Font size
WorksheetsBài 6 Minna no Nihongo
Total questions: 40
Worksheet time: 7mins
いつも
Một vài lần
Luôn luôn, lúc nào cũng
Một lúc nào đó
Cách đây không lâu
レストラン
Khách sạn
Nhà ăn
Nhà hàng
Bếp
おちゃ
Nước
Nước hoa quả
Nước trà
Rượu
にわ
sân trường
vườn
trường
góc đường
サッカー
Bóng chuyền
Bóng đá
Bóng bàn
Bóng chày
Thỉnh thoảng
ときどき
めった
ときとき
どぎどぎ
Cùng nhau
いっしょに
いっしょうに
いしょに
いしょうに
みせ
Siêu thị
Cửa hàng, tiệm
Cửa hàng tiện lợi
Nhà
しゅくだい
Báo cáo
Thư
Báo cáo
Bài tập
えいが
Bài hát
Phim ảnh
Băng video
Ảnh
こうちゃ
Rượu
Bia
Trà đen
Trà xanh
おさけ
Bia
rượu
sữa bò
nước
Ngắm hoa
はなみ
はなび
ばなひ
はらみ
しゃしん
Ảnh
Hoa
Báo cáo
Thư
てがみ
Báo cáo
Thư
Hoa quả
Trái cây
Sữa
ぎゅうにゅう
ジュース
おさけ
ビール
Nước
おちゃ
こうちゃ
みず
ミルク
Bánh mì
パソ
バソ
パン
パーン
Bia
ヒール
ビーレ
ヒーレ
ビール
Cà phê
ユーヒ
コーヒ
ユーヒ―
コーヒー
Đọc các hình sau bằng tiếng Nhật:
ジュース
ジョース
ミルク
ビール
Đọc hình sau bằng tiếng Nhật:
サッカー
テニス
ゴルフ
ピンポン
Đọc hình sau bằng tiếng Nhât:
リポート
レポート
レーポット
リーポット
Chọn hình tương ứng với từ sau:
くだもの
Điền từ thích hợp còn thiếu trong câu sau: ともだち に ________。
あいます
かいます
みます
よみます
Uống?
(a)
Viết?
(a)
朝(あさ)ごはん
cơm
bữa sáng
bữa trưa
bữa tối
Thịt?
(a)
ちょっと
vị nào?
tiếp theo
một chút
nghe
けさ なに_____ たべましたか。
は
の
も
を
12時(じ)_____ ひるごはんを たべます。
に
で
は
の
図書館(としょかん)_____ しゅくだいを しました。
で
の
は
に
-______で しゃしんを とりますか。
-あそこで とりましょう。
いつ
なに
どこ
だれ
-せんしゅう _____に あいましたか。
-パウロさんに あいました。
いつ
なに
どこ
だれ
どこで そのパンをかいましたか。
いいですね。
はい、パンをかいました。
スーパーで かいました。
こんばん なにをしますか。
ネットフリックスを みます。
しゅくだいを しました。
なにも しませんでした。
いつも どこで 魚(さかな)を かいますか。
スーパーへ いきました。
スーパーで かいます。
牛乳(ぎゅうにゅう) もかいます。
あした いっしょに サッカーをしませんか。
そうですか。
ええ、とりましょう。
ええ、いいですね。
じゃ、3時(じ)に 大学(だいがく)で あいましょう。
そうですか。
はい、あいました。
わかりました。
