wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Sử 11 HK1

Total questions: 50

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Đoạn trích phản ánh điều gì?

a)
A. Tiền đề kinh tế của cách mạng tư sản Anh.
b)
B. Tiền đề xã hội của cách mạng tư sản Anh.
c)
C. Tiền đề chính trị của cách mạng tư sản Anh.
d)
D. Tiền đề tư tưởng của cách mạng tư sản Anh.
2.
Câu 2. Kết quả chung của các cuộc cách mạng tư sản là thiết lập chế độ
a)
A. tư bản chủ nghĩa.
b)
B. quân chủ lập hiến.
c)
C. cộng hoà liên bang.
d)
D. quân chủ đại nghị.
3.
Câu 3. Nội dung nào phản ánh đúng ý nghĩa của cách mạng tư sản Pháp?
a)
A. Làm cho chế độ phong kiến bị lung lay trên khắp châu Âu.
b)
B. Lật đổ nền quân chủ chuyên chế, thiết lập quân chủ lập hiến.
c)
C. Góp phần thúc đẩy phong trào chống phong kiến ở châu Âu.
d)
D. Là cuộc cách mạng tư sản nêu lên yêu cầu giải phóng dân tộc.
4.
Câu 4. “Tất cả mọi người đều sinh ra có quyền bình đẳng. Tạo hoá cho họ những quyền không ai có thể xâm phạm được; trong những quyền ấy, có quyền được sống, quyền tự do và quyền mưu cầu hạnh phúc”. Đây là nội dung của bản Tuyên ngôn nào?
a)
A. Tuyên ngôn Độc lập (Mỹ, năm 1776)
b)
B. Tuyên ngôn Giải phóng nô lệ (Mỹ, 1862).
c)
C. Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản (1848).
d)
D. Tuyên ngôn Độc lập (Việt Nam, năm 1945).
5.
Câu 5. Nửa sau thế kỉ XIX, chủ nghĩa tư bản chính thức được xác lập ở khu vực nào?
a)
A. châu Âu và Bắc Mỹ.
b)
B. châu Âu và Nam Mỹ.
c)
C. châu Âu và châu Á.
d)
D. châu Âu và Trung Mỹ.
6.
Câu 6. “Cuối thế kỉ XIX, đầu thế kỉ XX, các nước khu vực Mỹ La-tinh, sau khi giành lại độc lập dân tộc từ thực dân Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha, đã đi theo con đường tư bản chủ nghĩa. Ở châu Á, Nhật Bản và Xiêm sau khi tiến hành duy tân, cải cách cũng đưa đất nước theo con đường tư bản chủ nghĩa”. Nội dungđoạn trích phản ánh giai đoạn nào của chủ nghĩa tư bản?
a)
A. Sự xác lập của chủ nghĩa tư bản.
b)
B. Sự phát triển của chủ nghĩa tư bản.
c)
C. Sự suy thoái của chủ nghĩa tư bản.
d)
D. Sự thành công của chủ nghĩa tư bản.
7.
Câu 7. Câu nói “Mặt Trời không bao giờ lặn trên đất Anh” mang hàm ý gì?
a)
A. Nước Anh là một liên bang.
b)
B. Nước ở gần Mặt Trời.
c)
C. Nước Anh gần Xích Đạo.
d)
D. Anh có nhiều thuộc địa.
8.
Câu 8. Bức tranh biếm họa “Quyền lực của các tổ chức độc quyền ở Mỹ” cho anh/ chị biết điều gì?
a)
A. Các tổ chức độc quyền ở Mỹ chỉ có khả năng lũng đoạn nền kinh tế.
b)
B. Các tổ chức độc quyền ở Mỹ chỉ có khả năng lũng đoạn nền chính trị
c)
C. Các tổ chức độc quyền ở Mỹ không có vai trò gì trong đời sống kinh tế.
d)
D. Các tổ chức độc quyền ở Mỹ câu kết chặt chẽ và chi phối nhà nước tư sản.
9.
Câu 9. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng sự ra đời của Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết (Liên Xô) năm 1922?
a)
A. Phù hợp với lợi ích chung của các dân tộc trên đất nước Xô viết.
b)
B. Phù hợp với xu thế phát triển chung của thế giới lúc bấy giờ.
c)
C. Đáp ứng được nhiệm vụ cấp bách trong đấu tranh chống ngoại xâm.
d)
D. Chưa phù hợp với nguyện vọng các dân tộc trên đất nước Xô viết.
10.

