Font size
S
M
L
XL
Worksheetszzzdiazzzb9,10
Total questions: 87
Worksheet time: 44mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1 (NB). Gió mùa đông bắc thổi vào nước ta theo hướng
a)
A. tây bắc.
b)
B.đông bắc.
c)
C. đông nam.
d)
D. tây nam.
2.
Câu 2 (NB). Tính chất của gió mùa mùa hạ là
a)
A. nóng, khô.
b)
B.nóng, ẩm.
c)
C. lạnh, ẩm.
d)
D. lạnh, khô.
3.
Câu 3 (NB). Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây thuộc miền khí hậu phía Nam?
a)
A. Tây Bắc Bộ.
b)
B. Đông Bắc Bộ.
c)
C.Nam Trung Bộ.
d)
D. Trung và Nam Bắc Bộ.
4.
Câu 4 (NB). Nơi có sự bào mòn, rửa trôi đất đai mạnh nhất là
a)
A. đồng bằng.
b)
B.miền núi.
c)
C. ô trũng.
d)
D. ven biển.
5.
Câu 5 (NB). Vào đầu mùa hạ, gió mùa mùa hạ đến nước ta xuất phát từ đâu?
a)
A.Áp cao bắc Ấn Độ Dương.
b)
B. Biển Đông.
c)
C. Áp cao cận chí tuyến bán cầu Nam.
d)
D. Cao áp Xi bia.
6.
Câu 6 (NB).Đặc điểm của đất feralit là
a)
A.có màu đỏ vàng, chua nghèo mùn.
b)
B. có màu đen, xốp thoát nước.
c)
C. có màu đỏ vàng, đất rất màu mỡ.
d)
D. có màu nâu, khó thoát nước.
7.
Câu 7 (NB). Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm sông ngòi nước ta?
a)
A. Dày đặc.
b)
B.Ít nước.
c)
C. Giàu phù sa.
d)
D. Thủy chế theo mùa.
8.
Câu 8 (NB).Mùa mưa ở Tây Nguyên diễn ra vào thời gian nào?
a)
A. Mùa hạ.
b)
B. Thu đông.
c)
C. Mùa xuân.
d)
D. Quanh năm.
9.
Câu 9 (TH). Vào giữa và cuối mùa hạ, do ảnh hưởng của áp thấp Bắc Bộ nên gió mùa Tây Nam khi vào Bắc Bộ nước ta di chuyển theo hướng
a)
A. đông bắc.
b)
B.đông nam.
c)
C. tây nam.
d)
D. tây bắc.
10.
Câu 10 (TH). Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ nước ta?
a)
A. Gió mùa Đông Bắc.
b)
B.Tín phong bán cầu Bắc.
c)
C. Gió phơn Tây Nam.
d)
D. Gió mùa Tây Nam.
11.
Câu 11 (TH). Do nằm trong khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa châu Á nên nước ta có
a)
A. tổng bức xạ trong năm lớn.
b)
B. hai lần Mặt Trời qua thiên đỉnh.
c)
C. nền nhiệt độ cả nước cao.
d)
D.khí hậu tạo thành hai mùa rõ rệt.
12.
Câu 12 (TH). Gió mùa Đông Bắc làm cho thời tiết của miền Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Nửa đầu mùa đông mát mẻ, nửa sau mùa đông lạnh.
b)
B. Mùa đông lạnh mưa nhiều, mùa hạ nóng và ít mưa.
c)
C.Nửa đầu mùa đông lạnh khô, nửa sau mùa đông lạnh ẩm.
d)
D. Nửa đầu mùa đông nóng khô, nửa sau mùa đông lạnh ẩm.
13.
Câu 13 (TH).Phát biểu nào dưới đây không đúng với khí hậu Việt Nam?
a)
A. Mùa đông lạnh kéo dài 2 - 3 tháng.
b)
B. Mang tính chất nhiệt đới ẩm.
c)
C. Có sự phân hoá đa dạng.
d)
D. Chịu tác động sâu sắc của gió mùa.
14.
