WorksheetsCHK1-Sinh-Bài 2
Total questions: 13
Worksheet time: 4mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Các loại bazơ nitơ có trong cấu trúc của phân tử ARN là
a)
A. ađênin, timin, guanin, xitôzin.
b)
B. ađênin, uraxin, guanin, xitôzin.
c)
C. ađênin, timin, guanin, xitôzin, uraxin.
d)
D. ađênin, purin, guanin, xitôzin.
2.
Câu 2: Loại ARN nào mang bộ ba đối mã (anticôđon)?
a)
A. mARN.
b)
B. tARN.
c)
C. rARN.
d)
D. ARN của vi rút.
3.
Câu 3: Dạng thông tin di truyền được sử dụng trực tiếp trong tổng hợp prôtêin là
a)
A. mARN.
b)
B. tARN.
c)
C. rARN.
d)
D. ADN.
4.
Câu 4: Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp dịch mã?
a)
A. mARN.
b)
B. tARN.
c)
C. Ribôxôm.
d)
D. ADN.
5.
Câu 5: Nội dung nào sau đây không đúng về phiên mã?
a)
A. Sự truyền thông tin di truyền từ phân tử ADN mạch kép sang phân tử ARN mạch đơn.
b)
B. Sự duy trì thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào và cơ thể.
c)
C. Sự truyền thông tin di truyền từ trong nhân ra ngoài nhân.
d)
D. Sự tổng hợp các loại ARN như mARN, tARN, rARN.
6.
Câu 6: Trên mạch khuôn tổng hợp ARN của gen, enzim ARN pôlimeraza đã di chuyển theo chiều
a)
A. từ 3’ đến 5’.
b)
B. từ giữa gen.
c)
C. chiều ngẫu nhiên.
d)
D. từ 5’ đến 3’.
7.
Câu 7: Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế phiên mã là
a)
A. A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với X, X liên kết với G.
b)
B. A liên kết với X, G liên kết với T.
c)
C. A liên kết với U, G liên kết với X.
d)
D. A liên kết với T, G liên kết với X.
8.
Câu 8: Trình tự nào sau đây phù hợp với trình tự nuclêôtit được phiên mã từ một gen có đoạn mạch bổ sung là AGX TTA GXA?
a)
A. TXG AAT XGT.
b)
B. UXG AAU XGU.
c)
C. AGX TTA GXA.
d)
D. AGX UUA GXA.
9.
Câu 9: Quá trình tổng hợp chuỗi pôlipeptit diễn ra ở bộ phận nào trong tế bào nhân thực?
a)
A. Nhân.
b)
B. Tế bào chất.
c)
C. Màng tế bào.
d)
D. Thể Gôngi.
10.
Câu 10: Axit amin mêtiônin được mã hoá bởi mã bộ ba
a)
A. AUU.
b)
B. AUX.
c)
C. AUG.
d)
D. AUA.
11.
Câu 11: ARN vận chuyển (tARN) mang axit amin mở đầu tiến vào ribôxôm có bộ ba đối mã là
a)
A. UAX.
b)
B. AUX.
c)
C. AUA.
d)
D. XUA.
12.
Câu 12: Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế dịch mã là
a)
A. A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với X, X liên kết với G.
b)
B. A liên kết với X, G liên kết với T.
c)
C. A liên kết với U, G liên kết với X và ngược lại
d)
D. A liên kết với T, G liên kết với X.
13.
Câu 13: Pôlixôm (pôliribôxôm) có vai trò gì?
a)
A. Đảm bảo cho quá trình dịch mã diễn ra liên tục.
b)
B. Làm tăng năng suất tổng hợp prôtêin cùng loại.
c)
C. Làm tăng năng suất tổng hợp prôtêin khác loại.
d)
D. Đảm bảo cho quá trình dịch mã diễn ra chính xác.
100 %
