WorksheetsKTCT cùng dy
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Name
Class
Date
1.
1. Đối tượng nghiên cứu của KTCT Mác Lênin là
a)
a. Quan hệ giữa người với người trong SX;
b)
b. Quan hệ giữa người với người trong SX và trao đổi hàng hóa;
c)
c. Quan hệ giữa nhà nước và nhân dân, thị trường;
d)
d. Ca a,b,c.
2.
2. Các tư tưởng (trường phái) KTCT trước Mác gồm:
a)
a. CN trọng thương;
b)
b. CN trọng nông;
c)
c. KTCT tư sản cổ điển Anh;
d)
d. Cả a,b,c.
3.
3. “BÀN TAY VÔ HÌNH” ĐIỀU KHIỂN NỀN KT LÀ GÌ?
a)
a. Các quy luật KT khách quan;
b)
b. Chính sách pháp luật của NN
c)
c. Hao mòn vô hình của máy móc thiết bị;
d)
d. Cả a, b,c
4.
4. Phương pháp nghiên cứu chính của KTCT Mác Lê nin là?
a)
a. Trừu tượng hóa khoa học;
b)
b. Phương pháp duy vật biện chứng;
c)
c. Phương pháp duy vật lịch sử;
d)
d. Cả a,b,c.
5.
5. Sự khác nhau cơ bản giữa quy luật kinh tế và chính sách kinh tế là gì?
a)
a. Tính khách quan và chủ quan;
b)
b. Tuân theo quy luật thị trường;
c)
c. Tuân theo các chính sách pháp luật;
d)
d. Không có khác biệt.
6.
6. Trừu tượng hoá khoa học là phương pháp như thế nào?
a)
a. Bao gồm phương pháp duy vật biện chứng và duy vật lịch sử
b)
b. Nghiên cứu các nhân tố mang tính “hiện tượng” tác động đến quá trình SX và trao đổi hàng hóa;
c)
c. Nghiên cứu các nhân tố mang tính “bản chất” tác động đến quá trình SX và trao đổi hàng hóa;
d)
d. Cả a,b,c.
7.
7. Đặc điểm của chính sách kinh tế
a)
a. Mang tính chủ quan;
b)
b. Mang tính khách quan;
c)
c. Vừa chủ quan, vừa khách quan,
d)
d. Không có đáp án đúng.
8.
8. Khi nghiên cứu phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa, C.Mac bắt đầu từ đâu?
a)
a. Sản xuất hàng hóa;
b)
b. Từ chủ nghĩa trọng thương
c)
c. Từ chủ nghĩa trọng nông
d)
d. Cả a,b,c.
9.
9. Khủng hoảng kinh tế trong CNTB được hiểu như thế nào?
a)
a. Là “khủng hoảng thiếu”;
b)
b. Là “khủng hoảng thừa”;
c)
c. Vừa thừa vừa thiếu;
d)
d. CNTB phải gánh chịu hậu quả.
10.
10. Các chức năng của kinh tế chính trị là gì?
a)
a. Chức năng tư tưởng;
b)
b. Chức năng nhận thức và thực tiễn;
c)
c. Chức năng phương pháp luận;
d)
d. Cả a.b.c.
11.
11. Giá trị sử dụng là
a)
a.Là thuộc tính tự nhiên của vật phẩm;
b)
b. Là phạm trù vĩnh viễn;
c)
c. Tính hữu ích của vật phẩm;
d)
d. Cả a, b, c.
12.
12. Yếu tố nào tạo ra giá trị hàng hoá?
a)
a. Lao động cụ thể
b)
b. Lao động giản đơn;
c)
c. Lao động trừu tượng;
d)
d. Lao động phức tạp.
13.
13. Lượng giá trị XH của hàng hóa đo bằng:
a)
a. Thời gian LĐ xã hội cần thiết
b)
b. Thời gian LĐ cá biệt
c)
c. Hao phí LĐ xã hội kết tinh trong HH;
d)
d. Hao phí lao động cá biệt.
14.
14. Hai HH khác nhau, trao đổi được với nhau là vì:
a)
a. Trao đổi LĐ;
b)
b. Chúng đều là SP của LĐ, LĐ chứa đựng trong chúng (tương đương) hoặc bằng nhau;
c)
c. Chúng có giá trị và GTSD;
d)
d. Trao đổi GTSD.