Câu 14 (TH). Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quyết định bởi
a)
A. ảnh hưởng của biển Đông.
b)
B. ảnh hưởng hoàn lưu gió mùa.
c)
C. vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến.
d)
D. chuyển động biểu kiến của Mặt Trời.
15.
Câu 15 (TH).Từ vĩ tuyến 160B xuống phía nam, gió mùa mùa đông về bản chất là
a)
A. gió mùa Tây Nam.
b)
B. gió mùa Đông Bắc.
c)
C. gió mùa Đông Nam.
d)
D.gió Tín phong nửa cầu Bắc.
16.
Câu 16 (TH).Phát biểu nào sau đây đúng với chế độ mưa của vùng ven biển Trung Bộ?
a)
A. Mùa mưa dài nhất trong cả nước.
b)
B. Mưa tập trung nhất là vào mùa hạ.
c)
C.Mưa nhiều vào thời kì thu đông.
d)
D. Mừa đều giữa các tháng trong năm.
17.
Câu 17 (TH).Thủy chế theo mùa của sông ngòi nước ta là hệ quả của chế độ
a)
A. gió mùa.
b)
B. sinh vật.
c)
C. đất đai.
d)
D.mưa mùa.
18.
Câu 18 (VD). Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho sông ngòi nước ta có hàm lượng phù sa lớn?
a)
A. Mạng lưới sông ngòi dày đặc.
b)
B. Chế độ nước thay đổi theo mùa.
c)
C. Tổng lượng dòng chảy lớn.
d)
D.Xâm thực mạnh ở miền núi.
19.
Câu 19 (VD).Nguyên nhân chính dẫn đến sự phân hóa lượng mưa theo không gian ở nước ta là
a)
A. tác động của hướng các dãy núi.
b)
B. sự phân hóa độ cao của địa hình.
c)
C. tác động của gió mùa và sông ngòi.
d)
D.tác động của gió mùa và địa hình.
20.
Câu 20 (VD).Nguyên nhân gây mưa chủ yếu cho đồng bằng Bắc Bộ nước ta là
a)
A.Tín phong bán cầu Bắc, gió tây, dải hội tụ nhiệt đới và bão.
b)
B. gió mùa Tây Nam, dải hội tụ nhiệt đới, gió đông bắc và bão.
c)
C. gió mùa Đông Bắc, dải hội tụ nhiệt đới, và áp thấp nhiệt đới.
d)
D. gió phơn Tây Nam, dải hội tụ nhiệt đới, gió mùa Đông Bắc.
21.
Câu 21 (VD).Phần lớn sông ngòi nước ta có đặc điểm ngắn và dốc chủ yếu do nhân tố nào sau đây quy định ?
a)
A. Địa hình, sinh vật và thổ nhưỡng.
b)
B. Khí hậu và sự phân bố địa hình.
c)
C. Hình dáng lãnh thổ và khí hậu.
d)
D.Hình dáng lãnh thổ và địa hình.
22.
Câu 22 (VD).Nam Bộ có mùa khô rõ rệt chủ yếu do
a)
A. dãy núi chạy theo hướng tây – đông và gió phơn Tây Nam.
b)
B. vị trí gần xích đạo và hoạt động của Tín phong bán cầu Bắc.
c)
C. gió Tây Nam từ Bắc Ấn Độ Dương và đặc điểm địa hình.
d)
D. vị trí xa vùng nội chí tuyến, ít chịu ảnh hưởng của biển.
23.
Câu 23 (VD). Sông ngòi nước ta có tổng lượng nước cả năm lớn là do
a)
A. khí hậu nhiệt đới mưa nhiều, giáp biển Đông.
b)
B. lượng mưa lớn do bão và dải hội tụ nhiệt đới.
c)
C. dải hội tụ quanh năm hoạt động từ Bắc vào Nam.
d)
D. lượng mưa lớn, tiếp nhận nước từ bên ngoài lãnh thổ.
24.
