wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HÓA 11

Total questions: 149

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Trong các chất: K2SO4, C2H5OH, C12H22O11, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

2.

2.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu

a)

Ba(OH)2.

b)

H2SO4.

c)

KMnO4.

d)

CH3COOH.

3.

Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh?

a)

HBr, Mg(OH)2, Na2CO3.

b)

HNO3, KOH, K2SiO3.

c)

Na2SO4, NaOH, HF.

d)

Ca(OH)2, CH3COOH, NaCl.

4.

Phương trình điện li nào sau đây không đúng?

a)

HNO3 → H+ + NO3-

b)

KSO4 → K2+ + SO42-

c)

Mg(OH)2 ⇄ Mg2+ + 2OH-

d)

HF ⇄ H+ + F-

5.

Một dung dịch có nồng độ [H+] = 3,0.10-12 M. Môi trường của dung dịch là

a)

không xác định được.

b)

trung tính.

c)

bazơ.

d)

axit.

6.

Một dung dịch HCl có pH = 4. Nồng độ mol của dung dịch HCl trong dung dịch trên là

a)

1,0.10 -4M.

b)

4,0.10-1M.

c)

2,0.10-4M.

d)

4,0.10 -2M.

7.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Dung dịch có pH = 7 làm quỳ tím hoá xanh.

b)

Dung dịch axit có pH > 7.

c)

Giá trị pH giảm thì độ axit tăng.

d)

Giá trị pH tăng thì độ bazơ giảm.

8.

Cho quỳ tím vào dd có pH = 8,4 chỉ thị sẽ có màu

a)

xanh.

b)

đỏ.

c)

tím.

d)

hồng.

9.

Trong dung dịch HCl 0,001 M ở 25oC thì tích số ion của nước là

a)

[ H+ ].[ OH- ] < 1,0.10 -14.

b)

[ H+ ].[ OH- ] = 1,0.10 -14.

c)

[ H+ ].[ OH- ] > 1,0.10 -14.

d)

[ H+ ].[ OH-] ≥ 1,0.10 -14.

10.

Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi các ion trong dung dịch chất điện li là

a)

tạo chất khí.

b)

tạo chất kết tủa.

c)

tạo chất kết tủa, chất khí hoặc chất điện li yếu.

d)

tạo chất điện li yếu.

11.

Phản ứng: CaCl2 + 2AgNO3 → Ca(NO3)2 + 2AgCl xảy ra do thỏa mãn điều kiện

a)

tạo kết tủa Ca(NO3)2.

b)

tạo khí AgCl.

c)

tạo Ca(NO3)2 là chất điện li yếu.

d)

tạo kết tủa AgCl.

12.

Phản ứng NaOH + HCl → NaCl + H2O xảy ra do

a)

tạo H2O là chất điện li yếu.

b)

tạo NaCl là chất khí.

c)

tạo H2O là chất kết tủa.

d)

tạo NaCl là chất kết tủa.

13.

Ở điều kiện thường, phản ứng nào sau đây xảy ra?

a)

2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O.

b)

Na2SO4 + 2HCl → 2NaCl + H2SO4.

c)

CuCl2 + Na2SO4 → CuSO4 + 2NaCl.

d)

Fe(OH)2 + 2NaCl → FeCl2 + 2H2O.

14.

Cho Phương trình NaCl + AgNO3 → NaNO3 + AgCl. Phương trình ion rút gọn của phản ứng trên là

a)

Na+ + NO3- → NaNO3.

b)

Ag+ + Cl- → AgCl.

c)

Na+ + Cl- → NaCl.

d)

Ag+ + NO3- → AgNO3.

15.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thu khí nitơ bằng phương pháp dời nước vì

a)

N2 nhẹ hơn không khí.

b)

N2 rất ít tan trong nước.

c)

N2 không duy trì sự sống, sự cháy.

d)

N2 hóa lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ thấp.

16.

Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitơ sản xuất ra được dùng để

a)

làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử,...

b)

tổng hợp phân đạm.

c)

sản xuất axit nitric.

d)

tổng hợp amoniac.

17.

Khí N2 tác dụng với dãy chất nào sau đây:

a)

Li, CuO và O2

b)

Al, H2 và Mg

c)

NaOH, H2 và Cl2

d)

HI, O3 và Mg

18.

Chọn câu sai.

a)

Phân tử N2 bền ở nhiệt độ thường.

b)

Phân tử N2 có liên kết ba giữa 2 nguyên tử.

c)

Phân tử N2 còn 1 cặp e chưa tham gia liên kết.

d)

Phân tử N2 có năng lượng liên kết lớn.

19.