15.
15. Ưu thế của SXHH là
a)
a. Khai thác được các lợi thế so sánh từng vùng, miền;
b)
b. Tạo điều kiện thuận lợi ứng dụng những thành
c)
c. Buộc những người SX phải năng động, linh hoạt;
d)
d. Cå a,b,c.
16.
16. Hai điều kiện để SXHH ra đời và tồn tại là?
a)
a. Có sự tồn tại của CNTB
b)
b. Có sự phân công lao động XH;
c)
c. Có sự biệt lập tương đối về mặt kinh tế giữa các chủ thể SX;
d)
d. Cả b và c
17.
17. Lao động giản đơn là?
a)
a. Lao động cụ thể;
b)
b. Lao động chân tay;
c)
c. LĐ SXHH không qua huấn luyện đào tạo;
d)
d. Các ý trên đều đúng.
18.
18. Phân công LĐXH là?
a)
a. Phân chia NLĐ vào các nhà máy;
b)
b. Phân chia mọi người vào các ngành khác nhau;
c)
c. Phân chia LĐXH vào các ngành nghề khác nhau;
d)
d. Tất cả các ý trên.
19.
19. LĐ cụ thể?
a)
a. Tạo ra GTSD của hàng hóa;
b)
b. Khi KHKT phát triển thì LĐ cụ thể càng đa
c)
c. LĐ có ích dưới dạng 1 nghề nghiệp nhất
d)
d. Tất cả các ý trên.
20.
20. Quan hệ giữa GTSD và GT của HH?
a)
a. Thể hiện sự thống nhất và đấu tranh giữa các mặt trong hàng hóa;
b)
b. Thể hiện mâu thuẫn giữa GTSD và GT;
c)
c. Phải thực hiện GT trước và trong lưu thông (LT), còn GTSD thực hiện sau và bên ngoài LT;
d)
d. Trước khi thực hiện GT, phải thực hiện GTSD:
21.
21. Tiền tệ là ?
a)
a. Do nhà nước (NN) quyết định;
b)
b. Phạm trù vĩnh viễn:
c)
c. Phương tiện thuận lợi khi mua bán trao đổi HH;
d)
d. Hàng hóa (HH) đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung khi cố định ở Vàng (bạc).
22.
22. Lạm phát là do?
a)
a. Số lượng tiền tệ phát hành ra thị trường quá nhiều so với số lượng tiền tệ cần thiết cho lưu thông;
b)
b. Cung nhỏ hơn Cầu hàng hóa,
c)
c. Bội chỉ trong ngân sách nhà nước;
d)
d. Tất cả các câu trên.
23.
23. Khi tăng cường độ LĐ, giá trị của 1 đơn vị sản phẩm sẽ:
a)
a. Tăng
b)
b. Không đổi;
c)
c. Giảm:
d)
d. Tất cả đều sai.
24.
24. Tiền tệ là hàng hóa đặc biệt vì?
a)
a. Là đại lượng đo lường giá trị của HH;
b)
b. Đóng vai trò vật ngang giá chung để trao đổi;
c)
c. Vừa là hàng hóa thông thường vừa đóng vai trò là vật ngang giá chung;
d)
d. Vì nó là vàng nên quý hiếm và đặc biệt.
25.
25. Mâu thuẫn cơ bản của nền SXHH là mâu thuẫn giữa:
a)
a. Giá trị sử dụng với giá trị
b)
b. Lao động cụ thể với lao động trừu tượng;
c)
c. Lao động cá biệt (tư nhân) với lao động xã hội;
d)
d. Lao động giản đơn với lao động phức tạp.
26.
26. Nội dung, yêu cầu của QLGT:
a)
a. Giá cả bằng giá trị của hàng hóa (HH);
b)
b. Giá cả lên xuống xoay quanh giá trị
c)
c. Giá cả hình thành tự phát trên thị trường;
d)
d. Sản xuất (SX), trao đổi HH phải dựa trên cơ sở hao phí LĐXH cần thiết.
27.
