wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý 11 ck1

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Đồ thị của dao động điều hòa là

A. một đường hình sin.

B. một đường thẳng.

C. một đường elip.

D. một đường parabol.

a)

A. một đường hình sin.

b)

B. một đường thẳng.

c)

C. một đường elip

d)

D. một đường parabol.

2.

Câu 2: Sóng ngang là sóng có phương dao động.

 A. trùng với phương truyền sóng.

 B. nằm ngang.

 C. vuông góc với phương truyền sóng.

 D. thẳng đứng.

a)

 A. trùng với phương truyền sóng.

b)

 B. nằm ngang.

c)

 C. vuông góc với phương truyền sóng.

d)

 D. thẳng đứng.

3.

Câu 3: Chu kì của dao động điều hòa là

A. là số dao động toàn phần thực hiện được trong một giây.

B. là số dao động toàn phần thực hiện được trong một phút.

C. là khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn phần.

D. là khoảng thời gian vật thực hiện được một số dao động toàn phần.

a)

A. là số dao động toàn phần thực hiện được trong một giây.

b)

B. là số dao động toàn phần thực hiện được trong một phút.

c)

C. là khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn phần.

d)

D. là khoảng thời gian vật thực hiện được một số dao động toàn phần.

4.

Câu 4Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?

 A. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.

 B. Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.

 C. Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.

 D. Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của ngoại lực.

a)

A. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

B. Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.

c)

C. Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.

d)

D. Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của ngoại lực.

5.

(Câu 5): Trong dao động điều hòa thì ba đại lượng nào sau đây không thay đổi theo thời gian?

A. Vận tốc, li độ, gia tốc.

B. Động năng, biên độ, li độ.

C. Động năng, thế năng, cơ năng.

D. Cơ năng, biên độ, chu kì.

a)

A. Vận tốc, li độ, gia tốc.

b)

B. Động năng, biên độ, li độ.

c)

C. Động năng, thế năng, cơ năng.

d)

D. Cơ năng, biên độ, chu kì.

6.

Câu 6Quãng đường sóng đi được trong một chu kỳ là:

 A. Bước sóng.

 B. Tần số sóng.

  C. Độ dịch chuyển.

 D. Biên độ sóng.

a)

A. Bước sóng.

b)

B. Tần số sóng.

c)

  C. Độ dịch chuyển.

d)

D. Biên độ sóng.

7.

Câu 7: Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa li độ, vận tốc, gia tốc là đúng?

A. Trong dao động điều hòa li độ và vận tốc luôn trái dấu.

B. Trong dao động điều hòa gia tốc và li độ luôn trái dấu.

C. Trong dao động điều hòa vận tốc và gia tốc luôn cùng dấu.

D. Trong dao động điều hòa vận tốc và li độ luôn cùng dấu.

a)

A. Trong dao động điều hòa li độ và vận tốc luôn trái dấu.

b)

B. Trong dao động điều hòa gia tốc và li độ luôn trái dấu.

c)

C. Trong dao động điều hòa vận tốc và gia tốc luôn cùng dấu.

d)

D. Trong dao động điều hòa vận tốc và li độ luôn cùng dấu.

8.

Câu 8: Trên một dây có sóng dừng và 2 đầu cố định. Số nút và số bụng trên dây là:

A. Số nút bằng số bụng trừ 1.

B. Số nút bằng số bụng cộng 1.

C. Số nút bằng số bụng.

D. Số nút bằng số bụng trừ 2.

a)

A. Số nút bằng số bụng trừ 1.

b)

B. Số nút bằng số bụng cộng 1.

c)

C. Số nút bằng số bụng.

d)

D. Số nút bằng số bụng trừ 2.

9.

Câu 9: Dao động tắt dần

A. có biên độ không đổi theo thời gian.                 

B. có biên độ giảm dần theo thời gian.

C. luôn có lợi.                                                         

D. luôn có hại.

a)

A. có biên độ không đổi theo thời gian.  

b)

B. có biên độ giảm dần theo thời gian

c)

C. luôn có lợi.  

d)

D. luôn có hại.

10.

Câu 10Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đọan ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai ?

 A. Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.

