Font size
S
M
L
XL
WorksheetsLÍ 12 CK
Total questions: 90
Worksheet time: 23hrs 30mins
Name
Class
Date
1.
câu 7
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
2.
Câu 1.
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
3.
Câu 2. Trong dao động điều hòa, vận tốc biến đổi
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
4.
câu 3
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
5.
Câu 4. Trong dao động điều hòa, lực kéo về và li độ biến thiên điều hòa
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
6.
Câu 5. Một vật dao động điều hòa, khi chuyển động từ biên về vị trí cân bằng thì vật chuyển động
a)
A. chậm dần.
b)
B. chậm dần đều.
c)
C. nhanh dần.
d)
D. nhanh dần đều.
7.
Câu 6. Trong mỗi chu kì, số lần vật dao động điều hòa qua vị trí cân bằng là
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 1.
8.
7
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
9.
Câu 8. Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T, khi độ cứng của lò xo tăng 4 lần thì chu kì dao động của con lắc
a)
A. tăng 2 lần.
b)
B. giảm 2 lần.
c)
C. tăng 4 lần.
d)
D. giảm 4 lần.
10.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo?
a)
A. Lực kéo về có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ lớn li độ.
b)
B. Lực kéo về có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn li độ.
c)
C. Lực kéo về luôn hướng về vị trí cân bằng.
d)
D. Lực kéo về là lực gây ra gia tốc cho vật dao động điều hòa.
11.
Câu 10. Dao động của con lắc đơn được xem là dao động điều hòa khi
a)
A. biên độ dao động nhỏ và bỏ qua mọi lực cản.
b)
B. không có ma sát.
c)
C. biên độ dao động nhỏ.
d)
D. tần số dao động không đổi.
12.
Câu 11. Một con lắc đơn dao động điều hòa với quỹ đạo 8cm, biên độ dao động là
a)
A. 8cm.
b)
B. 2cm.
c)
C. 4cm.
d)
D. 16cm.
13.
câu 12
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
14.
Câu 13. Con lắc đơn gồm vật nhỏ khối lượng m treo vào sợi dây nhẹ, không dãn chiều dài l đang dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Tần số f của con lắc phụ thuộc vào
a)
A. m và g.
b)
B. l và g.
c)
C. m và l.
d)
D. m, l và g.
15.
14
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
16.
15
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
17.
Câu 16. Cơ năng của một vật dao động điều hòa
a)
A. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng một nửa chu kì dao động của vật.
b)
B. tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.
c)
C. bằng động năng của vật khi tới vị trí cân bằng.
d)
D. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng chu kì dao động của vật.
18.
Câu 17. Một vật dao động tắt dẫn có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là
a)
A. biên độ và gia tốc.
b)
B. li độ và tốc độ.
c)
C. biên độ và tốc độ.
d)
D. biên độ và năng lượng.
19.
18
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
20.
Câu 19. Phát biểu nào sai khi nói về đặc điểm của dao động cưỡng bức?
a)
A. Khi tần số của lực cưỡng bức càng gần tần số riêng thì biên độ dao động cưỡng bức càng lớn.
b)
B. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
c)
C. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào độ chênh lệch giữa tần số lực cưỡng bức và tần số riêng của hệ dao động.
d)
D. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
21.
Câu 20. Sự cộng hưởng cơ xảy ra khi
a)
A. tần số lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.
b)
B. biên độ dao động của vật tăng lên do có ngoại lực tác dụng.
c)
C. lực cản môi trường rất nhỏ.
d)
D. biên độ dao động cưỡng bức bằng biên độ dao động của hệ.
22.
Câu 21. Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động tắt dần ?
a)
A. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.
b)
B. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.
c)
C. Dao động tắt dần có động năng giảm dần có thế năng biến thiên điều hòa.
d)
D. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
23.
22
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
24.
Câu 23. Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo là một đường thẳng dài 12cm Quãng đường vật đi được trong nửa chu kì là
a)
a. 3cm
b)
b. 6cm
c)
c.12cm
d)
d.24cm
25.
24
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
26.
25
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
27.
26
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
28.
27
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
29.
28
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
30.