27. LĐ cụ thể và LĐ trừu tượng là:
a)
a. Hai mặt của cùng một LĐ SNHH
b)
b. Hai mặt của cùng một hàng hóa:
c)
c. Hai loại lao động khác nhau,
d)
d. Hai mặt của cùng một sản phẩm.
28.
28. Quan hệ giữa năng suất lao động với giá trị hàng hóa là gì?
a)
a. NSLĐ tăng lên thì giá trị một đơn vị HH giảm;
b)
b. NSLĐ tăng lên thì giá trị của đơn vị HH cũng tăng lên;
c)
c. NSLĐ tăng lên ảnh hưởng đến giá trị sử dụng;
d)
d. Ca a, b, c deu sai.
29.
29. Giá cả lớn hơn giá trị khi:
a)
a. Cung lớn hơn cầu:
b)
b. Cung bằng cầu;
c)
c. Cung nhỏ hơn cầu;
d)
d. Cå a, b, c.
30.
30. Giá cả của hàng hóa được quyết định, do:
a)
a. Giá trị của chúng;
b)
b. Giá trị sử dụng;
c)
c. Giá trị và quan hệ Cung – Cầu;
d)
d. Quan hệ cung – cầu.
31.
31. Tư Bản Là?
a)
a. Giá trị của hàng hóa sức lao động;
b)
b. Giá trị thặng dư (GTTD);
c)
c. Giá trị sử dụng của HH-SLĐ;
d)
d. Giá trị tạo nên GTTD.
32.
32. Loại tiền tệ nào sau đây thực hiện tốt nhất chức năng thước đo giá trị?
a)
a. Vàng (bạc);
b)
b. Tiền giấy,
c)
c. Thóc và Công cụ lao động;
d)
d. Cå 3.
33.
33. Mâu thuẫn của công thức chung TB là:
a)
a. GTTD vừa tạo ra trong lưu thông vừa tạo ra trong SX;
b)
b. Hàng hóa SLĐ là đặc biệt;
c)
c. Công thức chung của TB chỉ rõ công nhân tạo nên GTTD;
d)
d. Cả a,b,c.
34.
34. Điều kiện để SLĐ trở thành HH là
a)
a. Người LĐ không có tư liệu sản xuất (TLSX) & tự do về thân thể
b)
b. Người LĐ tự do về thân thể
c)
c. Người LĐ không có TLSX.
d)
d. Người LĐ có TLSX:
35.
35. HH - Sức lao động là:
a)
a. Hàng hóa (HH) được mua bán trao đổi trên thị trường như những HH khác;
b)
b. Hàng hóa đặc biệt:
c)
c. Có hai thuộc tính giống như các hàng hóa khác.
d)
d. Cả a,b,c đúng.
36.
36. Nền kinh tế thị trường là?
a)
a. Nền KT vận động theo cơ chế thị trường;
b)
b. Nền kinh tế có sự quản lý của nhà nước;
c)
c. Nền kinh tế có sự quản lý của nhà nước và tác động của các QLKT khách quan;
d)
d. Do nhà nước XHCN quyết định.
37.
37. Đặc điểm của nền SX TBCN là:
a)
a. Sự thống nhất giữa quá trình tạo ra GTSD với quá trình tạo ra GT và GTTD
b)
b. Người công nhân (CN) làm việc dưới sự điều hành kiểm soát của nhà TB;
c)
c. Hàng hóa do CN làm ra thuộc sở hữu của nhà TB:
d)
d. Tất cả các câu trên.
38.
38. Chi phí sản xuất, xét về lượng:
a)
a.Chi phí SX nhỏ hơn chi phí thực tế;
b)
b. Chi phí SX lớn hơn chi phí thực tế,
c)
c. Chi phí SX bằng với chi phí thực tế,
d)
d. Chi phí SX có thể nhỏ hơn, lớn hơn, hoặc bằng với chi phí thực tế,
39.
39. NHÀ TƯ BẢN CN LÀ:
a)
a. Người có tiền và tài sản khác
b)
6. Người cho vay tiền
c)
C. Người chủ của tiền (tài sản) tham gia sx:
d)
D. Không theo trường phái MARXIST.
40.