Câu 24 (VD). Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự đa dạng về đất ở vùng đồi núi nước ta là
a)
A. việc khai thác và sử dụng đất của con người khác nhau giữa các vùng.
b)
B. quá trình phong hóa diễn ra không đồng nhất giữa vùng đồi và núi.
c)
C. lịch sử hình thành qua nhiều giai đoạn tạo các nền địa chất khác nhau.
d)
D. sự phân hóa phức tạp của khí hậu cùng sự đa dạng của sinh vật, đá mẹ.
25.
Câu 25 (VD). Cân bằng ẩm của Bắc Bộ luôn cao hơn Nam Bộ chủ yếu do
a)
A. tổng lượng mưa của Bắc Bộ cao đều quanh năm.
b)
B. mùa khô ở Bắc Bộ có nền nhiệt thấp hạn chế bốc hơi.
c)
C. gần chí tuyến, xa xích đạo nên luôn có nhiệt độ thấp.
d)
D. gió mùa Đông Bắc mang đến một lượng mưa đáng kể.
26.
Câu 1 (NB): Khu vực nào của nước ta lượng mưa có thể đạt từ 3500 – 4000mm/năm?
a)
A. Nơi có vị trí nằm tiếp giáp với biển.
b)
B. Những địa điểm có sườn núi hướng về phía bắc với địa hình cao.
c)
C. Các lòng chảo, cánh đồng, thung lũng ở miền núi.
d)
D. Những sườn đón gió biển và các khối núi cao.
27.
Câu 2 (NB): Gió mùa Tây Nam hoạt động trong thời kì đầu mùa hạ ở nước ta có nguồn gốc từ
a)
A. khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương.
b)
B. khối khí chí tuyến Bán Cầu Nam.
c)
C. khối khí nhiệt đới Nam Thái Bình Dương.
d)
D. khối khí từ phương Bắc.
28.
Câu 3 (NB): Gió mùa Tây Nam hoạt động trong thời kì giữa và cuối mùa hạ ở nước ta có nguồn gốc từ
a)
A. khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương.
b)
B. khối khí từ cao áp Xibia di chuyển từ phương Bắc xuống.
c)
C. áp cao Nam Ấn Độ Dương.
d)
D. áp cao cận chí tuyến Nam Bán Cầu.
29.
Câu 4 (NB): Ở những sườn núi đón gió biển và các khối núi cao, lượng mưa trung bình năm có thể lên tới
a)
A. 1500-2000mm.
b)
B. 2500-3000mm.
c)
C. 3500-4000mm
d)
D. trên 4000mm.
30.
Câu 5 (NB): Loại gió nào sau đây hoạt động quanh năm ở nước ta?
a)
A. Gió tây ôn đới.
b)
B. Gió Tín Phong.
c)
C. Gió mùa hạ.
d)
D. Gió mùa đông.
31.
Câu 6 (NB): Ở vùng đồi núi nước ta chủ yếu là đất
a)
A. phèn.
b)
B. feralit.
c)
C. phù sa sông.
d)
D. xám trên phù sa cổ.
32.
Câu 7 (NB): Cảnh quan nào sau đây tiêu biểu cho thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa của nước ta?
a)
A. Rừng cận nhiệt đới ẩm.
b)
B. Rừng nhiệt đới ẩm gió mùa.
c)
C. Xavan, bụi gai hạn nhiệt đới.
d)
D. Rừng hỗn hợp và rừng lá rộng.
33.
Câu 8 (NB): Khí hậu nước ta có tính chất nhiệt đới thể hiện
a)
A. nhiệt độ trung bình năm dưới 200C
b)
B. nhiệt độ trung bình năm trên 200C
c)
C. nhiệt độ trung bình năm 18-220C
d)
D. nhiệt độ trung bình năm trên 250C
34.
Câu 9 (NB): Khí hậu nước ta có tính chất nhiệt đới thể hiện
a)
A. tổng nhiệt độ trung bình năm 10.0000C.
b)
B. tổng nhiệt độ trung bình năm 80000C.
c)
C. tổng nhiệt độ trung bình năm 8000-10.0000C.
d)
D. tổng nhiệt độ trung bình năm trên 10.0000C.
35.
