NEW
Font size
WorksheetsBTVN kanji bài 13_Genki
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Chọn cách đọc đúng của từ được in đậm.
1.毎日 買い物します。
かいぶつします
がいものします
かいものします
がいぶつします
Chọn cách đọc đúng của từ được in đậm.
2.食べ物の中で にくが いちばんすきです。
のみもの
のみぶつ
たべぶつ
たべもの
Chọn cách đọc đúng của từ được in đậm.
3.鳥を 飼います。
いぬ
とり
ねこ
さかな
Chọn cách đọc đúng của từ được in đậm.
4.料理を 作ります。
りょり
りょうり
食べ物
飲み物
Chọn cách đọc đúng của từ được in đậm.
早くなおりますから、安しん してください。
えん
あん
やすい
やす
Chọn cách đọc đúng của từ được in đậm.
6.どうぶつがすきです、特に犬です。
ときに
てらに
じに
とくに
Chọn cách đọc đúng của từ được in đậm.
7.ベトナムのぶっかは ちょっと安いね。
たかい
やすい
あんぜん
あんしん
Chọn cách đọc đúng của từ được in đậm.
8.毎日7じに 朝ごはんを 食べています。
ひるごはん
よるごはん
あさごはん
たべもの
Chọn cách đọc đúng của từ được in đậm.
9.牛肉が 好きです。
ぎゅうにく
きゅうくに
うしにく
うしにぐ
Chọn cách đọc đúng của từ được in đậm.
10.11時に フランスに 着きました。
きました
いきました
ききました
つきました
Chọn phương án đúng cho cách viết chữ Hán của phần được in màu trong câu sau:
11.きぶんが わるいから、学校を 休みます。
気文が悪い
木分が悪い
気分が悪い
気分が悪い
Chọn phương án đúng cho cách viết chữ Hán của phần được in màu trong câu sau:
12.くうこうへ 友達を むかえます。
広告
空港
港空
空公
Chọn phương án đúng cho cách viết chữ Hán của phần được in màu trong câu sau:
13.からだに 気を付けてください。
休
体
木
本
Chọn phương án đúng cho cách viết chữ Hán của phần được in màu trong câu sau:
14.くうきが きれいですね。
空木
空期
空気い
空気
Chọn phương án đúng cho cách viết chữ Hán của phần được in màu trong câu sau:
15.ドレスを きる、それからパーティーへ 行きます
来る
行く
切る
着る
Chọn phương án đúng cho cách viết chữ Hán của phần được in màu trong câu sau:
16.私のたんじょうびは 彼のたんじょうびと おなじです。
同じ
回じ
国じ
西じ
Chọn phương án đúng cho cách viết chữ Hán của phần được in màu trong câu sau:
17.うみで 泳ぎます。
毎
母
海
海み
Chọn phương án đúng cho cách viết chữ Hán của phần được in màu trong câu sau:
18.12時に ひるごはんを 食べます。
朝
夜
晩
昼
Chọn phương án đúng cho cách viết chữ Hán của phần được in màu trong câu sau:
19.ごはんを たべます。
ご飯
ご飲
ご食
ご牛
Chọn phương án đúng cho cách viết chữ Hán của phần được in màu trong câu sau:
20.きものを きるのは 難しいです。
食物
着物
来物
飲物
