NEW
Font size
WorksheetsCuối kì công nghệ
Total questions: 24
Worksheet time: 12mins
Thành phần của phân vi sinh vật cố định đạm là:
a. Vi sinh vật nốt sần cây họ Đậu
b. bột photphorit
c. Thân cây họ Đậu
d. Cả a,c
A
B
C
D
Phân có chứa vi sinh vật sống hội sinh với cây lúa là:
a. phân vi sinh vật chuyển hóa lân
b. phân vi sinh vật cố định đạm
c. Phân vi sinh vật phân giải chất hữu cơ
d. phân hữu cơ
A
B
C
D
phân hóa học dễ tan là:
a. Đạm ure
b. Supe lân
c. Lân nung chảy
d. Lân Văn điển
A
B
C
D
Cách sử dụng của phân hữu cơ là:
a. Bón thúc
b. Bón lót
c. Bón tẩm vào hạt giống
d. Cả a,b,c
A
B
C
D
Phân hóa học là loại phân bón :
a. được sản xuất theo qui trình công nghiệp
b. Lấy từ sản phẩm thải của động vật
c. được tinh chế từ các loại vi sinh vật
d. Có chứa vi sinh vật
A
B
C
D
phân vi sinh vật chuyển hóa lân hữu cơ có chứa thành phần là ;
a. Vi sinh vật chuyển hoá lân
b. Xác thực vật
c. Vi sinh vật cố định đạm
d. Cả a,b
A
B
C
D
Cách bón phân kali là
a. Tẩm vào hạt hoặc rễ cây
c. Bón thúc
b. Bón lót
d. Cả b và c
A
B
C
D
Đâu là nội dung thể hiện nguyên tắc bón đúng thời điểm:
a. Mỗi loại cây có nhu cầu dinh dưỡng
b. Khi bón cần tránh mưa
c. Mỗi loại phân phù hợp một loại cây trồng, đất trồng
d. Bón với liều lượng phù hợp với từng loại cây, từng giai đoạn
A
B
C
D
1. Đạm ure 2. Supe lân 3. Phân vi sinh vật chuyển hoá lân 4. Phân kali 5. Lân nung chảy 6. Phân chuồng 7. Đạm sunphat
Phân dùng bón lót là:
a. 1,4,7 b. 2,3,5 c. 2,5,6 d. 3,5,6
A
B
C
D
1. Đạm ure 2. Supe lân 3. Phân vi sinh vật chuyển hoá lân 4. Phân kali 5. Lân nung chảy 6. Phân chuồng 7. Đạm sunphat
Phân dùng thúc là:
a. 1,4,7 b. 2,3,5 c. 2,5,6 d. 3,5,6
A
B
C
D
Điều kiện ủ nguội phân hữu cơ là:
a. Hiếu khí
b. Kị khí
c. Nhiệt độ 60 0C – 70 0C
d. Cả a,b,c
A
B
C
D
Điều kiện ủ nóng phân hữu cơ là:
a. Hiếu khí
b. Kị khí
c. Nhiệt độ 60 0C – 70 0C
d. Cả a và c
Câu 16.
A
B
C
D
Với đất rất chua không nên sử dụng loại phân nào dưới đây?
a. Kali
b. Supe lân
c. Lân nung chảy
d. cả 3 đáp án trên
A
B
C
D
Đâu là vai trò của giống cây trồng:
a. Quyết định năng suất, chất lượng của nông sản
b. Có khả năng phòng chống sâu bệnh
c. Tăng vụ và thay đổi cơ cấu giống cây trồng
d. Cả 3 đáp án trên
A
B
C
D
Giống thuần chủng là:
a. Giống có đặc tính di truyền đồng nhất và ổn định.
b. Giống có đặc tính di truyền không đồng nhất và không ổn định.
c. Các thế hệ con sinh ra khác bố mẹ
d. Con sinh ra sinh trưởng và phát triển vượt trội so với bố mẹ
A
B
C
D
Để có giống xác nhận trong nhân giống hữu tính cần trải qua mấy vụ?
a. 1 b.2 c.3 d.4
A
B
C
D
Đâu là phương pháp nhân giống hữu tính
a. Gieo hạt b. Ghép mắt
c. Chiết cành d. Giâm cành
A
B
C
D
1. Ghép mắt chữ T 2. Ghép mắt cửa sổ 3. Chiết cành 4. Giâm cành
5. Nuôi cấy mô tế bào 6. Ghép mắt nhỏ có gỗ 7. Gieo hạt
Có mấy phương pháp nhân giống vô tính theo phương pháp truyền thống
a. 4 b. 5 c. 6 d.7
C
A
B
D
Ưu thế vượt trội của phương pháp nhân giống bằng nuôi cấy mô so với phương pháp nhân giống vô tính truyền thống là:
a. Hệ số nhân giống cao
c. Cây trồng sạch bệnh
b. Không phụ thuộc thời vụ
d. Cả a,b,c
A
B
C
D
Nhân giống vô tính là:
a. Cây con được hình thành từ một bộ phận cơ quan dinh dưỡng của cây mẹ
b. Cây con không giống cây mẹ về đặc điểm di truyền
c. Cây con sạch bệnh
d. Cả a,b,c
A
B
C
D
Ưu thế của cây ghép mắt so với cây chiết cành là:
a. Cây con sinh trưởng phát triển, thích nghi tốt hơn cây mẹ
b. Đòi hỏi kĩ thuật cao hơn
c. Cây con sạch bệnh hơn
d. Phụ thuộc vào thời vụ nhân giống
A
B
C
D
Nội dung của bước tạo chồi trong nuôi cấy mô là:
a. Rửa sạch bằng nước và xà phòng
b. Môi trường dinh dưỡng thích hợp có bổ sung chất kích thích ra rễ
c. Môi trường dinh dưỡng thích hợp có bổ sung chất kích thích ra chồi
d. Dùng chất khử trùng là rượu etylic
A
B
C
D
Đối tượng của phương pháp chọn lọc cá thể là:
a. Cây tự thụ phấn
c. Cây giao phấn
b. Cây thụ phấn chéo
d, Cây sinh sản vô tính
A
B
C
D
Chọn lọc hỗn hợp có đặc điểm
a. Giống có độ đồng đều cao
c. Đánh giá được được điểm di truyền
b. Tiến hành đơn giản, dễ thực hiện
d. Cả a,b,c
A
B
C
D
