wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Tiêu hóa là quá trình: 

a)

làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ

b)

biến đổi các chất đơn giản thành các chất phức tạp đặc trưng cho cơ thể

c)

biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng ATP

d)

biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

2.

 Tiêu hóa nội bào là thức ăn được tiêu hóa: 

a)

A. trong không bào tiêu bào            

b)

B. trong túi tiêu hóa

c)

C. trong ống tiêu hóa 

d)

D. cả A và C

3.

Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa thì

a)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.

b)

thức ăn được tiêu hóa nội bào.

c)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào

d)

một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

4.

Khi nói về tiêu hóa nội bào, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Đây là quá trình tiêu hóa hóa học ở trong tế bào và ngoài tế bào

b)

Đây là quá trình tiêu hóa thức ăn ở trong ống tiêu hóa

c)

Đây là quá trình tiêu hóa hóa học ở bên trong tế bào nhờ enzim lizoxim

d)

Đây là quá trình tiêu hóa hóa học ở bên trong ống tiêu hóa và túi tiêu hóa

5.

 Điều không đúng với sự tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở người là

a)

ở ruột già có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

b)

ở dạ dày có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

c)

ở miệng có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

d)

ở ruột non có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

6.

Dịch mật có vai trò quan trọng trong việc tiêu hóa và hấp thụ chất nào sau đây?

a)

Protein

b)

Tinh bột chín

c)

Lipit

d)

Tinh bột sống

7.

 Trong mề gà, thường có những hạt sỏi nhỏ. Tác dụng của các viên sỏi  là: 

a)

cung cấp một số nguyên tố vi lượng cho gà 

b)

tăng hiệu quả tiêu hóa hóa học

c)

tăng hiệu quả tiêu hóa cơ học      

d)

giảm hiệu quả tiêu hóa hóa học

8.

 Diều ở các động vật được hình thành từ bộ phận nào của ống tiêu hóa?

a)

Tuyến nước bọt

b)

Khoang miệng.

c)

Dạ dày 

d)

Thực quản

9.

Các lông ruột và các lông cực nhỏ nằm  trên các nếp gấp của niêm mạc ruột có tác dụng

a)

Làm tăng nhu động ruột

b)

Làm tăng bề mặt hấp thụ

c)

Tạo điều kiện thuận lợi cho tiêu hóa hóa học

d)

Tạo điều kiện cho tiêu hóa cơ học

10.

Điều không đúng với ưu thế của ống tiêu hóa so với túi tiêu hóa là

a)

dịch tiêu hóa không bị hòa loãng.

b)

dịch tiêu hóa được hòa loãng.

c)

Ống tiêu hóa được phân hóa thành các bộ phận khác nhau tạo cho sự chuyên hóa về chức năng.

d)

có sự kết hợp giữa tiêu hóa hóa học và tiêu hóa cơ học.

11.

 Ở động vật có ống tiêu hóa

a)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.

b)

thức ăn được tiêu hóa nội bào.

c)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

d)

một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

12.

  Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa

a)

nội bào nhờ enzim thủy phân những chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

b)

ngoại bào, nhờ sự co bóp của lòng túi mà những chất dinh dưỡng phức tạp được chuyển hóa thành những chất đơn giản.

c)

ngoại bào (nhờ enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi) và tiêu hóa nội bào.

d)

ngoại bào nhờ enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi.

 

13.

Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn đi qua ống tiêu hóa được

a)

biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

b)

biến đổi cơ học và hóa học trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

c)

biến đổi hóa học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

d)

biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào mọi tế bào.

14.