Câu 10. Sự ra đời của Liên bang cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết không phải

a)
A. chứng minh cho học thuyết Mác – Lênin là đúng đắn, khoa học.
b)
B. thành lập nhà nước chuyên chính vô sản đầu tiên trên thế giới.
c)
C. cổ vũ các dân tộc bị áp bức đứng lên đấu tranh tự giải phóng.
d)
D. sự tăng cường sức mạnh cho hệ thống tư bản chủ nghĩa.
11.
Câu 11. Hình ảnh bên dưới là khu vực nào
a)
A. Đông Âu.
b)
B. Tây Âu.
c)
C. Đông Á.
d)
D. Tây Á.
12.

Câu 12. Trong những năm 1944 -1945, điều kiện khách quan thuận lợi nào đã thúc đẩy nhân dân các nước Đông Âu nổi dậy giành chính quyền, thành lập nhà nước dân chủ nhân dân?

a)
A. Phát xít Đức chuyển hướng tấn công sang đánh chiếm các nước ở Bắc Âu và Tây Âu.
b)
B. Sự viện trợ về mọi mặt của các nước xã hội chủ nghĩa như: Liên Xô, Trung Quốc,…
c)
C. Thắng lợi của Hồng quân Liên Xô trong việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít ở châu Âu.
d)
D. Phe Đồng minh suy yếu, liên tục thất bại và buộc phải rút khỏi mặt trận Đông Âu.
13.
Câu 13. Năm 1949, quốc gia nào sau đây đã lựa chọn con đường đi lên chủ nghĩa xã hội?
a)
A. Cộng hoà dân chủ Tiệp Khắc.
b)
B. Cộng hoà dân chủ An-ba-ni.
c)
C. Cộng hoà dân chủ Đức.
d)
D. Cộng hoà dân chủ Ru-ma-ni.
14.

Câu 14. Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng những chính sách mà các nước Đông Âu đã tiến hành để hoàn thành cuộc cách mạng dân chủ nhân dân?

a)
A. tiến hành công nghiệp hóa đất nước.
b)
B. cải thiện đời sống nhân dân.
c)
C. công nhận quyền tự do, dân chủ.
d)
D. tiến hành cải cách ruộng đất.
15.
Câu 15. Từ năm 1949 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX, các nước Đông Âu
a)
A. đạt được nhiều thành tựu trong xây dựng chủ nghĩa xã hội.
b)
B. thực hiện những nhiệm vụ của cách mạng dân chủ nhân dân.
c)
C. lâm vào suy thoái, khủng hoảng kinh tế - xã hội trầm trọng.
d)
D. tiến hành cải cách để đưa đất nước thoái khỏi khủng hoảng.
16.
Câu 16. Hình ảnh phản ánh thành tựu xây dựng chủ nghĩa xã hội của quốc gia nào?
a)