40. Giá trị hàng hóa- sức LĐ được đo bởi:
a)
a. Tiền công - tiền lương;
b)
b. Giá trị mới do SLĐ tạo ra,
c)
c. GTTD:
d)
d. Giá trị HH tiêu dùng cần thiết để tái SX.
41.
41. Tái sản xuất mở rộng là?
a)
a. Mở rộng nhà xưởng;
b)
b. Mở rộng phạm vi mua bán;
c)
c. Mở rộng SX nhờ tăng thêm tư bản;
d)
d. Cả a,b,c.
42.
42. Tư bản cho vay là?
a)
a. Cho vay không lấy lãi để phát triển SX
b)
b. Cho vay trong tiêu dùng;
c)
c. Một loại lao động đặc biệt,
d)
d. Hàng hóa đặc biệt, được sùng bái nhất.
43.
43. Chi phí sản xuất TBCN (k):
a)
a. Bao gồm cả (v) và (m) →(k=m+v).
b)
b. Bao gồm cả (c) và m — (k=c+m).
c)
c. Bao gồm cả (c) và (v)→(k=c+v).
d)
d. Bao gồm cả (c), (v) và (m)→(k=c+v+m).
44.
44. Biểu hiện của tư bản bất biến (c):
a)
a. Biểu hiện là giá trị tư liệu sản xuất;
b)
b. Biểu hiện là giá trị sức lao động;
c)
c. Biểu hiện là lao động;
d)
d. Biểu hiện là công cụ lao động.
45.
45. Ba giai đoạn tuần hoàn của TB là:
a)
a. Sản xuất – lưu thông – lưu thông;
b)
b. Lưu thông – sản xuất – lưu thông:
c)
c. Lưu thông – trao đổi – lưu thông
d)
d. Lưu thông – lưu thông – sản xuất.
46.
46. Các nhân tố ảnh hưởng đến quy mô tích lũy TB:
a)
a. Tỷ lệ phân chia trong GTTD thu được;
b)
b. Quy mô tư bản đầu tư vào SX:
c)
c. Sự phát triển và ứng dụng những thành tựu KHKT, công nghệ, quản lý vào SX;
d)
d. Cả a. b. c.
47.
47. Thời gian chu chuyển của TB bằng:
a)
a. Thời gian mua hàng + TG tiếp thị;
b)
b. Thời gian mua hàng +TG bán hàng;
c)
c. Thời gian tiếp thị + TG lưu thông;
d)
d. Thời gian sản xuất + TG lưu thông.
48.
48. Giá cả của TB cho vay (2) được quyết định bởi:
a)
a. GTSD của TB cho vay;
b)
b. Người đi vay;
c)
c. Quan hệ Cung - Cầu về TB cho vay;
d)
d. Giá trị của TB cho vay.
49.
49. Xét về lượng giữa GTTD với lợi nhuận:
a)
a. Lợi nhuận có thể lớn hơn GTTD;
b)
b. Lợi nhuận có thể nhỏ hơn GTTD;
c)
c. Lợi nhuận có thể bằng GTTD;
d)
d. Lợi nhuận có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng GTTD.
50.
50. Nếu G là giá trị hàng hóa thì:
a)
a. G=C+(V+m)
b)
b. G=C+V
c)
C.G-K+Z
d)
d. G-K+m+R
51.
51. Giá trị trao đổi là:
a)
a. Biểu hiện của giá trị hàng hóa
b)
b. Do giá trị sử dụng quyết dịnh
c)
c. Là phạm trù vình viễn
d)
d. Cả a, b, c
52.
52. Trong quản lý kinh tế, chủ thể nào đóng vai trò then chốt?
a)
a. Nhà SX;
b)
b. Người tiêu dùng
c)
c. Các chủ thể trung gian;
d)
d. Nhà nước
53.
53. Quy luật nào là quy luật kinh tế cơ bản của SX và trao đổi hàng hóa?
a)
a. Quy luật giá trị
b)
b. Quy luật giá trị thặng dư
c)
c. Quy luật cạnh tranh
d)
d. Quy luật Cung- Cầu
54.