Cho các hoạt động trong quá trình tiêu hóa ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa như sau: 

1.     Hình thành không bào tiêu hóa

2.     Các enzim từ lizoxom vào không bào tiêu hóa, thủy phân các chất hữu cơ có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được

3.     Màng tế bảo lõm vào bao lấy thức ăn

4.     Lizoxom gắn vào không bào tiêu hóa

5.     Chất dinh dưỡng khuếch tán vào tế bào chất

6.     Chất thải, chất bã được xuất bào

Các hoạt động trên được diễn ra theo trình tự đúng là:

a)

1-2-3-4-5-6    

b)

3-1-4-2-5-6

c)

3-1-2-4-5-6

d)

3-6-4-5-1-2

15.

Khi nói về tiêu hóa ngoại bào, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Quá trình tiêu hóa thức ăn trong túi tiêu hóa

b)

Quá trình tiêu hóa thức ăn ở ngoài tế bào, trong túi tiêu hóa và ống tiêu hóa

c)

Quá trình tiêu hóa thức ăn chỉ bằng hoạt động cơ học.

d)

Quá trình tiêu hóa thức ăn có sự tham gia của các enzim

16.

Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra như thế nào?

a)

Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa ngoại bào.

b)

Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào.

c)

Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào.

d)

Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào.

17.

Trong ống tiêu hóa của người, các cơ quan tiêu hóa được sắp theo thứ tự

a)

miệng → ruột non→ dạ dày→ hầu → ruột già→ hậu môn

b)

miệng →thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già→ hậu môn

c)

miệng → ruột non→ thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn

d)

miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn

18.

Ưu điểm của tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa so với trong túi tiêu hóa là: 

a)

A .dịch tiêu hóa không bị hòa loãng

b)

B. thực hiện tiêu hóa cơ học- tiêu hóa hóa học- hấp thụ thức ăn

c)

C. tiêu hóa cơ học- hấp thụ thức ăn

d)

D. đáp án A và B

19.

Dịch mật có vai trò quan trọng trong việc tiêu hóa và hấp thụ chất nào sau đây?

a)

Protein

b)

Tinh bột chín

c)

Lipit

d)

Tinh bột sống

20.

Những động vật nào sau đây dạ dày có 4 ngăn?

a)

Trâu, dê, cừu

b)

Ngựa, thỏ, chuột, trâu

c)

Ngựa, thỏ, chuột

d)

Ngựa, thỏ, chuột, cừu, trâu

21.

Các bộ phận tiêu hóa ở người vừa diễn ra tiêu hóa cơ học, vừa diễn ra tiêu hóa hóa học là: 

a)

 miệng, dạ dày, ruột non

b)

miệng, thực quản, dạ dày

c)

thực quản, dạ dày, ruột non

d)

dạ dày, ruột non, ruột già.

22.

Tại sao trong túi tiêu hóa, thức ăn sau khi được tiêu hóa ngoại bào lại tiếp tục tiêu hóa nội bào?

a)

Vì chưa tạo thành các chất đơn giản mà tế bào có thể hấp thụ và sử dụng được

b)

Vì túi tiêu hóa chưa phải cơ quan tiêu hóa

c)

Vì dịch tiêu hóa bị pha loãng với nước.

d)

Vì chỉ có một ống thông duy nhất với môi trường.

23.

Hô hấp ở động vật là quá trình

a)

A. cơ thể lấy oxi từ bên ngoài vào để oxi hóa các chất trong tế bào

b)

B. giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải cacbonic ra ngoài

c)

C. tiếp nhận oxi và cacbonic vào cơ thể để tạo ra năng lượng cho hoạt động sống

d)

D. cả A và B

24.

khi mô tả về cử động hô hấp ở cá, diễn biến nào dưới đây đúng

a)

cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang mở

b)

cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang đóng

c)

cửa miệng đóng, thềm miệng hạ xuống, nắp mang mở

d)

cửa miệng đóng, thềm miệng hạ xuống, nắp mang đóng

25.

điều không đúng với hiệu quả trao đổi khí ở động vật là

a)

có sự lưu thông tạo ra sự cân bằng về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí

b)

có sự lưu thông tạo ra sự chênh lệch về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí

c)

bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt, giúp O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán

d)

bề mặt trao đổi khí rộng, có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp

26.