A. Trung Quốc

b)
B. Lào
c)
C. Việt Nam
d)
D. Cu-ba
17.
Câu 17. Hình ảnh dưới đây phản ánh điều gì?
a)
A. Kinh tế Trung Quốc trở thành một trong những nhân tố quan trọng cho sự tăng trưởng của kinh tế thế giới.
b)
B. Kinh tế Việt Nam trở thành một trong những nhân tố quan trọng cho sự tăng trưởng của kinh tế thế giới.
c)
C. Kinh tế Triều Tiên trở thành một trong những nhân tố quan trọng cho sự tăng trưởng của kinh tế thế giới.
d)
D. Kinh tế Hàn Quốc trở thành một trong những nhân tố quan trọng cho sự tăng trưởng của kinh tế tgiới.
18.
Câu 18. Hình ảnh phản ánh thành tựu xây dựng chủ nghĩa xã hội của Trung Quốc trong lĩnh vực nào?
a)
A. Kinh tế
b)
B. Chính trị
c)
C. Đối ngoại
d)
D. Khoa học-kĩ thuật
19.
Câu 19. “Chủ nghĩa xã hội đặc sắc Trung Quốc hướng đến mục tiêu xây dựng Trung Quốc trở thành cường quốc hiện đại hoá xã hội chủ nghĩa giàu mạnh, văn minh, hài hoà, tươi đẹp vào giữa thế kỉ này…”. Đoạn trích nằm trong văn kiện nào của Đảng Cộng sản Trung Quốc.
a)
A. Văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XVI.
b)
B. Văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XVII.
c)
C. Văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XVIII.
d)
D. Văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XIX.
20.

Câu 20. Nội dung nào dưới đây phản ánh không đúng khi nói về sự sụp đổ của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và Đông Âu?

a)
A. Là một tổn thất to lớn với phong trào cộng sản và công nhân quốc tế.
b)
B. Để lại nhiều bài học kinh nghiệm cho các nước xã hội chủ nghĩa còn lại.
c)
C. Phản ánh sự sụp đổ, không phù hợp với thực tiễn của học thuyết Mác-Lênin.
d)
D. Là sự sụp đổ của một mô hình XHCN chưa đúng đắn, chưa khoa học.
21.

Câu 21. Nguyên nhân khách quan nào dẫn đến sự sụp đổ của mô hình chủ nghĩa xã hội ở Đông Âu và Liên Xô?

a)
A. Đường lối lãnh đạo mang tính chủ quan, duy ý chí, không phù hơp.
b)
B. Phạm nhiều sai lầm nghiêm trọng trong quá trình cải cách, cải tổ.
c)
C. Không bắt kịp sự phát triển của cách mạng khoa học - công nghệ.
d)
D. Hoạt động chống phá của các thế lực thù địch trong và ngoài nước.
22.

Câu 22. Nội dung nào phản ánh không đúng nguyên nhân chủ quan dẫn đến sự sụp đổ của mô hình CNXH ở Đông Âu và Liên Xô?

a)
A. Sự chống phá của các thế lực thù địch nhằm làm thay đổi chế độ chính trị - xã hội ở Đông Âu và Liên Xô.
b)
B. Các nhà lãnh đạo của đảng và nhà nước đã mắc nhiều sai lầm quan trọng trong việc đề ra và thực hiện các đường lối.
c)
C. Tình trạng quan liêu, vi phạm dân chủ và dân chủ hình thức đã làm suy giảm sự nhiệt tình của quần chúng.
d)
D. Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất ngày càng tụt hậu so với các nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.
23.
Câu 23. Những thành tựu trong công cuộc cải cách mở cửa của Trung Quốc cho thấy sự đúng đắn của con đường xây dựng
a)
A. chủ nghĩa xã hội.
b)
B. chủ nghĩa dân tộc
c)
C. chủ nghĩa yêu nước
d)
D. chủ nghĩa cơ hội.
24.
Câu 24. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, hệ thống nào đã trở thành đối trọng với hệ thống tư bản chủ nghĩa?
a)
A. xã hội chủ nghĩa
b)
B. chủ nghĩa thực dân
c)
C. xã hội dân chủ
d)
D. chủ nghĩa phát xít
25.

