wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiểu từ + Ngữ pháp 1,2,3,4과

Total questions: 30

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Ngữ pháp: " Là N" trong tiếng Hàn là gì?

a)

N입니다

b)

N임니다

c)

N인니다

d)

N입니까

2.

Ngữ pháp: Là N phải không? trong tiếng Hàn là gì?

a)

N인니까?

b)

N입니다?

c)

N입니까?

d)

N임니까?

3.

Chức năng của "은/는" là gì?

a)

Gắn vào sau N làm chủ thể của câu

b)

Gắn vào sau N làm chủ ngữ của câu

c)

Cả A và B

d)

Gắn vào sau N làm tân ngữ trong câu

4.

Khi so sánh 2 đối tượng thường sử dụng tiểu từ nào?

a)

이/가

b)

은/는

c)

에서

d)

을/를

5.

Chọn tiểu từ thích hợp điền vào chỗ trống: "이름.... 무엇입니까?"

a)

b)

c)

d)

6.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn: "Tôi là nhân viên công ty".

a)

회사원입니까.

b)

화사원입니다.

c)

회사원입니다.

d)

회사완입니다.

7.

Chọn câu trả lời phù hợp cho câu hỏi sau: "직업이 무엇입니까?"

a)

회사입니다.

b)

회사원입니다.

c)

화입니다.

d)

화 씨입니다.

8.

Tìm lỗi sai trong câu sau: " 저 베트남 사랑입니다."

a)

b)

베트남

c)

사랑

d)

입니다

9.

"Đây" trong tiếng Hàn là gì?

a)

여기

b)

거기

c)

저기

d)

이것

10.

"거기" là gì ?

a)

Chỗ đó

b)

Cái đó

c)

Chỗ này

d)

Cái này

11.

" Đại từ chỉ vị trí xa cả người nói và người nghe" là gì?

a)

저기

b)

거기

c)

저것

d)

그것

12.

"Đại từ chỉ đồ vật gần người nói" trong tiếng Hàn là gì?

a)

저것

b)

이것

c)

그것

d)

저기

13.

"Khi chỉ đồ vật ở xa cả người nói và người nghe" ta sử dụng đại từ gì?

a)

자기

b)

저것

c)

저기

d)

자것

14.

"Cái kia" trong tiếng Hàn là gì?

a)

구것

b)

그것

c)

거기

d)

가기

15.

"Tiểu từ đứng sau N làm chủ ngữ" là gì?

a)

은/는

b)

이/가

c)

을/를

d)

에서

16.

Điền tiểu từ thích hợp vào chỗ trống: "N..... 있습니다/없습니다."( Có N/ Không có N)

a)

을/를

b)

은/는

c)

이/가

d)

17.

Điền tiểu từ thích hợp vào chỗ trống: "N..... 있습니다/없습니다." (Có ở đâu/ Không có ở đâu)

a)

b)

이/가

c)

을/를

d)

은/는

18.

Ngữ pháp " Không phải là N" là gì?

a)

N이/가 아닙니다

b)

N이/가 없습니다

c)

N은/는 아닙니다

d)

N은/는 없습니다

19.

"을/를" gọi là tiểu từ gì?

a)

Tiểu từ chỉ thời gian

b)

Tiểu từ tân ngữ

c)

Tiểu từ chủ ngữ

d)

Tiểu từ chỉ nơi chốn

20.

"Tiểu từ gắn vào sau N địa điểm xảy ra một hành động" nào đó là gì?

a)

이/가

b)

c)

에서

d)

은/는

21.

"Để nối 2 N với nhau" ta dùng gì?

a)

은/는

b)

와/과

c)

이/가

d)

을/를

22.

Sau "N chỉ thời gian" dùng tiểu từ gì?

a)

b)

에서

c)

이/가

d)

을/를

23.

Từ nào không kết hợp được với "에"

a)

교실

b)

오늘

c)

금요일

d)

학교

24.

Điền tiểu từ thích hợp vào chỗ trống: "저... 베트남 사람입니다. 한국 사람... 아닙니다."

a)

는/가

b)

는/이

c)

은/은

d)

은/가

25.

Điền tiểu từ thích hợp vào chỗ trống: "6월 14일... 영국... 갑니다."

a)

에/에

b)

이/에

c)

에/에서

d)

은/에

26.

Điền tiểu từ thích hợp vào chỗ trống: "여기... 학교입니다. 여기... 한국 학생이 많이 있습니다."

a)

에/는

b)

는/는

c)

는/에

d)

은/에

27.

Điền tiểu từ thích hợp vào chỗ trống: "란 씨는 토요일... 집에서 책... 읽습니다."

a)

에/이

b)

에/을

c)

은/를

d)

은/가

28.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "내일...모레 한국어를 공부합니다."

a)

b)

c)

d)

29.

Điền tiểu từ thích hợp vào chỗ trống: "교실... 책상... 의자... 있습니다."

a)

에/과/이

b)

은/이/가

c)

에/와/이

d)

은/가/이

30.

Điền tiểu từ thích hợp vào chỗ trống: "학교 도서관... 아주 큽니다. 저는 여기... 한국어를 공부합니다."

a)

이/는

b)

에/에

c)

이/에서

d)

에/에서