Nitơ trong phòng thí nghiệm được điều chế bằng cách nhiệt phân muối amoni nitrit hoặc thay thế bằng dung dịch bão hòa của muối amoni clorua và natri nitrit.

Câu trên đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Trong thiên nhiên, khi có hiện tượng sấm sét thì khí nào được tạo thành?

a)

NO2

b)

NO

c)

N2O

d)

NH3

21.

Trong công nghiệp, nito sau khi được sản xuất sẽ được vận chuyển trong bình có chất liệu là gì?

a)

Sắt

b)

Nhôm

c)

Thép

d)

Kẽm

22.

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

N2 thể hiện tính khử khi tác dụng với H2, kim loại.

b)

N2 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với Cu.

c)

N2 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với O2.

d)

N2 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với kim loại mạnh

23.

Ở dạng hợp chất, nito có nhiều trong khoáng chất natri nitrat NaNO3, với tên gọi là

a)

Diêm tiêu natri

b)

Diêm sinh natri

c)

Diêm mạch

d)

Diêm dúa

24.

Khí Nito sẽ phát sáng với ánh sáng màu gì khi ở dạng plasma?

a)

vàng

b)

xanh

c)

tím

d)

đỏ

25.

Cho Fe(III) oxide tác dụng với nitric acid thì sản phẩm thu được là

a)

Fe(NO3)2, NO và H2O

b)

Fe(NO3)2, NO2 và H2O

c)

Fe(NO3)2, N2

d)

Fe(NO3)3 và H2O

26.

Trong các chất sau: Fe2O3, Fe3O4, Mg(OH)2, CuO, Fe(OH)2, FeCl2, Cu, Cu2O. Chất tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thì không tạo ra khí NO?

a)

1 chất

b)

2 chất

c)

3 chất

d)

4 chất

27.

Cho 3,2 gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc. Thể tích khí NO2 (đktc) là (tính theo 22,4 nhe)

a)

1,12 lít

b)

3,36 lít

c)

4,48 lít

d)

2,24 lít

28.

Cho nhôm vào dung dịch HNO3 loãng, Al tan hết nhưng không có khí sinh ra. Tỉ lệ mol của Al và HNO3

a)

1 : 2.

b)

1 : 1.

c)

4 : 15.

d)

8 : 19.

29.

Phản ứng giữa HNO3 với FeO tạo ra khí NO. Tổng các hệ số trong phương trình của phản ứng oxi hóa - khử này bằng

a)

22

b)

20

c)

16

d)

12

30.

Amoniac phản ứng được với nhóm các chất nào sau đây? (đủ điều kiện)

a)

A. Cl2, CuO, Ca(OH)2, dd FeCl2, HNO3

b)

B. Cl2, HNO3, CuO, O2, CuCl2

c)

C. Cl2, HNO3, KOH, CuO,AgCl

d)

D. CuO, Fe(OH)3, O2, Cl2, Cu(OH)2

31.

Chất có thể làm khô khí NH3 là:

a)

A. NaOH rắn.

b)

B. H2SO4 đặc.

c)

C. P2O5.

d)

D. CuSO4 khan.

32.

HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu vàng là do:

a)

A. HNO3 tan nhiều trong nước.

b)

B. Khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường.

c)

C. Dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh.

d)

D. Dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2.

33.

Các tính chất đúng với khí NH3 là (nhiều đáp án)

a)

(1) Chất khí, mùi khai, xốc

b)

(2) Tan tốt trong nước

c)

(3) Làm phenol phtalein không màu chuyển sang màu xanh;

d)

(4) Có tính khử khi tác dụng với HCl;

e)

(5) Được tạo thành khi đun nóng muối amoni với dd kiềm.

34.

Phản ứng giữa FeCO3 và dung dịch HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí không màu, một phần hoá nâu trong không khí, hỗn hợp khí đó gồm:

a)

A. CO2, NO2

b)

B. CO2, NO

c)

C. CO, NO

d)

D. CO2, N2

35.

Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào NH3không thể hiện tính khử :

a)

A. 2NH3 + 3CuO → 3Cu + 3H2O + N2

b)

B. 4NH3 + 5O2→ 4NO + 6H2O

c)

C. 4NH3 + 3O2→ 2N2 + 6H2O

d)

D. 3NH3 + AlCl3 + 3H2O → 3NH4Cl + Al(OH)3

36.

Muối khi nhiệt phân tạo ra NH3 là :

a)

A. NH4NO2.

b)

B. NH4HCO3.

c)

C. NH4NO3.

d)

D. Cu(NO3)2.

37.

Khi lưu huỳnh tác dụng với sắt, sản phẩm tạo thành là:

a)

FeS

b)

FeS2

c)

Fe2S

d)

Fe2S3

38.

