Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá 11 học kì 1

Total questions: 170

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

trong cùng điều kiện, phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau

b)

có phương trình hóa học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều

c)

chỉ xảy ra theo một chiều nhất định

d)

xảy ra giữa hai chất khí

2.

nhóm chức là nguyên tử hay nhóm nguyên tử gây ra

a)

tính chất vật lí đặc trưng của hợp chất hữu cơ

b)

tính chất hoá học không đặc trưng của hợp chất hữu cơ

c)

tính chất vật lí đặc trưng của hợp chất hữu cơ

d)

tính chất hoá học đặc của hợp chất hữu cơ

3.

một trong những luận điểm của thuyết cấu tạo hoá học do Butlerov đề xuất năm 1862 có nội dung là: tính chất của các chất

a)

không phụ thuộc vào thành phần phân tử mà chỉ phụ thuộc vào cấu tạo hoá học

b)

không phụ thuộc vào thành phân tử và cấu tạo hoá học

c)

phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hoá học

d)

chỉ phụ thuộc vào thành phần phân tử mà không phụ thuộc vào cấu tạo hoá học

4.

nguyên tử carbon có thể liên kết trực tiếp với nhau tạo thành các dạng mạch carbon

a)

mạch vòng

b)

mạch thẳng, mạch nhánh

c)

mạch vòng, mạch thẳng, mạch nhánh

d)

mạch nhánh

5.

nhận xét nào sau đây không đúng

a)

hợp chất hữu cơ là hợp chất của carbon

b)

trong các hợp chất hữu cơ, carbon luôn có hoá trị IV

c)

mỗi hợp chất hữu cơ có một trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

d)

trong hợp chất hữu cơ, oxygen có hoá trị I hoặc II

6.

trong thành phần phân tử hợp hợp chất hữu cơ phải luôn có nguyên tố

a)

carbon và hydrogen

b)

carbon

c)

carbon, hydrogen, và oxygen

d)

carbon và nitogen

7.

liên kết hoá học trong hợp chất hữu cơ thường là

a)

liên kết cộng hoá trị

b)

liên kết kim loại

c)

liên kết hydrogen

d)

liên kết ion

8.

chất nào sau đây không thuộc loại chất hữu cơ

a)

CH4

b)

CH3Cl

c)

CH3COONa

d)

CO2

9.

dãy nào sau đây là dẫn xuất của hidrocacbon

a)

CH3NO2,CaCO3,C6H6

b)

C2H6O,CH3NO2,C6H6

c)

CH3NO2,C2H6O, C2H3O2Na

d)

C2H6O,CaCO3,C6H6

10.

cho các phát biểu sau

(1) đốt cháy hợp chất hữu cơ luôn thu được CO2 và H2O

(2) hợp chất hữu cơ có ở xung quanh ta

(3) hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon

(4) hoá học hữu cơ có vai trò quan trọng trong sự phát triển kinh tế và xã hội

số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

nhận xét nào sau đây không đúng

a)

hợp chất hữu cơ có ở xung quanh ta

b)

hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon

c)

khi đốt cháy các hợp chất hữu cơ đều thấy tạo ra CO2

d)

đốt cháy hợp chất hữu cơ luôn thu được CO2

12.

đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ là

1) thành phần nguyên tố chủ yếu là C và H

2) có thể chứa nguyên tố khác như Cl, N, P, O

3) liên kết hoá hoá học chủ yếu là liên kết cộng hoá trị

4) liên kết hoá học chủ yếu là liên kết ion

5) dễ bay hơi, khó cháy

6) phản ứng hoá học xảy ra nhanh

nhóm các ý đúng là:

a)

4,5,6

b)

1,2,3

c)

1,3,5

d)

2,4,6

13.

phát biểu không chính xác là

a)

tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hoá học

b)

các chất có cùng khối lượng phân tử đồng phân của nhau

c)

các chất là đồng phân của nhau thì có cùng công thức phân tử

d)

sự xen phủ trục tạo thành liên kết, sự xen phủ bên tạo thành liên kết pi

14.

hợp chất hữu cơ được phân loại như sau

a)

Hydrocacbon và hợp chất hữu cơ có nhóm chức

b)

Hydrocacbon và dẫn xuất của Hydrocacbon

c)

Hydrocacbon no, không no, thơm và dẫn xuất của Hydrocacbon

d)

tất cả đều đúng

15.

để tách các chất lỏng ra khỏi hỗn hợp các chất có nhiệt độ sôi khác nhau, nhằm thu được chất lỏng tinh khiết hơn là phương pháp nào sau đây

a)

phương pháp chưng cất

b)

phương pháp chiết

c)

phương pháp kết tinh

d)

sắc kí bột

16.

dùng phương pháp nào sau đây để tách và tinh chế chất rắn

a)

phương pháp chưng cất

b)

phương pháp chiết

c)

phương pháp kết tinh

d)

sắc kí bột

17.

làm đường từ mía thuộc loại phản ứng tách biệt và tinh chế nào

a)

phương pháp chưng cất

b)

phương pháp chiết

c)

phương pháp kết tinh

d)

sắc kí bột

18.

chất lỏng cần tách được chuyển sang pha hơi, rồi làm lạnh cho hơi ngưng tụ, thu lấy chất lỏng ở khoảng nhiệt độ thích hợp đây là cách tiến hành của phương pháp

a)

phương pháp chưng cất

b)

phương pháp chiết

c)

phương pháp kết tinh

d)

sắc kí bột

19.

phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ

a)

phương pháp điện phân

b)

phương pháp chiết

c)

phương pháp kết tinh

d)

sắc kí bột

20.

để phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong nông sản người ta dùng phương pháp

a)

phương pháp chưng cất

b)

phương pháp chiết

c)

phương pháp kết tinh

d)

sắc kí bột

21.

ngâm hoa quả làm xiro thuộc loại phản ứng tách biệt và tinh chế nào

a)

phương pháp chưng cất

b)

phương pháp chiết

c)

phương pháp kết tinh

d)

sắc kí bột

22.

giã lá cây chàm, cho vào nước, lọc lấy dung dịch màu để nhuộm sợi, vải thuộc loại phản ứng tách biệt và tinh chế nào

a)

phương pháp chưng cất

b)

phương pháp chiết

c)

phương pháp kết tinh

d)

sắc kí bột

23.

phương pháp chưng cất lôi cuốn hơi nước được dùng để tách các chất có nhiệt độ sôi cao và không tan trong nước. Không thực hiện được phương pháp chưng cất lôi cuốn hơi nước cho quá trình naò sau đây

a)

tinh dầu bưởi

b)

rượu

c)

tinh dầu sả chanh

d)

tinh dầu chàm

24.

sau khi chưng cất cây sả bằng hơi nước, người ta dùng phương pháp chiết để tách riêng lớp tinh dầu ra khỏi nước. Phát biểu không đúng là

a)

hỗn hợp thu được tách thành hai lớp

b)

tinh dầu nặng hơn nước nên nằm phía dưới

c)

lớp trên là tinh dầu sả, lớp dưới là nước

d)

khối lượng riêng của tinh dầu sả nhẹ hơn nước

25.

cho các phát biểu sau

(1) sử dụng phương pháp kết tinh để làm đường cát, đường phèn từ nước mía

(2) để thu được tinh dầu sả người ta dùng phương pháp chưng cất lôi cuốn hơi nước

(3) để tách các chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau nhiều, người ta dùng cách chưng cất thường

(4) mật ong để lâu thường có những hạt rắn xuất hiện ở đáy chai do có sự kết tinh đường

số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

26.

cho các phát biểu sau

(1) ngâm hoa quả làm xiro thuộc phương pháp chiết

(2) làm đường từ mía thuộc phương pháp chưng cất

(3) nấu rượu uống thuộc phương pháp kết tinh

(4) phân tích thổ nhưỡng thuộc phương pháp chiết lỏng-rắn

(5) để phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong nông sản dùng phương pháp chưng cất

số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

27.

phát biểu nào sau đây đúng. Công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ là công thức biểu thị

a)

số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử

b)

tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử

c)

tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tố trong phân tử

d)

tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong phân tử

28.

công thức phân tử không thể cho ta biết

a)

số lượng các nguyên tố trong hợp chất

b)

tỉ lệ giữa các nguyên tố trong hợp chất

c)

hàm lượng mỗi nguyên tố trong hợp chất

d)

cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ

29.

phổ khối lượng dùng để xác định

a)

công thức phân tử hợp chất hữu cơ

b)

thành phần nguyên tố của hợp chất hữu cơ

c)

nguyên tử khối hoặc phân tử khối của các chất

d)

khối lượng riêng của các chất

30.

nung một hợp chất hữu cơ X với dư lượng chất oxi hoá CuO, thấy thoát ra khí CO2, hơi nước và khí N2. Chọn kết luận đúng nhất

a)

X chắc chắn chứa C,H,N và có thể có oxi

b)

X là hợp chất chỉ chứa 3 nguyên tố C,H,N

c)

X luôn có chứa C,H và có thể không có N

d)

X là hợp chất chứa 4 nguyên tố C,H,N,O

31.

công thức tổng quát cho ta biết

a)

số lượng các nguyên tố trong hợp chất

b)

tỉ lệ giữa các nguyên tố trong hợp chất

c)

cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ

d)

thành phần nguyên tố trong hợp chất

32.

công thức cấu tạo không phải của C3H8O

a)

CH3-CH2-CH2-OH

b)

CH3-O-CH2-CH3

c)

CH3-CH(CH3)-OH

d)

CH3-CH2-OH-CH2

33.

công thức phân tử không cho ta biết

a)

những nguyên tố cấu tạo nên hợp chất

b)

hàm lượng phần trăm mỗi nguyên tố có trong hợp chất

c)

số lượng mỗi nguyên tử từng nguyên tố trong hợp chất

d)

thứ tự sắp xếp các nguyên tử nguyên tố trong hợp chất

34.

trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau

a)

CH3OCH3,CH3CHO

b)

C2H5OH,CH3OCH3

c)

CH3CH2CH2CH2OH,C2H5OH

d)

C4H10,C6H6

35.