Câu 10 (NB): Chứng minh tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta, thể hiện
a)
A. cân bằng bức xạ dương, nền nhiệt cao, giờ nắng nhiều
b)
B. cân bằng bức xạ dương, nhiệt độ trung bình năm trên 250C
c)
C. cân bằng bức xạ dương, nhiệt độ trung bình năm trên 200C
d)
D. cân bằng bức xạ dương, nhiệt độ trung bình năm 270C
36.
Câu 11 (NB): Tính chất nhiệt đới nước ta thể hiện như thế nào?
a)
A. lượng mưa hàng năm lớn
b)
B. nhiệt độ cao trung bình trên 250C.
c)
C. vị trí nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến và chịu tác động của biển Đông.
d)
D. tổng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ luôn dương, nhiệt độ trung bình cao.
37.
Câu 12 (NB): Chứng minh tính chất ẩm của khí hậu nước ta, thể hiện
a)
A. cân bằng ẩm dương, độ ẩm không khí trên 80%
b)
B. cân bằng ẩm âm, độ ẩm không khí dưới 85%
c)
C. cân bằng ẩm âm, độ ẩm không khí dưới 80%
d)
D. cân bằng ẩm dương, độ ẩm không khí trên 85%
38.
Câu 13 (NB): Lượng mưa trung bình năm của nước ta là
a)
A. 1500-2000mm.
b)
B. 2000-2500mm.
c)
C. 3000-3500mm.
d)
D. 3500-4000mm.
39.
Câu 14 (NB): Nguồn gốc của gió mùa Đông Bắc là
a)
A. áp cao cận chí tuyến bán cầu Bắc
b)
B. áp cao XiBia
c)
C. áp cao cận chí tuyến bán cầu Nam
d)
D. khối khí nhiệt đới ẩm từ Bắc Ấn Độ Dương
40.
Câu 15 (NB): Phạm vi hoạt động của gió mùa Đông Bắc ở
a)
A. ở miền Bắc đến dãy Bạch Mã.
b)
B. ở miền Bắc đến 110B
c)
C. ở miền Bắc đến Đà Nẵng.
d)
D. từ Đà Nẵng đến 110B
41.
Câu 16 (NB): Phạm vi hoạt động của gió Mậu dịch vào mùa đông ở
a)
A. miền Bắc đến dãy Bạch Mã.
b)
B. miền Bắc đến 110B
c)
C. miền Bắc đến Đà Nẵng.
d)
D. từ Đà Nẵng đến phía Nam
42.
Câu 17 (NB): Tác động của gió phơn Tây Nam khô nóng đến khí hậu nước ta là
a)
A. gây ra thời tiết nóng, ẩm theo mùa
b)
B. tạo sự đối lập giữa Tây Nguyên và Đông Trường Sơn
c)
C. tạo kiểu thời tiết khô nóng, hoạt động từng đợt
d)
D. mùa thu, đông có mưa phùn
43.
Câu 18 (NB): Gió mùa mùa đông ở miền Bắc nước ta có đặc điểm
a)
A. hoạt động liên tục từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô.
b)
B. hoạt động liên tục từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô và lạnh ẩm.
c)
C. xuất hiện thành từng đợt từ tháng tháng 11đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô hoặc lạnh ẩm.
d)
D. kéo dài liên tục suốt 3 tháng với nhiệt độ trung bình dưới 20ºC.
44.
Câu 19 (NB): Tính chất của gió mùa Tây Nam vào đầu mùa hạ thể hiện
a)
A. gây mưa mùa hạ cho 2 miền Nam Bắc, mưa tháng IX ở Trung Bộ
b)
B. gây mưa mùa hạ cho Nam Bộ, mưa tháng IX ở Trung Bộ
c)
C. gây mưa ở Nam Bộ và Tây Nguyên, khô nóng ở đồng bằng ven biển Trung Bộ
d)
D. gây mưa cho cả nước, mưa lớn ở đồng bằng Nam Bộ và Tây Nguyên.
45.