Trong hợp chất SO2, lưu huỳnh có số oxi hóa là:

a)

0

b)

-2

c)

+4

d)

+6

39.

Lưu huỳnh thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn?

a)

IVA

b)

VA

c)

VIA

d)

VIIA

40.

Bột lưu huỳnh có màu gì?

a)

Xanh

b)

Trắng

c)

Vàng

d)

Đen

41.

Các số oxi hóa có thể có của lưu huỳnh là:

a)

-2; 0 ; +4 ; +6

b)

0 ; +2; +4 ;+6

c)

-2 ; +4: +6

d)

0 ; +4 ; +6

42.

Khi thuỷ ngân (Hg) bị rơi xuống sàn. Làm thế nào để thu dọn Hg mà không ảnh hưởng tới sức khoẻ:

a)

Dùng chổi quét

b)

Dùng nước dội đi

c)

Dùng lưu huỳnh

d)

Dùng lửa

43.

Muốn pha loãng dung dịch axit H2SO4 đặc cần làm như sau:

a)

Rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước.

b)

Rót từ từ nước vào dung dịch axit đặc.

c)

Rót nhanh dung dịch axit đặc vào nước.

d)

Rót thật nhanh nước vào dung dịch axit đặc.

44.

Oleum có công thức tổng quát là

a)

H2SO4.nSO2.

b)

H2SO4.nH2O.

c)

H2SO4.nSO3.

d)

H2SO4 đặc.

45.

Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các kim loại thuộc dãy nào sau đây?

a)

Cu, Na.

b)

Ag, Zn.

c)

Mg, Al.

d)

Au, Pt.

46.

Axit H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:

a)

Fe2(SO4)3 và H2.

b)

FeSO4 và H2.

c)

FeSO4 và SO2.

d)

Fe2(SO4)3 và SO2.

47.

Những chất nào sau đây có thể sử dụng để nhận biết muối sunfat ?
(Câu hỏi nhiều đáp án)

a)

Ba(OH)2

b)

NaCl

c)

Ba(NO3)2

d)

Na2SO4

e)

BaSO4

48.

H2SO4 đặc khi tiếp xúc với đường, vải, giấy có thể làm chúng hóa đen do tính chất nào dưới đây:

a)

Oxi hóa mạnh

b)

Háo nước

c)

axit mạnh

d)

khử mạnh

49.

Khí nào sau đây có thể được làm khô bằng H2SO4 đặc?

a)

A. HBr.

b)

B. H2S.

c)

C. HI.

d)

D. CO2.

50.

Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?

a)

A. Giấm ăn.

b)

B. Muối ăn.

c)

C. Cồn.

d)

D. Xút.

51.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?

.

a)

A. Al.

b)

B. Mg.

c)

C. Na.

d)

D. Cu.

52.

Sulfur dioxide

a)

SO3

b)

SO2

53.

Hydrogen sulfide

a)

H2S

b)

H2SO4

54.

Sulfur trioxide

a)

SO2

b)

SO3

55.

Sulfuric acid

a)

H2SO4

b)

H2S

56.

sulfur is burned in air to get:

a)

SO

b)

SO3

c)

SO2

57.

Solid sulfur is burned in air to form sulfur dioxide gas. find the correct formula

a)

2SO2 + O2→ 2SO3

b)

2S + O2→ SO2

c)

S2 + 2O2 → 2SO2

d)

S + O2 → SO2

58.

Ứng dụng nào sau đây không phải của N2?

a)

Tổng hợp NH3.

b)

Bảo quản máu.

c)

Diệt khuẩn, khử trùng.

d)

Bảo quản thực phẩm.

59.

Dạng hình học của phân tử ammonia là

a)

hình tam giác đều.

b)

hình tứ diện.

c)

đường thẳng.

d)

hình chóp tam giác.

60.

Công thức Lewis của NH3 là

a)

b)

c)

d)

61.

Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2, NH3 trong công nghiệp, người ta đã

a)

cho hỗn hợp qua nước vôi trong dư.

b)

cho hỗn hợp qua bột CuO nung nóng.

c)

nén và làm lạnh hỗn hợp để hóa lỏng NH3.

d)

cho hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc.

62.

Trong công nghiệp, ammonia được sản xuất dựa vào phản ứng

a)

b)

c)

d)

63.

Hình vẽ mô tả thí thí nghiệm như trên. Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh

a)

tính tan nhiều trong nước của NH3.

b)

tính base của NH3.

c)

tính tan nhiều trong nước và tính base của NH3.

d)

tính khử của NH3.

64.

Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào NH3 thể hiện tính base?

a)

b)

c)

d)

65.