đồng phân là những chất

a)

có cùng thành phần nguyên tố

b)

có cùng CTPT nhưng có CTCT khác nhau

c)

có khối lượng phân tử bằng nhau

d)

có tính chất hoá học giống nhau

36.

cấu tạo hoá học là

a)

số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

b)

các loại liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

c)

thứ tự liên kết giữa giữa các nguyên tử trong phân tử

d)

có tính chất hoá học giống nhau

37.

các chất có cấu tạo và tính chất hóa học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen được gọi là

a)

đồng vị

b)

đồng đẳng

c)

đồng phân

d)

đồng khối

38.

cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau

a)

CH3COOH, HCOOCH3

b)

CH3OOH, HCOOH

c)

CH3OH, C2H5OH

d)

C2H5OH,CH3OCH2CH3

39.

cặp chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau

a)

CH3OH, CH3OCH3

b)

CH3OCH3, CH3CHO

c)

HCHO, CH3CHO

d)

CH3CH2OH, C3H5(OH)3

40.

cặp chất nào sau đay là đồng phân của nhau

a)

CH4,CH3-CH3

b)

CH3OCH3, CH3CH=O

c)

CH3OH, C2H5OH

d)

C2H5OH,CH3OCH3

41.

số công thức cấu tạo mạch hở có thể có ứng với công thức phân tử C4H10 là

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

42.

số đồng phân cấu tạo mạch hở có thể có của C5H12 là

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

43.

số đồng phân có thể có của C2H6O là

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

44.

để tách các chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau thường dùng phương pháp

a)

chưng cất

b)

chiết

c)

kết tinh

d)

sắc kí

45.

để tách các chất từ một hỗn hợp lỏng không đồng nhất thường dùng phương pháp

a)

chưng cất

b)

chiết

c)

kết tinh

d)

sắc kí

46.

để tinh chế các chất rắn tan ra khỏi dung dịch thường dùng phương pháp

a)

chưng cất

b)

chiết

c)

kết tinh

d)

sắc kí

47.

phương pháp chưng cất dùng để tách các chất

a)

có nhiệt độ sôi khác nhau

b)

có nhiệt độ nóng chảy khác nhau

c)

có độ tan khác nhau

d)

có khối lượng riêng khác nhau

48.

phương pháp chiết là sự tách chất dựa vào sự khác nhau

a)

về kích thước phân tử

b)

ở mức độ nặng nhẹ về khối lượng

c)

về khả năng bay hơi

d)

về khả năng tan trong các dung môi khác nhau

49.

phương pháp kết tinh dùng để tách các chất

a)

có nhiệt độ sôi khác nhau

b)

có nguyên tử khối khác nhau

c)

có độ tan khác nhau

d)

có khối lượng riêng khác nhau

50.

nhiệt độ sôi của rượu( thành phần chính là ethanol) là 78 độ C và của nước 100 độ C. Phương pháp nào có thể tách rượu ra khỏi nước

a)

cô cạn

b)

lọc

c)

bay hơi

d)

chưng cất

51.

phương pháp chiết được dùng để tách chất trong hỗn hợp nào sau đây

a)

nước và dầu ăn

b)

bột mì và nước

c)

cát và nước

d)

nước và rượu

52.

cho hỗn hợp các alkane có mạch cảbon và thẳng sau: pentane, heptane,octane và nonane. Có thể tách riêng các chất trong đó bằng cách nào

a)

chiết

b)

kết tinh

c)

chưng cất

d)

bay hơi

53.

để tách tinh dầu sả trong công nghiệp hương liệu, người ta dùng phương pháp

a)

chưng cất bằng hơi nước và chiết bằng nước lạnh

b)

chưng cất bằng hơi nước và chiết tinh dầu ra khỏi hỗn hợp sản phẩm

c)

chiết tinh dầu sả sau đó chưng cất bằng hơi nước

d)

kết tinh dầu sả trong nước

54.

để tách benzene và acetic acid ra khỏi nhau, có thể dùng phương pháp

a)

chưng cất ở áp suất thấp

b)

chưng cất ở áp suất thường

c)

chiết bằng dung môi hexane

d)

chiết bằng dung môi elthanol

55.

mật ong để lâu thường thấy có những hạt rắn xuất hiện ở đáy chai. Hiện tượng đó là gì

a)

khi để lâu, mật ong bị oxi hóa trong không khí kết tủa

b)

khi để lâu, nước trong mật ong bay hơi làm kết tinh tinh bột

c)

khi để lâu, nước trong mật ong bay hơi làm kết tinh đường glucose và fructose

d)

khi để lâu, nước trong mật ong bay hơi làm kết tinh đường sucrose

56.

phương pháp nào không dùng để tách và tinh chế các chất hữu cơ

a)

phương pháp chưng cất

b)

phương pháp chiết

c)

phương pháp kết tinh

d)

phương pháp cô cạn

57.

phương pháp dùng để tách các chất hữu cơ có hàm lượng nhỏ và khó tách ra khỏi nhau

a)

phương pháp chưng cất

b)

phương pháp chiết

c)

phương pháp kết tinh

d)

sắc kí bột

58.

phương pháp nào sau đây thường dùng để tách các chất hữu cơ hoà tan trong nước

a)

chiết lỏng - lỏng

b)

chiết lỏng - rắn

c)

chiết rắn - rắn

d)

chiết lỏng - khí

59.

phương pháp nào sau đây được ứng dụng để ngâm rượu thuốc

a)

chiết lỏng - lỏng

b)

chiết lỏng - rắn

c)

phương pháp kết tinh

d)

sắc kí bột

60.

dãy hợp chất nào sau đây là hợp chất có hữu cơ

a)

CH4,C2H6,CO

b)

C6H6,CH4,C2H5OH

c)

CH4,C2H2,CO2

d)

C2H2,C2H6O,BaCO3

61.