54. Trong nền sản xuất, yếu tố nào giữ vai trò quyết định của quá trình LD?
a)
a. Tư liệu sản xuất
b)
b. Công cụ sản xuất tiên tiến
c)
c. Sức lao động
d)
d. Đối tượng lao động
55.
55. Mục đích trực tếp của nền SX TBCN là:
a)
a. SX ngày càng nhiều của cải vật chất
b)
b. Mở rộng phạm vi thống trị của quan hệ, quan hệ sản xuất TBCN
c)
c. Tạo ra ngày càng nhiều GTTD
d)
d. Làm cho LĐ ngày càng lệ thuộc vào TB
56.
56. Hai thuộc tính của hàng hóa?
a)
a. LĐ cụ thể và lao động trừu tượng
b)
b. LĐ đơn giản và lao động phức tạp
c)
c. Giá trị và giá trị sử dụng
d)
d. Lao động cá biệt và lao động XH
57.
57. Diều kiện quyết định để tiền biến thành TB là
a)
a. Sự tách biệt về kinh tế giữa những người SX;
b)
b. Sức lao động trở thành hàng hóa
c)
c. Chế độ tư hữu về tư liệu SX
d)
d. Phân công lao động XH
58.
58. Thị trường chứng khoán là:
a)
a. Nơi mua bán các loai tiền
b)
b. Thị trường mua bán các loại quỹ đâu tư
c)
c. Thị trường mua bán các loại hàng hóa thông thường
d)
d. Thi trường mua bán cá loại giấy tờ có giá như: cổ phiếu, trái phiếu...
59.
59. Cạnh tranh trong nội bộ ngành:
a)
a Hình thành gái trị của hàng hóa
b)
b. Hình thành giá cả hàng hóa của ngành đó
c)
c. hình thành gái trị thị trường hàng hóa của ngành hàng đó
d)
d. Hình thành giá cả thị trường hàng hóa của ngành hàng đó.
60.
60. Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng GT của HH là?
a)
a. Năng xuất lao động
b)
b. Cường độ lao động
c)
c Tính chất của lao động
d)
d. Cả a,b ,c
61.
61. Thực chất của lợi tức (z) của TB cho vay là
a)
a. Bộ phận lợi nhuận siêu ngạch mà người đi vay phải nộp cho người chủ sở hữu tiền tệ
b)
b. Một phần của lợi nhuận bình quân mà nhà TB đi vay phải trả cho NTB cho vay
c)
c Khoản trả công cho sự hy sinh của người chủ tiền tệ
d)
d. Sự bù đắp những rủi ro mà người cho vay phải chịu
62.
62. Giá cả sản xuất bằng:
a)
a. Chi phí SX cộng với tỷ suất lợi nhuận bình quân
b)
b. Chi phí SX cộng với lợi nhuận bình quân
c)
c. Chi phí SX cộng với tỷ suất lợi nhuận
d)
d. Chi phí SX cộng với tỷ suất GTTD
63.
63.Tư bản khả biến(v):
a)
a. Biểu hiện là giá trị tư liệu sản xuất;
b)
b. Biểu hiện là giá trị sức Lao động
c)
c. Biểu hiện là lao động
d)
d. Biểu hiện là công cụ lao động
64.
64. Bản chất lợi nhuận của TB THƯƠNG NGHIỆP LÀ:
a)
a. Một phần tỷ suất lợi nhuận
b)
b. Một phần tỷ suất GTTD
c)
c. biến tướng của GTTD
d)
d. Một phần của lợi tức
65.
65. Thế nào là lao động phức tạp?
a)
a. Tay nghề cao
b)
b. Tay nghề thấp
c)
c. Là lao động được đào tạo, huấn luyện;
d)
d. Là con người lao động
66.
66. Loại TB nào mới có hình thái tuần hoàn đầy đủ gồm ba giai đoạn
a)
a. Tư bản thương nghiệp
b)
b. Tư bản công nghiệp
c)
c. Tư bản ngân hàng
d)
d. Tư bản cho vay
67.
67. Phù hợp với giai đoạn tuần hoàn của TB là 3 hình thái của TB:
a)
a. TB tiền tệ, TB cố định, TB hàng hóa
b)
b. TB lao động, TB SX, TB hàng hóa
c)
c. TB tiền tệ, TB sản xuất, TB hàng hóa
d)
d. TB cố định, TB lưu động, TB hàng hóa
68.