Để nhận biết ion ammonium trong phân đạm người ta tiến hành các bước như sau: Bước 1: Cho khoảng 1 g phân bón ammonium nitrate vào ống nghiệm. Bước 2: Thêm vào ống nghiệm khoảng 3 mL nước cất, lắc đều cho tan hết. Bước 3: Nhỏ 1 mL dung dịch …(1)… 20% vào mỗi ống nghiệm, đun nóng nhẹ trên đèn cồn. Bước 4: Đưa …(2)… đã tẩm ướt vào miệng ống nghiệm. Điền vào chỗ trống các chất cần sử dụng ở bước 2 và 3

a)

HCl, giấy pH.

b)

NaOH, phenolphtalein.

c)

HCl, phenolphtalein..

d)

NaOH, giấy pH.

66.

Ứng dụng không phải của ammonia là

a)

Sản xuất nitric acid

b)

Sản xuất các loại phân đạm

c)

Sử dụng làm chất làm lạnh

d)

Sản xuất sulfuric acid

67.

Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH thấp hơn 5,6 (giá trị pH của khí carbon dioxide bão hòa trong nước). Hai tác nhân chính gây mưa acid là

a)

Cl2, HCl.

b)

N2, NH3.

c)

SO2, NOx.

d)

S, H2S.

68.

Các oxide của nitrogen không được tạo thành trong trường hợp nào sau đây?

a)

Núi lửa phun trào.

b)

Đốt cháy các nhiên liệu hóa thạch.

c)

Mưa dông, sấm sét.

d)

Xả thải nước thải công nghiệp chưa qua xử lí.

69.

Hoạt động nào sau đây góp phần gây nên hiện tượng phú dưỡng?

a)

Sự quang hợp của cây xanh.

b)

Nước thải sinh hoạt thải trực tiếp vào nguồn nước chưa qua xử lí.

c)

Ao hồ thả quá nhiều tôm, cá.

d)

Khử trùng ao hồ sau khi tát cạn bằng vôi sống (CaO).

70.

Phú dưỡng là hiện tượng xảy ra do sự gia tăng hàm lượng của nguyên tố nào trong nước?

a)

Fe, Mn.

b)

N, P.

c)

Ca, Mg.

d)

Cl, F.

71.

Nitric acid thường được sử dụng để phá mẫu quặng trong việc nghiên cứu, xác định hàm lượng các kim loại trong quặng do có

a)

tính oxi hoá mạnh.

b)

tính khử.

c)

tính acid mạnh.

d)

tính khử và tính axit mạnh.

72.

Nitric acid thể hiện tính axit khi phản ứng với chất nào sau đây?

a)

KOH.

b)

Cu.

c)

P.

d)

FeO.

73.

Trong tự nhiên, sulfur

a)

tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất.

b)

chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.

c)

chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

d)

tự do chiếm khoảng 20% thể tích không khí.

74.

Trong tự nhiên, nguyên tố sulfur tồn tại trong hợp chất hữu cơ nào sau đây?

a)

Tinh bột.

b)

Cellulose.

c)

Protein.

d)

Glucose.

75.

Oxide X là chất khí, mùi hắc, độc (gây ho, viêm đường hô hấp). Trong công nghiệp, X dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ, sản xuất sulfuric acid. Công thức của X là

a)

CO2.

b)

H2S.

c)

SO2.

d)

P2O5.

76.

Quá trình đốt than sinh ra nhiều loại khí thải, trong đó có khí SO2. Khí SO2 mùi xốc và có khả năng gây viêm đường hô hấp. Tên gọi của SO2 là

a)

sulfur trioxide.

b)

sulfuric acid.

c)

sulfur dioxide.

d)

hydrogen sulfide.

77.

Ở điều kiện thường, sulfur tồn tại ở dạng tinh thể, được tạo nên từ các phân tử sulfur. Số nguyên tử trong mỗi phân tử sulfur là

a)

2.

b)

4.

c)

6.

d)

8.

78.

Một số cơ sở sản xuất thuốc Bắc thường đốt một chất bột rắn X màu vàng (là một đơn chất) để tạo ra khí Y nhằm mục đích tẩy trắng, chống mốc. Tuy nhiên, theo các nhà khoa học thì khí Y có ảnh hưởng không tốt đến cơ quan nội tạng và khí Y cũng là một trong những nguyên nhân gây ra 'mưa acid'. Chất rắn X là

a)

phosphorus.

b)

iodine.

c)

sulfur.

d)

carbon.

79.

Cho sulfur lần lượt phản ứng với các chất sau ở điều kiện thích hợp: hydrogen, oxygen, mercury, aluminium, fluorine. Số phản ứng mà sulfur là chất oxi hóa là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

80.