để biết rõ số lượng nguyên tử, thứ tự và cách thức liên kết của các nguyên tử trong phân tử chất hữu cơ, người ta dùng

a)

công thức đơn giản nhất

b)

công thức cấu tạo

c)

công thức phân tử

d)

công thức tổng quát

62.

để xác định nhóm chức cho phân tử hợp chất hữu cơ, người ta dùng phương pháp

a)

phổ khối lượng MS

b)

phổ hồng ngoại IR

c)

phổ gamma

d)

phổ cực tím

63.

đâu không phải nguyên nhân gây ra mưa acid

a)

hoạt động quang hợp của cây

b)

hoạt động của núi lửa

c)

cháy rừng

d)

sự phân hủy các hợp chất hữu cơ

64.

hơi thủy ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân trong phòng thí nghiệm thì chất bột thường được dùng để rắc lên thủy ngân rồi gom lại là

a)

vôi sống

b)

cát

c)

muối ăn

d)

lưu huỳnh

65.

trộn sắt bột và lưu huỳnh bột rồi cho vào ống nghiệm khô. Đun ống nghiệm trên ngọn lửa đèn cồn, một lúc sau hỗn hợp cháy đỏ. Sản phẩm tạo thành là

a)

sắt (II) sunfua có màu nâu đỏ

b)

sắt (III) sunfua có màu nâu đỏ

c)

sắt (II) sunfua có màu xám đen

d)

sắt (III) sunfua có màu xám đen

66.

chất khí X tan trong nước tạo ra một dd làm chuyển màu quỳ tím thành đỏ và có thể được dùng làm chất tẩy màu. Khí X là

a)

NH3

b)

CO2

c)

SO2

d)

O3

67.

khi làm thí nghiệm với HSO đặc, nóng thường sinh ra khí SO. Để hạn chế tốt nhất khí SO thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây

a)

Xút

b)

muối ăn

c)

giấm ăn

d)

cồn

68.

HSO đặc khi tiếp xúc với đường, vải, giấy có thể làm chúng hóa đen do tính chất nào dưới đây

a)

oxi hóa mạnh

b)

háo nước

c)

axit mạnh

d)

khử mạnh

69.

cho các chất sau CO2, O2, SO2,SO3

a)

CO2

b)

O2

c)

SO2

d)

SO3

70.

để nhận biết ion trong dung dịch K2SO4 không thể dùng

a)

Ba(OH)2

b)

BaCl2

c)

MgCl2

d)

Ba(NO3)2

71.

để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là

a)

nước Brom

b)

dd Ba(OH)2

c)

dd Ca(OH)2

d)

dd NaOH

72.

dd H2SO4 loãng có thể tác dụng với tất cả các chất thuộc nào dưới đây

a)

Fe3O4, BaCl2, Ag

b)

Na2CO3,Fe,CuO

c)

CaCO3, Cu, Al(OH)3

d)

CaCO3, CuS, Al

73.

phát biểu nào không đúng

a)

H2SO4 loãng có tính axit mạnh

b)

H2SO4 đặc rất háo nước

c)

H2SO4 đặc chỉ có tính oxi hóa mạnh

d)

H2SO4 đặc có cả tính oxi hóa mạnh và tính axit

74.

cho các phát biểu sau

(a) để xử lí thủy ngân rơi vãi, người ta có thể dùng bột lưu huỳnh

(b) khi thoát vào khí quyển, freon phá hủy tầng ozon

(c) trong khí quyển, nồng độ CO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiệu ứng nhà kính

(d) trong khí quyển, nồng độ NO2 và SO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiện tượng mưa axit

trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

75.

dãy chất nào sau đây đều thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với SO2

a)

dd BaCl2, CaO, nước bromine

b)

dd NaOH, O2, dd KMnO4

c)

O2, nước bromine, dd KMnO4

d)

H2S, O2, nước bromine

76.

hãy chọn phát biểu đúng về hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất của

a)

của cacbon

b)

cacbon, trừ cacbon(II) oxide, muối carbonate, xyanide, carbide

c)

cacbon, trừ cacbon(II) oxide, carbon(IV) oxide

d)

cacbon trừ muối carbonate

77.

liên kết hóa học chủ yếu giữa các nguyên tử trong hợp chất hữu cơ là

a)

liên kết hydrogen

b)

tương tác Van der waals

c)

liên kết ion

d)

liên kết cộng hóa trị

78.

tính chất vật lí của đa số các hợp chất hữu cơ là

a)

tan nhiều trong nước, ít tan trong dung môi hữu cơ

b)

nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao

c)

tan nhiều trong nước, khó bay hơi

d)

tan nhiều trong các dung môi hữu cơ, nhiệt độ sôi thấp

79.