68. Tích lũy tư bản là?
a)
a. là hình thức biến tướng của GTTD
b)
b. Sự chuyển hóa một phần GTTD thành TB tăng thêm
c)
c. là hình thức biến tướng của lợi nhuận
d)
d. Cả a, b, c đúng
69.
69. Tỷ suất gái trị thặng dư là:
a)
a. Tỷ số(%) giữa GTTD và TB khả biến
b)
b. Tỷ số(%) giữa TB lưu động và TB cố định
c)
c. Tỷ số (%) TB bất biến và TB khả biến
d)
d. Không có đáp án đúng
70.
70. Tỷ suất giá trị thặng due nói lên điều gì?
a)
a. Số tiền nhà TB kiếm được
b)
b. Số tiền người lao động kiếm được
c)
c. Tỷ số(%) giữa lợi nhuận và doanh thu
d)
d. Phản ánh trình độ bóc lột của nhà TB
71.
71 Những biểu hiện chủ yếu CNTBDQNN
a)
a. Sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức ĐQ với NNTS;v sự hình thành sở hữu NN;
b)
b. Sự hình thành sở hữu NN; sự điều tiết kinh tế của NNTS;
c)
c. Sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức ĐQ với NNTS; sự điều tiết kinh tế của NNTS;
d)
d. Sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức ĐQ với NNTS; sự hình thành sở hữu NN; sự điều tiết kinh tế của NNTS.
72.
72 Điền vào chỗ trống: Độc quyền là kết quả của .... nó không làm mất đi ... mà còn dẫn .... khốc liệt hơn
a)
a. Cạnh tranh, độc quyền, độc quyền;
b)
b. Cạnh tranh, cạnh tranh, cạnh tranh;
c)
c. Tập trung, cạnh tranh, độc quyền
d)
d. Tích rụ, tập trung, cạnh tranh.
73.
73 Biểu hiện sự hoạt động của QLGT trong giai đoạn CNTBDQ
a)
a. Quy luật giá cả sản xuất
b)
b. Quy luật giá cả sản xuất độc quyền
c)
c. Quy luật lợi nhuận bình quân
d)
d. Quy luât cung cầu, lợi nhuận bình quân và giá cả sản xuất.
74.
74 Hình thức xuất khẩu TB:
a)
a. Xuất khẩu tư bản NN
b)
b. Xuất khẩu tư bản tư nhân
c)
c. XKTB trực tiếp và gián tiếp
d)
d. Không đáp án nào
75.
75. Bản chất của CNTBDQNN là
a)
a. Sự phụ thuộc của TBDQ đối với bộ máy NN
b)
b. Sự kết hợp giữa TBDQ và bộ máy NNTS, trong đó NNTS phụ thuộc và bảo vệ lợi ích cho CNTBDQ
c)
c. Sự chi phối của bộ máy NN đối với tổ chức ĐQ
d)
d. Cả a, b, c
76.
76. Nguyên nhân đưa tới sự tích tụ tập trung SX, dẫn tới sự hình thành các tổ chức ĐQ
a)
a. Tích lũy, tích tụ, tập trung TB; tín dụng TBCN;
b)
b. Các quy luật KT trong CNTB: Quy luật GTTD, quy luật cạnh tranh...;
c)
c. Khủng hoảng KT; sự tác động của thành tựu KHKT;
d)
d. Cả a, b, c.
77.
77. Biểu hiện mới của CNTBĐQNN:
a)
a. Hình thành sở hữu NN;
b)
b. Nhà nước điều tiết và quản lý nền KT;
c)
c. Sự kết hợp về con người cụ thể giữa NNTS với CNTBĐQ;
d)
d. Tất cả các câu trên.
78.
8. Ý nghĩa của việc rút ngắn thời gian chu chuyển TB đối với TB cố định:
a)
a. Tiết kiệm được các loại chi phí bảo quản và sửa chữa;
b)
b. Đổi mới nhanh được kỹ thuật;
c)
c. Tránh được hao mòn hữu hình và vô hình;
d)
d. Cả a, b, c.
79.