Cho sulfur lần lượt phản ứng với các chất sau ở điều kiện thích hợp: aluminium, hydrogen, fluorine, oxygen, mercury. Số phản ứng mà sulfur là chất khử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

81.

Trong thực tiễn, nitrogen không có ứng dụng nào sau đây?

a)

Tổng hợp ammonia.        

b)

Bảo quản thực phẩm.

c)

Sản xuất sulfuric acid.

d)

Tạo khí quyển trơ.

82.

Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm như sau,

Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh

a)

Tính tan nhiều trong nước của NH3.

b)

Tính tan nhiều trong nước của NH3.

c)

Tính base của NH3.

d)

Tính tan nhiều trong nước và tính base của NH3.

83.

Ứng dụng nào sau đây không phải của nitrogen?

a)

Làm môi trường trơ trong một số ngành công nghiệp.

b)

Bảo quản máu và các mẫu vật sinh học.

c)

Sản xuất phân lân.

84.

Chất diệp lục là hợp chất hữu cơ của nitrogen với tên gọi là:

(a)  

85.

Tìm phát biểu sai

a)

Nitrogen là chất khí không màu, không mùi, không vị.

b)

Nitrogen nhẹ hơn không khí.

c)

Nitrogen tan rất ít trong nước.

d)

Nitrogen duy trì sự cháy và sự hô hấp.

86.

Cho các phát biểu sau:

(a) Sulfur là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước.

(b)Sulfur và sulfur dioxide vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử.

(c) Khi phản ứng với hydrogen, sulfur thể hiện tính oxi hoá.

(d)Nước thải sinh hoạt là một trong các nguồn phát thải khí SO2.

(e) Sulfur dioxide được sử dụng để tẩy trắng vải sợi, bột giấy, sản xuất

sulfuric acid và diệt nấm mốc.

Số phát biểu đúng là

a)

(a) Sulfur là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước.

b)

(b)Sulfur và sulfur dioxide vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử.

c)

(c) Khi phản ứng với hydrogen, sulfur thể hiện tính oxi hoá.

d)

(d)Nước thải sinh hoạt là một trong các nguồn phát thải khí SO2.

e)

(e) Sulfur dioxide được sử dụng để tẩy trắng vải sợi, bột giấy, sản xuất

sulfuric acid và diệt nấm mốc.

Số phát biểu đúng là

87.

Để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm người ta dùng phương pháp

nào?

a)

Đun nóng dung dịch H2SO3 với muối Na2SO4.

b)

Đun nóng dung dịch H2SO4 với muối Na2SO3.

c)

Đốt cháy sulfur trong không khí.

d)

Đốt quặng sulfur kim loại, ví dụ như quặng iron pyrite,...

88.

Cho vào ống nghiệm 1 đến 2 ml dung dịch hydro sulfide, nhỏ tiếp từng

giọt dung dịch SO2 vào ống nghiệm. Hiện tượng quan sát được là

a)

Có bọt khí thoát ra, dung dịch thu được trong suốt.

b)

Xuất hiện kết tủa màu trắng đục sau đó chuyển thành màu vàng nhạt.

c)

Xuất hiện kết tủa màu trắng đục, sau đó kết tủa tan, dung dịch trong suốt.

d)

Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ, sau đó kết tủa tan, dung dịch trong suốt.

89.

Cấu hình electron của sunfur (Z=16) là?

a)

A. 1s² 2s² 2p 3s² 3p4

b)

B. 1s² 2s² 2p 3s¹ 3p5

c)

C. 1s² 2s² 2p 3s² 3p³

d)

D. 1s² 2s² 2p 3s³ 3p³

90.

Chỉ ra câu trả lời không đúng về khả năng phản ứng của S:

a)

A. S vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.

b)

B. Hg phản ứng với S ngay nhiệt độ thường.

c)

C. Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng với hầu hết các phi kim và thể hiện tính oxi hóa.

d)

D. Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính oxi hoá.

91.

Hơi thuỷ ngân rất độc, vì thế, khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là :

a)

A.Vôi sống

b)

B.Cát

c)

C. Muối ăn

d)

D. Sunful

92.

Hãy chỉ ra câu sai về SO2

a)

A. SO2 làm mất màu dd KMnO4.

b)

B. SO2 làm mất màu dd Br2.

c)

C. SO2 là chất khí màu vàng.

d)

D. SO2 làm mất màu cánh hoa hồng.

93.

SO2 vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử vì trong phân tử SO2

a)

A. S có mức số oxi hoá trung gian .

b)

B. S có mức số oxi hoá cao nhất .

c)

C. S có mức số oxihoá thấp nhất .

d)

D. S còn có 1 đôi electron tự do .

94.