Câu 25. Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng nội dung cải cách trên lĩnh vực chính trị, quân sự của Xiêm?

a)
A. Xây dựng mô hình nhà nước thống nhất theo hướng hiện đại.
b)
B. Tổ chức lại hệ thống chính quyền từ trung ương đến địa phương.
c)
C. Giải tán hội đồng quý tộc, xây dựng hệ thống pháp luật hiện đại.
d)
D. Sử dụng cố vấn người nước ngoài nhằm phát triển công nghiệp..
26.
Câu 26. Nội dung nào phản ánh đúng xu hướng ngoại giao của Xiêm được tiến hành trong cải cách?
a)
A. Chỉ đặt quan hệ ngoại giao với các nước tư bản chủ nghĩa.
b)
B. Chỉ đặt quan hệ ngoại giao với các nước xã hội chủ nghĩa.
c)
C. Xây dựng quan hệ ngoại giao với nhiều quốc gia trên thế giới.
d)
D. Xây dựng quan hệ ngoại giao với một số quốc gia trên thế giới.
27.
Câu 27. Cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX, triều đình Xiêm đã thực hiện chính sách cải cách nào trên lĩnh vực xã hội?
a)
A. Nghiêm cấm quan lại sử dụng nô lệ.
b)
B. Thực hiện chính sách “hạn nô”.
c)
C. Xóa bỏ hoàn toàn chế độ nô lệ.
d)
D. Duy trì chế độ nô lệ hiện tại.
28.
Câu 28. Những cải cách của vua Rama V ở Xiêm được tiến hành theo mô hình của
a)
A. Nhật Bản.
b)
B. Trung Quốc.
c)
C. Ấn Độ.
d)
D. phương Tây.
29.
Câu 29. Hình ảnh bên phản ánh nội dung gì?
a)
A. Vua Ra-ma IV tiến hành chuyến công du sang Anh.
b)
B. Vua Ra-ma V tiến hành chuyến công du sang Anh.
c)
C. Vua Ra-ma IV tiến hành chuyến công du sang Mỹ.
d)
D. Vua Ra-ma V tiến hành chuyến công du sang Mỹ.
30.
Câu 30. Dưới đây là biểu tượng của quốc gia nào ở khu vực Đông Nam Á?
a)
A. In-đô-nê-xi-a
b)
B. Mi-an-ma
c)
C. Phi-lip-pin
d)
D. Thái Lan
31.
Câu 31. Trước khi bị các nước thực dân phương Tây xâm lược thì các quốc gia Đông Nam Á đang trong tình trạng gì?
a)
A. Kinh tế phát triển mạnh mẽ.
b)
B. Đất nước suy thoái, khủng hoảng.
c)
C. Chế độ phong kiến lớn mạnh.
d)
D. Thể chế quân chủ phát triển đỉnh cao.
32.
Câu 32. Đến đầu thế kỉ XX, toàn bộ vùng lãnh thổ ngày nay của Malaixia, Xingapo, Brunây đặt dưới sự cai trị của
a)
A. thực dân Anh.
b)
B. thực dân Tây Ban Nha.
c)
C. thực dân Pháp.
d)
D. thực dân Bồ Đào Nha.
33.
Câu 33. Vì sao Xiêm là nước duy nhất ở Đông Nam Á không bị các nước đế quốc biến thành thuộc địa?
a)
A. Thực hiện chính sách ngoại giao mềm dẻo, đàn áp phong trào nông dân.
b)
B. Thực hiện chính sách dựa vào các nước lớn, xâm lược các nước nhỏ.
c)
C. Tiến hành cải cách đất nước, thực hiện chính sách ngoại giao mềm dẻo.
d)
D. Chấp nhận kí kết các hiệp ước bất bình đẳng với các nước đế quốc lớn.
34.

Câu 34. Có nhiều nguyên nhân thúc đẩy thực dân phương Tây xâm lược các nước Đông Nam Á hải đảo, ngoại trừ việc khu vực này

a)
A. có nguồn hương liệu và hàng hóa phong phú.
b)
B. có nguồn tài nguyên phong phú, dân cư đông đúc.
c)
C. là vùng đất vô chủ, hoang vắng và dân cư thưa thớt.
d)
D. nằm trên tuyến đường biển nối liền Đông và Tây.
35.