đặc điểm của phản ứng hóa học giữa các hợp chất hữu cơ thường

a)

xảy ra nhanh, thu được nhiều sản phẩm

b)

xảy ra chậm, theo một hương duy nhất

c)

xảy ra chậm, thu được nhiều sản phẩm

d)

xảy ra nhanh, theo nhiều hướng

80.

chất khí X làm đục nước vôi trong và dùng làm trắng bột gỗ trong công nghiệp sản xuất giấy. Khí X là

a)

NH3

b)

CO2

c)

SO2

d)

O3

81.

phát biểu nào sau đây khôn đúng về khí SO2

a)

có độc tính đối với con người

b)

phản ứng được với vôi tôi

c)

là oxide lưỡng tính

d)

được tạo thành từ hoạt động của núi lửa trong tự nhiên, quá trình đốt cháy nhiên liệu hóa thạch của con người

82.

trong phản ứng SO2 có thể đóng vai trò là một oxide acid (acidic oxide)

a)

tan trong nước tạo thành acid yếu H2SO3

b)

phản ứng với dung dịch base tạo muối và nước

c)

phản ứng với oxide base ( basic oxide ) tạo muối

d)

phản ứng với nước brom tạo sulfuric acid

83.

khí nào sau đây có khả năng làm mất màu nước Brom

a)

N2

b)

CO2

c)

H2

d)

SO2

84.

kim loại nào sau đây không có tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng

a)

Na

b)

Al

c)

Mg

d)

Cu

85.

kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4

a)

Ag

b)

Pd

c)

Fe

d)

Cu

86.

dãy kim loại thụ động với acid H2SO4 đặc nguội là

a)

Zn,Fe,Cr

b)

Cu,Fe,Ca

c)

Al,Zn,Mg

d)

Al,Fe,Cr

87.

muốn pha loãng H2SO4 đặc, rót

a)

từ từ nước vào axit

b)

thật nhanh nước vào axit

c)

từ từ axit vào nước

d)

thật nhanh axit vào nước

88.

trong số những tính chất sau, tính chất nào không là tính chất của acid H2SO4 đặc nguội

a)

tan trong nước, tỏa nhiệt

b)

làm hóa than vải, giấy, đường

c)

hòa tan được kim loại Al và Fe

d)

háo nước

89.

để nhận biết sulfuric acid hoặc muối sunfat, có thể dùng dung dịch

a)

AgNO3

b)

BaCl2

c)

NaOH

d)

CuCl2

90.

kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, đặc nóng dư cho cùng loại muối sunfat kim loại

a)

Fe

b)

Mg (Zn)

c)

Cu

d)

Ag

91.

tính chất khôn phải tính chất của dung dịch sulfuric đặc

a)

tính háo nước

b)

tính oxi hóa

c)

tính acid

d)

tính khử

92.

đơn chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

a)

F2

b)

O3

c)

S

d)

O2

93.

lưu huỳnh thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào dưới đây

a)

O2

b)

Al

c)

H2SO4 đặc

d)

F2

94.

ứng dụng nào sau đây không phải của Sulfur

a)

làm nguyên liệu sản xuất sulfuric acid

b)

làm chất lưu hóa cao su

c)

khử chua đất

d)

điều chế thuốc súng đen

95.

lưu huỳnh trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

a)

H2SO4

b)

Na2SO4

c)

H2S

d)

SO2

96.

dãy gồm các chất đều tác dụng trực tiếp với lưu huỳnh là

a)

Hg,O2,HCL

b)

Pt,Cl2,HCL

c)

Fe,O2,F2

d)

Na,Br2,H2SO4 loãng

97.

(a) trong tự nhiên,sulfur tồn tại chủ yếu ở dạng muối sulfide và muối sulfate của một số kim loại

(b) là một phi kim khá hoạt động nên trong tự nhiên không tìm thấy sulfur đơn chất

(c) trứng gà ung có mùi thối đặc trưng một phần là do các hợp chất của sulfur có trong trứng gây phân hủy gây ra

(d) nguyên tố sulfur có mặt tron một số loại thực vật, đặc biệt là các loại rau quả có mùi mạnh như hành tây.....

(e) thành phần chính của quặng pyrite là hợp chất của sulfur và chì (lead,Pb)

số phát biểu đúng

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

98.

những phát biểu nào sau đây là không đúng về dung dịch sulfuric acid

a)

tan tốt trong nước, quá trình hòa tan tỏa nhiệt mạnh

b)

đặc nguội hòa tan được tất cả các kim loại

c)

đặc có tính háo nước và tính oxi hóa mạnh

d)

loãng có tính acid

99.

mưa acid là hiện tượng nước mưa có

a)

pH>7

b)

pH=1

c)

pH=7

d)

pH<5,6

100.

phát biểu nào không đúng

a)

lưu huỳnh là một nguyên tố phi kim, chỉ có tính oxi hóa

b)

khi tham gia phản ứng, lưu huỳnh thể hiện tính oxi hoặc tính khử

c)

ở điều kiện thường, lưu huỳnh là chất rắn, màu vàng, không tan trong nước

d)

ở điều kiện thường, lưu huỳnh tồn tại dạng phân tử tám nguyên tử (S8)

101.

kim loại nào sau đây tác dụng với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường

a)

Al

b)

Fe

c)