 B. Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ.

 C. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức.

 D. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức

a)

A. Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.

b)

B. Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ.

c)

C. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức.

d)

D. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức

11.

Câu 11: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

A. với tần số bằng tần số dao động riêng.

B. mà không chịu ngoại lực tác dụng.

C. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.

D. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.

a)

A. với tần số bằng tần số dao động riêng.

b)

B. mà không chịu ngoại lực tác dụng.

c)

C. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.

d)

D. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.

12.

Câu 12: Sóng dọc là sóng:

 A. có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường luôn hướng theo phương thẳng đứng.

 B. có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường trùng với phương truyền sóng.

 C. có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường vuông góc với phương truyền sóng.

 D. Cả A, B, C đều sai.

a)

 A. có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường luôn hướng theo phương thẳng đứng.

b)

B. có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường trùng với phương truyền sóng.

c)

C. có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường vuông góc với phương truyền sóng.

d)

 D. Cả A, B, C đều sai.

13.

Câu 13. Biên độ sóng tại một điểm nhất định trong môi trường sóng truyền qua

A. là biên độ dao động của các phần tử vật chất tại đó.        

B. tỉ lệ năng lượng của sóng tại đó.

C. biên độ dao động của nguồn.                                            

D. tỉ lệ với bình phương tần số dao động.

a)

A. là biên độ dao động của các phần tử vật chất tại đó.    

b)

B. tỉ lệ năng lượng của sóng tại đó.

c)

C. biên độ dao động của nguồn.     

d)

D. tỉ lệ với bình phương tần số dao động.

14.

Câu 14. Khi có sóng dừng trên dây khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là:

A. một bước sóng.

B. một phần ba bước sóng.

C. một nửa bước sóng.

D. một phần tư bước sóng.

a)

A. một bước sóng.

b)

B. một phần ba bước sóng.

c)

C. một nửa bước sóng.

d)

D. một phần tư bước sóng.

15.

Câu 15. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

A. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

B. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

C. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

D. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

a)

A. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

b)

B. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

c)

C. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

d)

D. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

16.

Câu 16: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Cơ năng của vật dao động điều hoà luôn bằng

A. tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kì.

B. động năng ở thời điểm ban đầu.

C. thế năng ở vị trí li độ cực đại.

D. động năng ở vị trí cân bằng.

a)

A. tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kì.

b)

B. động năng ở thời điểm ban đầu.

c)

C. thế năng ở vị trí li độ cực đại.

d)

D. động năng ở vị trí cân bằng.

17.

Câu 17: Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với tốc độ 1 m/s và chu kì 0,5s. Sóng cơ này có bước sóng là

A. 150 cm                         B. 100 cm                         C. 50 cm.                           D. 25 cm

a)

A. 150 cm

b)

   B. 100 cm  

c)

  C. 50 cm.  

d)

    D. 25 cm

18.

Câu 18. Điều kiện có giao thoa sóng là gì?

A. Có hai sóng chuyển động ngược chiều giao nhau.

B. Có hai sóng cùng tần số và có độ lệch pha không đổi.

C. Có hai sóng cùng bước sóng giao nhau.

D. Có hai sóng cùng biên độ, cùng tốc độ giao nhau.

a)

A. Có hai sóng chuyển động ngược chiều giao nhau.

b)

B. Có hai sóng cùng tần số và có độ lệch pha không đổi.

c)

C. Có hai sóng cùng bước sóng giao nhau.

d)

D. Có hai sóng cùng biên độ, cùng tốc độ giao nhau.

19.

Câu 19: Con lắc lò xo có khối lượng m = 100g, trong 20 s thực hiện 50 dao động. Lấy  = 10. Độ cứng của lò xo là

A. 40N/m.                         B. 25Q0N/m.                    C. 2,5N/m.                        D. 25N/m.

a)

A. 40N/m.     

b)

B. 25Q0N/m.  

c)

       C. 2,5N/m.

d)

       D. 25N/m.

20.

Câu 20: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng điện từ?

A. Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian.

B. Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không.