Câu 35. Đâu không phải là nguyên nhân chủ quan để các nước phương Tây tiến hành xâm lược các nước Đông Nam Á?

a)
A. Chế độ phong kiến bước vào khủng hoảng, suy yếu.
b)
B. Các cuộc nổi dậy của nhân dân chống chế độ phong kiến.
c)
C. Tình hình chính trị, kinh tế, xã hội có biểu hiện suy thoái.
d)
D. Chính sách bành trướng thuộc địa của các nước thực dân.
36.

Câu 36. Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng chính sách cai trị trên lĩnh vực chính trị của thực dân phương Tây ở các nước Đông Nam Á?

a)
A. Tiêu diệt các thế lực phong kiến địa phương để thâu tóm quyền hành.
b)
B. Giúp đỡ các thế lực phong kiến củng cố quyền lực đang bị suy yếu.
c)
C. Mua chuộc và biến các thế lực phong kiến địa phương thành tay sai.
d)
D. Không cho phép người bản xứ tham gia vào bộ máy hành chính.
37.

Câu 37. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng chính sách cai trị về kinh tế của thực dân phương Tây đối với các nước Đông Nam Á?

a)
A. Phát triển hệ thống giao thông vận tải.
b)
B. Chú trọng hoạt động khai thác khoáng sản.
c)
C. Cướp đoạt ruộng đất, “cưỡng bức trồng trọt”.
d)
D. Áp dụng các tiến bộ khoa học trong sản xuất.
38.
Câu 38. Những cuộc khởi nghĩa tiêu biểu của nhân dân Campuchia chống lại thực dân Pháp xâm lược là
a)
A. khởi nghĩa của hoàng thân Xi-vô-tha và A-cha Xoa.
b)
B. khởi nghĩa của hoàng thân Xi-vô-tha và Nô-rô-đôm.
c)
C. khởi nghĩa của hoàng thân Xi-vô-tha và Hô-xê Ri-dan.
d)
D. khởi nghĩa của hoàng thân Xi-vô-tha và Đi-pô-nê-gô-rô.
39.

Câu 39. Nguyên nhân quyết định khiến thực dân Pháp không thực hiện được âm mưu đánh nhanh thắng nhanh trong quá trình xâm lược Việt Nam (1858 - 1884) là

a)
A. quân Pháp từ xa đến, không quen khí hậu, địa hình Việt Nam.
b)
B. quan quân triều đình nhà Nguyễn có chiến thuật đánh Pháp độc đáo.
c)
C. triều đình nhà Nguyễn kiến định lãnh đạo nhân dân kháng chiến.
d)
D. Pháp vấp phải sự kháng cự quyết liệt của nhân dân Việt Nam.
40.
Câu 40. Phong trào giải phóng dân tộc theo khuynh hướng tư sản ở các nước Đông Nam Á cuối thế kỉ XIX diễn ra sớm nhất ở những nước nào?
a)
A. Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a, Phi-lip-pin.
b)
B. Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam.
c)
C. Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a, Lào
d)
D. Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a, Campuchia.
41.
Câu 41. Ngay sau khi quân Nhật đầu hàng Đồng minh năm 1945, những quốc gia nào ở Đông Nam Á đã tiến hành cách mạng giành lại được độc lập dân tộc? 
a)
A. Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam.
b)
B. Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a, Lào.
c)
C. Việt Nam, In-đô-nê-xi-a, Lào.
d)
D. Phi-lip-pin, In-đô-nê-xi-a, Lào.
42.
Câu 42. Trong những năm 1945 - 1975, nhân dân các nước Đông Dương tiếp tục đấu tranh chống lại những thế lực ngoại xâm nào?
a)
A. Thực dân Pháp và thực dân Anh.
b)
B. Thực dân Anh và thực dân Hà Lan.
c)
C. Thực dân Pháp và đế quốc Mĩ.
d)
D. Thực dân Anh và thực dân Tây Ban Nha.
43.

Câu 43. Nội dung nào sau đây không phải là tác động tích cực trong chính sách cai trị của thực dân phương Tây đối với khu vực Đông Nam Á?

a)
A. du nhập nền sản xuất công nghiệp.
b)
B. gắn kết khu vực với thị trường thế giới.
c)
C. thúc đẩy phát triển một số yếu tố về văn hóa.
d)
D. các mâu thuẫn xã hội được giải quyết triệt để.
44.

