wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ chỉ hoạt động , trạng thái, so sánh ( cuối kì I) lớp 3

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:

không được/trong lớp/ăn quà vặt/học sinh

a)

Không được học sinh ăn quà vặt trong lớp.

b)

Ăn quà vặt học sinh không được trong lớp.

c)

Học sinh không được ăn quà vặt trong lớp.

2.

Chim gì biểu tượng dễ thương

Mang danh biểu tượng bốn phương hòa bình?

a)

chim chào mào

b)

chim công

c)

chim bồ câu

d)

chim cánh cụt

3.

Chim gì biểu tượng dễ thương

Mang danh biểu tượng bốn phương hòa bình?

a)

chim chào mào

b)

chim công

c)

chim bồ câu

d)

chim cánh cụt

4.

Chim gì mà chẳng biết bay

Tuyết băng giá lạnh đứng ngay giữa trời ?

a)

Chim bồ câu

b)

Chim chào mào

c)

Chim vàng anh

d)

Chim cánh cụt

5.

Con gì đẹp nhất loài chim

Đuôi xòe rực rỡ như nghìn cánh hoa ?

a)

Chim vàng anh

b)

Chim Cú mèo

c)

Chim công

d)

Chim gõ kiến

6.

"Bút chì" là từ chỉ gì?

a)

sự vật

b)

hoạt động

c)

đặc điểm

7.

"Chạy nhảy" là từ chỉ gì?

a)

sự vật

b)

hoạt động

c)

đặc điểm

8.

1. Dòng nào gồm các từ chỉ hoạt động

a)

Tươi, đẹp, hồng, khôn, trung thực.

b)

Thầy, bạn, nông dân, công nhân, bác sĩ.

c)

Cười, chơi, đọc, dọn dẹp, luyện tập.

9.

Câu nào dưới đây cấu tạo theo mẫu "Ai thế nào?"

a)

Ông ngoại tặng Nhi một chú vẹt.

b)

Chú vẹt rất đẹp.

c)

Vẹt biết gọi: "Nhi ơi".

10.

Câu nào dưới đây được cấu tạo theo mẫu Ai làm gì?

a)

Thầy giáo lớp em là giáo viên giàu kinh nghiệm.

b)

Bài dạy của thầy rất sinh động.

c)

Trong giờ học, thầy thường tổ chức các hoạt động vui.

11.

Bộ phận nào dưới đây trả lời cho câu hỏi " Khi nào?" trong câu:

Mùa hè, hoa phượng vĩ nở đỏ rực.

a)

mùa hè

b)

hoa phượng vĩ

c)

nở đỏ rực

12.

Nhóm các loài chim được gọi tên theo tiếng kêu là:

a)

vàng anh, cuốc

b)

gõ kiến, quạ

c)

quạ, cuốc

d)

bói cá, cánh cụt

13.

Bộ phận gạch chân trong câu: "Bệnh viêm phổi cấp do virut nCoV bắt đầu tại thành phố Vũ Hán ở miền Trung Trung Quốc." trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Ở đâu?

b)

Vì sao?

c)

Khi nào?

14.

Chọn các đáp án đúng về từ chỉ sự vật trong khổ thơ sau:

Tay em đánh răng

Răng trắng hoa nhài

Tay em chải tóc

Tóc ngời ánh mai.

a)

tay em, răng, tóc

b)

ánh mai, hoa nhài

c)

đánh, tay em

d)

chải, hoa nhài

15.

Bộ phận in đỏ trong câu “Ủng hộ quỹ vắc-xin covid-19 là một việc làm thể hiện tinh thần yêu nước sâu sắc. trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Ai?

b)

Làm gì

c)

Cái gì?

d)

Là gì ?

16.

Trong đoạn thơ sau có mấy từ chỉ đặc điểm, tính chất ?

Sáng đầu thu trong xanh

Em mặc quần áo mới

Đi đón ngày khai trường

Vui như là đi hội.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Trong đoạn thơ sau có mấy từ chỉ hoạt động ?

Vỗ tay cần nhiều ngón

Bàn kĩ cần nhiều người.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Con hãy điền ch hoặc tr vào chỗ chấm sao cho thích hợp:


Cuối cùng (a)   iến thắng đã thuộc về lớp em.

19.

Câu: “Con phải đến bác thợ rèn để xem lại móng.” Bộ phận trả lời cho câu hỏi Để làm gì? là:

a)

A. Con phải đến

b)

B. đến bác thợ rèn

c)

C. để xem lại móng

20.

Dấu hai chấm trong đoạn văn sau dùng để làm gì?

Nhím con bẽn lẽn hỏi:

- Tên bạn là gì?

- Tôi là Nhím Nhí.

a)

A. Báo hiệu lời giải thích cho một sự việc.

b)

B. Báo hiệu lời nói của nhân vật.

c)

C. Báo hiệu phần chú thích.

21.

Điền s / x vào chỗ chấm sao cho thích hợp:

Cây lúa vui mừng phất cờ

Dây khoai nảy (a)   anh lá mới

22.

Câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh

a)

Những chú gà con chạy như lăn tròn

b)

Những chú gà con chạy rất nhanh

c)

Những chú gà con chạy tung tăng

23.

Những từ nào dưới đây chỉ sự vật?

a)

tưới cây, hái hoa, bắt cá

b)

quyển vở, chiếc cặp, đôi dép

c)

xanh ngắt, ngọt lịm, thơm ngát

24.

Những từ nào dưới đây chỉ hoạt động?

a)

chiếc cặp, cái ghế, kẹp tóc

b)

đọc , nghe , nấu

c)

lóng lánh, xanh biếc, thơm ngát

25.

Những từ nào dưới đây chỉ đặc điểm?

a)

mượt mà, đen láy, cao

b)

đi, chạy, trèo

c)

con cá, chiếc xe, bông hoa

26.

Đâu là những từ chỉ hoạt động?

a)

mệt, ăn, bạn

b)

học, sách, mẹ

c)

nói, ăn, đi