Câu 20 (NB): Tính chất của gió mùa Tây Nam vào giữa và cuối mùa hạ thể hiện
a)
A. gây mưa mùa hạ cho 2 miền Nam Bắc, mưa tháng IX ở Trung Bộ
b)
B. gây mưa mùa hạ cho Nam Bộ, mưa tháng IX ở Trung Bộ
c)
C. gây mưa lớn và kéo dài ở Nam Bộ và Tây Nguyên, khô nóng ở đồng bằng ven biển Trung Bộ
d)
D. gây mưa cho cả nước, mưa lớn ở đồng bằng Nam Bộ và Tây Nguyên.
46.
Câu 21 (NB): Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta quy định bởi
a)
A. vị trí địa lí
b)
B. vai trò của biển đông
c)
C. sự hiện diện của các khối khí
d)
D. hoạt động của gió mùa
47.
Câu 22 (NB): Đặc điểm khí hậu miền Bắc nước ta có đặc điểm?
a)
A. có 2 mùa mưa và khô.
b)
B. mùa hạ nóng ít mưa, mùa đông lạnh mưa nhiều.
c)
C. mưa quanh năm.
d)
D. mùa đông lạnh ít mưa, mùa hạ nóng mưa nhiều.
48.
Câu 23 (NB): Đặc điểm khí hậu miền Nam nước ta có đặc điểm.
a)
A. Có 2 mùa mưa và khô rõ rệt.
b)
B. Mùa hạ nóng ít mưa, mùa đông lạnh mưa nhiều.
c)
C. Mưa quanh năm.
d)
D. Mùa đông lạnh ít mưa, mùa hạ nóng mưa nhiều.
49.
Câu 24 (NB): Hoạt động ngoại lực đóng vai trò quan trọng trong sự hình thành và biến đổi địa hình Việt Nam hiện tại là
a)
A. xâm thực – mài mòn
b)
B. xâm thực - bồi tụ
c)
C. xói mòn – rửa trôi
d)
D. mài mòn – bồi tụ
50.
Câu 25 (NB): Đây là một đặc điểm của sông ngòi nước ta do chịu tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa
a)
A. lượng nước phân bố không đều giữa các hệ sông.
b)
B. phần lớn sông chảy theo hướng tây bắc - đông nam.
c)
C. phần lớn sông đều ngắn dốc, dễ bị lũ lụt.
d)
D. sông có lưu lượng lớn, hàm lượng phù sa cao.
51.
Câu 26 (NB): Kiểu rừng tiêu biểu đặc trưng của khí hậu nóng ẩm ở nước ta là
a)
A. Rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.
b)
C. Rừng gió mùa nửa rụng lá.
c)
B. Rừng gió mùa thường xanh.
d)
D. Rừng ngập mặn thường xanh ven biển.
52.
Câu 27 (NB): Quá trình hóa học tham gia vào việc làm biến đổi bề mặt địa hình hiện tại được biểu hiện ở
a)
A. tạo thành địa hình Cácxtơ.
b)
B. đất trượt, đá lở ở sườn dốc
c)
C. hiện tượng bào mòn, rửa trôi đất.
d)
D. hiện tượng xâm thực
53.
Câu 28 (NB): Hệ quả của quá trình xâm thực mạnh ở miền núi là
a)
A. tạo thành nhiều phụ lưu.
b)
B. tổng lượng bùn cát lớn
c)
C. địa hình bị cắt xẻ, đất bị xói mòn, rửa trôi
d)
D. tạo thành dạng địa hình mới
54.
Câu 29 (NB): Loại đất nào đặc trưng cho vùng khí hậu nhiệt đới ẩm nhất là miền đồi núi?
a)
A. Đất xám bạc màu.
b)
B. Đất phù sa.
c)
C. Đất feralit.
d)
D. Đất bazan.
55.