Hg

d)

Cu

102.

trong phòng thí nghiệm, người ta thu khí Nitrogen bằng phương pháp đẩy nước vì khí N2

a)

nhẹ hơn không khí

b)

tan rất ít trong nước

c)

không duy trì sự sống, sự cháy

d)

hóa lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ rất thấp

103.

nhỏ vài giọt phenolphtalein vào dung dịch amoniac, hiện tượng quan sát được dung dịch

a)

chuyển thành màu xanh

b)

chuyển thành màu hồng

c)

chuyển sang màu tím

d)

không đổi màu

104.

tính chất nào sau đây của nitrogen không đúng

a)

ở điều kiện thường, nitrogen là chất khí

b)

nitrogen tan rất ít trong nước

c)

nitrogen không duy trì sự cháy và sự hô hấp

d)

nitrogen nặng hơn không khi

105.

phản ứng giữa NH3 với chất nào sau đây chứng minh NH3 có tính base

a)

O2

b)

Cl2

c)

HCl

d)

CuO

106.

trong lĩnh vực nông nghiệp các muối ammonium( nhất là NH4NO3,...) được dùng để làm

a)

phân đạm

b)

phân lân

c)

phân kali

d)

phân vi lượng

107.

ammonium nitrate vừa sử dụng làm phân bón, vừa sử dụng làm thuốc nổ. Công thức của ammonium nitrate là

a)

NH4Cl

b)

NH4NO3

c)

NH4NO2

d)

NH4HCO3

108.

cho dung dịch NaOH vào dung dịch chứa NH4Cl và đun nóng thu được khí X có mùi khai. Khí X là

a)

N2

b)

O2

c)

H2

d)

NH3

109.

số oxi hóa và liên kết cộng hóa trị trong phân tử HNO3 lần lượt là

a)

+5 và 5

b)

+5 và 4

c)

+5 và 3

d)

+4 và 4

110.

tính acid của HNO3 được thể hiện qua phản ứng với

a)

Cu

b)

CuO

c)

FeO

d)

FeS2

111.

tính oxi hóa của HNO3 được thể hiện qua phản ứng với

a)

Cu

b)

CuO

c)

Fe2O3

d)

NaOH

112.

nitric acid HNO3 đặc nguội không tác dụng với kim loại nào

a)

Cu

b)

Ag

c)

Fe

d)

Zn

113.

cho Cu tác dụng với dung dịch HNO sinh ra một khí X có màu nâu đỏ. X là

a)

NO

b)

NO2

c)

N2O

d)

N2

114.

sục khí NH3 đến dư vào dd nào dưới đây để thu được kết tủa

a)

CuCl2

b)

KNO3

c)

AlCl3

d)

NaCl

115.

cặp chất nào sau đây cùng tông tại trong một dung dịch

a)

K2CO3 và HNO3

b)

NaCl và Al(NO3)3

c)

NaOH và MgSO4

d)

NH4Cl và KOH

116.

nhận xét nào sau đây là sai

a)

tất cả các muối ammonia đều dễ tan trong nước

b)

trong nước,muối ammonia điện li hoàn toàn cho ion không màu và chỉ tạo ra môi trường acid

c)

muối ammonia kém bền với nhiệt

d)

muối ammonia phản ứng ới dung dịch kiềm đặc, nóng giải phóng khí ammonia

117.

tác nhân chủ yếu trong khí thải gây ra mưa acid là

a)

SO2, NO2

b)

N2, NH3

c)

NH3, CH4

d)

CH4, CO2

118.

ammonia có những tính chất hóa học gì

a)

tính khử, tính oxi hóa

b)

tính khử, tính acid

c)

tính khử, tính base yếu

d)

tính oxi hóa, tính axit

119.

cho công thức Lewis của phân tử NH3. Chọn phát biểu đúng

a)

nguyên tử hydrogen còn một electron chưa tham gia liên kết

b)

nguyên tử nitrogen còn một electron chưa tham gia liên kết

c)

nguyên tử nitrogen còn một cặp electron chưa tham gia liên kết

d)

nguyên tử nitrogen còn hai cặp electron chưa tham gia liên kết

120.

nhận xét nào dưới đây không đúng về muối amonium

a)

muối amoni kém bền với nhiệt

b)

tất cả muối amoni tan trong nước

c)

các muối amoni đều là chất điện li mạnh

d)

dd của các muối amoni luôn có môi trường base

121.

nitric acid thường được sử dụng để phá mẫu quặng trong việc nghiên cứu, xác định hàm lượng các kim loại trong quặng. Công thức của nitric acid là

a)

NH3

b)

HNO2

c)

HNO3

d)

NH4NO3

122.

ứng dụng của nitric acid là

a)

sản xuất phân đạm

b)

sản xuất các loại phân lân

c)

sản xuất sulfuric acid

d)

bảo quản thực phẩm

123.

khi làm thí nghiệm với dd HNO3 đặc thường sinh ra khí nito dioxit gây ô nhiễm không khí. Công thức của nitrogen dioxide là

a)

NH3

b)

NO

c)

NO2

d)

N2O

124.