Hãy chọn phản ứng mà SO2 có tính oxy hoá ?

a)

A.SO₂ + Na₂O → 2NaOH

b)

B.SO2 + 2 H₂S → 3 S + 2H2O.

c)

C. SO₂ + NaOH → NaHSO3

d)

D. SO₂ + Br2 + 2 H₂O → 2 HBr + H2SO4.

95.

Để thu được CO2 từ hỗn hợp CO2, SO2, người ta cho hỗn hợp đi chậm qua

a)

A. Dung dịch nước vôi trong dư

b)

B. Dung dịch NaOH dư

c)

C. Dung dịch Br2 dư.

d)

D. Dung dịch Ba(OH)2

96.

Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là:

a)

A. CO₂

b)

B. SO2

c)

C. N₂0

d)

D. NO₂

97.

Dãy chất nào sau đây thể hiện tính oxy hoá khi phản ứng với SO2 ?

a)

A. H2S, O2, nước brôm

b)

B. O2, dung dịch Br2, dung dịch KMnO4

c)

C. Dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4.

d)

D. Dung dịch BaCl, CaO, dung dịch Br2

98.

SO2 luôn thể hiện tính khử trong phản ứng với

a)

A. H2S, O2, dung dịch Br2.

b)

B. dd NaOH, O2, dd KMnO4.

c)

C. O2, dung dịch Br2, dd KMnO4 .

d)

D. dd KOH, CaO, dung dịch Br2.

99.

Cho các phát biểu sau:

(a)  Sục khí SO2 vào dung dịch NaOH dư tạo ra muối trung hòa Na2SO3.

(b)  SO2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.

(c)  Khí SO2 là một trong những nguyên nhân chính gây ra mưa axit.

(d)  Khí SO2 có màu vàng lục và rất độc.

  Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

100.

Để pha loãng dung dịch H2SO4 đậm đặc, trong phòng thí nghiệm người ta tiến hành theo cách nào trong các cách sau đây

a)

A.Cho từ từ nước vào Acid và khuấy đều

b)

B. Cho từ từ Acid vào nước và khuấy đều

c)

C.Cho nhanh nước vào Acid và khuấy đều .

d)

D.Cho nhanh Acid vào nước và khuấy đều

101.

Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các kim loại thuộc dãy nào sau đây?

a)

A. Cu, Na.

b)

B. Ag, Zn.

c)

C. Mg, Al.

d)

D. Au, Pt.

102.

Acid H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:

a)

A. Fe2(SO4)3 và H2.

b)

B. FeSO4 và H2.

c)

C. FeSO4 và SO2.

d)

D. Fe2(SO4)3 và SO2.

103.

Cho 1 mol H2SO4 vào 2 mol NaOH,dd sau phản ứng cho quì tím vào quì tím chuyển sang màu

a)

A. màu đỏ

b)

B. màu xanh

c)

C. Không đổi màu

d)

D. mất màu quì tím

104.

Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế tốt nhất khí SO2, thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?

a)

A. Xút.

b)

B. Muối ăn.

c)

C. Giấm ăn.

d)

D. Cồn.

105.

Acid H2SO4 loãng không tác dụng với kim loại nào sau đây:

a)

A. Fe.

b)

B. Cu.

c)

C. Zn.

d)

D. Mg.

106.

Trong các phản ứng sau đây, ở phản ứng nào Acid H2SO4 là Acid loãng?

a)

A. 2H₂SO4 + C → 2SO₂ + CO₂ + 2H₂O.

b)

B. H₂SO4 + 2Na → Na₂SO4 + H₂

c)

C. 2H₂SO4 + S→ 3SO₂ + 2H₂O.

d)

D. 6H₂SO4 + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO₂ + 6H₂O.

107.

Phương trình hóa học nào sau đây là sai?

a)

A. 2Fe + 3H₂SO4 → Fe2(SO4)3+ 3H2.

b)

B. 2Na+ 2HCl → 2NaCl + H₂

c)

C. FeS + H2SO4 (loãng) → FeSO4 + H₂S.

d)

D. 2Cr + 3Cl2 → 2CrCl3.

108.

Có các thí nghiệm sau:

(I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội.

(II) Sục khí SO2 vào nước brom.

(III) Sục khí CO2 vào nước Gia-ven.

(IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội.

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

109.

Chọn câu trả lời sai về sulfur

a)

S là chất rắn màu vàng

b)

S không tan trong nước

c)

S dẫn nhiệt kém

d)

S không tan trong các dung môi hữu cơ.

110.

Sulfur không trực tiếp điều chế ra chất nào sau đây?

a)

SO3.

b)

SO2.

c)

H2S.

d)

HgS.