Câu 30 (TH): Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi vị trí địa lí
a)
A. tiếp giáp với vùng biển rộng lớn.
b)
B. nằm ở vùng ngoại chí tuyến.
c)
C. nằm trong vùng nội chí tuyến.
d)
D. nằm ở nơi trong 1 năm có 1 lần Mặt Trời lên thiên đỉnh.
56.
Câu 31 (TH): Nhân tố làm giảm sút nhiệt độ mạnh nhất trong mùa đông ở nước ta là
a)
A. địa hình nhiều đồi núi.
b)
B. gió mùa mùa đông.
c)
C. Tín phong thổi theo hướng đông bắc.
d)
D. ảnh hưởng của biển Đông.
57.
Câu 32 (TH): Phương án nào sau đây không đúng khi nói về khí hậu của các vùng, miền nước ta?
a)
A. Miền Bắc có mùa đông lạnh, ít mưa và mùa hạ nóng ẩm, mưa nhiều.
b)
B. Miền Nam có 2 mùa: mùa khô và mùa mưa rõ rệt.
c)
C. Tây Nguyên có sự đối lập về mùa mưa và mùa khô.
d)
D. Đồng bằng ven biển Trung Trung Bộ có lượng mưa cao nhất nước ta.
58.
Câu 33 (TH): Chế độ nước của hệ thống sông ngòi nước ta phụ thuộc vào
a)
A. độ dài của các con sông.
b)
B. đặc điểm địa hình mà sông ngòi chảy qua.
c)
C. hướng dòng chảy.
d)
D. chế độ mưa theo mùa.
59.
Câu 34 (TH): Sự màu mỡ của đất feralit ở miền núi nước ta phụ thuộc chủ yếu vào
a)
A. Kĩ thuật canh tác của con người.
b)
B. điều kiện khí hậu ở các vùng núi.
c)
C. nguồn gốc đá mẹ khác nhau.
d)
D. quá trình xâm thực, bồi tụ.
60.
Câu 35 (TH): Ý nào sau đây không phải là biểu hiện của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa?
a)
A. Nền nhiệt độ cao.
b)
B. Hoạt động của gió mùa.
c)
C. Lượng mưa, độ ẩm lớn.
d)
D. Nhiệt độ và lượng mưa thấp.
61.
Câu 36 (TH): Tại sao nước ta có tổng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ dương quanh năm?
a)
A. Chịu ảnh hưởng của biển.
b)
B. Nằm trong vùng nội chí tuyến.
c)
C. Chịu ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam.
d)
D. Chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.
62.
Câu 37 (TH): Miền Bắc nước ta có mùa đông lạnh là do ảnh hưởng của
a)
A. gió mùa Đông Bắc.
b)
B. gió mùa Tây Nam.
c)
C. Tín Phong bán cầu Bắc.
d)
D. Tín phong bán cầu Nam.
63.
Câu 38 (TH): Từ tháng XI đến tháng IV năm sau ở nước ta loại gió chiếm ưu thế chủ yếu từ vĩ tuyến 160B trở vào là
a)
A. gió mùa Đông Bắc.
b)
B. gió mùa Tây Nam.
c)
C. Tín Phong bán cầu Bắc.
d)
D. Tín phong bán cầu Nam.
64.
Câu 39 (TH): Nguyên nhân gây mưa lớn cho Nam Bộ và Tây Nguyên vào thời kì đầu mùa hạ là do ảnh hưởng của khối khí
a)
A. lạnh phương Bắc.
b)
B. Bắc Ấn Độ Dương.
c)
C. chí tuyến Bán Cầu Bắc
d)
D. chí tuyến Bán Cầu Nam.
65.
Câu 40 (TH): Nửa sau mùa đông lạnh ẩm, có mưa phùn là đặc điểm thời tiết ở
a)
A. đồng bằng Bắc Bộ.
b)
B. ven biển miền trung.
c)
C. Tây Bắc và Nam Trung Bộ.
d)
D. Tây Nguyên và Nam Bộ.
66.
