.

b)

Tốc độ: gửi thư điện tử có tốc độ nhanh hơn.

c)

Chi phí: gửi thư điện tử tiết kiệm chi phí hơn.

d)

Khả năng lưu trữ: gửi thư điện tử có khả năng lưu trữ lớn hơn gửi thư theo đường bưu điện

16.

Với 1 thẻ nhớ 16GB có thể chưa tối đa bao nhiêu ảnh tính theo độ lớn trung bình của ảnh là 0.5MB?

a)

32755

b)

32730

c)

32768

d)

32727

17.

Cho biết các thiết bị dưới đây, thiết bị nào là thiết bị số?

a)

. Bộ thu phát wifi, thẻ nhớ, máy tính xách tay

b)

Thẻ nhớ, đồng hồ, quạt điện cơ

c)

Bộ thu phát wifi, đồng hồ, thẻ nhớ,

d)

Máy tính xách tay, thẻ nhớ, đồng hồ

18.

Thiết bị nào dưới đây không là thiết bị thông minh?

a)

Điện thoại thông minh.

b)

Máy tính bảng.

c)

Đồng hồ lịch vạn niên.

d)

Camera có kết nối internet.

19.

Loại công cụ nào gắn liền với nền văn minh lần thứ ba?

a)

Máy phát điện.

b)

Động cơ hơi nước.

c)

Đồng hồ.

d)

Máy tính điện tử.

20.

Chọn đáp án không được xem là lợi ích của tin học?

a)

Tin học đã được ứng dụng trong mọi lĩnh vực đời sống xã hội

b)

Sự phát triển của các mạng máy tính, đặc biệt là Internet, làm cho việc ứng dụng tin học ngày càng phổ biến

c)

Ứng dụng tin học giúp tăng hiệu quả sản xuất, cung cấp dịch vụ và quản lí

d)

Chuyển từ lao động thủ công sang cơ giới.

21.

Trong những tình huống nào sau đây, máy tính thực thi công việc tốt hơn con người?

a)

Khi dịch một tài liệu.

b)

Khi thực hiện một phép toán phức tạp

c)

Khi chuẩn đoán bệnh.

d)

Khi phân tích tâm lí một con người.

22.

Đặc điểm nổi bật của xã hội hiện nay là gì?

a)

Sự ra đời của máy cơ khí.

b)

Sự ra đời của máy tính điện tử.

c)

Sự ra đời của máy bay.

d)

Sự ra đời của điện năng.

23.

Công nghiệp 4.0 thiết bị đóng vai trò chủ chốt trong hệ thống IoT là:

a)

Thiết bị số.

b)

Thiết bị thông minh.

c)

Thiết bị vi tính.

d)

Thiết bị văn phòng.

24.

Cho biết thiết bị nào là thiết bị thông minh?

a)

  Bộ thu phát wifi, thẻ nhớ, máy tính xách tay

b)

Thẻ nhớ, đồng hồ, quạt điện cơ

c)

Bộ thu phát wifi, đồng hồ, thẻ nhớ

d)

Máy tính xách tay, thẻ nhớ, đồng hồ.

25.

Thiết bị thông minh là:

a)

Là thiết bị điện tử có thể hoạt động tự chủ, không cần sự can thiệp của con người, tự thích ứng với hoàn cảnh, có khả năng kết nối với các thiết bị khác để trao đổi dữ liệu.

b)

Là thiết bị điện tử không thể hoạt động tự chủ, cần sự can thiệp của con người, không tự thích ứng với hoàn cảnh, không có khả năng kết nối với các thiết bị khác để trao đổi dữ liệu

c)

Là thiết bị điện tử có thể hoạt động tự chủ, không cần sự can thiệp của con người, không tự thích ứng với hoàn cảnh, có khả năng kết nối với các thiết bị khác để trao đổi dữ liệu.

d)

Là thiết bị điện tử có thể hoạt động tự chủ, không cần sự can thiệp của con người, tự thích ứng với hoàn cảnh, không có khả năng kết nối với các thiết bị khác để trao đổi dữ liệu

26.

Bộ định tuyến (Router) có thể có mấy cổng mạng?

a)

4

b)

5

c)

7

d)

vô số

27.

Phạm vi sử dụng của internet là?

a)

Chỉ trong gia đình.                                       

b)

Chỉ trong cơ quan

c)

Chỉ ở trên máy tính và điện thoại.               

d)

Toàn cầu.

28.

Mạng cục bộ viết tắt là gì?

a)

LAN

b)

WAN

c)

MCB

d)

WWW

29.

