wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa 1

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Quốc gia nào sau đây có diện tích lớn nhất thế giới?
a)
A. Hoa Kì.
b)
B. Ca-na-đa.
c)
C. Trung Quốc.
d)
D. Liên bang Nga.
2.
Câu 2: Phần lớn địa hình phía Tây Liên bang Nga là
a)
A. núi và sơn nguyên.
b)
B. đồng bằng và vùng trũng.
c)
C. bán bình nguyên và vùng trũng.
d)
D. đồng bằng và bán bình nguyên.
3.
Câu 3: Ngành nào sau đây là ngành công nghiệp truyền thống của Liên bang Nga?
a)
A. Chế tạo máy.
b)
B. Công nghiệp vũ trụ.
c)
C. Công nghiệp điện tử - tin học.
d)
D. Công nghiệp hàng không.
4.
Câu 4: Núi Phú Sĩ nằm trên đảo nào sau đây của Nhật Bản?
a)
A. Hô-cai-đô.
b)
B. Kiu-xiu.
c)
C. Hôn-su.
d)
D. Xi-cô-cư.
5.
Câu 5: Ngành giữ vai trò chủ đạo trong hoạt động sản xuất nông nghiệp của Nhật Bản là
a)
A. trồng cây công nghiệp.
b)
B. trồng lúa nước.
c)
C. chăn nuôi gia súc.
d)
D. chăn nuôi gia cầm.
6.
Câu 6: Loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn nhất ở Nhật Bản?
a)
A. Than đá và đồng.
b)
B. Than và sắt.
c)
C. Dầu mỏ và khí đốt.
d)
D. Than đá và dầu khí.
7.
Câu 7: Phần lớn lãnh thổ Trung Quốc nằm ở khu vực nào sau đây?
a)
A. Đông Á.
b)
B. Bắc Á.
c)
C. Nam Á.
d)
D. Tây Á.
8.
Câu 8: Miền Đông Trung Quốc thuộc kiểu khí hậu
a)
A. cận nhiệt đới và ôn đới gió mùa.
b)
B. nhiệt đới và xích đạo gió mùa.
c)
C. ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.
d)
D. cận nhiệt đới và ôn đới lục địa.
9.
Câu 9: Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Tiến hành chính sách dân số triệt để.
b)
B. Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục.
c)
C. Sự phát triển nhanh của nền kinh tế.
d)
D. Người dân không muốn sinh nhiều con.
10.
Câu 10: Hồ nước ngọt ở miền Tây Trung Quốc là
a)
A. Thanh Hải.
b)
B. Bai Can.
c)
C. Tôn lê xáp.
d)
D. Ngũ Hồ.
11.
Câu 11: Khu vực Đông Nam Á là cầu nối giữa lục địa Á - Âu với lục địa nào sau đây?
a)
A. Phi.
b)
B. Bắc Mỹ.
c)
C. Ô-xtrâylia.
d)
D. Nam Cực.
12.
Câu 12: Quốc gia nào sau đây có diện tích lớn nhất Đông Nam Á?
a)
A. Thái Lan.
b)
B. In-đô-nê-xia.
c)
C. Ma-lai-xi-a.
d)
D. Đông-Ti-mo.
13.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á?
a)
A. Khí hậu nóng ẩm.
b)
B. Khoáng sản nhiều loại.
c)
C. Đất trồng đa dạng.
d)
D. Rừng ôn đới phổ biến.
14.
Câu 14: Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay có xu hướng giảm chủ yếu do
a)
A. thực hiện tốt chính sách dân số.
b)
B. trình độ dân trí được nâng cao.
c)
C. tâm lí xã hội có nhiều thay đổi.
d)
D. nông nghiệp cần ít lao động hơn.
15.
Câu 15: Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là
a)
A. phát triển thủy điện.
b)
B. phát triển lâm nghiệp.
c)
C. phát triển kinh tế biển.
d)
D. phát triển chăn nuôi.
16.
Câu 16: Quần đảo xa bờ nhất của Việt Nam là
a)
A. Hoàng Sa.
b)
B. Trường Sa.
c)
C. Côn Sơn.
d)
D. Thổ Chu.
17.
Câu 17: Thuận lợi chủ yếu để phát triển sản xuất lương thực ở Liên bang Nga là
a)
A. có nhiều đồng bằng rộng lớn.
b)
B. khí hậu ổn định ít phân hóa.
c)
C. mạng lưới sông ngòi dày đặc.
d)
D. địa hình nhiều cao nguyên.
18.