Câu 41 (TH): Nguyên nhân nào sau đây tạo nên sự phân chia mùa khí hậu giữa các khu vực ở nước ta?
a)
A. Hoạt động của gió mùa.
b)
B. Ảnh hưởng của biển Đông.
c)
C. Địa hình bị chia cắt phức tạp.
d)
D. Đất nước kéo dài trên 150 vĩ tuyến.
67.
Câu 42 (TH): Nguyên nhân chủ yếu gây mưa vào mùa hạ cho cả 2 miền Nam, Bắc và mưa vào tháng IX ở Trung Bộ là do
a)
A. gió Đông Bắc và dải hội tụ nhiệt đới.
b)
B. gió Tây Nam cùng dải hội tụ nhiệt đới.
c)
C. tác động của khối khí lạnh phương Bắc.
d)
D. hoạt động mạnh của gió Tín Phong.
68.
Câu 43 (TH): Đặc điểm khí hậu vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ khác với vùng Bắc Trung Bộ là
a)
A. chịu ảnh hưởng của bão.
b)
B. chịu tác động của gió Lào.
c)
C. không có mùa đông lạnh.
d)
D. mưa nhiều vào thu – đông.
69.
Câu 44 (TH): Sự bồi tụ mở mang nhanh chóng của đồng bằng hạ lưu sông là hệ quả của quá trình
a)
A. vận động nội lực.
b)
B. phong hóa vật lí.
c)
C. xâm thực, bào mòn.
d)
D. phong hóa hóa học.
70.
Câu 45 (TH): Sông ngòi nước ta không có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Mạng lưới dày đặc.
b)
B. Chế độ nước theo mùa.
c)
C. Nhiều nước, giàu phù sa.
d)
D. Sông nhiều nước quanh năm.
71.
Câu 46 (TH): Chế độ nước của sông ngòi nước ta chủ yếu phụ thuộc vào
a)
A. hướng dòng chảy.
b)
B. chế độ mưa theo mùa.
c)
C. độ dài của các con sông.
d)
D. lưu vực của các con sông.
72.
Câu 47 (TH): Vì sao chế độ dòng chảy của sông ngòi nước ta diễn biến thất thường?
a)
A. Địa hình bị chia cắt.
b)
B. Hướng của các dãy núi.
c)
C. Chế độ mua thất thường.
d)
D. Ảnh hưởng của công trình thủy điện.
73.
Câu 48 (TH): Vì sao nước ta có điều kiện để phát triển nền nông nghiệp lúa nước?
a)
A. Nhiều đồi núi.
b)
B. Nhiều đất badan.
c)
C. Nền nhiệt ẩm cao.
d)
D. Nhiều đất feralit.
74.
Câu 49 (TH): Vì sao hoạt động du lịch biển ở miền Bắc lại mang tính thời vụ rõ rệt?
a)
A. Ảnh hưởng của gió Lào.
b)
B. Ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam.
c)
B. Ảnh hưởng của gió Tín Phong.
d)
D. Ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.
75.
Câu 50 (TH): Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ảnh hưởng trực tiếp và rõ rệt nhất tới hoạt động nào sau đây?
a)
A. Du lịch.
b)
B. Giao thông vận tải.
c)
C. Sản xuất nông nghiêp.
d)
D. Sản xuất công nghiệp.
76.
Câu 51 (TH): Để nâng cao năng suất cây trồng và nhanh chóng phục hồi lớp phủ thực vật, cần
a)
A. đẩy mạnh xen canh, tang vụ.
b)
B. hạn chế đốt nương làm rẫy.
c)
C. áp dụng các mô hình quảng canh.
d)
D. áp dụng mô hình nông lâm kết hợp.
77.
Câu 52 (TH): Nước ta có điều kiện để tăng vụ, đa dạng hóa cây trồng chủ yếu là nhờ
a)
A. có nhiều loại đất.
b)
B. sự phân mùa của khí hậu.
c)
C. kinh nghiệm sản xuất.
d)
D. sông ngòi nhiều nước.
78.