Câu 44. Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng tác động từ chính sách “chia để trị” của thực dân phương Tây đối với khu vực Đông Nam Á?

a)
A. Tranh chấp biên giới.
b)
B. Xung đột sắc tộc, tôn giáo.
c)
C. Tranh chấp lãnh thổ.
d)
D. Gắn kết khu vực và thế giới.
45.
Câu 45. Một trong những nhiệm vụ đặt ra cho các nước Đông Nam Á sau khi giành độc lập là
a)
A. tái thiết đất nước, khắc phục hậu quả chiến tranh.
b)
B. tăng cường sự liên kết giữa các nước tư bản chủ nghĩa.
c)
C. liên minh quân sự chống lại tất cả các nước xã hội chủ nghĩa.
d)
D. nhanh chóng vươn lên phát triển kinh tế đứng đầu thế giới.
46.
Câu 46. Trong thời gian thế kỉ XIX-đầu thế kỉ XX ,vì sao một số nước Đông Nam Á được coi là “vựa lúa” của thế giới nhưng vẫn rơi vào tình trạng thiếu lương thực, đói kém triền miên?
a)
A. Đa số các nước Đông Nam Á có nền nông nghiệp lạc hậu, lệ thuộc nước ngoài.
b)
B. Các nước Đông Nam Á chỉ chú trọng chất lượng không đầu tư vào sản lượng.
c)
C. Các nước Đông Nam Á không thực hiện liên minh kinh tế với các nước tư bản.
d)
D. Có sự cạnh tranh khốc liệt của các thương nhân nước ngoài ở Đông Nam Á.
47.
Câu 47. Từ những năm 60 của thế kỉ XX, một trong những nội dung của chính sách công nghiệp hóa thay thế nhập khẩu được nhóm 5 nước sáng lập ASEAN thực hiện là
a)
A. sản xuất hàng tiêu dùng để đáp ứng nhu cầu trong nước. B. tập trung sản xuất hàng hóa để xuất khẩu.
b)
B. tập trung sản xuất hàng hóa để xuất khẩu.
c)
C. tăng cường mậu dịch đối ngoại
d)
D. thu hút nguồn vốn đầu tư nước ngoài.
48.
Câu 48. “ Năm 1980, tổng kim ngạch xuất khẩu của Thái Lan, Ma- lai- xi- a, Xin- ga- po, In- đô- nê- xi- a, Phi- lip- pin đạt 130 tỉ USD, chiếm 14% tổng kim ngạch ngoại thương của các quốc gia đang phát triển”. Thông tin trên, phản ánh nội dung gì của nhóm 5 nước sáng lập ASEAN
a)
A. tổng kim ngạch xuất khẩu tăng trưởng mạnh.
b)
B. trở thành những con rồng kinh tế châu Á.
c)
C. trở thành những nước công nghiệp mới.
d)
D. dẫn đầu thế giới về xuất khẩu gạo.
49.
Câu 49. Mâu thuẫn bao trùm lên xã hội Đông Nam Á trong những năm cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX là gì?
a)
A. Nhân dân Đông Nam Á với thực dân xâm lược.
b)
B. Giai cấp nông dân và địa chủ phong kiến.
c)
C. Giai cấp tư sản với chính quyền thực dân.
d)
D. Giai cấp vô sản với giai cấp tư sản.
50.
Câu 50. Nội dung nào sau đây là một trong những chính sách phát triển kinh tế của ba nước Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia được thực hiện từ những năm 80 của thế kỉ XX?
a)
A. Lựa chọn con đường phát triển đất nước theo hướng xã hội chủ nghĩa.
b)
B. Tiến hành công nghiệp hóa, từng bước chuyển sang nền kinh tế thị trường.
c)
C. Đẩy mạnh xây dựng nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung, quan liêu, bao cấp.
d)
D. Cải cách đất nước một cách toàn diện, trong đó đổi mới chính trị là trọng tâm.