Câu 18: Cơ cấu dân số già của Liên bang Nga có ảnh hưởng nào sau đây đến sự phát triển kinh tế - xã hội?
a)
A. Thiếu lao động trong tương lai.
b)
B. Không thu hút được vốn đầu tư.
c)
C. Khó tiếp thu thành tựu khoa học.
d)
D. Giảm chi phí phúc lợi về xã hội.
19.
Câu 19: Vùng biển Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn chủ yếu do
a)
A. nằm ở nơi các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.
b)
B. khí hậu ôn đới gió mùa, dòng biển nóng chảy qua.
c)
C. có đường bờ biển dài và vùng biển rộng.
d)
D. nằm ở nơi di lưu của các luồng sinh vật.
20.
Câu 20: Đặc tính cần cù, có tinh thần trách nhiệm rất cao, coi trọng giáo dục của người lao động
a)
A. là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển.
b)
B. tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân tất cả các nước khác.
c)
C. là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác quốc tế về lao động với các nước khác.
d)
D. có ảnh hưởng không nhiều đối sự nghiệp phát triển kinh tế của Nhật Bản.
21.
Câu 21: Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của Trung Quốc phát triển mạnh dựa trên lợi thế chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Thu hút được nhiều vốn, công nghệ từ nước ngoài.
b)
B. Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.
c)
C. Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.
d)
D. Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
22.
Câu 22: Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào sau đây trong cải cách nông nghiệp?
a)
A. Giao đất cho người nông dân.
b)
B. Cải tạo tốt hệ thống thủy lợi.
c)
C. Đưa giống mới vào sản xuất.
d)
D. Tăng thêm thuế nông nghiệp.
23.
Câu 23: Lợi thế quan trọng nhất để các nước Đông Nam Á phát triển ngành đánh bắt và nuôi trồng thủy hải sản là
a)
A. nhu cầu thị trường trong nước và thế giới ngày càng lớn.
b)
B. công nghiệp chế biến thực phẩm là ngành trọng điểm.
c)
C. hầu hết các nước tiếp giáp biển, vùng biển nóng giàu hải sản.
d)
D. người dân có nhiều kinh nghiệm đánh bắt và nuôi trồng thủy hải sản.
24.
Câu 24: Phát biểu nào sau đây đúng với ASEAN?
a)
A. Nghèo tài nguyên.
b)
B. Chỉ duy trì mối quan hệ trong khối.
c)
C. Quy mô dân số lớn.
d)
D. Chỉ hợp tác trong phát triển kinh tế.
25.
Câu 1: Phía đông của Liên bang Nga tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
a)
A. Thái Bình Dương.
b)
B. Đại Tây Dương.
c)
C. Ấn Độ Dương.
d)
D. Bắc Băng Dương.
26.
Câu 2: Phần phía bắc của Liên bang Nga có khí hậu
a)
A. cận cực.
b)
B. cận nhiệt đới.
c)
C. cận xích đạo.
d)
D. nhiệt đới.
27.
Câu 3: Ngành công nghiệp truyền thống của Liên bang Nga là
a)
A. năng lượng.
b)
B. tin học.
c)
C. điện tử.
d)
D. hàng không.
28.
Câu 4: Đảo nằm xa nhất về phía Nam của Nhật Bản là
a)
A. Hô-cai-đô.
b)
B. Hôn-su.
c)
C. Xi-cô-cư.
d)
D. Kiu-xiu.
29.
Câu 5: Ngành giữ vai trò chủ đạo trong hoạt động sản xuất nông nghiệp của Nhật Bản là
a)
A. trồng cây công nghiệp.
b)
B. trồng lúa nước.
c)
C. chăn nuôi gia súc.
d)
D. chăn nuôi gia cầm.
30.
Câu 6: Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố tập trung ở khu vực nào sau đây?
a)
A. Ven sông.
b)
B. Vùng núi.
c)
C. Ven biển.
d)
D. Đồi thấp.
31.
Câu 7: Đường biên giới giữa Trung Quốc với các nước chủ yếu là
a)
A. cao nguyên và đồng bằng.
b)
B. núi cao và hoang mạc.
c)
C. vùng núi và đồng bằng.
d)
D. vùng núi và cao nguyên.
32.
Câu 8: Miền Đông của Trung Quốc nổi tiếng với loại khoáng sản nào sau đây?
a)
A. Dầu khí.
b)
B. Kim loại đen.
c)
C. Kim loại màu.
d)
D. Phi kim.
33.
Câu 9: Chính sách dân số triệt để của Trung Quốc đã tác động tiêu cực đến vấn đề nào sau đây?
a)
A. Mất cân bằng giới tính.
b)
B. Chất lượng cuộc sống thấp.
c)
C. Trình độ người lao động.
d)
D. Vấn đề việc làm cho lao động.
34.