động vật đơn bào hoặc đa bào bậc thấp hô hấp

a)

bằng mang

b)

qua bề mặt cơ thể

c)

bằng phổi

d)

bằng hệ thống ống khí

27.

xét các loại sinh vật sau:
(1) tôm (2) cua (3) châu chấu (4) trai (5) giun đất (6) ốc

những loại nào hô hấp bằng mang?

a)

(1), (2), (3) và (5)

b)

(1), (2), (4) và (6)

c)

(4) và (5)

d)

(3), (4), (5) và (6)

28.

cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào dưới đây thường có hiệu quả trao đổi khí đạt hiệu suất cao nhất?

a)

phổi của chim

b)

phổi của bò sát

c)

bề mặt da của giun

d)

phổi và da của ếch nhái

29.

côn trùng hô hấp bằng

a)

mang

b)

phổi

c)

bề mặt cơ thể

d)

hệ thống ống khí

30.

tại sao trao đổi khí của mang cá xương đạt hiệu quả cao?

a)

mang cá gồm nhiều cung mang

b)

mỗi cung mang gầm nhiều phiến mang

c)

dòng nước chảy 1 chiều gần như liên tục quanh mang

d)

cả 3 phương án trên

31.

trong các đặc điểm sau về cơ quan hô hấp:

1.diện tích bề mặt lớn 2.mỏng và luôn ẩm ướt 3.có rất nhiều mao mạch

4.có sắc tố hô hấp 5.có sự lưu thông khí

6.miệng và diềm nắp mang đóng mở nhịp nhàng tạo dòng nước chảy 1 chiều từ miệng qua mang

7.cách sắp xếp của mao mạch trong mang

Những đặc điểm nào chỉ có ở cá xương?

a)

5 và 6

b)

1 và 4

c)

2 và 3

d)

6 và 7

32.

hô hấp ngoài là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí ở

a)

mang

b)

bề mặt toàn cơ thể

c)

phổi

d)

các cơ quan hô hấp như phổi, da, mang, ...

33.

sự thông khí trong ống khí của côn trùng thực hiện đc nhờ hoạt động của cơ quan nào sau đây?

a)

sự co giãn của phần bụng

b)

sự di chuyển của chân

c)

sự nhu động của hệ tiêu hóa

d)

sự vận động của cánh

34.

động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp(ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) hô hấp bằng

a)

mang

b)

phổi

c)

hệ thống ống khí

d)

bề mặt cơ thể

35.

tại sao phổi của chim bồ câu có kích thước rất nhỏ so với phổi của chuột nhưng hiệu quả trao đổi khí của bồ câu lại cao hơn hiệu quả hơn so với chuột?

a)

vì chim có đời sống bay lượn nên lấy đc các khí ở trên cao sạch hơn và nhiều oxi hơn

b)

vì chim có đời sống bay lượn nên cử động cánh giúp phổi chim co dãn tốt hơn

c)

vì phổi của chim có hệ thống ống khí trao đổi trực tiếp với các tế bào phổi còn chuột có các phế nang phải trao đổi khí qua hệ thống mao mạch nên trao đổi khí chậm hơn

d)

vì hệ thống hô hấp của chim gồm phổi và 2 hệ thống túi khí, hô hấp kép và không có khí cặn

36.

điều không đúng với sự trao đổi khí qua da của giun đất là quá trình

a)

khuếch tán O2 và CO2 qua da do có sự chệnh lệch về phân áp giữa O2 và CO2

b)

chuyển hóa bên trong cơ thể luôn tiêu thụ O2 làm cho phân áp O2 trong cơ thể luôn thấp hơn bên ngoài

c)

chuyển hóa bên trong cơ thể luôn tạo ra CO2 làm cho phân áp CO2 bên trong tế bào luôn cao hơn bên ngoài

d)

khuếch tán O2 và CO2 qua da do có sự cân bằng về phân áp O2 và CO2

37.