Câu 53 (TH): Mùa khô gây ảnh hưởng tới hoạt động sản xuất của ngành công nghiệp nào sau đây?
a)
A. Công nghiệp khai thác.
b)
B. Công nghiệp chế biến.
c)
C. Công nghiệp thủy điện.
d)
D. Công nghiêp nhiệt điện.
79.
Câu 54 (TH): Thảm thực vật rừng của nước ta đa dạng về kiểu hệ sinh thái là do
a)
A. địa hình đồi núi thấp chiếm ưu thế, phân hóa phức tạp.
b)
B. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, phân hóa phức tạp với nhiều kiểu khí hậu.
c)
C. sự phong phú đa dạng của các nhóm đất.
d)
D. vị trí nằm ở nơi giao thoa của các luồng di cư sinh vật.
80.
Câu 55(TH): Nguyên nhân nào sao đây làm cho khí hậu nước ta có tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa?
a)
A. Lãnh thổ nước ta trải dài trên nhiều vĩ độ.
b)
B. Một năm nước ta có 2 lần Mặt Trời lên thiên đỉnh.
c)
C. Vị trí nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến và chịu tác động của biển Đông.
d)
D. Nhiệt độ cao, độ ẩm lớn.
81.
Câu 56(TH): Gió Đông Bắc thổi ở vùng phía nam đèo Hải Vân vào mùa đông thực chất là
a)
A. Gió mùa mùa đông nhưng đã biến tính khi vượt qua dãy Bạch Mã.
b)
B. Một loại gió địa phương hoạt động thường xuyên suốt năm giữa biển và đất liền.
c)
C. Gió Mậu dịch ở nửa cầu Bắc hoạt động thường xuyên suốt năm.
d)
D. Gió mùa mùa đông xuất phát từ cao áp ở lục địa châu Á.
82.
Câu 57(TH): Thời kì chuyển tiếp hoạt động giữa gió mùa Đông Bắc và Tây Nam là thời kì hoạt động mạnh
a)
A. Gió mùa mùa đông
b)
B. Gió mùa mùa hạ
c)
C. Gió Mậu dịch.
d)
D. Gió địa phương.
83.
Câu 58(TH): Tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa tới vùng núi đá vôi được thể hiện qua
a)
A. làm bề mặt địa hình bị cắt xẻ mạnh.
b)
B. bào mòn lớp đất trên mặt tạo nên đất xám bạc màu.
c)
C. tạo nên các hang động ngầm, suối cạn, thung khô.
d)
D. tạo nên hẻm vực, khe sâu, sườn dốc.
84.
Câu 59(TH): Nguyên nhân nào tạo ra tính chất gió mùa của khí hậu nước ta?
a)
A. nằm trong vùng nội chí tuyến có Mậu dịch bán cầu Bắc hoạt động quanh năm
b)
B. chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của các khối khí hoạt động theo mùa
c)
C. hoat động của dải hội tụ nhiệt đới
d)
D. ở gần Xích đạo
85.
Câu 60(TH): Sông ngòi nước ta giàu nước, nhiều phù sa vì
a)
A. có mùa mưa kéo dài.
b)
B. mưa nhiều trên triền núi có độ dốc lớn.
c)
C. mưa nhiều, đất đai vụn bở dễ bị cuốn trôi.
d)
D. miền núi cao có nhiều cát.
86.
Câu 61(TH): Quá trình feralit diễn ra mạnh mẽ là do
a)
A. Đất có nhiều ôxit sắt.
b)
B. Khí hậu nhiệt đới ẩm.
c)
C. Sông ngòi chứa nhiều ô xít.
d)
D. Sự phân hủy đá với cường độ mạnh.
87.
Câu 62(TH): Địa phương nào ở nước ta có kiểu khí hậu, thời tiết lệch pha so với tính chất chung của toàn quốc?
a)
A. ĐB sông Cửu Long
b)
B. Duyên hải miền Trung
c)
C. Tây Nguyên
d)
D. ĐB sông Hồng.
Reset