Câu 10: Dân tộc chiếm số lượng lớn nhất ở Trung Quốc là
a)
A. Choang.
b)
B. Mông Cổ.
c)
C. Hán.
d)
D. Duy Ngô Nhĩ.
35.
Câu 11: Khu vực Đông Nam Á không tiếp giáp với
a)
A. Ấn Độ Dương.
b)
B. Thái Bình Dương.
c)
C. lục địa Á - Âu.
d)
D. lục địa Phi.
36.
Câu 12: Quốc gia nào sau đây thuộc Đông Nam Á biển đảo?
a)
A. Thái Lan.
b)
B. Việt Nam.
c)
C. Mi-an-ma.
d)
D. Ma-lai-xi-a.
37.
Câu 13: Đông Nam Á lục địa chủ yếu có kiểu khí hậu nào sau đây?
a)
A. Nhiệt đới gió mùa.
b)
B. Nhiệt đới lục địa.
c)
C. Cận nhiệt đới.
d)
D. Xích đạo.
38.
Câu 14: Dân cư Đông Nam Á có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Số dân đông.
b)
B. Dân số già.
c)
C. Phân bố đồng đều.
d)
D. Chủ yếu ở đô thị.
39.
Câu 15: Quốc gia có sản lượng lúa gạo lớn nhất Đông Nam Á là
a)
A. Phi-lip-pin.
b)
B. In-đô-nê-xi-a.
c)
C. Thái Lan.
d)
D. Việt Nam.
40.
Câu 16: Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là
a)
A. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.
b)
B. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
c)
C. Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.
d)
D. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.
41.
Câu 17: Biện pháp quan trọng nhất giúp Liên bang Nga khôi phục lại vị trí cường quốc từ năm 2000 là
a)
A. nâng cao đời sống cho nhân dân.
b)
B. phát triển các ngành công nghệ cao.
c)
C. xây dựng nền kinh tế thị trường.
d)
D. cải thiện hệ thống cơ sở hạ tầng.
42.
Câu 18: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho dân số của Liên bang Nga giảm mạnh?
a)
A. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên âm.
b)
B. Tỉ suất sinh giảm nhanh hơn tỉ suất tử.
c)
C. Người Nga di cư ra nước ngoài nhiều.
d)
D. Tư tưởng không muốn sinh con.
43.
Câu 19: Khí hậu Nhật Bản phân hóa mạnh do
a)
A. Nhật Bản là một quần đảo ở Đông Á.
b)
B. Nhật Bản có các dòng biển lớn ven bờ.
c)
C. lãnh thổ trải dài theo chiều Đông - Tây.
d)
D. lãnh thổ trải dài theo chiều Bắc - Nam.
44.
Câu 20: Phát biểu nào sau đây không đúng về tình hình dân số Nhật Bản?
a)
A. Đông dân, tập trung ở vùng ven biển.
b)
B. Tốc độ gia tăng dân số thấp, đang tăng.
c)
C. Tỉ lệ trẻ em thấp, cơ cấu dân số già.
d)
D. Gia tăng tự nhiên âm và tuổi thọ cao.
45.
Câu 21: Trung Quốc có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây để phát triển công nghiệp khai thác?
a)
A. Giàu tài nguyên khoáng sản.
b)
B. Địa hình có nhiều núi rất cao.
c)
C. Đất phù sa rộng lớn, màu mỡ.
d)
D. Khí hậu cận nhiệt và ôn đới.
46.
Câu 22: Trung Quốc có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây để phát triển nông nghiệp?
a)
A. Đồng bằng rộng, đất màu mỡ.
b)
B. Nhiều sơn nguyên xen bồn địa.
c)
C. Khí hậu mang tính chất lục địa.
d)
D. Sông ngòi dốc, lắm thác ghềnh.
47.
Câu 23: Đặc điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo?
a)
A. Dầu mỏ và khí đốt có trữ lượng lớn.
b)
B. Nhiều đồi núi, có núi lửa hoạt động.
c)
C. Đồng bằng rộng lớn, đất cát pha là chủ yếu.
d)
D. Khí hậu nóng ẩm và có gió mùa hoạt động.
48.
Câu 24: Phát biểu nào sau đây đúng với các nước ASEAN hiện nay?
a)
A. Lực lượng lao động dồi dào.
b)
B. Thành viên mở rộng ra ngoài khu vực Đông Nam Á.
c)
C. Chỉ hợp tác về kinh tế.
d)
D. Đã kết nạp tất cả các quốc gia trong khu vực.