Câu 29. Trong thí nghiệm khảo sát các định luật dao động của con lắc đơn, một nhóm học sinh đo được thời gian để con lắc thực hiện được 10 dao động toàn phần là 13,40s. Bỏ qua các sai số của phép đo. Chu kì dao động của con lắc trong thí nghiệm đó là
a)
A. 0,75s.
b)
B. 6,70s.
c)
C. 13,40s.
d)
D. 1,34s.
31.
Câu 30. Tại một nơi, chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn là 2,0s. Sau khi tăng chiều dài của con lắc đơn thêm 21cm thì chu kì dao động của nó là 2,2s. Chiều dài ban đầu của con lắc này là
a)
A. 100cm.
b)
B. 99cm.
c)
C. 98cm.
d)
D. 101cm.
32.
31
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
33.
32
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
34.
33
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
35.
Câu 34. Một vật nhỏ có khối lượng 100g dao động điều hòa trên một đoạn thẳng dài 20cm với tần số góc 6rad/s. Cơ năng của vật này là
a)
A. 0,018 J.
b)
B. 18 J.
c)
C. 0,036 J.
d)
D. 36 J.
36.
Câu 35. Một vật dao động điều hòa với biên độ 6 cm. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật có động năng bằng 3 lần thế năng thì nó cách vị trí cân bằng một đoạn
a)
A. 4 cm.
b)
B. 6 cm.
c)
C. 4,5 cm.
d)
D. 3 cm.
37.
36
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
38.
37
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
39.
38
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
40.
39
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
41.
40
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
42.
41
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
43.
42
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
44.
43
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
45.
44
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
46.
45
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
47.
46
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
48.
Câu 49. Sóng cơ là gì ?
a)
A. Là chuyển động tương đối của vật này với vật khác.
b)
B. Là dao động cơ được lan truyền trong môi trường vật chất.
c)
C. Là sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trường.
d)
D. Là sự truyền chuyển động cơ trong không khí.
49.
50
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
50.
Câu 51. Khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau là
a)
A. độ lệch pha.
b)
B. bước sóng.
c)
C. vận tốc truyền sóng.
d)
D. chu kỳ.
51.
Câu 52. Sóng dọc là sóng mà các phần tử vật chất trong môi trường có sóng truyền qua dao động theo phương
a)
A. trùng với phương truyền sóng.
b)
B. nằm ngang.
c)
C. vuông góc với phương truyền sóng.
d)
D. thẳng đứng.
52.
53
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
53.
Câu 54. Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai nguồn bằng
a)
A. một nửa bước sóng.
b)
B. một phần tư bước sóng.
c)
C. một bước sóng.
d)
D. hai lần bước sóng.
54.
Câu 55. Trên sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Khoảng cách từ một nút đến một bụng liền kề nó bằng
a)
A. hai bước sóng.
b)
B. một bước sóng.
c)
C. một nửa bước sóng.
d)
D. một phần tư bước sóng.
55.
Câu 56. Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng
a)
A. một bước sóng.
b)
B. nửa bước sóng.
c)
C. hai bước sóng.
d)
D. một phần tư bước sóng.
56.
Câu 57. Sóng âm không truyền được trong
a)
A. chất rắn.
b)
B. chất lỏng.
c)
C. chân không.
d)
D. chất khí.
57.
Câu 58. Lượng năng lượng được sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền sóng gọi là
a)
A. cường độ âm.
b)
B. độ to của âm.
c)
C. mức cường độ âm.
d)
D. độ cao của âm.
58.
Câu 59. Cường độ âm được đo bằng
a)
A. Oát (W).
b)
B. niutơn trên mét (N/m).
c)
C. niu tơn trên mét vuông (N/m2).
d)
D. oát trên mét vuông (W/m2).
59.
Câu 60. Âm sắc là một trong những đặc trưng sinh lí của âm, liên hệ mật thiết với
a)
A. tần số âm.
b)
B. cường độ âm.
c)
C. đồ thị dao động âm.
d)
D. biên độ dao động âm.
60.
Câu 61. Trong bài hát ”Tiếng đàn bầu” của nhạc sĩ Nguyễn Đình Phúc, phổ thơ Lữ Giang có đoạn ”....cung thanh là tiếng mẹ, cung trầm là giọng cha,...”. Ở đây ”thanh” và ”trầm” là nói đến
a)
A. độ to của âm.
b)
B. cường độ của âm.
c)
C. độ cao của âm.
d)
D. năng lượng của âm.
61.