C. Sóng điện từ là sóng ngang.

D. Dao động của điện từ trường và từ trường trong sóng điện từ luôn đồng pha nhau

a)

A. Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian.

b)

B. Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không.

c)

C. Sóng điện từ là sóng ngang.

d)

D. Dao động của điện từ trường và từ trường trong sóng điện từ luôn đồng pha nhau

21.

Câu 21: Hình dạng sóng truyền theo chiều dương trục Ox ở một thời điểm có dạng như hình vẽ, ngay sau thời điểm đó chiều chuyển động của các điểm A, B, C, D và E là

 A. điểm B, C và E đi xuống còn A và D đi lên.

B. điểm A, B và E đi xuống còn điểm C và D đi lên.

C. điểm A và D đi xuống còn điểm B, C và E đi lên.

D. điểm C và D đi xuống và A, B và E đi lên.

a)

 A. điểm B, C và E đi xuống còn A và D đi lên.

b)

B. điểm A, B và E đi xuống còn điểm C và D đi lên.

c)

C. điểm A và D đi xuống còn điểm B, C và E đi lên.

d)

D. điểm C và D đi xuống và A, B và E đi lên.

22.

Câu 22:  Trong thí nghiệm giao thoa khe Y-âng có khoảng vân là i. Khoảng cách từ vân sáng bậc 5 đến vân tối bậc 9 ở cùng một bên vân trung tâm là

A. 14,5i.                             B. 4,5i.                              C. 3,5i.                         D. 5,5i.

a)

A. 14,5i.    

b)

   B. 4,5i.   

c)

                    C. 3,5i.  

d)

       D. 5,5i.

23.

Câu 23: Bộ phận giảm xóc trên xe máy là ứng dụng của

A. cộng hưởng.                                                           B. dao động tắt dần.

C. dao động cưỡng bức.  D. dao động tuần hoàn.

a)

A. cộng hưởng.   

b)

      B. dao động tắt dần.

c)

C. dao động cưỡng bức.

d)

D. dao động tuần hoàn.

24.

Câu 24: Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox với chu kì T. Khoảng thời gian để sóng truyền được quãng đường bằng một bước sóng là

A. 4T.                                 B. 0,5T.                              C. T.                                  D. 2T.

a)

A. 4T.    

b)

    B. 0,5T.   

c)

      C. T.

d)

        D. 2T.

25.

Câu 25: Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung giữa sóng điện từ và sóng cơ:

A. Có vận tốc lan truyền phụ thuộc vào môi trường truyền sóng.

B. Truyền được trong chân không.

C. Mang năng lượng tỉ lệ với lũy thừa bậc 4 của tần số sóng.

D. Đều là sóng dọc.

a)

A. Có vận tốc lan truyền phụ thuộc vào môi trường truyền sóng.

b)

B. Truyền được trong chân không.

c)

C. Mang năng lượng tỉ lệ với lũy thừa bậc 4 của tần số sóng.

d)

D. Đều là sóng dọc.

26.

Câu 26: Một bức xạ truyền trong không khí với chu kỳ 8,25.10-16 s. Bức xạ này thuộc vùng nào của thang sóng điện từ?

A. Vùng tử ngoại.                                                    B. Tia X.

C. Vùng ánh sáng nhìn thấy.                                   D. Vùng hồng ngoại.

a)

A. Vùng tử ngoại.    

b)

  B. Tia X.

c)

C. Vùng ánh sáng nhìn thấy.

d)

      D. Vùng hồng ngoại.

27.

Câu 28: Chọn phát biểu đúng? Sóng dọc:

 A. Chỉ truyền được trong chất rắn.

 B. Truyền được trong chất rắn và chất lỏng và chất khí.

 C. Truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không.

 D. Không truyền được trong chất rắn.

a)

 A. Chỉ truyền được trong chất rắn.

b)

 B. Truyền được trong chất rắn và chất lỏng và chất khí.

c)

C. Truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không.

d)

 D. Không truyền được trong chất rắn.

28.

Câu 29. Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng

A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.