79. Bản chất của XKTB trong CNTBĐQ:
a)
a. XKHH ra nước ngoài nhằm mục đích thực hiện GT và GTTD;
b)
b. XK giá trị ra nước ngoài nhằm mục đích tạo ra GT và chiếm đoạt GTTD tại nước nhập khẩu TB;
c)
c. Hướng vào các ngành kết cấu hạ tầng để tạo môi trường thuận lợi cho đầu tư tư nhân;
d)
d. Cứu vãn chế độ chính trị thân cận, hoặc tạo ra mối quan hệ phụ thuộc lâu dài.
80.
80 Thực chất của địa tô TBCN (R) là:
a)
a. GTTD do công nhân làm thuê tạo ra;
b)
b. Một phần của lợi nhuận bình quân, được các NTB kinh doanh nông nghiệp trả cho nhà địa chủ là người sở hữu đất đai;
c)
c. Một phần chi phí SX do công nhân tạo ra trong SX;
d)
d. Phần lợi nhuận siêu ngạch nằm ngoài lợi nhuận bình quân, được các NTB kinh doanh nông nghiệp trả cho nhà địa chủ là người sở hữu đất đai.
81.
81. CMCN TẠO RA:
a)
a. Tất cả những gì con người mong muốn;
b)
b. Công cụ lao động và tư liệu lao động tiến bộ;
c)
c. Nhà nước sẽ không tham gia điều hành kinh tế;
d)
d. Máy móc và trí tuệ nhân tạo sẽ điều hành nền kinh tế.
82.
82. CÔNG NGHIỆP HÓA, HIỆN ĐẠI HÓA LÀ:
a)
a. Làm cho việc SX sẽ trở nên dễ dàng hơn;
b)
b. Sử dụng thành tựu KHCN vào SX, thay thế lao động tay chân;
c)
c. Thế giới sẽ hòa bình và hữu nghị hơn;
d)
d. Cả a và b
83.
83. HỘI NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ:
a)
a. Mở cửa ngoại giao quốc tế trên mọi lĩnh vực;
b)
b. Ngoại giao với các quốc gia về kinh tế nhằm chia sẻ lợi ích;
c)
c. Làm cho lợi nhuận bình quân gia tăng;
d)
d. Làm cho quy luật cung cầu sẽ phát huy mạnh trong sản xuất.
84.
4. NỀN KTTT ĐỊNH HƯỚNG XHCN Ở VN LÀ:
a)
a. Là nền KTTT có sự điều tiết của NN CHXHCNVN;
b)
b. NN quản lý toàn bộ nền KT;
c)
c. NN không quản lý nền KT;
d)
d. Nhà nước và nhân dân cùng quản lý nền KT.
85.
5. TƯ BẢN TÀI CHÍNH LÀ:
a)
a. Sự kết hợp TBĐQ ngân hàng với TBĐQCN;
b)
b. Sự kiểm soát của NNTS đối với TB;
c)
c. Gây khủng hoảng KT;
d)
d. Cả a, b, c.
86.
6. XUẤT KHẨU TB XÉT THEO CHỦ SỞ HỮU GỒM:
a)
a. XKTB nhà nước;
b)
b. XKTB tư nhân;
c)
c. XKGT ra nước ngoài nhằm mục đích tạo ra GT và chiếm đoạt GTTD tại nước nhập khẩu TB;
d)
d. Cả a và b.
87.
7. Lao động trừu tượng là nguồn gốc của yếu tố nào sau đây?
a)
a. Giá trị HH;
b)
b. GTSD của HH;
c)
c. Giá cả;
d)
d. Cả a,b
88.
8. Khối lượng giá trị thặng dư (M) phản ánh điều gì?
a)
a. Trình độ bóc lột của NTB
b)
b. Sức lao động của CN được công nhận
c)
c. Tiền lương của NTB trả cho Người lao động.
d)
d. Cả ba đều sai
89.
9. Theo nghĩa hẹp, nơi diễn ra hành vi trao đổi, mua bán hàng hóa giữa các chủ thể kinh tế với nhau được gọi là gì?
a)
a. Thị trường;
b)
b. Công xưởng;
c)
c. Tổ chức của doanh nghiệp;
d)
d. Sự phát triển việc mua bán HH.