111.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của sulfur?

a)

Màu vàng ở điều kiện thường.

b)

Thể rắn ở điều kiện thường.

c)

Không tan trong benzene.

d)

Không tan trong nước.

112.

Sulfur khai thác chủ yếu được dùng để

a)

làm nguyên liệu sản xuất sulfuric acid.

b)

làm chất lưu hóa cao su

c)

làm chất chống nấm mốc cho thực phẩm, dược liệu.

d)

Điều chế thuốc pháo, thuốc súng.

113.

Số oxi hóa của sulfur trong phân tử SO2SO_2

a)

+4.

b)

-2.

c)

+6.

d)

0.

114.

SO2 thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng hóa học nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
115.

Cho các phản ứng hóa học sau:

S + O2 → SO2

S + 3F2 → SF6

S + Hg → HgS

S + 6HNO3 (đặc) → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O

Trong các phản ứng trên, số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

116.

Cặp chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là

a)

SO3; H2SO4.

b)

SO2; SO3.

c)

H2S; SO2.

d)

S; SO2.

117.

Trong phản ứng giữa sulfur và nhôm, sulfur thể hiện tính

a)

oxi hóa.

b)

khử.

c)

acid.

d)

base.

118.

Sản phẩm tạo thành khi sulfur phản ứng với sắt là

a)

Fe2S3

b)

FeS

c)

FeS2

d)

Fe4S3

119.

Sulfur thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Fe

b)

O2

c)

H2

d)

Cu

120.

Để thu hồi Hg (mercury) rơi vãi trong phòng thí nghiệm người ta dùng chất nào sau đây?

a)

Bột gạo.

b)

Bột iron (Fe).

c)

Bột sulfur (S).

d)

Dung dịch giấm ăn.

121.

SO2 là một nguyên nhân gây nên hiện tượng nào sau đây?

a)

Thủng tầng ozone.

b)

Hạn hán.

c)

Mưa acid

d)

Hiệu ứng nhà kính

122.

Phát biểu nào sau đây về sulfur là đúng?

a)

Sulfur ở nằm ở nhóm IVA trong bảng tuần hoàn

b)

Sulfur có độ âm điện cao hơn oxi

c)

Số oxi hóa cao nhất của sulfur là +4

d)

Sulfur trong tự nhiên tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất

123.

Cho phương trình hóa học của pư: SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O.

Vai trò các chất tham gia phản ứng là

a)

SO2 là chất khử, H2S là chất oxi hóa

b)

SO2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử

c)

SO2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa

d)

SO2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa

124.

Ở điều kiện thích hợp, sulfur dioxide đóng vai trò là chất oxi hóa khi tham gia phản ứng với chất nào sau đây?

a)

NO2.

b)

H2S.

c)

NaOH.

d)

Ca(OH)2.

125.

Hiện tượng quan sát được khi sục khí SO2 vào dung dịch H2S là

a)

không có hiện tượng gì xảy ra.

b)

tạo thành chất rắn màu nâu đỏ.

c)

dung dịch bị chuyển thành màu nâu đen.

d)

dung dịch bị vẩn đục màu vàng.

126.

Cho phản ứng: SO2 + Cl2 + 2H2O → 2HCl + H2SO4. Trong phản ứng này, vai trò của SO2

a)

chất khử.

b)

chất oxi hóa.

c)

vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.

d)

oxide acid.

127.

Để nhận biết hai lọ khí bị mất nhãn chứa SO2, CO2  đựng riêng biệt người ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây?

a)

Dung dịch NaOH.      

b)

Dung dịch phenolphtalein.

c)

Dung dịch Ca(OH)2 dư.

d)

Dung dịch nước Br2.

128.

Hệ số của chất oxi hoá và chất khử trong phản ứng: SO2 + Br2 + H2O → HBr + H2SO4 sau khi cân bằng là:

a)

1 và 2.

b)

1 và 1.

c)

2 và 1.

d)

2 và 2.

129.

SO2 vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử vì trong phân tử SO2, nguyên tử

a)

S có mức oxi hoá trung gian. 

b)

S có mức oxi hoá thấp nhất.

c)

S có mức oxi hoá cao nhất.

d)

S còn có một cặp electron tự do.

130.

Sulfur dioxide có thể tham gia phản ứng sau:

(1) SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4;

(2) 2SO2 + O2 ↔ 2SO3.

Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của SO2 các phản ứng trên?

a)

Ở (1): SO2 là chất khử; ở (2): SO2 là chất oxi hóa.

b)

Ở (1) và (2): SO2 là chất khử.

c)

Ở (1) và (2): SO2 là chất oxi hóa.

d)

Ở (1): SO2 là chất oxi hóa; ở (2): SO2 là chất khử.