Khi mô tả động tác hít vào của cá, phát biểu nào sau đây đúng

a)

thể tích khoang miệng tăng lên, áp suất trong khoang miệng tăng, nước tràn qua miệng vào khoang miệng.

b)

thể tích khoang miệng tăng lên, áp suất trong khoang miệng giảm, nước tràn qua miệng vào khoang miệng

c)

thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng giảm, nước tràn qua miệng vào khoang miệng

d)

thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng tăng, nước tràn qua miệng vào khoang

38.

ở cá, khi thở ra thì miệng ngậm lại, nền khoang miệng

a)

nâng lên, diềm nắp mang mở ra

b)

nâng lên, diềm nắp mang đóng lại

c)

hạ xuống, diềm nắp mang mở ra

d)

hạ xuống, diềm nắp mang đóng lại

39.

khi nói về trao đổi khí ở sâu bọ và trao đổi khí ở chim, phát biểu nào sau đây sai?

a)

các ống khí ở sâu bọ không có hệ mao mạch bao quanh còn ống khí ở chim có hệ mao mạch bao quanh

b)

cử động hô hấp ở sâu bọ và chim đều nhờ sự co giãn các cơ hô hấp

c)

ở sâu bọ, trao đổi khí của tế bào diễn ra trực tiếp với môi trường không thông qua hệ tuần hoàn, hiệu quả trao đổi khí thấp hơn

d)

ở sâu bọ, không có sắc tố hô hấp, ở chim có sắc tố hô hấp trong dịch tuần hoàn

40.

lưỡng cư sống được ở nước và cạn vì

a)

nguồn thức ở 2 môi trường đều phong phú

b)

hô hấp bằng da và bằng phổi

c)

da luôn khô

d)

hô hấp bằng phổi

41.

hệ phống ống khí của chim không có khí cặn là vì:

a)

phổi của chim có khả năng xẹp tối đa ép toàn bộ khí ra ngoài

b)

dòng khí lưu thông 1 chiều từ túi khí trước -> phổi

-> túi khí sau rồi ra môi trường

c)

hệ thống hô hấp của chim gồm phổi và 2 hệ thống túi khí: trước và sau

d)

khi thở ra túi khí trước đống lại, túi khí sau co bóp tạo lực lớn đẩy toàn bộ khí trong phổi ra ngoài

42.

ở cá, nước chảy từ miệng qua mang theo 1 chiều vì

a)

quá trình thở ra và vào diễn ra đều đặn

b)

miệng và diềm nắp mang đóng mở nhịp nhàng

c)

diềm nắp mang chỉ mở một chiều

d)

cá bơi ngược dòng nước

43.

khi nói về sự di chuyển của khí O2 và khí CO2 diễn ra ở các mô của các cơ quan, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

O2 từ tế bào vào máu

b)

O2 từ máu ra phế nang

c)

CO2 từ tế bào vào máu

d)

sau khi trao đổi, nồng độ O2 trong máu tăng cao

44.

khi nói về sự di chuyển của khí O2 và khí CO2 diễn ra ở phổi, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

O2 từ phế nang vào máu

b)

CO2 từ phế nang vào máu

c)

CO2 từ máu ra phế nang nhờ các kênh protein

d)

O2 từ máu ra phế nang

45.

ở hệ tuần hoàn kín, máu được phân phối trong cơ thể như thế nào?

a)

máu điều hòa và phân phối nhanh đến các cơ quan

b)

máu không được điều hòa và được phân phối nhanh đến các cơ quan

c)

máu được điều hòa và được phân phối chậm đến các cơ quan

d)

máu không được điều hòa và được phân phối chậm đến các cơ quan

46.

trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở là

a)

tim-> động mạch-> khoang cơ thể-> trao đổi chất với tế bào-> hỗn hợp máu-dịch mô-> tĩnh mạch-> tim

b)

tim-> động mạch-> trao đổi chất với tế bào-> hỗn hợp máu-dịch mô-> khoang cơ thể-> tĩnh mạch-> tim

c)

tim-> động mạch-> hỗn hợp máu-dịch mô-> khoang cơ thể-> trao đổi chất với tế bào-> tĩnh mạch-> tim

d)

tim-> động mạch-> quang cơ thể-> hỗn hợp máu-dịch mô-> tĩnh mạch-> tim

47.

trong hệ tuần hoàn hở, máu chảy trong động mạch dưới áp lực

a)

cao, tốc độ máu chảy nhanh

b)

thấp, tốc độ máu chảy chậm

c)

thấp, tốc độ máu chảy nhanh

d)

cao, tốc độ máu chảy chậm

48.

trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là

a)

tim-> động mạch-> mao mạch-> tĩnh mạch-> tim

b)

tim-> động mạch-> tĩnh mạch-> mao mạch-> tim

c)

tim-> mao mạch-> động mạch-> tĩnh mạch-> tim

d)

tim-> động mạch-> mao mạch-> động mạch-> tim

49.

ở sâu bọ, hệ tuần hoàn hở thực hiện chức năng

a)

vận chuyển chất dinh dưỡng

b)

vận chuyển các sản phẩm bài tiết

c)

tham gia quá trình vận chuyển khí trong hô hấp

d)

vận chuyển chất dinh dưỡng và các sản phẩm dinh dưỡng và các sản phẩm bài tiết

50.

ở hô hấp trong, sự vận chuyển O2 và CO2 diễn ra như thế nào?

a)

sự vận chuyển O2 từ cơ quan hô hấp đến tế và CO2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp được thực hiện chị nhờ dịch mô

b)

sự vận chuyển CO2 từ cơ quan hô hấp nên tế bào và O2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp được thực hiện nhờ máu và dịch mô

c)

sự vân chuyển O2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp(mang hoặc phổi) được thực hiện nhờ máu và dịch mô

d)

sự vận chuyển O2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp việc thực hiện chỉ nhờ máu

51.

máu trao đổi chất với tế bào qua thành

a)

tĩnh mạch và mao mạch

b)

mao mạch

c)

động mạch và mao mạch

d)

động mạch và tĩnh mạch

52.

trong các loại sau đây:
1.tôm 2.cá 3.ốc sên 4.ếch 5.trai 6.bạch tuộc 7.giun đốt

hệ tuần hoàn hở có ở động vật nào

a)

1, 3 và 5

b)

1, 2 và 3

c)

2, 5 và 6

d)

3, 5 và 6

53.

hệ tuần hoàn kép chỉ có ở

a)

lưỡng cư và bò sát

b)

lưỡng cư, bò sát, chim và thú

c)

mực ống, bạch tuộc, giun đốt và chân đầu

d)

mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu và cá

54.

ở cá, đường đi của máu diễn ra theo trật tự

a)

tâm thất-> động mạch mang-> mao mạch mang-> động mạch lưng-> mao mạch các cơ quan-> tĩnh mạch-> tâm nhĩ

b)

tâm thất-> động mạch mang-> mao mạch mang-> động mạch lưng-> mao mạch các cơ quan-> tĩnh mạch-> tâm thất

c)

tâm thất-> động mạch lưng-> động mạch mang-> mao mạch mang-> mao mạch các cơ quan-> tĩnh mạch-> tâm nhĩ

d)

tâm thất-> động mạch mang-> mao mạch các cơ quan-> động mạch lưng-> mao mạch mang-> tĩnh mạch-> tâm nhĩ

55.

nồng độ CO2 thở ra cao hơn so với hít vào vì 1 lượng CO2

a)

khuếch tán từ mao mạch phối vào phế nang trước khi đi ra khỏi phối

b)

được dồn về phổi từ các cơ quan khác trong cơ thể

c)

còn lưu giữ trong phế nang

d)

thải ra trong hô hấp tế bào của phổi

56.