B. tổng hợp của hai dao động.

C. tạo thành các gợn lồi lõm.

D. hai sóng khi gặp nhau có những điểm cường độ sóng luôn tăng cường hoặc triệt tiêu nhau.

a)

A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.

b)

B. tổng hợp của hai dao động.

c)

C. tạo thành các gợn lồi lõm.

d)

D. hai sóng khi gặp nhau có những điểm cường độ sóng luôn tăng cường hoặc triệt tiêu nhau.

29.

Câu 30: Sóng truyền trên một sợi dây hai đầu cố định có bước sóng λ. Để có sóng dừng trên dây thì chiều dài L của dây phải thỏa mãn điều kiện là (với k = 1, 2, 3, ...)

A. L = kλ/2.                 B. L = kλ.                   C. L = λ/k.                    D. L = λ2.      

a)

A. L = kλ/2.

b)

B. L = kλ

c)

   C. L = λ/k.   

d)

       D. L = λ2.  

30.

Câu 31. Điều kiện để có sóng dừng trên một dây có hai đầu cố định là

A. chiều dài dây bằng một phần tư bước sóng.   

B. chiều dài dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng.

C. bước sóng luôn luôn đúng bằng chiều dài dây.

D. bước sóng bằng một số lẻ lần chiều dài dây.

a)

A. chiều dài dây bằng một phần tư bước sóng.

b)

B. chiều dài dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng.

c)

C. bước sóng luôn luôn đúng bằng chiều dài dây.

d)

D. bước sóng bằng một số lẻ lần chiều dài dây.

31.

Câu 32. Trong hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu cố định, khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng

A. một bước sóng.                                                   B. hai bước sóng.

C. một phần tư bước sóng.                                      D. một nửa bước sóng.

a)

A. một bước sóng.  

b)

            B. hai bước sóng.

c)

C. một phần tư bước sóng.   

d)

         D. một nửa bước sóng.

32.

Câu 33: Sóng lan truyền có bước sóng 4cm, tần số 0.5Hz. Vận tốc sóng là :

 A. 2cm/s                     B. 2m/s                       C. 8cm/s                     D. 8m/s

a)

 A. 2cm/s         

b)

   B. 2m/s   

c)

C. 8cm/s        

d)

         D. 8m/s

33.

Câu 35Đâu là ví dụ mô tả sóng  ?

 A. Xe máy đang chuyển động trên đường

 B. Các gợn nước đang chuyển động khi ném viên đá xuống mặt nước.

 C. Con lắc đồng hồ đang chuyển động.

 D. Tấm lợp mái hình sóng đang trượt trên mặt đất.

a)

A. Xe máy đang chuyển động trên đường

b)

B. Các gợn nước đang chuyển động khi ném viên đá xuống mặt nước.

c)

C. Con lắc đồng hồ đang chuyển động.

d)

D. Tấm lợp mái hình sóng đang trượt trên mặt đất.

34.

Câu 36: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng

A. một số nguyên lần bước sóng                                   B. một nửa bước sóng.

C. một bước sóng                                                          D. một phần tư bước sóng.

a)

A. một số nguyên lần bước sóng  

b)

            B. một nửa bước sóng.

c)

C. một bước sóng   

d)

             D. một phần tư bước sóng.

35.

Câu 37: Người ta đo được một sóng lan truyền có vận tốc 4cm/s, chu kỳ 2s. Bước sóng là :

 A. λ = 2cm                  B. λ = 2                      C. λ = 8cm                  D. λ =8m

a)

A. λ = 2cm  

b)

   B. λ = 2  

c)

        C. λ = 8cm 

d)

         D. λ =8m

36.

Câu 38. Sóng dừng trên một sợi dây dài 1 m (hai đầu cố định) có hai bụng sóng. Bước sóng trên dây là

A. 0,25 m.                            B. 0,5 m.                                 C. 1 m.                        D. 2 m.

a)

A. 0,25 m.   

b)

    B. 0,5 m. 

c)

     C. 1 m.    

d)

   D. 2 m.

37.

Câu 39 : Mối liên hệ giữa Bước sóng, Tần số và vận tốc sóng :

 A. λ= v.f                    B. λ=v/f                        C. λ=f/v                          D. f = v.λ

a)

A. λ= v.f   

b)

   B. λ=v/f  

c)

   C. λ=f/v       

d)

D. f = v.λ

38.