để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây

a)

(NH4)3PO4

b)

NH4HCO3

c)

CaCO3

d)

NaCl

125.

muốn cho cân bằng của phản ứng tổng hợp amonia chuyển dịch sang phải, cần phải đồng thời

a)

tăng áp suất và giảm nhiệt độ

b)

giảm áp suất và giảm nhiệt độ

c)

giảm áp suất và tăng nhiệt độ

d)

tăng áp suất và tăng nhiệt độ

126.

bình cầu chứa đầy khí ammonia khô, được úp ngược lên một chậu chứa dung dịch HCl loãng pha dung dịch quỳ tím có màu hồng. Nước phun lên trong bình cầu và dung dịch trong bình cầu chuyển thành màu xanh. Hiện tượng này xảy ra vì

a)

acid đã phản ứng với base, làm quỳ tím đổi màu từ hồng sang xanh

b)

ammoniac là acid yếu,làm xanh quỳ tím

c)

khí ammonia có tính base, tan trong nước nên áp suất giảm, nhờ đó nước có thể phun lên

d)

acid đã phản ứng với khí ammoniac trong bình nên áp suất giảm, nhờ đó nước có thể phun lên

127.

ở nhiệt độ cao nitrogen (N2) tác dụng với aluminium (Al) tạo thành hợp chất

a)

AlN

b)

Al2N3

c)

AlN3

d)

Al2N

128.

để nhận biết ion ammonium trong dung dịch người ta dùng hóa chất

a)

HCl

b)

Ba(OH)2

c)

NaCl

d)

BaCl2

129.

thuốc thử để nhận biết muối amoni (NH4+) là dung dịch

a)

HCL

b)

BaCl2

c)

NaOH,t

d)

AgNO3

130.

trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng khi một hệ hóa học đang ở trạng thái cân bằng

a)

phản ứng thuận đã dừng

b)

phản ứng nghịch đã dừng

c)

nồng độ các chất tham gia và sản phẩm bằng nhau

d)

nồng độ của các chất trong hệ không thay đổi

131.

sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là

a)

sự biến đổi chất

b)

sự dịch chuyển cân bằng

c)

sự chuyển đổi vận tốc phản ứng

d)

sự biến đổi hằng số cân bằng

132.

các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hóa học là

a)

nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác

b)

nồng độ, nhiệt độ và áp suất

c)

nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt

d)

áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác

133.

tại nhiệt độ không đổi, ở trạng thái cân bằng

a)

thành phần các chất trong hỗn hợp phản ứng không thay đổi

b)

thành phần các chất trong hỗn hợp phản ứng vẫn liên tục thay đổi

c)

phản ứng hóa học không xảy ra

d)

tốc độ phản ứng hóa học xảy ra chậm dần

134.

trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng khi một hệ ở trạng thái cân bằng

a)

phản ứng thuận đã dừng

b)

phản ứng nghịch đã dừng

c)

nồng độ chất tham gia và sản phẩm bằng nhau

d)

nồng độ của các chất trong hệ không đổi

135.

khi một hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là

a)

cân bằng tĩnh

b)

cân bằng động

c)

cân bằng bền

d)

cân bằng không bền

136.

"tại thời điểm cân bằng hóa học thiết lập thì ...." phát biểu không đúng là

a)

tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch

b)

số mol các sản phẩm không đổi

c)

số mol các chất tham gia phản ứng không đổi

d)

phản ứng không xảy ra nữa

137.

cho các phát biểu sau:

  1. 1. các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là: nhiệt độ, nồng độ, áp suất, chất xúc tác, diện tích bề mặt

  2. 2. cân bằng hóa học là cân bằng động

  3. 3. khi thay đổi trạng thái cân bằng của phản ứng thuận nghịch, cân bằng sẽ chuyển dịch về phía chống lại sự thay đổi đó

  4. 4. phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 2 chiều ngược nhau

  5. 5. cân bằng hóa học là trạng thái mà phản ứng xảy ra hoàn toàn

  6. 6. khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, phản ứng dừng lại

  7. số phát biểu đúng là

a)

4

b)

3

c)

6

d)

5

138.

chất nào sau đây không phải chất điện li

a)

Nacl

b)

C6H12O6

c)

HNO3

d)

NaOH

139.

phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li

a)

sự điện li là quá trình phân li một chất trong nước thành Ion

b)

sự điện li là quá trình hòa tan một chất vào nước tạo thành dung dịch

c)

sự điện li là quá trình phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện

d)

sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa-khử

140.

các chất trong dãy nào sau đây là những chất điện li mạnh

a)

HCL, NaOH, CH3COOH

b)

HCL, NaOH, NaCl

c)

KOH, NaCl, H3PO4

d)

NaNO3, NaNO2, NH3

141.

chất nào sau đây là chất điện li

a)

đường saccarose ( C12H22O11)

b)

NaCl rắn khan

c)

dung dịch C2H5OH

d)

NaOH nóng chảy

142.

dãy nào sau đây gồm những chất điện li yếu

a)

H2S, H2SO3, H2SO4, NaClO4

b)

H2S, CH3COOH, HCLO , HgSO4,

c)

H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2

d)

H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3

143.

dãy các chất đều là chất điện li mạnh

a)

KOH, NaCl, H2CO3

b)

Na2S, Mg(OH)2, HCL

c)

HClO, NaNO3, Ca(OH)3

d)