hệ tuần hoàn của đa số động vật thân mềm và chân khớp được gọi là hệ tuàn hoàn hở vì

a)

giữa mạch đi từ tim(động mạch) và các mạch đến tim(tĩnh mạch) không có mạch nối

b)

tốc độ máu chảy chậm

c)

máu chảy trong động mạch gây dưới áp lực lớn

d)

còn tạo hỗn hợp máu-dịch mô

57.

hệ tuần hoàn kín có ở những động vật nào sau đây

1.tôm 2.mực ống 3.ốc sên 4.ếch 5.trai 6.bạch tuộc 7.giun đốt

a)

1, 3 và 4

b)

5, 6 và 7

c)

2, 3 và 5

d)

2, 4, 6 và 7

58.

1.Máu được tim bơm vào động mạch và sau đó tràn vào khoang cơ thể

2.Máu được trộn lẫn với dịch mô tạo thành hỗn hợp máu-dịch mô

3.Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh

4.máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với các tế bào, sau đố trở về tim

5.máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm

Có bao nhiêu đặc điểm đúng với hệ tuần hoàn hở?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

59.

điều không phải là ưu điểm của tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở là

a)

tim hoạt động ít tốn năng lượng

b)

máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình

c)

máu đến các cơ quan ngang nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất

d)

tốc độ máu chảy nhanh, máu thì được xa

60.

đường đi của máu trong vòng tuần hoàn nhỏ diễn ra theo trật tự

a)

tim-> động mạch giàu O2-> mao mạch-> tĩnh mạch giàu CO2-> tim

b)

tim-> động mạch giàu CO2-> mao mạch-> tĩnh mạch giàu O2-> tim

c)

tim-> động mạch ít O2-> mao mạch-> tĩnh mạch ít CO2-> tim

d)

tim-> động mạch giàu O2-> mao mạch-> tĩnh mạch ít CO2-> tim

61.

trong hệ tuần hoàn kín

a)

máu lưu thông liên tục trong mạch kín(từ tim qua động mạch, mao mạch, tĩnh mạch và về tim)

b)

tốc độ máu chảy chậm, máu không đi xa được

c)

máu chảy trong động mạch với áp lực thấp hoặc trung bình

d)

máu đến các cơ quan chậm nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất

62.

trong các phát biểu sau;

1.máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hơn

2.tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa hơn

3.máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với các tế bào

4.điều hòa phân phối màu đến các cơ quan nhanh

5.đáp ứng được nhu cầu troa đổi khí và trao đổi chất cao

Có bao nhiêu phát biểu đúng về ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với hệ tuần hoàn hở?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

5

63.

khi nói về ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở, phát biểu nào sau đây sai

a)

máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao

b)

máu chảy trong động mạch với áp lực thấp

c)

điều hòa phân phối máu đến các co

d)

quá trình trao đổi chất giữa máu với tế bào chậm do phải khuyeechs tán qua thành mao mạch và dịch mô

64.

trong thí nghiệm mổ lộ tim ếch, người ta nhỏ dung dịch Adrenalin 1/100000 và dung dịch acetylcholin nhằm mục đích:

a)

duy trì hoạt động của tim ếch

b)

làm thay đổi nhịp tim và sự co tim

c)

tim hoạt động đầu đặn hơn

d)

làm tăng tính ma sát của bề mặt tim với kẹp tim để dễ dàng đo nhiện tim đồ

65.

khi nói về mối liên hệ giữa nhịp tim và khối lượng cơ thể, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

động vật càng lớn nhịp tim càng nhanh và ngược lại

b)

động vật càng lớn nhịp tim càng chậm và ngược lại

c)

động vật càng nhỏ nhịp tim càng bé và ngược lại

d)

động vật càng lớn nhịp tim càng lớn và ngược lại

66.

khi tiêm chất nào sau đây vào máu thì sẽ gây hiện tượng co mạch máu?

a)

Adrenalin

b)

Acetylcholin

c)

Andostreron

d)

Histamin

67.