Câu 40: Ta quan sát thấy hiện tượng gì khi trên một sợi dây có sóng dừng?

A. Tất cả các phần tử của dây đều đứng yên.

B. Trên dây có những bụng sóng xen kẽ với nút sóng.

C. Tất cả các phần tử trên dây đều dao động với biên độ cực đại.

D. Tất cả các phần tử trên dây đều chuyển động với cùng tốc độ.

a)

A. Tất cả các phần tử của dây đều đứng yên.

b)

B. Trên dây có những bụng sóng xen kẽ với nút sóng.

c)

C. Tất cả các phần tử trên dây đều dao động với biên độ cực đại.

d)

D. Tất cả các phần tử trên dây đều chuyển động với cùng tốc độ.

39.

Câu 41 : Ta có thể tạo ra sóng ngang bằng cách:

 A. Đẩy mạnh một tấp lợp hình sóng chuyển động thẳng đều

 B. Dùng tay đập liên tiếp xuống mặt nước với tần số không đổi

 C. Hét to vào không khí

 D. Cả 3 phương án trên

a)

 A. Đẩy mạnh một tấp lợp hình sóng chuyển động thẳng đều

b)

 B. Dùng tay đập liên tiếp xuống mặt nước với tần số không đổi

c)

 C. Hét to vào không khí

d)

 D. Cả 3 phương án trên

40.

Câu 42: Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

A. Pha dao động              B. Pha ban đầu                 C. Li độ                            D. Biên độ.

a)

A. Pha dao động  

b)

              B. Pha ban đầu  

c)

    C. Li độ 

d)

     D. Biên độ.

41.

Câu 45:  Dao động tắt dần là một dao động có:

            A. biên độ giảm dần do ma sát.                      B. chu kì tăng tỉ lệ với thời gian.

            C. có ma sát cực đại.                                       D. biên độ thay đổi liên tục.

a)

         A. biên độ giảm dần do ma sát.   

b)

     B. chu kì tăng tỉ lệ với thời gian.

c)

C. có ma sát cực đại.  

d)

D. biên độ thay đổi liên tục.

42.

Câu 46: Một vật dao động điều hoà, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 150 dao động toàn phần. Chu kì dao động của vật là

A. 30s.                             B. 1s.                               C. 0,4s.                            D. 2s.

a)

A. 30s.       

b)

B. 1s.        

c)

    C. 0,4s.       

d)

    D. 2s.

43.

Câu 47: Con lắc lò xo gồm vật m=100g và lò xo k=100N/m (lấy p2=10) dao động điều hòa với chu kì là:

A. T=0,3s                         B. T=0,4s                         C. T=0,1s                         D. T=0,2s

a)

A. T=0,3s 

b)

  B. T=0,4s  

c)

   C. T=0,1s   

d)

  D. T=0,2s

44.

Câu 48: Một con lắc đơn có chiều dài 1 m dao động điều hòa tại nơi có g = 9,8 m/s2. Chu kì dao động của con lắc là

A. 2 s.                          B. 1 s.                          C. 0,5 s.                                   D. 9,8 s.

a)

A. 2 s.    

b)

       B. 1 s.    

c)

    C. 0,5 s.  

d)

    D. 9,8 s.

45.

Câu 49: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai nguồn sóng bằng bao nhiêu?

A. bằng một bước sóng                                           B. bằng hai lần bước sóng

C. bằng một nửa bước sóng                                    D. bằng một phần tư bước sóng

a)

A. bằng một bước sóng 

b)

     B. bằng hai lần bước sóng

c)

C. bằng một nửa bước sóng       

d)

        D. bằng một phần tư bước sóng

46.

Câu 50: Một dây đàn dài 0,6 m hai đầu cố định dao động với một bụng độc nhất (ở giữa dây) bước sóng λ của sóng trên dây

A. 0,6 m                      B. 1,2 m                      C. 0,4m                       C. 1 m

 

a)

A. 0,6 m   

b)

  B. 1,2 m 

c)

   C. 0,4m 

d)

  C. 1 m