HCL, Fe(NO3)3, Ba(OH)2

144.

chất nào sau đây là chất điện li mạnh

a)

H2S

b)

CH3COOH

c)

H3PO4

d)

NaCl

145.

chất nào sau đây là chất điện li yếu

a)

NaOH

b)

NaCl

c)

CH3COOH

d)

HNO3

146.

chất nào sau đây là chất điện li yếu

a)

H2SO4

b)

AlCl3

c)

KOH

d)

H2SO3

147.

dung dịch nào sau đây có pH<7

a)

NaCl

b)

NaOH

c)

CH3COOH

d)

NH3

148.

dung dịch nào sau đây có pH>7

a)

HClO4

b)

KOH

c)

CH3COOH

d)

HCL

149.

dung dịch có pH<7 là

a)

NH4Cl

b)

CH3COONa

c)

C6H5ONa

d)

K2CO3

150.

khi hòa tan trong nước, chất làm cho quỳ tí chuyển màu xanh là

a)

NaCl

b)

NH4Cl

c)

Na2CO3

d)

FeCl3

151.

các dung dịch có khả năng đổi màu quỳ tím sang đỏ (hồng) là

a)

CH3COOH, HCL, và BaCl2

b)

NaOH, Na2CO3 và Na2SO3

c)

H2SO4, NaHCO3 và AlCl3

d)

NaHSO4, HCL và AlCl3

152.

nhỏ vài giọt phenolphtalein vào dung dịch NH3, hiện tương quan sát được là

a)

dung dịch chuyển sang màu xanh

b)

dung dịch chuyển sang màu hồng

c)

dung dịch chuyển sang màu tím

d)

dung dịch không màu

153.

nhúng mẫu quì tím vào dung dịch CH3COOH, hiện tượng quan sát được là

a)

quì tím hóa đỏ

b)

quì tím hóa xanh

c)

quì tím mất màu

d)

quì tím không đổi màu

154.

trong dung dịch acetic acid CH3COOH có những phần tử nào ( bỏ qua sự điện li của nước)

a)

CH3COO-, H+, CHCOOH

b)

H+, CHCOOH, H2O

c)

CH3COO-, H+

d)

CH3COO-, H+, CHCOOH, H2O

155.

chất nào sau đây thuộc loại trung tính theo Bronsted

a)

H2SO4

b)

Na+

c)

Fe2+

d)

CO32-

156.

chất nào sau đây thuộc loại acid theo Bronsted

a)

H2SO4

b)

Na+

c)

SO42-

d)

CO32-

157.

chất nào sau đây là chất lưỡng tính

a)

Na2CO3

b)

K2SO4

c)

KHCO3

d)

BaCl2

158.

cho phenolphatelein vào dung dịch nào sau đây sẽ hóa hồng

a)

dd BaCl2

b)

dd NaCl

c)

dd NaOH

d)

dd HCl

159.

chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH

a)

Fe(OH)3

b)

Mg(OH)2

c)

Al(OH)3

d)

KOH

160.

khi hòa tan trong nước, chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh

a)

NaNO3

b)

Na2CO3

c)

NaHSO4

d)

CuCl2

161.

chất nào sau đây tác dụng với Ba(OH)2 tạo ra kết tủa

a)

NaCl

b)

Ca(HCO3)2

c)

KCl

d)

KNO3

162.

theo thuyết Bronstet, H2O được coi là acid khi nào

a)

cho một electron

b)

nhận một electron

c)

cho một proton

d)

nhận một proton

163.

nitogen chiếm bao nhiêu % thể tích khí quyển trái đất

a)

20%

b)

78%

c)

5%

d)

90%

164.

công thức cấu tạo của N2 là

a)

N-N

b)

N=N

c)

N ≡\equiv N

d)

N2

165.

tất cả oxi hóa của Nitogen trong hợp chất là

a)

-3,+3,+5

b)

+1,+2,+5

c)

-3,+1,+2,+3,+4,+5

d)

-5,-3,+3,+5

166.

trong dung dịch axit axetic ( bỏ qua sự điện li của H2O) có những phần tử nào

a)

CH3COO-, H+, CHCOOH

b)

H+, CH3COO-, H2O

c)

CH3COO-, H+

d)

CH3COOOH, H+, CHCOO-, H2O

167.

dung dich nào sau đây( có cùng nồng độ mol/lít) dẫn điện tốt nhất

a)

K2SO4

b)

KOH

c)

NaCl

d)

KNO3

168.

có 3 dung dịch có cùng nồng độ mol CH3COOH(1), C6H12O6(2), NaNO3(3). Hãy sắp xếp theo thứ tự độ dẫn điện tăng dần

a)

(1),(2),(3)

b)

(3),(2),(1)

c)

(2),(3),(1)

d)

(2),(1),(3)

169.

hằng số cân bằng Kc của phản ứng chỉ phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây

a)

nồng độ

b)

áp suất

c)

nhiệt độ

d)

chất xúc tác

170.

mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận Vt và tốc độ phản ứng nghịch Vn ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào

a)

Vt = 2Vn

b)

Vt = Vn khác 0

c)

Vt = 0,5 Vn

d)

Vt = Vn = 0

Similar Resources on Wayground