wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm CK KHTN

Total questions: 42

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Khi đun nóng hóa chất lỏng trong cốc thủy tinh phải dùng lưới thép lót dưới đáy cốc để

a)

tránh nứt vỡ cốc

b)

dẫn nhiệt tốt

c)

cốc không bị đổ.

d)

hóa chất không sôi mạnh

2.

Dụng cụ nào dùng để khuấy khi hòa tan chất rắn

a)

đũa thuỷ tinh

b)

thìa thuỷ tinh

c)

kẹp gấp

d)

dụng cụ bất kì có thể khuấy được

3.

Trong các câu sau, câu nào chỉ biến đổi vật li?

a)

Đường cháy thành than

b)

Sữa chua lên men.

c)

Cơm bị ôi thiu

d)

Nước hóa đá dưới 0°C.

4.

Quá trình nào sau đây là xây biến đổi hóa học

a)

Muối ăn hòa vào nước.

b)

Cồn bay hơi.

c)

Đường cháy thành than và nước

d)

Nước dạng rắn sang lỏng

5.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống “ Trong 1 phản ứng hóa học .... khối lượng của các chất sản phẩm bằng tổng khối lượng của các chất

a)

hiệu

b)

tích

c)
tổng
d)

thương

6.

Điền vào chỗ trống: "Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các chất sản

phẩm ....... tổng khối lượng của các chất phản ứng."

a)
nhỏ hơn
b)
lớn hơn
c)
không đổi
d)
bằng
7.

Sơ đồ phản ứng hóa học của các chất: A + B → C + D. Phương trình bảo toàn khối

lượng là

a)

A - B = C - D

b)
A + B = C + D
c)
A - B = C + D
d)
A + B = C - D
8.

Cho biết tỉ lệ giữa các chất tham gia phản ứng trong phương trình sau:

Ba(OH)2 + CuSO4 → Cu(OH)2 + BaSO4

a)
2:1
b)
4:3
c)
1:1
d)
3:2
9.

Số Avogađro có giá trị là?

a)
6.022 x 10^23
b)

6.022 x 10^-23

c)

6.022 x 10^24

d)

6.022 x 10^25

10.

Mol là lượng chất có chứa bao nhiêu hạt vi mô (nguyên tử, phân tử, ...) của chất đó?

a)
Mol là lượng chất có chứa khoảng 6.022 x 10^23 hạt vi mô (nguyên tử, phân tử, ...)
b)

Mol là lượng chất có chứa khoảng 6.022 x 10^22 hạt vi mô (nguyên tử, phân tử, ...)

c)

Mol là lượng chất có chứa khoảng 6.022 x 10^24 hạt vi mô (nguyên tử, phân tử, ...)

d)

Mol là lượng chất có chứa khoảng 6.022 x 10^25 hạt vi mô (nguyên tử, phân tử, ...)

11.

0,1 mol phân tử Al2O3 có khối lượng là bao nhiêu? (Cho Al = 27; O =16)

a)

10.2 gam

b)

24.5 gam

c)
53,98 gam
d)
75,32 gam
12.

Câu 12. 0,25 mol phân tử P2O5 có khối lượng là bao nhiêu? ( Cho P = 31; O =16)

a)
25.3 g
b)
47.2 g
c)
35.5 g
d)
18.6 g
13.

Các câu sau, câu nào đúng khi định nghĩa dung dịch?

a)

Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất tan và dung môi

b)

Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của hai chất lỏng

c)

Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất rắn và chất lỏng

d)

Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất khí và chất lỏng

14.

Hãy chọn câu trả lời nào là đúng nhất :

Độ tan của một chất có trong nước ở nhiệt độ xác định là:

a)
Nồng độ chất đó trong nước ở nhiệt độ đó
b)
Thể tích chất đó tan trong nước ở nhiệt độ đó
c)

Lượng chất đó tan trong một đơn vị dung tích nước để tạo thành dung dịch bão hoà

d)
Khối lượng chất đó tan trong nước ở nhiệt độ đó
15.

Ở 20°C hoà tan 40g KNO3 vào trong 95g nước thì được dung dịch bão hoà. Độ tan của

KNO3 ở nhiệt độ 20°C là:

a)

43.5g KNO3 tan trong 95g nước

b)

45.1g KNO3 tan trong 50g nước

c)
40g KNO3 tan trong 40g nước
d)

42.1g KNO3 tan trong 95g nước

16.

Bằng cách nào sau đây có thể pha chế được dung dịch NaCI 15%.

a)

Hòa tan 10g muối NaCl trong 170g nước

b)

Hòa tan 20g muối NaCl trong 100g nước

c)

Hòa tan 15g muối NaCl trong 50g nước

d)

Hòa tan 15g muối NaCl trong 85g nước

17.

Điền vào chỗ trống: "Acid là những ... trong phân tử có nguyên tử ... liên kết với gốc

a)

Đơn chất, hydrogen, OH-

b)

Đơn chất, hydroxide, OH-

c)

Hợp chất, hydrogen, H+

d)

Hợp chất, hydroxide, H+

18.

Điền vào chỗ trống: "Base là những ...trong phân tử có nguyên tử kim loại liên Khi tan trong nước, base tạo ra ion kết với nhóm

a)

Hợp chất, hydrogen, H-

b)

Hợp chất, hydroxide, H+

c)

Đơn chất, hydrogen, OH-

d)

Hợp chất, hydroxide, OH-

19.