90.
10. Yếu tố nào là nguồn gốc tạo ra giá trị thặng dư?
a)
a. Thời gian lao động thặng dư;
b)
b. Thời gian lao động cần thiết;
c)
c. Cả hai a và b;
d)
d. Không có đáp án nào.
91.
1. GTTD không phải là:
a)
a. Phần GT mới dôi ra ngoài GT SLĐ do công nhân làm thuê tạo ra, bị nhà TB chiếm lấy;
b)
b. Mục tiêu hướng tới của nhà TB trong quá trình SX;
c)
c. Do người LĐ làm thuê tạo ra nhưng lại không thuộc về họ;
d)
d. Lợi nhuận của nhà TB sản xuất tạo ra.
92.
92. TB bất biến là?
a)
a. TB tồn tại dưới hình thái TLSX: máy móc, thiết bị nhà xưởng, nguyên, nhiên vật liệu, thông qua LĐ cụ thể, GT của chúng được bảo tồn và chuyển dịch vào sản phẩm mới;
b)
b. Thông qua LĐ cụ thể, giá trị của chúng được bảo tồn và chuyển dịch vào sản phẩm mới;
c)
c. Những chi phí cho quá trình SXHH được diễn ra;
d)
d. Là điều kiện tiền đề vật chất cho quá trình lao động sản xuất GTTD.
93.
93. Tư bản lưu động là?
a)
a. TB bất biến lưu động;
b)
b. Giá trị của nguyên, nhiên vật liệu, máy móc thiết bị;
c)
c. Bộ phận TB thể hiện dưới hình thái giá trị nguyên, nhiên vật liệu; giá trị hàng hóa -SLĐ, chúng tham gia toàn bộ vào quá trình LĐ và GT của chúng chuyển hết một lần vào trong sản phẩm;
d)
d. Tất cả các câu trên.
94.
94. SX GTTD tương đối là phương pháp SX GTTD dựa trên cơ sở:
a)
a. Tăng NSLĐ;
b)
b.Kéo dài ngày LĐ hơn so với trước, trong khi thời gian LĐ tất yếu không đổi;
c)
c. Làm giảm thời gian LĐ cần thiết, trong khi ngày LĐ không đổi;
d)
d.Thời gian LĐ trong ngày không đổi, thời gian LĐ cần thiết giảm do NSLÐ.
95.
95. Các biểu hiện của GTTD:
a)
a. LỢI NHUẬN (P)
b)
b. LỢI TỨC (Z);
c)
c. ĐỊA TÔ TBCN (R);
d)
d. TẤT CẢ CÁC CÂU TRÊN.
96.
96. Biện pháp cơ bản để có GTTD siêu ngạch?
a)
a. Kéo dài ngày LĐ;
b)
b. Tăng cường độ LĐ;
c)
c. Vừa kéo dài ngày LĐ vừa tăng cường độ LD;
d)
d. Tăng NSLĐ cá biệt cao hơn NSLĐ trung bình của XH.
97.
97. Học thuyết kinh tế nào của C.Mac được coi là “hòn đá tảng"?
a)
a. GTTD;
b)
b. HT giá trị;
c)
c. Cung Cầu;
d)
d. HT kích cầu tiêu dùng.
98.
98. Quan hệ cung cầu có ảnh hưởng trực tiếp đến yếu tố nào ?
a)
a. Giá cả;
b)
b. Tiền lương;
c)
c. Thu nhập của NTB;
d)
d. Tiền thuế của NN.
99.
99. Căn cứ nào sau đây được sử dụng để chia ra thành tái sản xuất giản đơn và tái sản xuất mở rộng?
a)
a. Không thay đổi vốn khi tái sản xuất;
b)
b. Mở rộng nhà xưởng;
c)
c. Tăng vốn khi tái sản xuất;
d)
d. Cả a và c.
100.
100. Giá trị thặng dư là:
a)
a. Lợi nhuận;
b)
b. Tiền công phải trả cho công nhân;
c)
c. Giá cả sức lao động;
d)
d. Phần dôi ra ngoài SLĐ và bị NTB chiếm lấy.
100 %