Phần mềm tạo lớp học ảo Zoom là phần mềm gì?

a)

Phần mềm ứng dụng.

b)

Phần mềm nền tảng.

c)

. Phần mềm diệt virus.

d)

Không là phần mềm gì cả.

30.

Trong thực tế, IoT được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực và mọi mặt của cuộc sống. Vậy IoT là

a)

trí tuệ nhân tạo.

b)

kết nối vạn vật.

c)

điện toán đám mây.

d)

dữ liệu lớn.

31.

Lưu trữ thông tin trên Internet qua Google drive là thuê

a)

ứng dụng.

b)

phần cứng.

c)

phần mềm.

d)

dịch vụ.

32.

Việc chia sẻ tài nguyên mạng theo nhu cầu qua internet miễn phí hoặc trả phí theo hạn mức sử dụng được gọi là

a)

thuê phần cứng.

b)

thuê ứng dụng.

c)

. thuê phần mềm.

d)

dịch vụ điện toán đám mây.

33.

Một mạng máy tính chỉ kết nối các máy tính trong một phạm vi nhỏ như một phòng học được là mạng?

a)

Mạng diện rộng WAN.

b)

Mạng cục bộ LAN.

c)

Kết nối của nhiều mạng diện rộng.

d)

Mạng thông tin toàn cầu Internet.

34.

Trong một mô hình của một mạng máy tính gồm: máy chủ, máy tính để bàn, máy in, bộ chia (HUB), bộ chuyển mạch (Switch), bộ định tuyến (Router), cáp mạng. Theo em thiết bị nào là thiết bị đầu cuối trong các thiết bị sau đây?

a)

Máy in.

b)

Bộ chuyển mạch (Switch),.

c)

Bộ định tuyến (Router).                 

d)

Bộ chia (HUB).

35.

Cho biết lợi ích của dịch vụ đám mây:

a)

Tính mềm dẻo và độ sẵn sàng cao, chất lượng cao, kinh tế hơn.

b)

  Tính mềm dẻo, kinh tế hơn.

c)

   Tính mềm dẻo và độ sẵn sàng cao, kinh tế hơn.

d)

Độ sẵn sàng cao, chất lượng cao, kinh tế hơn.

36.

Theo cơ chế lây nhiễm, có mấy loại phần mềm độc hại?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

37.

Tác động của virus đối với người dùng và máy tính?

a)

Làm cho người dùng bị đau đầu.

b)

. Làm hỏng mắt của người dùng.

c)

Xóa dữ liệu, làm tê liệt máy tính.

d)

. Làm cho máy tính nhẹ hơn.

38.

Bản chất của virus là gì?

a)

Các phần mềm hoàn chỉnh.

b)

Các đoạn mã độc.

c)

Các đoạn mã độc gắn với một phần mềm.

d)

Là sinh vật có thể thấy được.

39.

Bản chất của Worm, sâu máy tính là gì?

a)

. Phần mềm hoàn chỉnh.

b)

Một đoạn mã độc.

c)

Nhiều đoạn mã độc.

d)

Lợi dụng lỗ hổng của Internet.

40.

Trojan gọi là gì?

a)

Phần mềm độc.

b)

Mã độc.

c)

Ứng dụng độc.

d)

Phần mềm nội gián.

41.

Dựa vào hiểu biết của bản thân, đâu KHÔNG là phần mềm chống phần mềm độc hại?

a)

Microsoft Word.

b)

BKAV.

c)

Kapersky.

d)

Antivirus

42.

Đâu là phần mềm nội gián:

a)

Virus            

b)

Worm                     

c)

Trojan               

d)

Sâu máy tính

43.

Cho biết một số nguy cơ trên mạng:

a)

  Tin giả và tin phản văn hóa, lừa đảo

b)

Lộ thông tin cá nhân, bắt nạt trên không gian mạng

c)

Tin giả và tin phản văn hóa, lừa đảo, lộ thông tin cá nhân, bắt nạt trên không gian mạng, nghiện mạng.

d)

Lộ thông tin cá nhân, bắt nạt trên không gian mạng, nghiện mạng.

44.

Trong các hành vi sau, những hành vi nào là vi phạm bản quyền?

a)

Tải một tài liệu từ một người bạn soạn gửi cho mình.

b)

Một người bạn của em mua tài khoản học một khóa tiếng Anh trực tuyến. Em mượn tài khoản để cùng học.

c)

Phá khóa phần mềm chỉ để thử khả năng phá khóa chứ không dùng.

d)

. Em dùng nhờ một phần mềm trên máy tính của bạn.