wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K10 ôn dân số

Total questions: 20

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Dân số thế giới năm 2020 là khoảng

a)

A. khoảng 6 tỉ người.                                          

b)

   B. khoảng 7 tỉ người.

c)

C. khoảng 7,8 tỉ người.                                       

d)

   D. trên 8,5 tỉ người.

2.

Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo

a)

A. lao động và giới tính.                                       

b)

B. lao động và theo tuổi.

c)

C. tuổi và theo giới tính.                                    

d)

    D. tuổi và trình độ văn hoá.

3.

Công thức nào sau đây dùng để tính tỉ suất sinh thô?

a)

A. S% = s.100/DS.                                              

b)

  B. S‰ = s.1000/DS.

c)

C. S%= s.100/DTB.                                               

d)

D. S‰= s.1000/DTB.

4.

Công thức nào sau đây dùng để tính tỉ suất tử thô?

a)

A. T% = t.100/DS.                                               

b)

B. T‰ = t.1000/DS.

c)

C. T% =  t.100/DTB.                                             

d)

D. T‰ = t.1000/DTB.

5.

Nội dung nào sau đây không phải nguyên nhân tác động tới tỉ suất sinh?

a)

Tự nhiên – sinh học.

b)

Phong tục tập quán.

c)

Bệnh tật, đói kém.

d)

Chính sách phát triển dân số.

6.

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quan trọng nhất đến tỉ suất sinh của một quốc gia?

a)

Tự nhiện - sinh học. 

b)

Phong tục tập quán. 

c)

Phát triển kinh tế - xã hội.

d)

Tâm lí xã hội.

7.

ở những nước phát triển, tỉ suất tử thô thường cao là do tác động chủ yếu của yếu tố nào sau đây?

  

a)

Dân số già. 

b)

Động đất. 

c)

Dịch bệnh

d)

Bão lụt.

8.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là

a)

hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.

b)

ổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.t

c)

hiệu số giữa người xuất cư, nhập cư.

d)

tổng số giữa người xuất cư, nhập cư.

9.

Tỉ suất nhập cư là tương quan giữa số người nhập cư đến một vùng lãnh thổ trong năm so với dân số trung bình ở

a)

lúc đầu năm.  

b)

vào giữa năm.

c)

cùng thời điểm.

d)

vào cuối năm.    

10.

Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa

a)

tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô.

b)

số người xuất cư và nhập cư.

c)

tỉ suất sinh và người nhập cư.

d)

tỉ suất sinh và người xuất cư.

11.

Gia tăng cơ học không có ảnh hưởng lớn đến vấn đề dân số của

a)

quốc gia.

b)

các vùng.

c)

thế giới.

d)

khu vực.

12.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây quyết định đên xuất cư và nhập cư giữa các vùng trong lãnh thổ một quốc gia?

a)

Địa hình.

b)

Kinh tế.

c)

Khí hậu. 

d)

Việc làm.

13.

Dân số trên thế giới tăng lên hay giảm đi là do

a)

sinh đẻ và nhập cư.    

b)

sinh đẻ và tử vong.

c)

xuất cư và tử vong.

d)

sinh đẻ và xuất cư.

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên?

a)

Quyết định đến sự biến động dân số của một quốc gia.

b)

Tác động lớn đến cơ cấu dân số theo tuổi của quốc gia.

c)

Ảnh hưởng mạnh đến sự phân bố dân cư của quốc gia.

d)

Là động lực phát triển dân số của quốc gia, thế giới.

15.

Động lực phát triển dân số là

 

a)

tỉ suất sinh thô.   

b)

gia tăng tự nhiên.

c)

số người nhập cư.

d)

gia tăng cơ học.

16.

Trong giai đoạn hiện nay, tỷ lệ sinh ở nước ta giảm là do:

a)

Nhà nước không cho sinh nhiều

b)

Tâm lý trọng nam khinh nữ không còn

c)

Số phụ nữ trong độ tuổi sinh sản giảm

d)

Thực hiện tốt kế hoạch hóa gia đình

17.

Câu 8. Cơ cấu dân số theo giới biểu thị tương quan giữa:

a)

A. giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân

b)

B. giới nam so với số dân trung bình ở cùng thời điểm

c)

C. giới nữ so với số dân trung bình ở cùng thời điểm

d)

D. số trẻ em nam và nữ sinh ra so với tổng số dân

18.

Câu 1. Cơ cấu dân số trẻ thể hiện:

a)

A. Tỉ lệ sinh thấp

b)

B. Tuổi thọ trung bình thấp

c)

C. Tỉ lệ tử thấp

d)

D. Thiếu nguồn lao động

19.

Nhóm tuổi dưới độ tuổi lao động là

a)

0 - 14 tuổi

b)

0 - 15 tuổi

c)

0 - 16 tuổi

d)

0 - 17 tuổi

20.

Thuận lợi của dân số trẻ với phát triển kinh tế - xã hội là

a)

lao động có kinh nghiệm

b)

nguồn lao động dồi dào

c)

tỉ lệ thất nghiệp, thiếu việc làm lớn

d)

chi phí y tế, giáo dục lớn