ở người trưởng thành, nhịp tim thường đập vào khoảng

a)

95 lần/phút

b)

85 lần/phút

c)

75 lần/phút

d)

65 lần/phút

68.

động mạch là những mạch máu:

a)

xuất phát từ tim, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và không tham gia điều hòa lượng máu trên các cơ quan

b)

xuất phát từ tim, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và tham gia điều hòa lượng máu đến các cơ quan

c)

chạy về tim, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và không tham gia điều hòa lượng máu trên các cơ quan

d)

xuất phát từ tim, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và thu hồi sản phẩm bài tiết của các cơ quan

69.

trong hệ nhóm AOB của người có 4 nhóm máu A, máu B, máu O và máu AB. Máu nhóm AB có thể truyền cho người có nhóm máu nào sau đây

a)

AB

b)

A

c)

B

d)

O

70.

mao mạch là những

a)

mạch máu rất nhỏ, nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi thu hồi sản phẩm trao đổi chất giữa máu và tế bào

b)

mạch máu rất nhỏ, nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu và tế bào

c)

mạch máu nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu vè tế bào

d)

điểm ranh giới phân biêt động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu và tế bào

71.

Bệnh nhân bị hở van nhĩ thất (van nối giữa tâm nhĩ với tâm thất) sẽ dễ bị suy tim. Nguyên nhân chính là do: 

a)

Khi tâm thất co sẽ đẩy một phần máu chảy ngược lên tâm nhĩ, làm cho lượng máu chảy vào động mạch vành giảm nên lượng máu nuôi tim giảm

b)

Khi bị hở van tim thì sẽ dẫn tới làm tăng nhịp tim rút ngắn thời gian nghỉ của tim.

c)

Khi tâm thất co sẽ đẩy một phần máu chảy ngược lên tâm nhĩ làm cho lượng máu cung cấp trực tiếp cho thành tâm thất giảm, nên tâm thất bị thiếu dinh dưỡng và oxi

d)

Khi tâm thất co sẽ đẩy một phần máu chảy ngược lên tâm nhĩ ngăn cản tâm nhĩ nhận máu từ tĩnh mạch về phổi làm cho tim thiếu oxi để hoạt động

72.

Tĩnh mạch là những mạch máu từ

a)

Mao mạch về tim và có chức năng thu máu từ động mạch và đưa máu về tim

b)

Động mạch về tim và có chức năng thu chất dinh dưỡng từ mao mạch đưa về tim

c)

Mao mạch về tim và có chức năng thu chất dinh dưỡng từ mao mạch đưa về tim

d)

Mao mạch về tim và có chức năng thu máu từ mao mạch đưa về tim

73.

Một người sống ở vùng núi cao và một người sống ở đồng bằng cùng thi đấu thể thao ở vùng đồng bằng. Khi nói về hoạt động của tim, phổi của người này khi đang thi đấu, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hoạt động của tim, phổi hai người này đều tăng mạnh

b)

Hoạt động của tim, phổi của hai người đều giảm mạnh

c)

Người sống ở vùng cao có nhịp tim và tần số hô hấp thấp hơn người sống ở vùng đồng bằng

d)

Người sống ở vùng đồng bằng có nhịp tim và tần số hô hấp thấp hơn người sống ở vùng cao

74.

Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài

a)

0,1 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây

b)

0,8 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây

c)

0,12 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây

d)

0,6 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây

75.

Trong hệ mạch, huyết áp giảm dần từ

a)

Động mạch → tiểu động mạch → mao mạch → tiểu tĩnh mạch → tĩnh mạch

b)

Tĩnh mạch → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → động mạch

c)

Động mạch → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → tĩnh mạch

d)

Mao mạch → tiểu động mạch → động mạch → tĩnh mạch → tiểu tĩnh mạch