Câu 62. Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lí tương ứng với đặc trưng vật lí nào của âm ?
a)
A. Mức cường độ âm.
b)
B. Tần số âm.
c)
C. Đồ thị dao động âm.
d)
D. Cường độ âm.
62.
63
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
63.
64
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
64.
65
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
65.
66
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
66.
67
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
67.
68
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
68.
69
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
69.
Câu 70. Trong trận chung kết bóng đá nữ giữa hai đội tuyển Việt Nam và Thái Lan tại SEA Games 30 diễn ra ở Philippines. Ngay sau thời điểm cầu thủ Phạm Thị Yến ghi bàn, người ta đo được mức cường độ âm tại một điểm trên sân vận động Rizal Memorial là 110dB. Biết mức cường độ âm chuẩn I0 = 10-12W/m2. Cường độ âm tại điểm đó là
a)
A. 0,1 W/m2.
b)
B. 1W/m2.
c)
C. 10W/m2.
d)
D. 100W/m2.
70.
Câu 71. Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2m hai đầu cố định đang có sóng dừng với 4 bụng sóng. Bước sóng trên dây là
a)
A. 60 cm.
b)
B. 70 cm.
c)
C. 40 cm.
d)
D. 50 cm.
71.
Câu 72. Một sợi dây đàn hồi có chiều dài 100cm, hai đầu cố định. Khi dây dao động với tần số f =50Hz, trên dây hình thành sóng dừng, người ta đếm được trên dây có 5 nút sóng kể cả 2 nút ở hai đầu. Tốc độ truyền sóng trên dây bằng
a)
A. 15m/s.
b)
B. 20m/s.
c)
C. 30m/s.
d)
D. 25m/s.
72.
Câu 73. Một sợi dây đàn hồi căng ngang, hai đầu cố định. Trên dây có sóng dừng, tốc độ truyền sóng không đổi. Khi tần số trên dây là 42Hz thì trên dây có 4 điểm bụng. Nếu trên dây có 6 điểm bụng thì tần số trên dây là
a)
A. 252 Hz.
b)
B. 126 Hz.
c)
C. 28 Hz.
d)
D. 63 Hz.
73.
74
a)
A. 5.
b)
B. 4.
c)
C. 7.
d)
D. 6.
74.
75
a)
A. 16.
b)
B. 14.
c)
C. 9.
d)
D. 18.
75.
Câu 76. Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn A và B cách nhau 40cm dao động cùng pha. Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số f = 10Hz, tốc độ truyền sóng v = 2m/s. Gọi M là điểm nằm trên đường thẳng vuông góc với AB tại A ở đó dao động với biên độ cực đại. Đoạn AM có giá trị nhỏ nhất là
a)
A. 20cm.
b)
B. 30cm.
c)
C. 40cm.
d)
D. 50cm.
76.
83
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
77.
Câu 84. Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên 4 lần thì cuộn kháng của cuộn cảm
a)
A. tăng 2 lần.
b)
B. tăng 4 lần.
c)
C. giảm 2 lần.
d)
D. giảm 4 lần.
78.
85
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
79.
86
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
80.
87
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
81.
88
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
82.
89
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
83.
90
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
84.
91
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
85.
Câu 92. Máy biến áp là thiết bị biến đổi
a)
A. điện áp của dòng điện xoay chiều.
b)
B. tần số của dòng điện xoay chiều.
c)
C. công suất của dòng điện xoay chiều.
d)
D. dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
86.
93
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
87.
Câu 94. Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, biện pháp để giảm công suất hao phí trên đường dây tải điện được sử dụng chủ yếu hiện nay là
a)
A. giảm tiết diện dây dẫn.
b)
B. giảm công suất truyền tải điện.
c)
C. tăng chiều dài đường dây.
d)
D. tăng điện áp trước khi truyền tải.
88.
95
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
89.
96
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
90.
Câu 110. Với cùng một công suất truyền tải, nếu tăng điện áp hiệu dụng ở nơi truyền đi lên 4 lần thì công suất hao phí trên đường dây
a)
A. giảm 16 lần.
b)
B. tăng 16 lần.
c)
C. tăng 4 lần.
d)
D. giảm 4 lần.
Reset