Tìm phát biểu đúng.

a)

Base là hợp chất mà phân tử có chứa nguyên từ kim loại.

b)

Acid là hợp chất mà phân tử có chứa một hay nhiều nguyên tử H.

c)

Base hay còn gọi là kiểm

d)

Chỉ có base tan mới gọi là kiềm.

20.

Base nào là kiềm?

a)
HCl
b)

Mg(OH)2

c)
H2O
d)

Ba(OH)2

21.

Base nào là base

tan?

a)

Fe(OH)2

b)

Ca(OH)2

c)

Cu(OH)2

d)

Mg(OH)2

22.

pH<7, môi trường có tính gì?

a)

base

b)
kiềm
c)
trung tính
d)
axit
23.

Dãy chất gồm các oxide base?

a)
Fe2O3, Al2O3, SiO2
b)

CuO, MgO, CaO.

c)

NO, CaO, MgO

d)

NO, CuO, MgO, CaO.

24.

Dãy oxide nào sau đây đều là oxide acid?

a)

SO3, SO2, P2O5

b)
H2O, Na2O, K2O
c)
Al2O3, Fe2O3, CuO
d)
NaCl, CaO, MgO
25.

Dãy các bazơ làm phenolphthalein hoá đỏ:

a)
HCl, H2SO4, HNO3
b)
NH3, CH3COOH, H2CO3
c)
NaCl, KCl, CaCl2
d)

NaOH, Zn(OH)2, Ca(OH)2

26.

Copper(II) oxide tác dụng được với

a)

tất cả

b)
base
c)

nước

d)
acid
27.

Muối nào sau đây không tan trong nước?

a)

NaCl

b)

KCL

c)

CuCl2

d)

AgCl

28.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tất cả các muối carbonate đều tan

b)

Tất cả các muối của kim loại Cu, Ag đều tan.

c)

Tất cả các muối của kim loại K, Na đều tan

d)

Tất cả các muối sulfate đều không tan.

29.

Chất tác dụng được với CaCO3 là

a)

NaCl

b)

Fe(OH)2

c)

K2SO4

d)

HCl

30.

Muối tạo kết tủa trắng khi cho phản ứng với dung dịch H2SO4 là

a)

BaSO4

b)

BaCl2

c)

ZnCl2

d)

ZnSO4

31.

Đơn vị của khối lượng riêng là

a)

N/m2

b)

g/m3

c)

kg/m3

d)

N/m3

32.

Công thức liên hệ giữa khối lượng m, thể tích V và khối lượng riêng D của một vật là

a)
D = V - m
b)
D = m * V
c)
D = V/m
d)
D = m/V
33.

Đơn vị của áp suất là

a)
Pascal (Pa)
b)

Ki lo gam (kg)

c)

Mét (m)

d)

Giây (s)

34.

Lực đẩy Acsimet có độ lớn phụ thuộc vào

a)

lượng chất lỏng trong bình và khối lượng của vật.

b)

thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ và bản chất của chất lỏng

c)

độ sâu của vật bị nhúng chìm so với đáy bình.

d)

khối lượng riêng của vật.

35.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không do áp suất khí quyển gây ra?

a)

Một cốc đựng đầy nước được đậy bằng miếng bia khi lộn ngược cốc thì nước không chảy ra ngoài.

b)

vật rơi từ trên cao xuống

c)

Con người có thể hít không khí vào phổi.

d)
Núi lửa phun trào
36.

Vì sao cái áo phao không chìm trong nước?

a)
Vì nó được làm từ vật liệu có khả năng tạo lực nổi
b)

Vì khối lượng riêng của áo phao nhỏ hơn khối lượng riêng của nước.

c)
Vì nó có khối lượng nhẹ
d)
Vì nó không có khả năng tạo lực nổi
37.

Vật sẽ bị quay trong trường hợp nào dưới đây?

a)
Khi có mô-men lực xoắn tác động lên vật
b)
Khi vật đứng yên
c)
Khi vật đang di chuyển thẳng đều
d)
Khi không có mô-men lực xoắn tác động lên vật
38.

Moment của một lực đối với một trục

quay là đại lượng đặc trưng cho?

a)

Tác dụng kéo của lực.

b)

Tác dụng uốn của lực.

c)

Tác dụng nén của lực.

d)

Tác dụng làm quay của lực.

39.

Trục quay của cái kéo khi dùng để cắt là

a)

lưỡi kéo

b)

tay cầm

c)

đính gắn giữ 2 lưỡi kéo

d)

mũi kéo

40.

Trong các đối tượng sau, đối tượng

nào là đòn bẩy?

a)

Cái cầu thang gác.

b)

Cần câu cá.

c)

Thùng đựng nước.

d)

Quyển sách nằm trên bàn.

41.

Khi đưa một hòn đá nặng dời chỗ sang bên cạnh, người ta thường sử dụng

a)

Đòn bẩy.

b)

Ròng rọc cố định.

c)

Mặt phẳng nghiêng.

d)

Mặt phẳng nghiêng và đòn bẩy.

42.

Vật nào sau đây là ứng dụng của đòn bẩy ?

a)

kìm cắt móng tay.

b)

Đẩy xe lên nhà bằng tấm ván.

c)

Cầu trượt.

d)

bánh xe ở đỉnh cột cờ