131.

Cho các ứng dụng sau:

(1) sản xuất sulfuric acid; (2) tẩy trắng bột giấy;

(3) diệt nấm mốc, thuốc đông y; (4) diệt trùng nước sinh hoạt.

Số ứng dụng của khí sulfur dioxide trong đời sống, sản xuất là

a)

1. 

b)

2.

c)

3.

d)

4.

132.

Một bạn học sinh thu khí SO2 vào bình tam giác và đậy miệng bình bằng bông tẩm dung dịch E (đề giữ không cho khí SO2 bay ra) theo sơ đồ bên. Theo em, để hiệu quả nhất, bạn học sinh cần sử dụng dung dịch E là dung dịch nào sau đây?

a)

Giấm ăn.

b)

Muối ăn.

c)

Nước vôi.

d)

Nước cất

133.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của sulfur?

a)

Màu vàng ở điều kiện thường.

b)

Thể rắn ở điều kiện thường.

c)

Không tan trong benzene.

d)

Không tan trong nước.

134.

Sulfur khai thác chủ yếu được dùng để

a)

làm nguyên liệu sản xuất sulfuric acid.

b)

làm chất lưu hóa cao su

c)

làm chất chống nấm mốc cho thực phẩm, dược liệu.

d)

Điều chế thuốc pháo, thuốc súng.

135.

Số oxi hóa của sulfur trong phân tử SO2SO_2

a)

+4.

b)

-2.

c)

+6.

d)

0.

136.

Cho các phản ứng hóa học sau:

S + O2 → SO2

S + 3F2 → SF6

S + Hg → HgS

S + 6HNO3 (đặc) → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O

Trong các phản ứng trên, số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

137.

Cặp chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là

a)

SO3; H2SO4.

b)

SO2; SO3.

c)

H2S; SO2.

d)

S; SO2.

138.

Trong phản ứng giữa sulfur và nhôm, sulfur thể hiện tính

a)

oxi hóa.

b)

khử.

c)

acid.

d)

base.

139.

Sản phẩm tạo thành khi sulfur phản ứng với sắt là

a)

Fe2S3

b)

FeS

c)

FeS2

d)

Fe4S3

140.

Sulfur thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Fe

b)

O2

c)

H2

d)

Cu

141.

Cách pha loãng axit sunfuric đặc đúng là

a)

Rót từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ bằng đũa thủy tinh.

b)

Đổ axit vào nước và khuấy bằng đũa thủy tinh mà không được làm ngược lại.

c)

Rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ bằng đũa thủy tinh mà không được làm ngược lại.

d)

Rót từ từ nước vào axit hoặc ngược lại và khuấy nhẹ bằng đũa thủy tinh.

142.

Oleum có công thức tổng quát là

a)

H2SO4.nSO2

b)

H2SO4.nH2O

c)

H2SO4.nSO3

d)

H2SO4 đặc

143.

Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccarozơ (C12H22O11) với dung dịch H2SO4 đặc bao gồm:

a)

H2S và CO2.

b)

H2S và SO2.

c)

SO3 và CO2.

d)

SO2 và CO2.

144.

Nhóm gồm tất cả các kim loại tan trong dung dịch H2SO4 đặc nóng nhưng không tan trong dung dịch H2SO4 loãng là:

a)

Hg, Ag, Cu.

b)

Al, Fe, Cr.

c)

Ag, Fe, Pt.

d)

Al, Cu, Au.

145.

Xét sơ đồ phản ứng giữa Mg và dung dịch H2SO4 đặc nóng:

Mg + H2SO4 → MgSO4 + S + H2O

Tổng hệ số cân bằng (số nguyên, tối giản) của các chất trong phản ứng trên là

a)

15

b)

12

c)

14

d)

13

146.

Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng 1 thuốc thử là:

a)

Al

b)

Quỳ tím

c)

BaCO3

d)

Zn

147.

Dãy chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch axit sunfuric đặc nguội?

a)

Fe, Mg

b)

Zn, NaOH

c)

Al, S

d)

Fe, Al

148.

Câu 6: Có các thí nghiệm sau:

(a) Nhúng thanh sắt (iron) vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội.

(b) Sục khí SO2 vào nước bromine.

(c) Cho dung dịch BaCl2 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng.

(d) Nhúng lá nhôm (aluminium) vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội.

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

149.

Câu 15: Dãy chất nào sau đây bị thụ động trong H2SO4 đặc, nguội?

                                       

a)

A. Mg, Cu, Ag.

b)

    B. Ca, Ag, Mg.

c)

C. Cu, Zn, Mg.    

d)

   D. Al, Fe, Cr.